1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn môn Đại số lớp 7 - Tiết 55: Luyện tập

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 164,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

goàm pheùp coäng vaø pheùp chia caùc phaân GV:Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về biểu thức hữu tỉ thức Hai hoïc sinh leân baûng vieát ví duï veà bieåu thức hữu tỉ Hoạt động 3:2.BIẾÂN ĐỔI MỘT [r]

Trang 1

Tuần 15 Tiết 31 NS: ND:

LUYỆN TẬP I/ Mục Tiêu

Rèn luyện cho học sinh kĩ năng vận dụng quy tắc trừ hai phân thức

- HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép trừ các phân thức,đổi dấu phân thức,thực hiện một dãy phép tính cộng ,trừ các phân thức

Biểu diễn các đại lượng thực tế bằng một biểu thức chứa x,tính giá trị biểu thức

II/ Chuẩn Bị:

+GV: Bảng phu.ï Phấn màu

+HS: Ôn lại quy tắc cộng, trừ hai phân thức

- Phiếu học tập, bảng con

III/ Tiến Trình Dạy Học

Ổn định: (1 phút)GV kiểm tra bài tập hs.

Hoạt động 1( 6 phút): KIỂM TRA

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

HS 1: Định nghĩa hai phân thức đối nhau

Viết công thức tổng quát

Bài tập 30a trang 50 SGK:Thực hiệb phép

tính sau:

x x

x

6 6

2

3

2 

HS 2: Phát biểu quy tắc trừ phân thức Viết

công thức tổng quát

Xét xem các phép biến đổi sau đúng hay sai?

Giải thích

2 1

2

x

x x

x

1

1 1

1

x

x x

x

1

4 4 1

3 1

3

1

x

x x

x x

x x

x

GV: Nhận xét và đánh giá điểm cho học sinh

Hai học sinh lần lượt lên kiểm tra

HS 1: Nêu định nghĩa hai phân thức đối nhau trang

48 SGK

HS 2:Phát biểu quy tắc trừ phân thức trang 49 SGK

a) Sai vì x+1 không phải là đối của x-1 b) Sai vì x+1=1+x không phải là đối nhau c) Đúng

HS Nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2( 36 phút): LUYỆN TẬP

Gọi tiếp hai học sinh lên bảng chữa bài tập

Bài tập 30b trang 50 SGK

Thực hiện phép tính:

1

2 3

4 2

x

x x x

Bài tập 31 trang 50 SGK:Chứng tỏ hiệu sau

là một phân thức có tử bằng 1

xy y x

xy  2  2 

1 1

GV: Kiểm tra các bước biến đổi và nhấn

mạnh các kỹ năng: Biến trừ thành cộng, quy

tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ, phân

tích đa thức thành nhân tử, rút gọn …

Bài tập 34 trang 50 SGK

( Đề bài ghi ở bảng phụ)

Học sinh làm bài

1

2 3 )

1 )(

1 (

2

2 4 2

2

x

x x x

x

1

) 1 ( 3 1

3 3 1

2 3 1

2

2 2

2 2

2 4 4

x

x x

x x

x x x

HS Nhận xét bài làm của bạn

=

xy x

y xy

x y y

x y x y x

1 ) ( )

(

1 )

(

1

HS Nhận xét bài làm của bạn Học sinh: Có ( x –7) và (7 – x) là hai đa thức đối nhau nên mẫu hai phân thức này đối nhau

Nên thực hiện phép tính trừ thành phép tính cộng đồng thời đổi dấu mẫu thức

Trang 2

) 7 ( 5

48 )

7

(

5

13

4

x x

x x

x

x

GV: có nhận xét gì về mẫu của hai phân thức

này?

Vậy nên thực hiện phép tính này như thế

nào?

GV: yêu cầu học sinh làm bài tập,một học

sinh lên bảng trình bày

GV: yêu cầu học sinh làm tiếpù phần b

GV: Kiểm tra bài làm trên bảng của học sinh

Bài tập 35 trang 50 SGK

( Đề bài ghi ở bảng phụ)

GV: yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

Nửa lớp làm phần a

Nửa lớp làm phần b

GV: Phát phiếu học tập cho các nhóm

GV: Nhận xét và cho điểm một số nhóm

Bài tập 36 trang 50 SGK

( Đề bài ghi ở bảng phụ)

GV:hỏi trong bài toán này có những đại

lượng nào?

GV: Ta sẽ phân tích các đại lượng trêntrong

hai trường hợp: Kế hoạch và thực tế

GV: Hướng dẫn học sinh lập bảng

Học sinh: làm bài tập

=

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

1 ) 7 ( 5

) 7 ( 5 ) 7 ( 5

35 5

) 7 ( 5

48 )

7 ( 5

13 4

b)

) 5 1 (

) 5 1 ( ) 5 1 )(

5 1 (

) 5 1 (

) 5 1 )(

5 1 (

10 25

1 )

5 1 )(

5 1 (

15 25

5 1

) 5 1 )(

5 1 (

15 25 )

5 1 (

1 1

25

15 25 5

1

2

2 2

2 2

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

Học sinh: kiểm tra bài làm và chửa bài của mình Học sinh: hoạt động theo nhóm

Học sinh:nhận xét bài giải

Học sinh:đọc đề bài Học sinh: trả lời Trong bài toán này có các đại lượng:

Số sản phẩm:

Số ngày Số sản phẩm làm trong1 ngày

x

10000

1

10080

x

GV: Vậy số sản phẩm làm thêm trong một

ngày được biểu diễn bởi biểu thức nào?

Tính số sản phẩm làm thêm trong một ngày

với x= 25

Học sinh:Số sản phẩm làm thêm trong 1 ngàylà:

1

10080

10000 Học sinh:Thay x= 25 vào biểu thức ta được:

ngày) / ( 20 400 420 25

10000 1

25

10080

SP

Hoạt động 3 (2phút) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Bài tập 37 trang 51 SGK

-Bài tập 26;27;28 trang 21 SBT

Trang 3

Tuần 16 Tiết 32 NS: ND:

PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I/ Mục Tiêu

-HS nắm vững và vận dụng được qui tắc nhân hai phân thức

Học sinh biết các tính chất giao hoán,kết hợp ,phân phối của phép nhân đối với phép cộng và có ý thức vận dụng vào các bài toán cụ thể

II/ Chuẩn Bị:

GV: Bảng phu.ï Phấn màu

HS: Oân lại định qui tắc phép nhân ø các phân số Và các tính chất giao hoán,kết hợp ,phân phối của phép nhân đối với phép cộng - Phiếu học tập, bảng con

III/ Tiến Trình Dạy Học

Hoạt động 1 (20phút):QUY TẮC

GV: Nhắc lại qui tắc nhân hai

phân số Nêu công thức tổng

quát

GV: Yêu cầu học sinh làm bài

tập ?1( Đề bài ghi ở bảng phụ)

Hãy rút gọn phân thức

GV:Giới thiệu việc các em vừa

làm chính là nhân hai phân thức

5

3 2

x

x

3

2

6

25

x

Vậy : Muốn nhân hai phân thức

ta làm thế nào?

GV: Đưa qui tắc nhân hai phân

thức và công thức tổng quát ghi

ở bảng phụ và yêu cầu một vài

học sinh nhắc lại

GV:hỏi Ở công thức nhân hai

phân số a,b,c,d là gì? Còn ở

công thức nhân hai phân thức A,

B, C,D là gì?

GV lưu ý cho học sinh: Kết quả

của phép nhân hai phân thức

được gọi là tích Ta thường viết

tích này dưới dạng rút gọn

GV: Yêu cầu học sinh

Đọc ví dụ trang 52 SGK,sau đó

tự làm lại vào vở

GV: Yêu cầu học sinh làm bài

tập ?2 và ?3

Gvthông báo:

D

C B

A D

C B

A

)

.( 

GV hướng dẫn học sinh biến đổi

1-x= - (x-1) theo quy tắc dấu

ngoặc GV: Kiểm tra bài làm

của học sinh

Học sinh: Muốn nhân hai phân số ,ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.Học sinh:thực hiện ?1, một học sinh lên bảng trình bày:

x

x x

x

x x

x

x x

x x x

x x x

2

) 5 ( 6

).

5 (

).

5 ).(

5 (

6 ).

5 (

) 25 (

3 6

25

5 3

3 2

3

2 2 3

2 2

Học sinh: Muốn nhân hai phân thức ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

Vài học sinh nhắc lại qui tắc nhân hai phân thức và công thức tổng quát

Học sinh: Ở công thức nhân hai phân số a,b,c,d là các số nguyên ( ĐK b;d ≠ 0),còn : Ở công thức nhân hai phân thức A, B, C,D là các đa thức (ĐK A,

B khác đa thức 0) Học sinh: làm ví dụ SGK vào vở,một học sinh lên bảng trình bày.Học sinh:

làm bài tập ?2 và ?3Học sinh:lên bảng trình bày

?2

5 5

5

2 2 2

5 2

2

) 3 ( 3 2

3 ).

13 (

) 13 ( 2

3 ) 13 ( ) 13

3 (

2

) 13 (

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x

) 3 ( 2

) 1 ( )

3 ( 2 ).

1 (

) 1 (

) 3 (

) 3 ( 2

) 1 ( 1

9 6

2 2

3 2

2

3 2

x

x x

x

x x

x

x x

x x

I/ QUY TẮC Muốn nhân hai phân thức ta nhân các tử thức với nhau và nhân các mẫu thức với nhau

Trang 4

Hoạt động 2 (12phút):TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN PHÂN THỨC

GV: Phép nhân phân số có

những tính chất gì?

GV: Tương tự như vậy, phép

nhân phân thức có tính chất sau:

a)Giao hoán:

=

B

A

D

C

D

C

B A

b)Kết hợp:

( ) = .( )

B

A

D

C

F

E

B

A D

C F E

c)Phân phối đối với phép cộng

( + )= + )

B

A

D

C

F

E

B

A D

C B

A F E

GV: Ghi các tính chất ở bảng

phụ

GV: Ta đã biết ,nhờ áp dụng

các tính chất của phép nhân

phân số ta có thể tính nhanh giá

trị của một biểu thức Tính chất

của phép nhân phân thức cũng

ứng dụng như vậy

GV: Yêu cầu học sinh làm ?4

GV: Yêu cầu học sinh làm Bài

tập 40 trang 53 SGK ( Đề bài

ghi ở bảng phụ)

GV: yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm Nửa lớp sử dụng tính

chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng

Nửa lớp làm theo thứ tự phép

toán ,trong ngoặc trước, ngoài

ngoặc sau

GV: Phát phiếu học tập cho các

nhóm

GV: Nhận xét và cho điểm một

số nhóm

Học sinh: Phép nhân phân số có những tính chất: Giao hoán, Kết hợp ,Nhân với 1, Phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Học sinh: quan sát và nghe giáo viên trình bày

Học sinh: làm bài tập ?4

3 x x

1 x x

2 x 7 x 2 x 7 x

1 x x

1 x x

2 x x 4 3 x 2

x 2 x 7 x 4

1 x x

3 5

2 4 2

4

3 5

3 5

2 4 2

4

3 5

Học sinh: hoạt động theo nhóm

Cách 1:

x

x x

x x x

x

x x

x x

x x x

x

x x

x x x

1 2 1

) 1 ).(

1 ( ) 1 (

1

) 1 1

.(

1

3 3

3

3 2

3 2

Cách 2:

x

x x

x x

x

x x

x x x x

x

x x

x x x

1 2 1

1

) 1 )(

1 (

1

) 1 1

.(

1

3 3

3

3 2

3 2

Đại diện nhóm lên bảng trình bày hai cách giải

Học sinh: nhận xét và góp ý kiến

Hoạt động 3(10phút):LUYỆN TẬP- CỦNG CỐ

GV: Yêu cầu học sinh làm các

bài tập sau: ( Đề bài ghi ở bảng

phụ) Rút gọn phân thức

GV nhấn mạnh lại quy tắc đổi

dấu.GV có thể nhắc lại cách

tách hạng tử để phân tích đa

thức thành nhân tử

Học sinh: làm các bài tập và lần lượt lên bảng trính bày

Học sinh:nhận xét bài giải và chữa bài

Hoạt động 4 (2phút): HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Bài tập về nhà: 38;39;41 trang 52,53 SGK

Trang 5

-Ôn tập định nghĩa hai số nghịch đảo,quy tắc phép chia phân số.

PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I/ Mục Tiêu

-Học sinh biết được nghịch đảo của một phân thức là thức

-Học sinh nắm vững và vận dụng được qui tắc chia các phân thức

-Học sinh nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân

II/ Chuẩn Bị:

+GV: Bảng phu.ï Phấn màu

+HS: Ôn lại định qui tắc phép chia các phân số

- Phiếu học tập, bảng con

III/ Tiến Trình Dạy Học

Ổn định: (1 phút) Gv kiểm tra bài tập hs.

Hoạt động 1 (7 phút):KIỂM TRA

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng GV: Nêu yêu cầu kiểm

tra

Phát biểu qui tắc nhân

hai phân thức Viêt công

thức

Bài tập 29 trang 22 SBT

GV nhận xét và đánh giá

điểm cho học sinh

Học sinh lên bảng kiểm tra

c/

18 15 18 15 6

e/

2 3 2

3

.

Hoạt động 2 (13 phút):PHÂN THỨC NGHỊCH ĐẢO

Hãy nêu quy tắc chia

phân số a c:

b d

Tương tự như vậy,để

thực hiện phép chia các

phân thức đại số ta cần

biết thế nào là hai phân

thức nghịch đảo của

nhau

GV: Yêu cầu học sinh

làm ?1

Làm tính nhân phân

thức

3

3

.

GV: Tích của hai phân

thức là 1,đó là hai phân

thức nghịch đảo của

Học sinh

:

a c

b d

d

Học sinh làm vào vở, một học sinh lên bảng

Học sinh: Hai phân thức nghịch đảo của nhau là hai phân thức có tích bằng 1

3

3

.

Học sinh: Những phân thức khác 0 mới có phân thức nghịch đảo

Học sinh làm vào vở, các học sinh lần

I/ PHÂN THỨC NGHỊCH ĐẢO

Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

Trang 6

Vậy : Thế nào là hai

phân thức nghịch đảo

của nhau?

GV: Những phân thức

nào có phân thức nghịch

đảo?

GV: Nêu tổng quát

trang 53 SGK

GV: Yêu cầu học sinh

làm ?2

GV hỏi: Với điều kiện

nào của x thì phân thức

(3x+2) có phân thức

nghịch đảo

lượt lên bảng làm

a)Phân thức nghịch đảo của là

3

3 2

y x

3

x y

b) Phân thức nghịch đảo của

x

 

6

x

 

c)Phân thức nghịch đảo của là x-2

1 2

x

phân thức (3x+2) có phân thức nghịch đảo khi 3x+2≠ 0 =>

x ≠ 2

3

Hoạt động 3 (10phút):PHÉP CHIA

GV: Quy tắc chia phân

thức tương tự như quy

tắc chia phân số

GV: Yêu cầu học sinh

xem quy tắc trang 54

với ≠0

D

GV: hướng dẫn học

sinh làm ?3

2

2

2

2

:

.

4 2 4

GV: Yêu cầu học sinh

làm bài tập 42 trang 52

SGK Gọi hai học sinh

lên bảng giải

GV: Yêu cầu học sinh

làm ?4.Thực hiện các

phép tính sau:

GV: cho biết thứ tự

phép tính

GV: Yêu cầu học sinh

thực hiện các phép tính

Một học sinh đọc to quy tắc SGK

=

(1 2 )(1 2 ).3

3(1 2 )

x x

Học sinh làm bài tập 42 trang 52 SGK

Học sinh: vì biểu thức là một dãy phép chia nên ta phải theo thứ tự từ trái sang phải

?4

1 x 2

y 3 x 6

y 5 y 5

x 4 y 3

x 2 : y 5

x 6 : y 5

x 4

2

2 2

2

II/ PHÉP CHIA Quy tắc:

Muốn chia phân thức cho phân thức khác 0 ta nhân với phân thức nghịch đảo

3 2

20 4 / :

.

a

 

    

 

   

     

     

 

) 4 x ( 3 4

) 3 x ( 3

4 x ) 4 x (

) 3 x ( 4

4 x

) 3 x ( 3 : ) 4 x (

12 x 4 b

2 2





Hoạt động 4 (12phút):LUYỆN TẬP

Bài tập 41 trang 24 SBT

( Đề bài ghi ở bảng

phụ)

GV: yêu cầu học sinh

hoạt động nhóm

Học sinh làm vào vở, hai học sinh lần lượt lên bảng mỗi học sinh làm một phần

Học sinh hoạt động nhóm: Nửa lớp làm phần a , Nửa lớp làm phần b

Bài 43

Trang 7

GV: Dựa vào hai bài

này để khắc sâu cho

học sinh về thứ tự phép

tính khi biểu thức có

ngoặc và không có

ngoặc

43 ;45 trang 54 SGK

7

5 )

2 ( 2

1 7

) 2 ( 5

) 4 2 ( : 7

10 5 /

2 2

2

x x

x x

x x

x a

) 1 x ( 3 x

) 1 x ( 3

) 1 x ( 5 ) 1 x ( 5

) 1 x ( x

5 x 5

3 x 3 : 5 x 10 x 5

x x / c

2

2 2

Hoạt động 5 (2phút )

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ -Học thuộc quy tắc

-Ôn tập điều kiện để tính giá trị phân thức được xác định và các quy tắc cộn; trừ ;

nhân ; chia các phân thức

-Bài tập về nhà

Trang 8

Tuần 16 Tiết 34 NS: ND:

§9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ.

GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC I/ Mục Tiêu

-Học sinh có khái niệm về biểu thức hữu tỉ,biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ

Học sinh biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến dổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiên các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số

-Học sinh có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán các phân thức đại số

-Học sinh biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định

II/ Chuẩn Bị:

+GV: bảng phụ để ghi đề bài

+HS: Ôn tập các phép toán cộng, trừ ,nhân, chia, rút gọn các phân thức đại số, điều kiện để một tích khác 0

III/ Tiến Trình Tiết Dạy:

Hoạt động 1:KIỂM TRA ( 5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

Phát biểu quy tắc chia phân thức Viết công thức tổng

quát

Chữa bài tập 37 SBT

Thực hiện phép tính( Chú ý đến quy tắc đổi dấu)

3

4 6 4 12 9

:

Gv: nhận xét và cho điểm học sinh

GV: Nhấn mạnh:

+Khi biên chia thành nhân phải nghịc đảo phân thức

chia

+ Nếu tử và mẫu có hai nhân tử là các đa thức đối nhau

cần đổi dấu để rút gọn

Một học sinh lên bảng kiểm tra Phát biểu quy tắc chia phân thức Và viết công thức tổng quát

Chữa bài tập 37 SBT

=

3 2

2 2 2

2(2 3 ) 1

.

1 (2 3 ) 2(2 3 )( 1)(1 ) ( 1)(2 3 )

2(1 )

2 3

x x

  

Học sinh nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

Hoạt động 2: 1.BIỂU THỨC HỮU TỈ ( 5 phút)

Cho các biểu thức sau:

; 2

2

4x+ 1 ;

3

x

2

2

2 1

3

1

x x x

Em hãy cho biết các biểu thức trên biểu thức nào là

phân thức? biểu thức nào biểu thị phép toán gì trên các

Các biểu thức:

2

2

0; ; 7; 2 5 ;(6 1)( 2);

là các phân thức, Biểu thức 4x+ 1 là phép cộng hai

3

x

phân thức

Trang 9

phân thức?

GV: Lưu ý hs : Một số, một đa thức được coi là một phân

thức.GV: Giới thiệu :Mỗi biểu thức là một phân thức

hoặc biểu thị một dãy các phép toán : cộng, trừ, nhân

,chia trên những phân thức là những biểu thức hữu tỉ

GV:Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về biểu thức hữu tỉ

Biểu thức là dãy tính

2

2

2 1 3

1

x x x

gồm phép cộng và phép chia các phân thức

Hai học sinh lên bảng viết ví dụ về biểu thức hữu tỉ

Hoạt động 3:2.BIẾÂN ĐỔI MỘT BIỂU THỨC HỮU TỈ THÀNH MỘT PHÂN THỨC ( 12 phút)

GV: ta đã biết trong tập hợp các p-hân thức đại số

có các phép toán: cộng, trừ , nhân , chia Aùp dụng

quy tắc các phép toán đó ta có thể biến đổi một

biểu thức hữu tỉ thành một phân thức

Ví dụ 1:Biến đổi biểu thức A= thành một

1 1 1

x x x

 phân thức

GV: hướng dẫn học sinh dùng dấu ngoặc đơn để

viết phép chia theo hàng ngang A=(1 1):( )

x

x

GV: Ta thực hiện dãy tính này theo thứ tự nào?

GV: Gọi một hs lên bảng thực hiện

GV: Yêu cầu hs làm ?1 Biến đổi biểu thức B=

thành một phân thức

2

2

1

1

2

1

1

x

x

x

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện nhóm Bài tập 46 b

tr57 SGK

Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức đại số

2

2

2

1

1

2

1

1

x

x

x

HS: Phải làm tính trong ngoặc trước,ngoài ngoặc sau

HS lên bảng giải tiếp A=

2

(1 )( 1) ( 1)

x x x x

x x x x x x

HS lên bảng giải,cả lớp làm vào vở

 

2

2 2

.

HS hoạt động nhóm

2

1 ( 1)( 1)

x x

Hoạt động 4: 3/ GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC( 12 phút)

GV: cho phân thức Tính giá trị phân thức tại x=2; 2

x

x=0

GV: Vậỵ điều kiện để giá trị của phân thức được xác

định là gì?

GV: yêu cầu hs đọc SGK tr 56 đoạn “ Giá trị của phân

thức đại số’

Khi nào phải tìm điều kiện xác định của phân thức đại

số?

Điều kiện xác định của phân thức là gì?

GV: Đưa ví dụ 2 lên bảng phụ Cho phân thức 3 9

( 3)

x

x x

a)Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác

Tại x=2 thì =2

x

2 1

2

Tại x=0 thì = phép chia không thực 2

x

2 0

hiện được nên giá trị phân thức không xác định

Hs: Phân thức được xác định với những giá trị của biến để giá trị tương ứng của mẫu khác 0

Điều kiện xác định của phân thức là điều kiện của biến để mẫu thức khác 0

Trang 10

b)Tính giá trị của phân thức tại x= 2004

+ Phân thức 3 9 được xác định khi nào?

( 3)

x

x x

x= 2004 có thỏa mãn điệu kiện xác định của phân thức

hay không?

Vậy: để tính giá trị của phân thức tại x= 2004 ta nên làm

thế nào?

Gv ghi lại bài trình bày của HS lên bảng

GV cho HS làm ?2

Cho phân thức x2 1

a)Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được

xác định

b) Tính giá trị của phân thức tại x= 1.000.000 và tại

x= –1

Phân thức 3 9 được xác định,

( 3)

x

x x

x(x-3)≠0x≠ 0 và x≠ 3 x= 2004 thỏa mãn điều kiện xác định của phân thức

Để tính giá trị của phân thức tại x=2004

ta nên rút gọn phân thức

Thay x=2004 ta có: 3 3 1

2004 668

Học sinh làm vào vở một hs lên bảng làm

a)Phân thức x2 1 được xác định

x(x+1)≠0x≠ 0 và x≠ -1 b) 2

( 1)

Thay x=1000.000 ta có:

1000000

x  Thay x= –1 không thỏa mãn điều kiện xác định

Vậy: với x= –1 giá trị của phân thức không xác định

Hoạt động 5: LUYỆN TẬP –CỦNG CỐ ( 9 phút)

Gv yêu cầu hs làm bài tập 47 tr 57SGK

Với giá trị nào của x thì giá trị của mỗi phân thức sau

được xác định?

x

x

b) 2

1

1

x

x

bài tập 48 tr 57SGK

Cho phân thức

2

x

 a)Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức

được xác định?

b) Rút gọn phân thức

c) Tìm giá trị cùa x để giá trị của phân thức bằng 1

d)Có giá trị nào của x để giá trị của phân thức bằng

0 hay không?

Hs cả lớp làm bài tập vào vở

Hai hs lên bảng giải

a)Giá trị 5 được xác định

x

x

2x+4≠ 02x≠ -4 x≠ -2 b) Giá trị 2 1 được xác định

1

x x

x21≠ 0 ≠ 1 x≠ 1 và x≠ -1x2

Hai HS làm bài a)Giá trị được xác định

2

x

 x+2≠ 0 ≠ -2 b)

2

x

     

c) x2=1 x= -1 d) x2=0  x≠ -2( Không TMĐK) vậy: Không có giá trị nào của x để pjân thức bằng 0

Hoạt động 6 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2phút)

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:17