1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn các môn lớp 2 - Tuần 7 năm 2011

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 128,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy và trò TG Néi dung Hoạt động 1 : Giới thiệu bài 1p Hoạt động 2 : Hướng dẫn nghe 20p viÕt... - Tiếng trống rung động kéo dài, tiÕng c« gi¸o gi¶ng bµi Êm ¸p, tiÕng của m[r]

Trang 1

Thứ 5 ngày 29 thỏng 9 năm 2011

Toán Tiết 27

47 + 5 (trang 27).

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Phép cộng dạng 47+5 (cộng qua 10 có nhớ dạng hàng chục) Củng cố

về giải toán "nhiều hơn" (dạng đơn giản)

2 Kỹ năng: Biết cộng dạng 47+5, cộng có nhớ, biết giải toán "nhiều hơn" (dạng đơn

giản)

3 Thái độ: Giáo dục HS lòng say mê học toán

II Đồ dùng dạy - học.

- GV: 12 que tính rời và 4 bó 1 chục que tính Bảng phụ ghi tóm tắt bài tập 3.

- HS: Bảng con, bộ đồ dùng học toán 2

III Các hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức : (1p) lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: (4p) 2 HS đọc bảng cộng 7 với một số Và thực hiện phép tính:

7 + 4 + 3 ; 7 + 5 + 2

- GV nhận xét, ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2:Giới thiệu phép

cộng 47+5

- GV: nêu bài toán, dẫn tới phép

tính 47 + 5 = ?

- HS: Thao tác trên que tính để

tìm kết quả :

Hoạt động 2: Thực hành

- GV: Lưu ý cho HS: Cộng qua

10 có nhớ sang hàng chục và ghi

các số đơn vị cho thẳng cột

- Gọi một số học sinh lên bảng

(1p) (10p)

(17p)

- (7 que tính với 5 que tính được 12 que tính (bó thành 1 chục và 2 que tính) 4 chục que tính thêm 1 chục que tính được

5 chục que tính Thêm 2 que tính nữa

được 52 que tính

Vậy 47 + 5 = 52 que tính

- Từ đó có phép tính

47 * 7 cộng 5 bằng 12, +

5 viết 2 nhớ 1

52 * 4 thêm 1 bằng 5, viết 5

Bài 1: Tính

+

4 + 5 + 6 + 7 + 8

Trang 2

làm bài.

- Lớp làm bảng con

- GV: Treo bảng phụ hướng dẫn

HS làm bài

- HS: 1 em lên bảng giải Lớp

làm vào vở

- GV: Nhận xét, ghi điểm, chấm

một số bài làm trong vở

+

9 + 3 + 7 + 2 + 27

Bài 3: Giải bài tập theo tóm tắt

Bài giải:

Đoạn thẳng AB dài là:

17 + 8 = 25 (cm) Đáp số: 25 cm

4 Củng cố: (2p)Cho HS đọc bảng cộng 7 với một số.

5 Dặn dò: (1p)Về học lại bài và chuẩn bị bài.

Chính tả: (Nghe viết) Tiết 12

Ngôi trường mới (trang 54)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Ngôi trường

mới Phân biệt ai/ay, x/s

2.Kỹ năng: Chữ viết đúng mẫu, đều nét; Làm đúng bài tập phân biệt đúng các vần,

âm, thanh dễ lẫn ai/ay, x/s

3 Thái độ: Giáo dục HS giữ vở sạch viết chữ đẹp.

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Phiếu học tập bài tập 2, 3

- HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy- học

1.Ôn định tổ chức : (1p) Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: (3p) 2 HS viết bảng Lớp viết bảng con: lung lay, bay lượn, con

nai

3 Bài mới.

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn nghe

viết

(1p) (20p)

Trang 3

- GV: Đọc toàn bài.

- 2 HS đọc lại

+ CH: Dưới mái trường mới bạn

HS cảm thấy có những gì mới?

- HS: trả lời

+ CH: Có những dấu câu nào

được dùng trong bài chính tả ?

- HS: Viết bảng con

- GV: gọi HS nêu cách viết của

bài

- GV: Đọc chính tả

- HS: Viết bài vào vở

- GV: Đọc bài cho HS soát lỗi

- HS: Đổi vở soát lỗi

* Chấm chữa bài: Chấm 5 - 7

bài

- GV: Nhận xét

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm

bài tập

- HS đọc yêu cầu

- GV: Phát phiếu cho HS làm

bài trên phiếu

- GV: Nhận xét đánh giá

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- GV: Cho HS làm trên phiếu

như bài 2

- GV: Nhận xét

(7p)

- Tiếng trống rung động kéo dài, tiếng cô giáo giảng bài ấm áp, tiếng của mình cũng vang vang đến lạ, nhìn ai cũng thấy thân thương, mọi vật đều trở lên đáng yêu hơn

- Dấu phẩy, dấu chấm than, dấu chấm

- Mái trường, rung động, trang

nghiêm, thân thương

Bài 2: Thi tìm nhanh các tiếng có vần ai/ay

Ví dụ:

- Tai, mai, bài, sai, trai, trái

- Tay, may, bay, bày, cay, cày, cháy, say…

Bài 3: Thi tìm nhanh các tiếng bắt đầu bằng s/x

Ví dụ:

Sẻ, sáo, sò, sung, si, sông, sao…;

xôi, xào, xen (kẽ), xinh, xanh…

4 Củng cố: (2p) - GV khen học sinh viết đẹp; nhắc những em viết chính tả chưa đạt

viết lại

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò: (1p) Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Trang 4

Âm nhạc: Tiết 6

Học hát Bài : múa vui (trang 8)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hát đúng giai điệu lời ca.

- Biết nhạc sĩ Lưu Hữu Phước là tác giả của bài hát

2.Kỹ năng: Tập biểu diễn bài hát.

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu mến bài hát.

II Đồ dùng dạy - học.

- GV: chuẩn bị: Học thuộc bài hát; Nhạc cụ, thanh, phách

- HS: Sgk ; Thanh phách

III Các hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức : (1p) Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: (2p) Gọi 2 em hát và biểu diễn bài: Xoè hoa

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- Giới thiệu nhạc sĩ Lưu Hữu

Phước

Hoạt động 2: Dạy bài hát: Múa

vui

- GV hát mẫu

- HS lắng nghe

- GV treo bảng phụ ghi lời bài

hát

- HS: Đọc lời ca

- GV: Dạy HS hát từng câu

- HS hát từng câu, đoạn ; Cả bài

Hoạt động 3: Hát kết hợp vỗ tay

theo phách hoặc vỗ tay theo nhịp

- GV: Hát kết hợp vận động Và

hướng dẫn HS dùng thanh phách

đệm theo

(2p)

(15p)

(12p)

- HS đọc lời ca (HS đọc theo tốc độ vừa phải, chú ý phân chia chỗ ngắt)

*Ví dụ:

Vỗ tay theo phách cùng nhau múa xung quanh vòng

x x x x

Trang 5

- HS dùng thanh phách đệm theo

bài hát

Vỗ tay theo nhịp cùng nhau múa xung quanh vòng

x x

4 Củng cố: (2p) GV cho học sinh hát lại bài hát.

5 Dặn dò: (1p) Dặn HS về nhà luỵện hát thêm cho thuộc và chuẩn bị bài sau.

Tập làm văn Tiết 6

KHẳNG ĐịNH, PHủ ĐịNH Luyện tập về mục lục sách (trang 54 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Trả lời câu hỏi và đặt câu theo mẫu khẳng định, phủ định Củng cố về

mục lục sách

2.Kỹ năng: Biết trả lời và đặt cầu khẳng định,phủ định; tìm và ghi lại được mục lục

sách

3 Thái độ: Giáo dục HS khi nào cần nói lời khẳng định, khi nào cần nói lời phủ định.

II Đồ dùng dạy - học

- GV: Bảng phụ viết các câu mẫu của BT1, 2.

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học

1.Ôn định tổ chức : (1p) Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: (3p) Gọi 1 HS Dựa 4 tranh minh hoạ: Không vẽ lên tường trả

lời câu hỏi theo nội dung câu chuyện

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới.

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm

bài tập

- HS: 1 HS đọc yêu cầu

- GV: Treo bảng phụ hướng dẫn

HS nắm vững yêu cầu bài

(1p) (27p)

Bài 1: Trả lời câu hỏi bằng hai cách theo mẫu

Trang 6

- 1 HS thực hành hỏi - đáp theo

mẫu trong SGK

- Từng nhóm 3 HS thi thực hành

hỏi - đáp trả lời lần lượt các câu

hỏi a, b, c

- 1 HS đọc yêu cầu

- GV: Treo bảng phụ hướng dẫn

HS đặt câu

- HS tự đặt câu

- GV nhận xét

- GV: gọi 4,5 HS đọc toàn bộ nội

dung học tuần 7

- HS viết vào vở 2 bài tập đọc ở

tuần 7

- Lớp viết vào vở để chấm

- GV: Chấm một số bài Nhận xét

*Ví dụ: a) Em có đi xem phim không?

- Có, em rất thích xem phim

- Không, em không thích xem phim b) Mẹ có mua báo không ?

c) Em có ăn cơm bây giừo không ? Bài 2: Đặt câu theo mẫu sau, mỗi mẫu một câu

Ví dụ: Ghi bảng

a Đường đi không xa đâu !

b Đường đi có xa đâu !

c Đường đi đâu có xa ! Bài 3: Đọc mục lục các bài ở tuần 7.Viết tên 2 bài tập đọc trong tuần

- Đọc mục lục các bài ở tuần 7 (đọc hàng ngang)

+ Người thầy cũ (trang 56) + Thời khóa biểu (trang58)

4 Củng cố: (2p)

- HS thực hành nói viết các câu phủ định, khẳng định theo mẫu đã học

- Biết sử dụng mục lục sách vận dụng học hàng ngày

5 Dặn dò: (1p) Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy

………

………

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w