1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử đại học, cao đẳng 2010 môn: Toán

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 226,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình của mặt cầu S đi qua gốc tọa độ O, qua điểm A5;2;1 và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng P và Q.. Theo chương trình nâng cao.[r]

Trang 1

Đề thi thử đại học, cao đẳng 2010

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Cõu I (2  Cho hàm  yf x( ) mx3  3mx2 m 1x 1, m là tham 

1   sỏt   thiờn và  !  " #$ hàm  trờn khi m = 1

2 Xỏc " cỏc giỏ %" #$ m  hàm  yf x( ) khụng cú ## %"

Cõu II (2 

x

log x 1   2 log 4  x log 4 x

Cõu III (1  Tớnh tớch phõn

3 2

2 1

2 1

dx A

Cõu IV (1  Cho hỡnh nún cú 7 S, 9 là .:) trũn tõm O, SA và SB là hai .:) sinh,  SO = 3,

& ) cỏch > O  ? - @) SAB A) 1, BC tớch tam giỏc SAB A) 18 Tớnh   tớch và BC tớch xung quanh #$ hỡnh nún G cho

Cõu V (1  Tỡm m  C H - /) trỡnh sau cú ) C

2 2





PHẦN RIấNG (3 điểm): Thớ sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trỡnh chuẩn.

Cõu VI.a (2 

1 Trong ? - @) L C M N Oxy, cho tam giỏc ABC  - /) trỡnh cỏc .:)  @) # O cỏc

#P AB, BC Q .R là 4x + 3y – 4 = 0; x – y – 1 = 0 Phõn giỏc trong #$ gúc A A trờn .:)  @)

x + 2y – 6 = 0 Tỡm M N cỏc 7 #$ tam giỏc ABC

2 Trong khụng gian L C M N Oxyz, cho hai ? - @)

 P :x 2y 2z + 5 = 0; Q :  x 2y 2z -13 = 0.

[ - /) trỡnh #$ ? #QE (S)  qua )# M N O, qua  A(5;2;1) và - xỳc L # hai ?

- @) (P) và (Q)

Cõu VII.a (1  Tỡm  nguyờn B./) n  ] món cỏc ^E &C sau:

_ 69 Q .R là  # 7 R- và  ` R- # a- k #$ n - Q b

5 4 7 15

n





,

A C

2 Theo chương trỡnh nõng cao.

Cõu VI.b (2 

1 Trong ? - @) L C M N Oxy, cho .:)  @) d: x – 5y – 2 = 0 và .:) trũn (C):

.Xỏc " M N cỏc giao  A, B #$ .:) trũn (C) và .:)  @) d (cho 

2 2

xyxy 

 A cú hoành N B./)  Tỡm M N C  EN# .:) trũn (C) sao cho tam giỏc ABC vuụng c B

2 Cho ? - @) (P): x 2y 2z  1 0 và cỏc .:)  @) 1: 1 3 ; 2: 5 5

Tỡm cỏc  M  d ,1 N d2 sao cho MN // (P) và cỏch (P) N & ) A) 2

Cõu VII.b (1  Tớnh P hàm f’(x) #$ hàm  và ) H - /) trỡnh

1 ( ) ln

3

f x

x

2 0

6 sin 2 '( )

t dt

f x

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

Khi m = 1 ta có 3 2

yxx

+ 8  thiên:

 ,L P1 lim ; lim

     

y'3x26x; ' 0 2

0

x y

x

 

0,25

 =)  thiên

 2 3; CT  0 1

yC§  y   yy  

0,25

 k!  "

0,25

+ Khi m = 0   y x 1, nên hàm  không có ## %" 0,25

Hàm  không có ## %" khi và # 7 khi y'0 không có ) C ?# có ) C kép 0,50

Lop1.net

Trang 3

 

' 9m 3m m 1 12m 3m 0

4

m

  

0,25

(1)

tan cot

x

2

1

1 sin 2

1 sin cos 2

(1)

x

2

2

1

1 sin 2

x

[a9 - /) trình G cho vô ) C

0,50

(2)

log x1  2 log 4 x log 4x

k^E &C1

1 0

1

x

x x

x x

 

  

   

  

0,25

2

0,25

+ [L   1 x 4 ta có - /) trình 2 ;

4 12 0 (3)

xx 

 

2 (3)

6

x x

   

0,25

+ [L    4 x 1 ta có - /) trình 2 (4);

xx 

 

 

4

x x

  

 

 

[a9 - /) trình G cho có hai ) C là x2 ?# x2 1 6

0,25

Trang 4

k? 2 2 2

2

2 2

dx tdt tdt

+ k` #a1

  

0,50

3

2 1

3

2 2

1 1 1 7 4 3

1 1 2 1 | 2 3

A

,M E là trung  #$ AB, ta có: OEAB SE, AB, suy ra

SOE AB

p) OHSEOH SAB, a9 OH là & ) cách > O

 (SAB), theo )   thì OH = 1

Tam giác SOE vuông P O, OH là .:) cao, ta có:

2

1

9

SEOESO    SE

0,25

2

9 2

2 2

SAB SAB

S

SE

 

2

2

OAAEOE  AB OE     

0,25

4  tích hình nón G cho: 1 2 1 265 265

pC tích xung quanh #$ hình nón G cho:

9

xq

0,25

jC H - /) trình

2

2

7 6 0 (1)



jC G cho có ) C khi và # 7 khi ! P  ] mãn (2)

0,25

Lop1.net

Trang 5

  2   2 2 3  

x

x

0,25

jC G cho có ) C   x0  1; 6 : ( )f x0 m

;

 

2 2

'

x x

f x

 

2

x 1; 6 nên # 7  a 1 17

2

x  

0,25

Ta có: (1) 2, (6) 27, 1 17 3 17

Vì f liên r# và có P hàm trên [1;6] nên max ( ) 27

13

f x

1;6

27 1; 6 : ( ) max ( )

13

x

0,25

4M N #$ A ) C \) C - /) trình: 4 3 4 0 2  2; 4

A

4M N #$ B ) C \) C - /) trình 4 3 4 0 1  1; 0

B

k.:)  @) AC  qua  A(-2;4) nên - /) trình có BP)1

a x b y  ax by  ab ,M 1: 4x3y  4 0; 2:x2y  6 0; 3:ax by 2a4b0

4> )   suy ra A  A  Do +

2; 3 1; 2

    

2 2

|1 2 | | 4.1 2.3 |

25 5 5

0

a b

a b

a

a b

 + a = 0  b 0 Do + 3:y 4 0

+ 3a – 4b = 0: Có   cho a = 4 thì b = 3 Suy ra 3: 4x3y 4 0 (trùng L ).1

Do a9 - /) trình #$ .:)  @) AC là y - 4 = 0

0,25

4M N #$ C ) C \) C - /) trình: 4 0 5  5; 4

C

,M I(a;b;c) là tâm và R là bán kính #$ ? #QE (S) 4> )   ta có:

 

 

OI AI

OI AI d I P d I Q OI d I P

d I P d I Q





0,25

Trang 6

  2  2 2

2 2 2 2 2

10 4 2 30 (1)

a b c

 

3

a b c

 

2 2 4 (3)

d I P d I Q

a b c

4> (1) và (3) suy ra: 17 11 ; 11 4a (4)

a

b  c  4> (2) và (3) suy ra: 2 2 2

9 (5)

abc

4  (4) vào (5) và thu )M ta .R#1 a2 221 a6580

e a9 a2 ?# 658.Suy ra: I(2;2;1) và R = 3 ?# và R = 3

221

221 221 221

0,25

[a9 có hai ? #QE  ] mãn yêu #QE L - /) trình Q .R là:

  2  2 2

x  y  z

9

0,25

k^E &C1 n   1 4 n 5

jC ^E &C ban QE ./) ./)1

n n n



 



0,50

2

2

5

n

 

0,50

4M N giao  A, B là ) C #$ C - /) trình

2 2 2 4 8 0 0; 2

x y

0,50

Vì A có hoành N B./) nên ta .R# A(2;0), B(-3;-1)

Vì A 0nên AC là .:) kính .:) tròn, O# là  C  DO) L  A qua

90

ABC

V /) trình tham  #$ d1 là: M  EN# d1 nên M N #$ M

1 2

3 3 2

z t

 

  

 

1 2 ;3 3 ; 2 tt t

Theo ^1

0,25

Lop1.net

Trang 7

 

3

+ [L t1 = 1 ta .R# M13; 0; 2;

+ x) L M1,  N1d2 #Q tìm -  là giao #$ d2 L mp qua M1 và // mp (P), )M mp này là (Q1) PT (Q1) là: x 3 2y2z2  0 x 2y2z 7 0 (1)

V /) trình tham  #$ d2 là: (2)

5 6 4

5 5

y t

 

 

   

 Thay (2) vào (1), ta .R#1 -12t – 12 = 0  t = -1 k N1#Q tìm là N1(-1;-4;0)

0,25

k^E &C

 3

1

3

x

;

1

3

x

0,25

0

Khi +1

2

0

6 sin 2 '( )

2

t dt

f x

x

 21 

3

x x

x

  

0,50

-2

-1 1

... class="page_container" data-page="2">

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

Khi m = ta có 3 2

yxx

+ 8  thi? ?n:

 ,L P1 lim ; lim

...

,

A C

2 Theo chương trỡnh nõng cao.

Cõu VI.b (2 

1 Trong ? - @) L C M N Oxy, cho .:)... sỏt   thi? ??n  !  " #$ hàm  trờn m =

2 Xỏc " cỏc giỏ %" #$ m  hàm  y

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w