1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2012 MÔN TOÁN ĐỀ SỐ 194

6 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học cao đẳng 2012 môn toán đề số 194
Trường học Diemthi.24h.com.vn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 346 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng môn toán giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012.

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 194 )

Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số y x 4 2mx2m1 (1) , với m là tham số thực.

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 1

2.Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một

tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

Câu II : ( 2, 0 điểm)

Giải các phương trình

1 4sin x.c 3x 4cos x.sin 3x 3 3c 4x 33 os  3  os 

log (x 5x 6) log (x  9x 20) 1 log 8   

CâuVI:( 1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo AC = 2 3a ,

BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng 3

4

a , tính thể tích khối chóp S.ABCD theo

a

CâuV :( 2, 0 điểm).

1 TÝnh tÝch ph©n sau: 2 2 2

0

cos cos 2

1 Cho 3 sè d¬ng x, y, z tho¶ m·n : x +3y+5z  3 Chøng minh r»ng:

4 625

z

x

yz +5 81 4 4

y

zx 45 5xyz.

Câu VI :(2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng (Oxy), cho đường tròn (C ):2x22y2 7x 2 0  và hai điểm

A(-2; 0), B(4; 3) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C ) tại các giao điểm của

(C ) với đường thẳng AB

2 Cho hàm số

2

2x (m 1)x 3 y

x m

 Tìm các giá trị của m sao cho tiệm cận của đồ thị hàm số tiếp xúc với parabol y = x2 +5

Câu VII :(1,0 điểm) Cho khai triển 3 x 1 2 x 1 

2

8

1log 3 1 log 9 7 5

Hãy tìm các giá trị của x biết rằng số hạng thứ 6 trong khai triển này là 224

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012.

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 194 ) (Đáp án- Thang điểm gồm 04 trang)

I

(2điểm) 1.(1 điểm) Khi m 1 hàm số trở thành:

2

y x  x

 TXĐ: D=

1

x

x

y CDy 0 0, y CTy 1 1 0.25

 Bảng biến thiên

x - -1 0 1 +

y’  0 + 0  0 +

y + 0 +

-1 -1

 Đồ thị

0.25

2

0

 Hàm số đã cho có ba điểm cực trị  pt y  có ba nghiệm phân biệt và ' 0 y đổi dấu khi'

 Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

2

ABC B A C B

S  yy xxm m; AB AC  m4m BC, 2 m

0.25

3 2

1 2

2

ABC

m

AB AC BC

 



0.25

Câu II

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

Phương trình đã cho tương đương với phương trình :

1 Phương trình : 4sin x.cos3x 4cos x.sin 3x 3 3 cos4x 3 3  3  

4 (1 cos x)sin x.cos3x (1 sin x)cos x.sin 3x [ ] 3 3 co s4x 3

4 sin x.cos3x cos x.sin 3x) cos x sin x(cosx.cos3x sin x.sin 3x) [( ] 3 3 cos4x 3

0,50

8 6 4 2

- 2

- 4

- 6

- 8

  

Trang 3

1 1

4 sin 4x sin 2x.cos2x 3 3 cos4x 3 4 sin 4x sin 4x 3 3 co s4x 3 3sin 4x 3 3 cos4x 3

sin 4x 3 cos4x 1 sin 4x cos 4x sin(4x ) sin

x k

8 2

            

 

                

0,50

log (x  5x 6) log (x    9x 20) 1 log 8    (*)

+ Điều kiện :

2 2

x 5

x 5x 6 0 x 3 x 2

4 x 3

x 5 x 4

 

         

    

  

, và có :

1 log 8 log 24  

log (x 5x 6)(x 9x 20) log 24 (x 5x 6)(x 9x 20) 24

(x 5) ( 4 x 3) (x 2) (x 5) ( 4 x 3) (x 2)

         

          

(x 2)(x 3)(x 4)(x 5) 24 (*) (x 5) ( 4 x 3) (x 2) (**)

 

         

+ Đặt t  (x 3)(x 4)    x 2  7x 12   (x 2)(x 5)     t 2, PT (*) trở thành :

t(t-2) = 24 2

(t 1) 25 t 6 t 4

      

x 7x 12 6 x 7x 6 0

x 6



        



 ( thỏa đkiện (**))

 t = - 4 : x 2  7x 12   4  x 2  7x 16 0   : vô nghiệm + Kết luận : PT có hai nghiệm là x = -1 và x = - 6

0,25

0,25

0,25

0,25

Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Câu III

(1,0

điểm)

Từ giả thiết AC = 2 3a ; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau tại trung điểm O của

mỗi đường chéo.Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = a 3; BO = a , do đó

 600

A DB 

Hay tam giác ABD đều

Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên

giao tuyến của chúng là SO  (ABCD)

0,25

Do tam giác ABD đều nên với H là trung

điểm của AB, K là trung điểm của HB ta có

DHAB và DH = a 3; OK // DH và

a

OKDH   OK  AB  AB 

(SOK)

0,25

Trang 4

SK; AB  OI  OI  (SAB) , hay OI là

khoảng cỏch từ O đến mặt phẳng (SAB)

Tam giỏc SOK vuụng tại O, OI là đường cao

 12 12 12

2

a SO

Diện tớch đỏy

2

ABC ABO

đường cao của hỡnh chúp

2

a

SO 

Thể tớch khối chúp S.ABCD:

3

S ABC ABC

a

0,25

0,25

IV

(1,0

điểm)

Cho 3 số dơng x, y, z thoả mãn : x +3y+5z  3 Chứng minh rằng:

3xy 625 4 4

z +5zx 81y4  4  15yz x4  4  45 5xyz

Bất đẳng thức

 2 42

x

9

4 9

y

2

2

25

4 25

z

z   45

5

2 3

2 2 ( ) 5 3 (

z y x z y x

2 3

) 5 3 (

36 )

5 3 (.

9

z y x z

y

Đặt t = 3 (x 3y 5z) 2

3

5 3 )

5 3 (

3

  

x y z z

y

x do đó t  1 0,25

Điều kiện 0 < t 1 Xét hàm số f(t)= 9t +

t

36t 27t 2 36 t 27

0,25

Dấu bằng xảy ra khi: t=1 hay x=1; y=

3

1

; z=

5

1

0,25 Cõu V

(2,0

điểm)

1.(1,0 điểm)

2

 (C ) cú tõm I 7;0

4

  và bỏn kớnh R 65

4

+ Đường thẳng AB với A(-2; 0) và B(4; 3) cú phương trỡnh x 2 y y x 2

6 3 , hay : 2

+ Giao điểm của (C ) với đường thẳng AB cú tọa độ là nghiệm hệ PT

0,25

S

A

H C

O

I D

3a

a

Trang 5

2

x 2

2

2

y =

y =

y =

Vậy có hai giao điểm là M(0; 1) và N(2; 2)

+ Các tiếp tuyến của (C ) tại M và N lần lượt nhận các vectơ IM 7;1

4

  

và 1

IN ; 2

4

làm các vectơ pháp tuyến , do đó các TT đó có phương trình lần lượt là :

4     , hay :   

0,25

0,50

2/ Cho hàm số

2

2x (m 1)x 3 y

x m

 Tìm các giá trị của m sao cho tiệm cận của đồ thị hàm số tiếp xúc với parabol y = x2 +5

Điểm

Hàm số

2

2x (m 1)x 3 y

x m

 xác định với mọi xm Viết hàm số về dạng

2

y 2x 1 m

x m

 

2

     : Có hàm số bậc nhất y 2x 1 m   (xm) :

đồ thị không có tiệm cận

2

     : Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng (d1) x = -m

và tiệm cận xiên là đường thẳng (d2) y = 2x + 1 - m

+ Đường thẳng (d1) x = - m luôn cắt parabol parabol y = x2 +5 tại điểm (-m ; m2 +5) ( với

mọi m 1 13

2

 ) và không thể là tiếp tuyến của parabol + Tiệm cận xiên (d2) y = 2x + 1 - m tiếp xúc với parabol y = x2 +5  PT x2 +5 = 2x + 1

- m , hay PT x2 – 2x + 4 +m = 0 có nghiệm kép  ' 1-(4 + m) = 0  m3( thỏa

điều kiện) Kết luận : m = -3 là giá trị cần tìm

0,25

0,25

0,25

0,25

VI

(1,0

điểm)

(1,0 điểm) Cho khai triển 3 x 1 2 x 1 

2

8

1log 3 1 log 9 7 5

Hãy tìm các giá trị của x biết rằng số hạng thứ 6 trong khai triển này là 224

 x 1 

2

8

k 8

8

a b  C a b

Trang 6

   x 1   

2

1

a 2  = 9  7 ; b 2   3  1 

+ Theo thứ tự trong khai triển trên , số hạng thứ sáu tính theo chiều từ trái sang phải của

5 x 1 3 x 1 5 x 1 x 1

6 8

+ Theo giả thiết ta có :  x 1   x 1  1 x 1 x 1 x 1

x 1

= 224

 

x 1 2

x 1 x 1

x 1

x 2

0,25

0,25

0,25

0,25

Diemthi.24h.com.vn

Ngày đăng: 30/08/2013, 08:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị không có tiệm cận - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2012 MÔN TOÁN ĐỀ SỐ 194
th ị không có tiệm cận (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w