1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 8 (27)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đi chuyển hướng phải trái - GV chia tæ - Tổ trưởng điều khiển các bạn - Néi dung tËp hîp hµng ngang thùc hiÖn nh÷ng néi dung mµ GV yªu cÇu... Môc tiªu: - Biết kể về một người hàng xóm th[r]

Trang 1

Tuần 8: Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện giảm đi một số đi nhiều lần và vận dụng vào giải toán

- Biết phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm đi một số lần

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

A Ôn luyện: - 1HS làm lại bài tập 2

- 1 HS làm lại bài tập 3 Cả lớp cùng GV nhận xét

B Bài mới:

Hoạt động 1: HD học sinh cách

giảm một số đi nhiều lần

- Yêu cầu HS nắm 2B cách làm và

quy tắc

- HS sắp xếp

+ ở hàng trên có mấy con gà? - 6 con

+ Số gà ở hàng 2& so với hàng

trên?

- Số con gà ở hàng trên giảm đi 3lần thì

2B số con gà ở hàng 2&

6 : 3 = 2 (con gà) nhắc lại

- Vài HS nhắc lại

+ Muốn giảm 8 cm đi 4lần ta làm - Ta chia 8 cm cho 4

+ Muốn giảm 10 kg đi 5 lần ? - Ta chia 10 kg cho 5

+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta

làm thế nào?

- Ta chia số đó cho số lần

- Nhiều HS nhắc lại quy tắc

2 Thực hành.

Bài 1: Củng cố về giảm 1số nhiều

lần

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - Vài HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm nháp - HS làm nháp – nêu miệng kết quả

- GV gọi HS nêu kết quả - Cả lớp nhận xét

Giảm 4 lần 12:4=3 48:4=9 36:4=9 24:4=6

Trang 2

- GV sửa sai cho HS Giảm 6 lần 12:6=2 48:6=8 36:6=6 24:6=4

Bài 2: Củng cố về giảm 1số đi nhiều

lần thông qua bài toán có lời văn

- GV gọi yêu cầu BT - Vài HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS nêu cách giải - HS nêu cách giải -> Hs giải vào vở

Bài giải Công việc đó làm bằng máy hết số giờ là :

30 : 5 =6 ( giờ ) Đáp số : 6 giờ -> GV nhận xét - cả lớp nhận xét

bài 3 : Củng cố về giảm một số đi

nhiều lần và đo độ dài đoạn thẳng

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS dùng  2& đo độ dài đoạn thẳng AB

- HS làm bài vào vở

a Tính nhẩm độ dài đoạn thẳng CD:

8 : 4 = 2 cm

- Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài 2 cm

- GV theo dõi HS làm bài tập b Tính nhẩm độ dài Đoạn thẳng MN:

8 - 4 = 4 cm

- GV nhận xét bài làm của HS -Vẽ đoạn thẳng MN dài 4cm

C Củng cố dặn dò:

- Nêu lại quy tắc của bài?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài?

- Đánh giá tiết học

Chính tả : (nghe viết) Các em nhỏ và cụ già

I Mục tiêu:

- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập 2a/b

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 a

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: GV đọc: Nhoẻn 2Oe nghẹn ngào (HS viết bảng con)

GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD học sinh nghe viết

a Hướng dẫn chuẩn bị

- GV đọc diễn cảm 4 đoạn của truyện

" Các em nhỏ và cụ già" - HS chú ý nghe

- GV đọc diễn cảm nắm ND đoạn viết:

Trang 3

- Đoạn văn kể chuyện gì? - HS nêu

- Đoạn văn trên có mấy câu? - 7 câu

- Những chữ cái nào trong đoạn viết hoa - Các chữ đầu câu

- Lời ông cụ đánh dấu bằng những gì? - Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu

dòng, viết lùi vào 1 chữ

- Luyện viết tiếng khó:

- GV đọc: Ngừng lại, nghẹn ngào… - HS luyện viết vào bảng con

- GV quan sát sửa sai cho HS

b GV đọc bài

- GV quan sát, uấn nắn thêm cho HS - HS nghe viết bài vào vở

c Chấm, chữa bài.

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết - HS chú ý nghe

3 Hướng dẫn làm bài tập

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS làm bài vào nháp, nêu miệng, kết

quả - cả lớp nhận xét

- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng:

Giặt - rát - dọc

- Cả lớp chữa bài đúng vào vở

4 Củng cố - dặn dò

- Nêu lại nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010

( Hội nghị C N.V.C)

Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010

I Mục tiêu:

- 2& đầu biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, ngắt nhịp hợp lí

đồng chí ( Trả lời 2B các câu hỏi trong SGK ; thuộc hai khổ thơ trong bài)

- HS khá giỏi thuộc cả bài thơ

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài thơ SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A KTBC: - Kể lại câu chuyện: Các em nhỏ và cụ già (2 HS)

- Câu chuyện muốn nói với các em điều gì?

Trang 4

B Bài mới:

1 GT bài - ghi đầu bài.

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm bài thơ

- HS chú ý nghe

b GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ.

- Đọc từng câu: - Học sinh nối tiếp đọc từng câu trong

bài

- Đọc từng đoạn (2& lớp

số câu thơ

- HS nối tiếp đọc

- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- HS đọc theo nhóm 3

- Lớp đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

3 Tìm hiểu bài: * Lớp đọc thầm khổ thơ 1

- Con ong, con cá, con chim yêu những

gì? vì sao?

- Con ong yêu hoa vì hoa có mật

sống Con chim yêu trời…

- Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu

thơ trong khổ 2?

- Học sinh nêu theo ý hiểu

- Vì sao núi không chê đất thấp, biển

không chê sông nhỏ ?

- Núi không chê đất thấp vì nhờ có đất bồi mà cao…

- Câu lục bát nào trong khổ thơ nói lên

ý chính của cả bài thơ?

- Nhiều HS nhắc lại ND

- Học thuộc lòng bài thơ

- GV đọc diễn cảm bài thơ - HS chú ý nghe

nhóm, cá nhân

- GV gọi HS đọc thuộc lòng - HS thi đọc từng khổ, cả bài

- GV nhận xét - ghi điểm

5 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND chính của bài thơ? - 2 HS nêu

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

I Mục tiêu:

Trang 5

- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm một số đi một số lần và vận dụng vào giải toán

II Các hoạt động dạy học:

A Ôn luyện: - Nêu quy tắc giảm đi một số lần ? (2 HS nêu)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới: 1.GTB

2.Bài tập

Bài 1: (Dòng 2)Củng cố về giảm đi một

số lần

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Vài HS đọc yêu cầu bài tập

- HS đọc mẫu nêu cách làm

- HS làm nháp - nêu miệng kết quả

- GV quan sát HS làm - gọi HS nêu

miệng kết quả

7 gấp 6 lần = 42 giảm 2 lần = 21

4 gấp 6 lần bằng 24 giảm 3 lần = 8

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Bài 2: Giải bài toán có lời văn và giảm

đi một số lần và tìm 1/ mấy của một số

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS phân tích bài và nêu cách

giải

- HS phân tích - nêu cách giải

- HS làm bài tập vào vở + 2 HS lên bảng giải bài (a, b)

- GV gọi HS lên bảng làm a Bài giải

- GV theo dõi HS làm bài Buổi chiều cửa hàng đó bán là:

60 : 3= 20 (l) Đáp số 20 lít dầu

b Trong số còn lại số cam là:

60 : 3 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả

- Cả lớp nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét - ghi điểm

IV Củng cố dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

I Mục tiêu:

- Nhớ viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng các dòng thơ , khổ thơ lục bát

- Làm đúng bài tập 2a/b

Trang 6

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

III Các hoạt động dạy - học:

A KTBC: GV đọc: Giặt giũ, nhàn rỗi, da dẻ ( 2 HS lên bảng viết).

GV nhận xét

B Bài mới:

1 GTB - ghi đầu bài

2 HD học sinh nhớ viết:

a HD chuẩn bị:

- GV đọc khổ thơ 1 và 2 của bài tiếng

sau

- HS chú nghe

- 2 HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ

- Bài thơ viết theo thể thơ gì? - Thơ lục bát

- Cách trình bày, bài thơ lục bát - HS nêu

- Dòng thơ nào có dấu chấm phảy? có

dấu gạch nối, dấu chấm hỏi? Chấm than

- HS nêu

b Luyện viết tiếng khó

chín…

- HS luyện viết vào bảng con

- GV sửa sai cho HS

c Viết bài - HS nhẩm lại hai khổ thơ

- HS viết bài thơ vào vở

d Chấm chữa bài - HS đọc lại bài - soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết

3 HD làm bài tập

- HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét; chốt lại lời giải đúng:

Rán, dễ, giao thừa

4 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Trò chơi: Chim về tổ

I Mục tiêu:

- Biết cách tập hợp hàng ngang nhanh, dóng thẳng hàng ngang

- 2& đầu biết cách chơi và tham gia chơi 2B 

Trang 7

II Địa điểm – phương tiện:

Vẽ ô hoặc vòng tròn cho trò chơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

số

x x x x x

- GV nhận lớp – phổ biến nội

dung, yêu cầu giờ học

x x x x x

x x x x x

- Chaỵ chậm theo hàng dọc x x x x x

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo

nhịp

x x x x x

- Chơi trò chơi: Kéo 2) lửa sẻ

1 Tập hợp hàng ngang, dóng

hàng

+ Lần 2: Cán sự lớp điều khiển + Lần 3: Các tổ thi đua tập luyện

- GV quan sát, sửa sai cho HS

2 Học trò chơi: Chim về tổ - Gv nêu tên trò chơi và nội quy

trò chơi

- GV cho HS chơi thử 1 –2 lần

- HS chơi trò chơi + ĐHTC:

- Dừng lại chỗ, vỗ tay hát x x x x x

- GV cùng HS hệ thống bài và

nhận xét

x x x x x

- GV giao bài tập về nhà

I Mục tiêu:

- Biết cách gấp, cắt dán bông hoa

Trang 8

Với HS khéo tay:

- Gấp, cắt, dán 2B bông hoa năm cánh , bốn cánh , tám cánh Cánh của mỗi bông hoa đều nhau

II Chuẩn bị:

- Mẫu các bông hoa 5 cánh,4 cánh, 8 cánh

- Tranh qui trình gấp, cắt,dán

- Giấy trắng, màu, kéo….

III Các hoạt động dạy học

1.Hoạt động1: GV - GV giới thiệu mẫu 1 số bông

hoa 5 cánh Quan sát và nhận xét 4 cánh, 8 cánh - HS quan sát

thế nào?

- Màu sắc khác nhau

- Các cánh của bông hoa giống nhau không ?

- Có giống nhau

- Khoảng cách giữa các cánh hoa ?

- Khoảng cách

đều nhau

- Có thể áp dụng cách gấp, cắt ngôi sao 5 cánh để gấp, cắt hoa

5 cánh 2B không ?

- HS nêu

- GV liện hệ các loài hoa trong thực tế

- HS chú ý nghe

2 Hoạt động 2 :

- GV HD mẫu

- GV gọi HS lên thực hiện các thao tác gấp, cắt ngôi sao 5 cánh

- 2 HS lên bảng thực hiện -> nhận xét

a Gấp cắt bông hoa

5 cánh + Cắt tờ giấy hình vuông có

cạnh 6 ô + Gấp giấy để cắt bông hoa 5 giấy để cắt ngôi sao 5 cánh

- HS chú ý quan sát

cánh

- HS quan sát

b Gấp, cắt bông

hoa 4 cánh, 8 cánh + Cắt các tờ giấy hình vuông

to, nhỏ khác nhau + Gấp tờ giấy hình vuông thành

4 phần bằng nhau tiếp tục gấp

đôi ta 2B 8 phần

- HS quan sát

Trang 9

cong 2B bông hoa 4 cánh + Bông hoa 8 cánh :

- Gấp đôi H5 b 2B 16 phần

cánh

- HS quan sát

c Dán các hình

bông hoa

- GV HD : + Bố trí các hình bông hoa vừa cắt 2B vào vị trí thích hợp trên tờ giấy trắng

+ Nhấc từng bông hoa, lật mặt sau để bôi hồ dán

- HS quan sát

+ Vẽ thêm cành,lá để trang trí

- GV gọi HS thao tác lại - 2- 3 HS thao tác

lại các #2& gấp cắt

3 Thực hành : - GV tổ chức cho HS thực hành

- GV quan sát, HS thêm cho HS - HS thực hành

theo nhóm

4 Củng cố dặn dò: - GV nhận xét sự chuẩn bị tinh

thần học tập của và kỹ năng thực hành

- Dặn dò chuẩn bị bài sau

- HS chú ý nghe

I Mục tiêu:

- Nêu 2B một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan thần kinh

- Biết tránh những việc làm có hại đối với cơ quan thần kinh

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

- 2& 1: Làm việc theo nhóm

nhóm cùng quan sát các hình ở trang 32 SGK Đặt câu hỏi trả lời cho từng hình

- GV phát phiếu giao việc cho các

nhóm

- S 2 ký ghi kết qủa thảo của nhóm vào phiếu

- 2& 2: Làm việc cả lớp

+ GV gọi một số HS lên trình bày (2& - 1 số lên trình bày ( mỗi HS chỉ trình

Trang 10

lớp bày 1 hình)

- Nhóm B nhận xét, bổ xung

- GV gọi HS nêu kết luận ? - HS nêu: Việc làm ở hình 1,2,3,4,5,6 có

lợi

- Nhiều HS nhắc lại

Hoạt động 2: Đóng vai

- 2& 1: Tổ chức

+ GV chia lớp làm 4 nhóm và chuẩn bị

4 phiếu, mỗi phiếu ghi một trạng thái

tâm lý: Tức giận Lo lắng

- HS chia thành 4 nhóm

Vui vẻ Sợ hãi

+ GV phát phiếu cho từng nhóm và yêu

cầu các em tập diễn đạt vẻ mặt của

ở phiếu

- HS chú ý nghe

- 2& 2: Thực hiện

hiện theo yêu cầu của GV

- 2& 3: Trình diễn - Mỗi nhóm cử 1 bạn lên trình diễn vẻ

tâm lý mà nhóm 2B giao

- Các nhóm khác quan sát và đoán xem bạn đang thể hiện trạng thái tâm lý nào

cơ quan thần kinh?

- HS nêu

- Em rút ra bài học gì qua hoạt động

này?

- HS nêu

- Nhiều HS nhắc lại

Hoạt động 3: Làm việc với SGK

- 2& 1: Làm việc theo cặp - 2 bạn cùng quay mặt vào nhau cùng

quan sát H9 trang 33 (SGK) và trả lời câu hỏi gợi ý

- Chỉ và nói tên những thức ăn, đồ

uống nếu 2) vào cơ thể sẽ gây hại gì

cho cơ quan thần kinh?

- 2& 2: Làm việc cả lớp - 1 số HS lên trình bày (2& lớp

- Trong những thứ gây hại đối với cơ

quan TK, những thứ nào tuyệt đối phải

- HS nêu: }2Be  lá, ma túy

- Kể thêm những tác hại do ma tuý gây

tuý?

- HS nêu

Trang 11

IV Củng cố dặn dò

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Thứ 5 ngày 7 tháng 10 năm 2010

Ôn tập câu: Ai làm gì?

I Mục tiêu:

- Hiểu và phân biệt 2B một số từ ngữ về cộng đồng (BT1)

- Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi : Ai ( cái gì , con gì ) ? Làm gì ? ( BT3 )

- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định ( BT4 )

II Đồ dùng dạy - học.

- Bảng phụ trình bày bảng phân loại (BT1)

III Các hoạt động dạy học.

A KTBC: 2 HS làm miệng các bài tập 2, 3 (tiết7)

HS cùng GV nhận xét

B Bài mới:

1 GT bài - ghi đầu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 1

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT1 - 2HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài vào nháp

- GV gọi HS làm bài trên bảng phụ - 1HS lên bảng làm bài

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng

+ Thái độ, HĐ trong cộng đồng: Cộng

tác, đồng tâm

- Cả lớp chữa bài đúng vào vở

Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 1HS nêu yêu cầu + lớp đọc thầm

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của

bài

- HS nghe

- HS làm bài vào vở + 3HS lên bảng làm bài:

- GV nhận xét, kết luận bài đúng - Cả lớp nhận xét

a Đàn sếu đang sải cánh trên cao

Con gì? Làm gì?

b Sau một cuộc dạo chơi đám trẻ ra về - Cả lớp chữa bài đúng vào vở

Trang 12

Ai? Làm

gì?

Bài 4:

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - HS nêu yêu cầu BT

- 3 câu 2B nêu trong bài 2B viết

theo mẫu nào?

- Mẫu câu: Ai làm gì?

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS làm bài vào nháp

- GV gọi HS đọc bài? - 5 - 7HS đọc bài - Cả lớp nhận xét

-> GV chốt lại lời giải đúng:

- Ông ngoại làm gì ? - Cả lớp chữa bài đúng vào vở

- mẹ bạn làm gì ?

4 Củng cố dặn dò:

- Nêu lại nội dung của bài? - 1 HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

I Mục tiêu:

- Biết tên gọi của các thành phần trong phép chia

- Biết tìm số chia 2) biết

II Đồ dùng dạy học

- 6 hình vuông bằng bìa

III Các hoạt động dạy học

A Ôn luyện : 1 HS làm BT2

1 HS làm BT3 -> Học sinh + GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

Hoạt động 1:

- HS nắm vững 2B cách tìm số chia và

thuộc quy tắc

+ Có 6 hình vuông xếp đều thành 2

hàng, mỗi hàng có mấy hình vuông?

- Mỗi hàng có 3 hình vuông

- 6 : 2 = 3 + Hãy nêu từng thành phần của phép

tính?

- GV dùng bìa che lấp số chia nà hỏi:

+ Muốn tìm số bị chia bị che lấp ta làm

- HS nêu 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3

là (3) + Hãy nêu phép tính ? - HS nêu 2 = 6: 3

Trang 13

- GV viết : 2 = 6 : 3

+ Vậy trong phép chia hết muốn tìm số

- Nhiều HS nhắc lại qui tắc

- GV nêu bài tìm x, biết 30 : x = 5

- GV cho HS nhận xét;

+ Muốn tìm số chia x 2) biết ta làm - HS nêu

- GV gọi HS lên bảng làm - 1HS lên bảng làm

30 : x = 5

x = 30 : 5

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Củng cố về các phép chia hết

trong các bảng chia đã học

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1 - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào nháp - gọi HS

nêu kết quả

- HS làm vào nháp - nêu miệng KQ

35 : 5 = 7 28 : 7 = 4 24 : 6 = 4

35 : 7 = 5 28 : 4 = 7 24 : 4 =6

……

- Cả lớp nhận xét -> GV nhận xét chung

Bài 2: Củng cố về cách tìm số chia

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm bảng

con

12 : x = 2 42 : x = 6

x = 12 : 2 x = 42 : 6

GV sửa sai cho HS x = 6 x = 7

C Củng cố dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

I mục tiêu :

- Biết cách vẽ chân dung

HSKG: Tô màu đều gọn trong hình, màu sắc phù hợp, làm rõ hình ảnh

II Chuẩn bị :

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w