Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kieåm tra baøi cuõ: - HS thực hiện bảng con, đọc kết quả.. - Hướng dẫn học sinh làm bài: Tính kết - HS nêu yêu cầu.[r]
Trang 19
Ngày
Ngày hai ngày 2 tháng 11 2009.
1: Chào
! 2: Tốn
"#$ %&
I Mục đích, yêu cầu:
- Giúp HS củng cố về phép cộng một số với 0
- So sánh các số và tính chất của phép cộng ( Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi)
II Đồ dùng dạy học:
- Sách Toán
- Hộp đồ dùng toán
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra miệng về bảng cộng trong phạm
vi 5, 4, 3
- GV nhận xét
2/ Bài mới:
Bài 1: Tính
-Bài yêu cầu gì?
-Yêu cu thi đua lên điền nhanh kết quả giữa
3 tổ
Bài 2:Tính
- Bài yêu cầu gì?
Bài 3: >, <, =
- Bài yêu cầu gì?
- Thực hiện phép tính ở 2 vế xong thì mới so
sánh và điền dấu
-HS đọc: cá nhân- lớp Lớp nhận xét
- Tính
- Dựa vào các bảng và quy tắc phép cộng với 0 để ghi kết quả
- Lớp nhận xét
- Tính
- làm bài
1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5 …
2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5 … -Sửa bài- lớp nhận xét
- Điền dấu >, < ,=
- Thực hiện: - Chơi tiếp sức: chạy lên bảng điền dấu: tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng
Trang 2Bài 4: Viết kết quả phép cộng.
- Bài yêu cầu gì?
- GV bài
IV Củng cố, dặn dò:
-
- Chuẩn bị cho bài mới
- Về nhà nhớ ôn bài
2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0
5 > 2 + 1 0 + 3 < 4 1 + 0 = 0 + 1
-Viết kết quả phép cộng
-Thực hiện phép tính rồi điền kết quả cho đúng cột
- HS lên
Ti!t 3+4: H'c v(n
Bài 35: UƠI -
/0-I/ 12 tiêu:
-
-
II/
- Tranh minh
III/ Các
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
! 1
1/ ;< tra bài ?
-
- GV
2/ Bài @
a/
- Gv
- Gv theo dõi, 3K phát âm
- Yêu
- HS 5* trong SGK
-
- Hs phân tích và nhĩm ,
- HS cài
Trang 3- Có
thêm âm và @T gì?
-
-
b/ A( CD :
-
-
gì?
c/ E 72:
- GV
- Yêu
-
-
d/ FC@ 7G H! :
- GV 1 W Y 7 nêu qui trình 1
- GV
* J K ! 1:
! 2
3/
a/
- Câu
- Yêu
- GV theo dõi
cho HS
b/
- Yêu
-
gì?
*
c/
-
- GV theo dõi T bài
III/ J K , 7O dò:
- Yêu
- Yêu
-
- HS nêu và ghép
- HS 5* cá nhân và nhóm,
- Cá nhân , 5*
- HS phân tích,ghép, 5* cá nhân
- HS / )
- HS
*
- HS 5* cá nhân ,
- Quan sát GV
-
HS
- Cá nhân – nhóm - 5*
- HS lên tìm và
: , 62 , vú 3
HS bày /6
-
- 5* bài trong SGK
- HS
- HS tìm
- 5*
Trang 4Bài 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
(tiết 1)
I.Mục đích, yêu cầu:
1/ Giúp HS biết được:
- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ giúp cho anh chị em mới hòa thuận, đoàn kết, cha mẹ mới vui lòng
2/ Học sinh có thái độ:
- Yêu quý anh chị em của mình
3/ Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày ở gia đình
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa
- Đồ dùng để sắm vai: 1 quả cam to, 1 qua cam nhỏ, đồ chơi
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
Họat động 1: Bài tập 1: Kể lại nội dung từng tranh
- Quan sát, kể lại nội dung tranh:
Ở từng tranh, có những ai?
Họ đang làm gì?
Các em có nhận xét gì về việc làm của họ?
- Kết luận:
Tranh 1: Có 1 quả cam, anh đã nhường cho em và em
nói lời cảm ơn anh Anh đã quan tâm, nhường nhịn em,
còn em thì lễ phép với anh
Tranh 2: Hai chị em cùng chơi với nhau Chị biết giúp
đỡ em mặc áo cho búp bê Hai chị em chơi với nhau rất
hòa thuận, đoàn kết
Qua 2 bức tranh, noi theo các bạn nhỏ, các em cần lễ
phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, sống hòa thuận
với nhau
-Hát
-HS thảo luận theo từng tranh
-Vài HS trình bày trước lớp, bổ sung ý kiến nhau
Trang 5Hoạt động 2 : HS liên hệ thực tế
- Kể theo nhóm về anh chị em của mình
Em đã có anh hạy chị hay em nhỏ?
Em đã lễ phép với anh chị hoặc nhường nhịn em nhỏ
chưa?
Cha mẹ đã khen em như thế nào?
- GV nhận xét và khen ngợi những HS biết vâng lời anh
chị và nhường nhịn em nhỏ
Hoạt động 3: Bài tập 3: Nhận xét hành vi trong tranh
- Câu hỏi:
Trong tranh có những ai?
HọÏ đang làm gì?
Việc nào tốt thì nối với chữ “nên”, còn không tất thì
nối với chữ “không nên”
- GV kết luận
+Hát:
IV Củng cố, dặn dò:
- Các em hãy
em
- Nhận xét tiết học
- Kể theo nhóm 2 HS
- Một số HS kể trước lớp
- HS thảo luận để làm bài tập
-HS giải thích cách làm của mình
Ngày
Ngày : ba ngày 3 tháng 11 2009.
! 2: Tốn
Bài 33: LUYỆN TẬP CHUNG.
I Mục đích, yêu cầu:
- Giúp HS củng cố về bảng cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi 5
- Phép cộng một số với 0
- So sánh các số
- Nhìn tranh viết phép tính thích hợp
II Đồ dùng dạy học:
- Sách Toán
- Hộp đồ dùng toán
III Các hoạt động dạy và học:
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
Bài 1:Tính:
1 + 2 3 + 1 5 + 0
4 + 0 1 + 3 0 + 0
Bài 2: >,< , =.
2/ Bài mới:
* Bài 1: Tính
-Bài yêu cầu gì?
-Thi đua lên điền nhanh kết quả giữa 3
tổ
-GV chốt lại
* Bài 2:Tính
-Bài yêu cầu gì?
- GV chốt lại
* Bài 3: >, <, =
- Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 4: Viết phép tính thích hợp
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
IV Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị cho bài mới
- HS thực hiện bảng con, đọc kết quả
- HS nêu yêu
2 làm bài vào SGK
2 + 0 = 2 4 + 1 > 1 + 3
-Thực hiện phép tính dọc -Lưu ý: Viết cho thẳng cột
-Đọc kết quả- Lớp nhận xét
-Tính từ 2 số hạng đầu rồi mới tính tiếp để ra kết quả cuối cùng
-Lớp nhận xét
-Điền dấu > < = -Thực hiện phép tính ở 2 vế xong thì mới
so sánh và điền dấu
-Chơi tiếp sức: chạy lên bảng điền dấu: tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng
-Tự đặt đề toán, viết phép tính
-Sửa bài, lớp nhận xét
Trang 7! 3+4 : F' H(
Bài 36: AY- Â, ÂY
I.Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu được cấu tạo vần ay, ây đọc và viết được tiếng, từ và câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
Ti!t1
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: uôi, ươi, quả chuối, tuổi thơ, tười cười,
túi lưới
- Viết: buổi tối, túi lưới
2/ Bài mới:
a/ Vần ay: máy bay- bay- ay
- GV rút từ từ tranh: máy bayï (GV giải thích
nghĩa)
- Trong tiếng máy và bay , âm nào học rồi?
- GV giới thiệu vần ay: Phân tích đánh vần,
đọc trơn vần (GV hướng dẫn phát âm)
- Phân tích tiếng, từ
- Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng gì?
- Đọc cá nhân- lớp
- Viết bảng con (theo tổ)
- Âm m, b, dấu sắc
- Phân tích , đánh vần , đọc trơn đọc cá nhân- nhóm- lớp
Trang 8Từ gì?
- Cho HS đọc lại bảng lớp
b/ Vần ây: ây- dây- nhảy dây
- Cho HS cài vần ay, rồi thay âm a bằng âm â,
GV giới thiệu âm â, vần mới: ây, so sánh ay và
ây: tập phát âm
- Từ vần ây muốn có tiếng dây phải làm sao?
- Phân tích - đánh vần- đọc trơn
- Có tiếng dây, muốn có từ nhảy dây thì cài
thêm
- Phân tích từ: nhảy dây
- Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố
* Cho HS đọc lại bảng lớp
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ
- Luyện đọc:
d/ HC@ 7G H!
- GV 1 W ,nêu qui trình 1
ay máy bay
ây
- Gv theo dõi
Ti!t 2
3/ Luyện tập:
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1.
- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Điền vần ưa vào câu ứng dụng cho đúng
2/ Luyện viết: Hướng dãn cách viết (chú ý
nét nối)
3/ Luyện nói: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
- Tranh vẽ gì? Hằng ngày con tới lớp bằng
phương tiện nào? Bố mẹ con đi làm bằng gì?
Chạy, bay, đi bộ, đi xe, cách nào là nhanh
nhất? Khi đi ra đường cần chú ý gì?
IV Củng cố, dặn dò:
- Yêu
-
- Đọc cá nhân- nhóm- lớp
- Cài bảng HS: cài thêm âm d
- Phân tích , đánh vần , đọc trơn -
HS cài bảng, đọc
- Phân tích: đọc cá nhân- nhóm- lớp
- Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp
- Cá nhân- nhóm- lớp
- HS tp vit trong bng con
- Cá nhân , nhóm, lớp
- HS lên điền Đánh vần- đọc trơn -Viết : ay,bay, máy bay, ây, dây, nhảy dây
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc
- HS 5* bài trong SGk
Trang 91: Ôn toán
ÔN A AY- AÂ, AÂY
I/ 12 9X yêu (4:
- Giúp HS
-
II/ Các
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
! 1
A/ ;< tra bài ?:
- Yêu
- Gv
B/
1/ O bài:
2/
-
trong các bài
- Gv theo dõi
3/
': :
- Bài yêu gì?
-
1[
'::
- Bài yêu gì?
- GV
- cá nhân
- Cá nhân, nhóm , 5*
- Theo dõi
- ':
- HS 5* và làm bài
- ':
Trang 10câu cĩ
- Yêu
L :
-
- GV theo dõi T bài
!
4/
-
- GV
-
W
- Gv theo dõi và T bài
-
C/ J K 7O dị:
- Yêu
-
-
- HS
- HS
- HS - hành 1 bài vào 12
Ngày : C ngày 4 tháng 11 2009.
! 1: Tốn
Bài 34: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3.
I Mục đích, yêu cầu:
- Giúp HS có khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép trừ và
phép cộng
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
- Giải được các bài toán đơn giản thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 3
II Đồ dùng dạy học:
- Các mẫu vật
Chú C
qua ^_9 9
9 cày
>D `:
Trang 11- Bộ đồ dùng toán.
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
Bài 1: Điền số:
1 + …= 3 2 + … = 3
3 + …= 5 … + 4 = …
Bài 2: Tính
2 + 1 + 2= 4 + 1 + 0=
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu phép trừ, dạy bảng trừ:
+Dạy phép tính: 2 – 1 = 1
- Cho HS lấy 2 bông hoa, bớt 1 bông hoa bằng
cách tách ra 1 bông hoa:
- Trên bàn còn mấy bông hoa?
- Nêu lại bài toán: 2 bông hoa, bớt 1 bông hoa
còn 1 bông hoa- Cho HS nhắc lại
- Ai có thể thay từ bớt bằng từ khác?
- Ta viết như sau: 2 bớt 1 còn 1, viết là:2–1 =
1
- Giới thiệu dấu trừ: dấu – đọc là dấu trừ
-HS nhắc lại: 2 – 1 = 1
+ Thành lập các phép tính khác:
- Cho HS lấy 3 bông hoa, sau đó tự bớt bông
hoa bằng cách tách thành 2 phần Nhìn vào số
bông hoa trên bàn của mình, tự đặt đề toán,
rồi lập phép tính vào bảng cài
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
b/Hướng dẫn HS bước đầu nhận ra mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ:
(Hình vẽ chấm tròn trong sách)
-Tự đặt đề toán, lập phép tính:
2 + 1 = 3, 3 – 1 = 2
1 + 2 = 3, 3 – 2 = 1
- GV: Đó chính là mối quan hệ giữ phép cộng
và phép trừ
-Làm bảng con
- HS thực hiện ngay trên bàn học
- 1 bông hoa
- HS nhắc lại -Bỏ đi, lấy đi
-Cá nhân- nhóm- lớp
-HS cài bảng -Đọc: cá nhân- nhóm- lớp
-HS trả lời
Trang 12THỰC HÀNH
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính
- Khi th-c hi.n phép tính phi 6 5H gì?
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
IV Củng cố, dặn dò:
-Về nha øhọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 3
- Từ bảng trừ- ghi kết quả
- Lưu ý viết kết quả cho thẳng cột -Thực hiện bài toán từ tranh
Ti!t 2+3 : H'c v(n
Bài 37: ÔN TẬP
I.Mục đích, yêu cầu:
-Đọc và viết được các vần đã học trong tuần Đọc được từ và câu ứng dụng Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Cây khế
II Đồ dùng dạy học:
-Sách Tiếng Việt, bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: ay, ây, cái tay, nhảy dâi, ngày mai
- Viết: nói sai, chạy đua, cây mai
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Ôn vần đã học
b/ Bài mới:
*Tranh: Tranh vẽ gì?
Cho HS phân tích và đọc
*Bảng ôn vần:
- Gỡ bảng ôn dọc và ngang
- GV đọc (Hoặc: GV chỉ)
- Hát
- Đọc cá nhân- lớp
- Viết bảng con (theo tổ)
- S trả lời: tai, tay
- Phân tích, đọc
- HS lên chỉ (Hoặc: HS đọc): cá nhân-
Trang 13- Cho dùng bảng cài để ghép các âm
thành vần
- Luyện đọc
*Từ: Trò chơi ghép từ
- Ghép: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
- Phân tích, luyện đọc
- GV giải thích nghĩa của từ
nhóm, lớp
- HS cài, đọc lên
- Cá nhân- nhóm, lớp
- Làm việc theo nhóm, lên bảng dán từ vừa ghép
- Phân tích, đọc cá nhân- nhóm, lớp
Ti!t2
3/ Luyện tập:
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
- Câu ứng dụng: Bài thơ: “Gió từ tay
mẹ…”
+Thảo luận tranh vẽ rồi gạch chân dưới
tiếng có chứa vần ay cho đúng
2/ Luyện viết: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
(chú ý khoảng cách)
3/ Kể chuyện: Cây khế
- Treo tranh, cho HS tự kể
- GV kể lại toàn bộ, giáo dục tư tưởng,
đóng kịch
IV Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi hái quả
- Về nhà tập kể lại cho ba mẹ nghe câu
chuyện vừa được nghe
- Cá nhân , nhóm, lớp
- HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn -HS viết
-HS thảo luận rồi lên kể (1 tranh), lớp nhận xét
-HS lên đóng kịch
Ngày : ngày 5 tháng 11 2009.
! 1: Tốn
Bài 35: LUYỆN TẬP
I Mục đích, yêu cầu:
-Giúp HS củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3
-Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 14-Nhìn tranh tập nêu ra bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ.
II Đồ dùng dạy học:
-Sách Toán
-Hộp đồ dùng toán
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
Bài 1: Tính:
2 + 1 4 + 1 3 + 1
3 – 2 2 – 1 1 + 2
Bài 2: > , < , =
1 + 2 …3 – 1
2 – 1 … 1 + 0
- GV nhận xét
2/ Bài mới:
Bài 1: Tính
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
Bài 2: SK
- Bài yêu cầu gì?
- GV chốt lại
Bài 3 : +
Bài yêu cầu gì?
- GV chốt lại
+Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+GV nhận xét cuối tiết
IV Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị cho bài sau: Phép trư øtrong
phạm vi 4
-HS làm bảng con
-Tính
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
1 + 3 = 4 2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
1 + 4 = 5 2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 -HS sửa bài- lớp nhận xét
- 4iHn s:
- Chơi chuyền: tổ nào chuyền nhanh nhất và đúng nhất sẽ thắng
- Điền dấu cộng trừ -Thực hiện tính nhẩm rồi điền dấu + - sao cho phù hợp với phép tính
-Viết phép tính thích hợp:
-Đặt đề toán, nêu phép tính thích hợp
Trang 15Tit 2: Thl dAc ( 4 / C M6) @IC )
Ti!t 3 + 4 : H'c v(n
EO – AO
I 12 tiêu:
-
-
- Phát
II
- SGK,
III
A K< tra bài ?
- Yêu * sinh 5* bài o trong
sách giáo khoa
- L q 9 mây bay
-
B Bài @
1 T@ L4 bài.
2
* A( ôi:
a, R 7L H(.
* A( eo.
-
b, 5 H(N 9' !.
-
-
- Ghi
Yêu * sinh phân tích
-
Ghi = chú mèo
* A( ao ( Quy trình CD f H(
ôi).
- Hãy so sánh
-
: ao sao
ngôi sao
2 HS 5*
- HS quan sát
-
- thanh
-
-
Khác: ao có a 2 5
HS ghép
Trang 16*
ao, sao
c, 5' E 72
Ghi
Cái kéo trái 9
Leo trèo chào
d, FC@ 7G H!
- L W nêu quy trình
-
* J K ! 1.
! 2
3,
a
-
* Câu 72:
Yêu * sinh quan sát tranh:
+ Tranh 1[ gì?
-
ghi
Gió reo lao sao
Bé 6 j sáo.
-
* FC@ 7G 9' bài trong sách giáo
khoa.
b
r
Câu e (7 ý:
+ Trong tranh
+ Khi /) có gió thì cây : nào?
+ Khi
nào?
- Yêu
-
sinh
c
-
Quan sát, Sao
+* sinh 5* toàn bài
-
- Quan sát, nêu
-
eo, ao
4* bài trong sách giáo khoa
Quan sát tranh, nêu
mây, CN bào, `?
-
- Các nhóm khác
...5 > + + < + = +
-Viết kết phép cộng
-Thực phép tính điền kết cho cột
- HS lên
Ti!t 3+ 4: H''c v(n
Bài 35 : UƠI -
/0-I/... class="text_page_counter">Trang 15< /span>
Tit 2: Thl dAc ( / C M6) @IC )
Ti!t + : H''c v(n
EO – AO
I 12 tiêu:...
nhóm, lớp
- HS cài, đọc lên
- Cá nhân- nhóm, lớp
- Làm việc theo nhóm, lên bảng dán từ vừa ghép
- Phân tích, đọc cá nhân- nhóm, lớp
Ti!t2
3/