- Quay các kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ: - GV đọc giờ đồng hồ, yêu cầu hS lên bảng quay - HS lên bảng quay theo giờ giáo viên đọc - Nhận xét, cho HS đọc - Đọc Bài 3: Nêu yêu cầu c[r]
Trang 1TUẦN 31
Thứ hai, ngày …… tháng …… năm 20
CHỦ ĐIỂM: GIA ĐÌNH
Tập đọc
Ngưỡng cửa
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men…
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa.Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)
* HS khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăt, ăc
* Học thuộc lòng 1 khổ thơ
* Luyện nói hằng ngày từ nhà em đi những đâu?
II Đồ dùng day học
1 Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói
- Bảng nam châm, bộ chữ
2 SGK
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ: ( 5phút)
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài: Người bạn tốt
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 2 phút)
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc ( 28 phút)
1 GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, thiết tha, trìu
mến
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a Luyện đọc từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, quen,
dắt vòng, đi men, lúc nào
- GV gạch chân các từ
- Phân tích tiếng và ghép các từ
Giải thích từ khó:
+ ngưỡng, dắt vòng, men
b Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc mỗi em một dòng thơ
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c Luyện đọc đoạn, bài:
- Cho HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc một khổ thơ
- Cho HS đọc nối tiếp các khổ thơ theo nhóm
- Cho HS đọc ĐT
- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay
Nghỉ giữa tiết
* 3 Ôn các vần ăt, ăc
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS quan sát tranh
- HS nghe
- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh
- HS phân tích, ghép tiếng
- HS đọc từng dòng nối tiếp nhau
- 3 HS nối tiếp đọc 3 khổ
- Đọc nối tiếp theo nhóm
- Đọc ĐT
- Các nhóm thi đọc
- Vỗ tay
Trang 2a Tìm và đọc các tiếng trong bài có vần ăt?
b Cho HS quan sát các tranh trong sách và nói
câu chứa tiếng có vần ăt, ăc
- Gọi HS trả lời
- Nhận xét, tuyên dương
- dắt
- Quan sát tranh
Mẹ dắt em bé đi chơi./ Bé đang lắt vòng./
Bà cắt vải may áo
Tiết 2
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và học thuộc lòng khổ
thơ (20 phút)
1 Tìm hiểu bài:
- GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc thầm khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi 1:
+ Ai đã dắt bé đi ngang ngưỡng cửa?
- Cho HS đọc thầm khổ thơ 2 và trả lời câu hỏi 2:
+ Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu?
- Cho nhiều HS trả lời, bổ sung cho nhau để hoàn
chỉnh
KL: Bước chân tới trường và đi xa hơn nữa,
chúng ta đều phải đi qua ngưỡng cửa quen thuộc
của nhà mình Bây giờ tuy nhà không có ngưỡng
cửa nữa nhưng nhà nào cũng có cửa ra vào và đó
là nơi quen thuộc nhất
- Cho HS đọc diễn cảm toàn bài
* Khuyến khích HS học thuộc lòng 1 khổ thơ mà
mình thích
- Nhận xét, cho điểm
* Hoạt động 2: Luyện nói: ( 10 phút)
Đề tài: Hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà mình em đã
đi đâu?
- Giới thiệu tranh, yêu cầu đọc câu mẫu
- Hướng dẫn HS thi nói hằng ngày từ ngưỡng cửa
nhà mình bạn đã đi đâu?
- GV theo dõi , khuyến khích HS hỏi những câu
khác nhau
- GV ghi điểm
III Củng cố, dặn dò.( 5 phút)
- Nghe
- Đọc thầm
- Bà dắt bé đi ngang ngưỡng cửa
- Bạn nhỏ đi ngang ngưỡng cửa để đi tới trường
- 2 HS đọc lại toàn bài
* HS học thuộc lòng 1 khổ thơ mà mình thích
- Quan sát tranh, đọc câu hỏi
- HS luyện nói theo cặp
- Vài cặp nói trước lớp
Trang 3Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100
- Bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
- Bài tập cần làm: bài 1; 2; 3
*HSKG: làm thêm bài 4.
II Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
III Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- GV nêu 1 số phép tính, yêu cầu HS đứng tại
chỗ trả lời nhanh kết quả
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đề ( 2 phút)
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập (25 phút)
Bài 1: Nêu yêu cầu bài.
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Nhận xét
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài
- Hướng dẫn HS quan sát hình, đọc số, nêu
phép tính thích hợp
-Cho HS làm bài vào vở
- HS lên bảng làm
- Cho HS đọc
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài
- Muốn điền dấu ta phải làm gì?
- Cho HS làm bài vào sách
- Gọi hS lên bảng làm
*Bài 4:
III Củng cố dặn dò: ( 3 phút)
- Nhận xét, hướng dẫn tiết sau
- HS trả lời
- Nghe, mở SGK
- Đặt tính rồi tính
34 76 52 42 +42 - 42 + 47 +34
76 34 99 76
- Viết phép tính thích hợp
- Quan sát, đọc số và nêu phép tính
- Làm bài
42 + 34 = 76 34 + 42 = 76
76 – 42 = 34 76 – 34 = 42
- Đọc
- Điền dấu > < =
- Thực hiện phép tính, so sánh
- HS làm bài, chữa bài
30 + 6 = 6 + 30 45 + 2 < 3 + 45
55 > 50 + 4
*HSKG: làm – nêu kết quả
Trang 4Thủ công
Cắt, dán hàng rào đơn giản (Tiếp theo)
I Mục tiêu
II Đồ dùng day học
1/ GV: Mẫu các nan giấy và hàng rào.
1 tờ giấy kẻ ô, kéo, hồ, thước, bút chì
2/ HS: Giấy màu có kẻ ô
Vở thủ công, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: GV hướng dẫn dán hàng rào ( 5
phút)
- Kẻ một đường chuẩn trên giấy
- Dán 4 nan đứng: các nan cách nhau 1 ô
- Dán 2 nan ngang :
- Nan ngang thứ nhất cách đường chuẩn 1 ô
- Nan ngang thứ hai cách đường chuẩn 4 ô
Hoạt động 2: HS thực hành ( 20 phút)
- Cho HS nhắc lại cách kẻ, cắt các nan giấy:
- Cho HS thực hành kẻ, cắt các nan giấy
- Cho HS dán vào vở
* Kẻ, cắt các nan giấy đều nhau Dán được các
nan giấy thành hình hàng rào ngay ngắn, cân đối
Có thể kết hợp vẽ trang trí hàng rào
- GV theo dõi , giúp đỡ học sinh yếu
- Chấm vở 1 số HS
Hoạt động 3: Nhận xét dặn dò ( 5 phút)
- Nhận xét , tuyên dương những em làm đẹp , có
ý thức học tập tốt
- Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau
- Quan sát GV dán hàng rào
Kẻ 4 nan đứng dài 6 ô rộng 1ô
- Kẻ 2 nan ngang dài 9 ô rộng 1 ô
- Cắt rời các đường thẳng cách đều
- Thực hành kẻ cắt các nan giấy
- Học sinh thực hành dán vào vở: + Kẻ đường chuẩn
+ Dán 4 nan đứng
+ Dán 2 nan ngang
* Kẻ, cắt các nan giấy đều nhau Dán được các nan giấy thành hình hàng rào ngay ngắn, cân đối Có thể kết hợp vẽ trang trí hàng rào
- Lắng nghe
Trang 5Thứ ba , ngày …… tháng …… năm 20
Tập viết
Tô chữ hoa Q - R
I Mục tiêu
- Tô được các chữ hoa Q, R
- Viết đúng các vần ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết
II Đồ dùng day học
- Bảng phụ viết sẵn chữ hoa, các vần và từ
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Chấm một số vở, HS lên bảng viết: ốc, bươu,
con hươu, quả lựu, con cừu
Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 1 phút)
Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa ( 6 phút)
- GV treo bảng phụ có viết chữ hoa
+ Chữ Q gồm những nét nào?
- GV vừa viết vừa nói quy trình: Chữ Q hoa
gồm một nét cong khép kín và một nét móc hai
đầu viết nghiêng xuống
- Cho HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa
- GV hướng dẫn chữ R( tương tự chữ Q)
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ
ứng dụng ( 5 phút)
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ: ăc, ăt,
ươt, ươc, màu sắc, dìu dắ, dòng nước, xanh
mướt
- Cho HS đọc
- Cho HS phân tích vần
- Cho HS viết bảng con
- Nhắc lại cách nối các con chữ
- GV nhận xét
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vào vở ( 15 phút)
- Cho HS viết vào vở tập viết
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ
số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết
- GV theo dõi, nhắc nhở tư thế ngồi
- Chấm một số vở, khen những HS viết đẹp
III Củng cố, dặn dò ( 3phút)
- Cho 4 HS đọc và viết các từ, lớp viết bảng con
- Quan sát
- HS trả lời
- Quan sát GV viết
- Viết bảng con chữ Q
- Đọc vần, từ ngữ
- Phân tích vần
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết
Trang 6Chính tả (Tập chép)
Ngưỡng cửa
I Mục tiêu
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khỏ thơ cuối bài Ngưỡng cửa 20 chữ trong khoảng 8 – 10 phút
- Điền đúng vần ăt, ăc, chữ g, gh vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3 SGK
II Đồ dùng day học
- Bảng phụ đã chép sẵn bài Ngưỡng cửa và bài tập
- Bộ chữ, bảng con
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Gọi HS lên bảng chấm một số bài HS chép lại
- Gọi HS lên bảng làm lại bài tập tiết trước điền
r/d/gi
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 2 phút)
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tập chép: ( 16 phút)
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn và đọc
+ Tìm và nêu những tiếng em hay viết sai?
+ GV viết lên bảng các từ HS nêu
+ Phân tích các tiếng khó và cho HS đọc lại các
tiếng đó
+ Cho HS viết bảng lớp, bảng con
- Cho HS chép bài
+ GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở Câu đầu lùi
vào 3 ô Các chữ cái đầu câu phải viết hoa và
thắng dòng với nhau
- GV đọc lại bài thơ vừa chép cho HS kiểm tra lại
- GV thu vở chấm
Hoạt động 3: HS làm bài tập chính tả ( 10 phút)
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- Cho HS đọc lại bài đã điền
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- Cho HS đọc lại bài đã điền
III Củng cố, dặn dò ( 2 phút)
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS nghe
- buổi, con đường, xa tắp
- HS phân tích và đọc các tiếng đoc
- HS viết bảng con, bảng lớp
- HS chép bài vào vở
- Kiểm tra lại
- Điền vần: ăt hay ăc?
- Làm bài
- Họ bắt tay chào nhau Bé treo áo lên mắc
- Đọc lại bài đã điền
- Điền chữ g hay gh?
- Làm bài
- Đã hết giờ học, Ngân gấp truyện, ghi lại tên truyện Em đứng lên, kê lại bàn ghế
ngay ngắn, trả sách cho thư viện rồi vui
vẻ ra về
- Đọc lại bài đã điền
Trang 7Đạo đức
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (Tiết 2)
I.Mục tiêu:
II Đồ dùng day học
- Vở bài tập đạo đức.
- Bài hát: “Ra chơi vườn hoa”(Nhạc và lời Văn Tuấn)
- Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế quyền trẻ em
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: ( 5 phút)
- Gọi 2 học sinh nêu lại nội dung tiết trước
- Tại sao phải bảo vệ cây và hoa nơi công cộng?
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa ( 2 phút)
Hoạt động 1 : Làm bài tập 3 ( 10 phút)
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS nối các bức tranh với khuôn mặt phù
hợp Mặt cười là việc làm đúng, mặt nhăn nhó là
việc làm không đúng
- Gọi HS trình bày và giải thích vì sao mình lại
chọn khuôn mặt đó
Giáo viên kết luận: Những tranh chỉ việc làm
góp phần tạo môi trường trong lành là tranh 1, 2,
4
- Cho HS dùng bút màu tô vào các hình 1, 2, 4
Hoạt động 2: Thảo luận và đóng vai theo tình
huống bài tập 4: ( 10 phút)
- Giáo viên chia nhóm và nêu yêu cầu thảo luận
đóng vai với tình huống sau: Khi thấy bạn hái
hoa, phá cây ở nơi công cộng thì em sẽ làm gì?
- Gọi các nhóm lên đóng vai và ứng xử tình
huống
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Giáo viên kết luận : Nên khuyên ngăn bạn hoặc
mách người lớn khi không cản được bạn Làm
như vậy là góp phần bảo vệ môi trường trong
lành, là thực hiện quyền được sống trong môi
trường trong lành
Hoạt động 3: Học sinh cùng giáo viên đọc đoạn
thơ trong VBT: ( 5 phút)
* Khuyến khích HS nêu được lợi ích của cây và
hoa nơi công cộng đối với môi trường sống
3.Củng cố dặn dò: ( 3 phút)
- Hỏi tên bài
- Cho hát bài “Ra chơi vườn hoa”
- Nhận xét, tuyên dương
- 2 HS nêu nội dung bài học trước
- Vì cây và hoa cho cuộc sống thêm đẹp, không khí trong lành
- Đọc
- Lắng nghe và nối vào sách
- Học sinh trình bày và giải thích
- Lắng nghe
- Tô màu
- Lắng nghe
- Các nhóm đóng vai
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc
- Trả lời
- Lắng nghe
Trang 8Tự nhiên và Xã hội
Thực hành: Quan sát bầu trời
I Mục tiêu
- Biết mô tả khi quan sát bầu trời, những đám mây, cảnh vật xung quanh khi trời nắng, mưa
* Nêu được một số nhận xét về bầu trời vào buổi sáng, trưa, tối hay những lúc có cầu vồng, ngày có mưa bão lớn
II Đồ dùng day học
- Giấy to hồ, băng dính, bút vẽ
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Nêu dấu hiệu nhận biết khi trời nắng?
- Nêu dấu hiệu nhận biết khi trời mưa?
- Nhận xét
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 2 phút)
- Bắt bài hát: Bầu trời xanh
- GV giới thiệu và ghi đề
Hoạt động 2: Quan sát bầu trời ( 15 phút)
Mục đích: HS biết quan sát, nhận xét và sử dụng từ
ngữ của mình để miêu tả bầu trời và đám mây
Bước 1: Cho HS quan sát bầu trời và cảnh vật xung
quanh
- Cho HS ra quan sát bầu trời và cho biết:
+ Có nhìn thấy mặt trời không?Trời hôm nay nhiều
mây hay ít mây?Các đám mây màu gì?
- Tiếp tục cho HS quan sát cảnh vật và cho biết:
+ Quan sát sân trường, cây cối, mọi vật lúc này
khô ráo hay ướt át?
+ Em có trông thấy ánh nắng vàng hay giọt mưa
không?
Bước 2: Cho HS vào lớp nói lại những điều mình
quan sát được và thảo luận câu hỏi:
+ Lúc này trời nắng hay mưa?
- Goi đại diện nhóm trình bày
GV kết luận:
Hoạt động 3: Vẽ bầu trời và cảnh vật xung
quanh.(10 phút)
- Yêu cầu HS vẽ cảnh bầu trời, cảnh vật xung
quanh mà em thích
- Cho HS giới thiệu bài vẽ của mình
- Nhận xét tuyên dương những HS vẽ đẹp, có trí
tưởng tượng phong phú
* Nêu được một số nhận xét về bầu trời vào buổi
sáng, trưa, tối hay những lúc có cầu vồng, ngày có
mưa bão lớn
III Củng cố, dặn dò: ( 3 phút)
- 2 HS trả lời
- Nghe
- Hát
- Các nhóm lắng nghe câu hỏi và quan sát bầu trời, cảnh vật
- Đại diện nhóm trình bày
- Lắng nghe
- HS vẽ tranh
- Giới thiệu bài vẽ của mình
- Vỗ tay
* HS nêu một số nhận xét về bầu trời vào buổi sáng, trưa, tối hay những lúc
có cầu vồng, ngày có mưa bão lớn
Trang 9Thứ tư, ngày …… tháng …… năm 20
Toán
Đồng hồ - Thời gian
I Mục tiêu:
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian
II Đồ dùng dạy học:
- Mô hình mặt đồng hồ có kịm ngắn, kim dài
- Đồng hồ để bàn loại chỉ có kim ngắn và kim dài
III Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
II Dạy bài mới:
+GT mặt đồng hồ và vị trí kim chỉ giờ đúng ( 10
phút)
- Cho HS quan sát đồng hồ để bàn và hỏi:
+ Trên mặt đồng hồ có những gì?
KL: Đồng hồ giúp ta biết được thời gian để làm
việc và học tập Đây là mặt đồng hồ Mặt đồng hồ
có kim ngắn và kim dài, có các số từ 1 - 12 Kim
ngắn và kim dài đều quay được và quay từ số bé
đến số lớn - Gv thao tác 2 kim
+ Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ đúng số nào đó,
ví dụ số 9 thì đồng hồ chỉ 9 giờ - GV quay kim chỉ
9 giờ - GV chỉ
- Yêu cầu HS thực hành
- GV hỏi: Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy, kim dài
chỉ số mấy?- Lúc 6 giờ, 7 giờ ?
+ Thực hành xem đồng hồ ( 15 phút)
- HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS quan sát các đồng hồ và xem
đồng hồ mấy giờ
- Gọi HS trả lời và cho biết kim dài chỉ số mấy,
kim ngắn chỉ số mấy?
- Ta viết số mấy vào dòng kẻ?
- Cho HS làm tiếp các đồng hồ còn lại
III Củng cố dặn dò: ( 3 phút)
Trò chơi: Ai xem đồng hồ đúng và nhanh
- Đồng hồ
- Xem giờ
- HS quan sát đồng hồ
- Kim ngắn, kim dài, các số 1 - 12
- HS chú ý nghe và quan sát
- HS quan sát
- HS đọc: 9 giờ
- HS xem tranh trong SGK, HS đọc giờ:
5 giờ, 6 giờ, 7 giờ
- Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- HS quan sát, trả lời
- 8 giờ Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ
số 8
- Viết 8 giờ
- HS tiếp tục làm bài, đọc kết quả
- HS tham gia chơi
Trang 10Tập đọc
Kể cho bé nghe
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm… Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng.Trả lời được câu hỏi 2 ( SGK)
* HS khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ươc, ươt
* Hỏi đáp về con vật mà em biết
II Đồ dùng day học
1 Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói
- Bảng nam châm, bộ chữ
2 SGK
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài Ngưỡng cửa
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 2 phút)
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc
1 GV đọc mẫu: giọng vui, tinh nghịch, nghỉ hơi
sau các câu 2, 4, 6,
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a Luyện đọc từ ngữ:
- GV gạch chân các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng
dây, quay tròn, trâu sắt
- Phân tích các tiếng, từ
- Giải thích từ khó: trâu sắt, chăng dây
b Luyện đọc câu:
+ Cho HS đọc mỗi em đọc 2 dòng thơ
c Luyện đọc đoạn, bài:
- Cho HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc một khổ thơ
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Cho lớp đọc đồng thanh
- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay
* 3 Ôn các vần ươc, ươt
a Tìm tiếng ngoài bài có ươc?
b Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc, ươt?
- Nhận xét, tuyên dương HS tìm được nhiều
tiếng, từ đúng
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS quan sát tranh, lắng nghe
- HS nghe
- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh
- HS phân tích, ghép tiếng
- HS đọc nối tiếp
- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Đọc toàn bài
- Lớp đọc đồng thanh
- Các nhóm thi đọc
- Vỗ tay
- HS trả lời: nước
* ươc: bước đi, trước sau, bắt chước, cái lược, nước, thước, hài hước
* ươt: lần lượt, trượt tuyết, rượt đuổi, tướt đoạt,