Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.... - Thái độ : Rèn tính nhanh nhẹn cho HS.[r]
Trang 1Tiết 19: luyện tập
Soạn:
Giảng:
A mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp
số đã học (N, Z, Q, I, R)
- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm
x và tìm căn bậc hai dương của một số
- Thái độ : HS thấy được sự phát triển của hệ thống các số từ N đến Z, Q và R
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập
- Học sinh : Ôn tập định nghĩa giao của hai tập hợp tính chất của đẳng thức, bất
đẳng thức
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra (8 phút)
HS1:
- Số thực là gì? Cho ví dụ về số hữu tỉ, số
vô tỉ
- Chữa bài 117 TR 20 SBT
HS2:
- Nêu cách so sánh hai số thực?
- Chữa bài 118 tr 20 SBT
Hoạt động II
Luyện tập (35 ph)
Dạng 1: So sánh các số thực
Bài 91 SGK
- Nêu quy tắc so sánh hai số âm?
- HS làm bài dưới sự hướng dẫn của Bài 91a) - 3,02 < - 3,01
Trang 2- Bài 92 tr 45 SGK
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
Bài 120 tr 20 SBT- Yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm
- Yêu cầu đại diện một nhóm lên bảng
trình bày
- Bài 90 tr 45 SGK
- HS trả lời câu hỏi của GV rồi làm bài
tập
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính
- Nhận xét gì về mẫu các phân số trong
biểu thức?
- Hãy đổi các phân số ra số thập phân
hữu hạn rồi thực hiện phép tính
- HS làm bài, ba HS lên bảng chữa
b) - 7,508 > - 7,513 c) - 0,49854 < 0, 49826 d) - 1,90765 < - 1,892 Bài 92
a) - 3,2 < - 1,5 < - < 0 < 1 < 7,4
2 1
2
1
Bài 120 SBT A= (- 5,85) + 41 , 3 ( 5 ) ( 0 , 85
= - 5,85 + 41,3 +5 + 0,85 = (- 5,85 + 5 + 0,85) + 41,3 = 41,3
B = (- 87,5) + ( 87 , 5 ) ( 3 , 8 ) ( 0 , 8 )
= - 87,5 + 87,5 + 3,8 - 0,8 = (- 87,5 + 87,5) + (3,8 - 0,8) = 3
C = ( 9 , 5 ) ( 13 )( 5 ) ( 8 , 5 )
= 9,5 - 13 - 5 + 8,5 = 18 + (-18)
= 0 Bài 90
5
4 3 : 18 , 2 25 9
= (0,36 - 36) : (3,8 + 0,2)
= (- 35,64) : 4
= - 8,91 b)
5
4 5 , 4 25
7 : 456 , 1 18
=
90
29 1 90
119 90
144 25
5
8 18
5 5
18 5
26 18 5
5
4 2
9 25
7 : 125
182 18 5
Trang 3Dạng 3: Tìm x
Bài 93 tr 45 SGK
- HS làm bài tập, hai HS lên bảng làm
Dạng 4: Toán về tập hợp số
Bài 94 SGK
- Giao của hai tập hợp là gì?
- Ta đã học những tập hợp số nào? Hãy
nêu mối quan hệ giữa các tập hợp số
đó?
Bài 93 a) (3,2 - 1,2)x = - 4,9 - 2,7 2x = - 7,6
x = - 3,8 b) (- 5,6 + 2,9)x = - 9,8 + 3,86
- 2,7x = - 5,94
x = 2,2
Bài 94 a) Q I = b) R I = I
Hoạt động III
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I (từ câu 1 đến câu 5), làm bài 96, 97, 101 tr 48 SGK
- Xem trước các bảng tổng kết tr 47, 48 SGK
Tiết 20: ôn tập chương I
Soạn:
Giảng:
A mục tiêu:
- Kiến thức: Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ,
Trang 4- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh số hữu tỉ
- Thái độ : Rèn tính nhanh nhẹn cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, ghi bảng tổng kết " Quan hệ gữa các tập hợp N,
Z, Q , R" và bảng các phép tính trong Q Máy tính bỏ túi
- Học sinh : Làm các câu hỏi ôn tập chương, nghiên cứu trước các bảng tổng kết Máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
1 Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q , R (8 phút)
- Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối
quan hệ giữa các tập hợp số đó
- GV vẽ sơ đồ Ven , yêu cầu HS lấy VD
về số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số
vô tỉ để minh hoạ cho sơ đồ
- Gọi HS đọc các bảng còn lại trong
SGK
N Z ; Z Q ; Q R ; I R ;
Q I =
Hoạt động II
2 ôn tập số hữu tỉ (15 ph)
- Định nghĩa số hữu tỉ?
- Thế nào là số hữu tỉ dương? Số hữu tỉ
âm? Cho VD
- Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ dương
cũng không là số hữu tỉ âm?
- Nêu 3 cách viết của số hữu tỉ và
5
3
biểu diễn số trên trục số
5
3
5
3
10
6 5
3 5
Trang 5- Nêu quy tắc giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ ?
- Chữa bài 101 SGK
- Các phép toán trong Q
- GV đưa bảng phụ trong đó viết vế trái
của các công thức yêu cầu HS điền vế
phải
+ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
x nếu x 0
=
x
-x nếu x < 0
Bài 101 SGK a) = 2,5 x = 2,5x
b) = - 1,2 không tồn tại giá trị nào x
của x c) + 0,573 = 2x
= 2 - 0,573
x
= 1,427
x
x = 1,427 d) - 4 = -1
3
1
x
= 3
3
1
x
+ x + = 3 hoặc x + = - 3
3
1
3 1
x = 3 - x = - 3 -
3
1
3 1
x = 2 x = -3
3
2
3 1
Với a, b, c,d, m Z, m>0
Phép cộng:
m
b m a
Phép trừ :
m
b m a
Phép nhân :
d
c b
a
.
Phép chia :
d
c b a
:
Trang 6Với x, y Q ; m, n N
xm xn =
xm : xn = (xm)n = (x.y)n =
(y 0)
n
n n
y
x y
x
Hoạt động III
Luyện tập (22 ph)
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 96 (a,b,d) tr 48 SGK
- Ba HS lên bảng làm
Bài 97 (a,b) SGK
- Hai HS lên bảng làm
Bài 99 SGK
- Nhận xét mẫu các phân số, cho biết
nên thực hiện phép tính ở dạng phân số
hay số thập phân
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính
- Tính giá trị biểu thức
Dạng 2: Tìm x (hoặc y)
Bài 98 (b,d) SGK
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày HS
các nhóm khác nhận xét
Bài 97 a) (- 6,37 0,4) 2,5 = - 6,37 (0,4 2,5) = - 6,37 1
= - 6,37 b) (- 0,125) (- 5,3) 8 = (- 0,125 8) (- 5,3) = (- 1) (- 5,3)
= 5,3 Bài 99
P = : (-3) +
5
3 2
1
12
1 3
1
=
12
1 3
1 3
1 10
11
=
12
1 3
1 30
11
=
60
37 60
5 20
Bài 98 b) y :
33
31 1 8
3
Trang 7y = -
11 8
d) -
6
5 25 , 0 12
11
y
y = -
11 7
Hoạt động IV
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Ôn lại lí thuyết và các bài tập đã ôn
- Làm tiếp 5 câu hỏi còn lại
- Làm bài tập 99 (tính Q), 100, 102 SGK