1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 5 (7)

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 246,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên OÅn ñònh : Baøi cuõ: Bài mới: a Giới thiệu: Oân tập b Hoạt động 1: Oân các chữ và âm vừa học  Muïc tieâu: cuûng coá cho hoïc sinh hệ thống [r]

Trang 1

Vật mẩu

+ Em hóy điền số và dựng dấu lớn hơn,

bộ hơn, bằng nhau để so sỏnh

Dặn dũ:

- Về nhà xem lại cỏc bài vừa làm

- Làm lại cỏc bài vào bảng con

Thủ cụng: Xé dán hình vuông - hình tròn

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Nắm được cách xé dán hình vuông, hình tròn

2- Kỹ năng: Xé, dán được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách

dán cho cân đối

- Rèn đôi bàn tay khéo léo cho HS

3- Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích sản phẩm của mình làm

B- Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bài mẫu về nước, dán hình vuông, hình tròn

- Hai tờ giấy khác màu nhau

- Hồ dán, giấy trắng làm nền

- Khăn lau tay

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu

- Hồ dán, bút chì

- Vở thủ công

C- Các hoạt động dạy học:

Thời

2ph

út

I- Kiểm tra:

- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết

học

- Nêu nhận xét sau KT

- HS làm theo yêu cầu của GV

Trang 2

6

phút

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực quan)

2- Giáo viên hướng dẫn mẫu

a- Vẽ và xé hình vuông

- GV làm thao tác mẫu

- Lấy tờ giấy thủ công, đánh dấu,

đếm ô và vẽ hình vuông có cạnh

8 ô

- Xé từng cạnh như xé hình chữ

nhật

+ Cho HS thực hành trên giấy

nháp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS theo dõi

- HS theo dõi

- HS làm theo YC của GV

4

phút

b- Vẽ và xé hình tròn:

+ GV làm thao tác mẫu

- Đánh dấu, đếm ô, vẽ hình

vuông có cạnh 8 ô

- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy

màu

- HS theo dõi GV làm mẫu

- Đánh dấu 4 góc của hình vuông

và xé theo đường dấu, chỉnh sửa

thành hình tròn

+ Cho HS thực hành trên giấy

nháp

- GV theo dõi, uốn nắn

- HS thực hành đánh dấi vẽ, xé hình tròn từ hình vuông có cạnh 8 ô

3ph

út

c- Hướng dẫn dán hình:

+ GV làm thao tác mẫu

- Xếp hình cho cân đối trước khi

dán

- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng

đều

- HS theo dõi mẫu

5ph

út

- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trưởng điều khiển

3- Học sinh thực hành.

Trang 3

hút

- Yêu cầu HS thực hành trên giấy

màu

- Nhắc HS đếm và đánh dấu

chính xác, không vội vàng

- Xé liền 2 hình vuông sau đó xé

hình tròn từ hình vuông

- Xé xong tiến hành dán sản

phẩm vào vở thủ công

- GV theo dõi, nhắc nhở và uốn

nắn thêm cho những HS còn lúng

túng

- HS thực hành xé dán theo mẫu

3ph

út

III- Nhận xét - Dặn dò:

1- Nhận xét chung tiết học:

- GV nhận xét về thái độ, sự

chuẩn bị và tinh thần học tập của

HS

2- Đánh giá sản phẩm:

- Đánh giá về đường xé, cách

dán…

3- Dặn dò:

: - Thực hành xé, dán hình

vuông, hình tròn

- Chuẩn bị giấy màu, hồ dán…

- HS nghe và ghi nhớ

Thứ sỏu ngày 18 thỏng 09 năm 2009 NS:17/09/2009

ND:18/09/2009

Tieỏng Vieọt

Tieỏt 1: OÂN TAÄP I) Muùc tieõu:

 Hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt moọt caựch chaộc chaộn aõm vaứ chửừ vửứa hoùc trong tuaàn: i, a, m,

n, d, ủ, t, th

 ẹoùc vieỏt ủuựng tửứ ngửừ vaứ caõu ửựng duùng vieỏt ủuựng tửứ ngửừ ủaừ hoùc

 Bieỏt gheựp caực aõm ủeồ taùo tieỏng mụựi ẹaởt daỏu thanh ủuựng vũ trớ

 Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng Vieọt

II) Chuaồn bũ:

1 Giaựo vieõn:

 Baỷng oõn trang 34

Trang 4

 Tranh minh họa cho phần ôn: da thỏ, lá mạ

2 Học sinh:

 Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

5’

8’

8’

8’

12’

Ổn định :

Bài cũ:

Bài mới:

a) Giới thiệu: Oân tập

b) Hoạt động 1: Oân các chữ và âm

vừa học

 Mục tiêu: củng cố cho học sinh

hệ thống các âm đã học các tiết

trước

 Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

c)Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng

 Mục tiêu: học sinh biết ghép các

chữ ở cột ngang và dọc để tạo thành

tiếng

 Em sẽ ghép 1 chữ ở cột dọc với 1 chữ ở cột ngang để tạo thành tiếng

 Giáo viên chỉ tiếng và dấu thanh

 Giáo viên ghi bảng d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng

dụng

 Mục tiêu: học sinh đọc trơn các

từ ngữ ứng dụng

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ gì?

 Đây là gì ?

 Giáo viên ghi bảng: tổ cò, lá

 Học sinh đọc cá nhân, lớp

 Học sinh ghép tiếng ở bộ đồ dùng

 Học sinh ghép tiếng

 Học sinh đọc cá nhân tổ lớp

 Học sinh quan sát

 Cây mạ

 Bộ da thỏ

 Học sinh đọc cá nhân , tổ , lớp

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh viết bảng con

Trang 5

mạ, da thỏ, thợ nề e) Hoạt động 4: Tập viết

 Mục tiêu: nắm được quy trình

viết, viết đúng cỡ chữ, khoảng cách

 Giáo viên treo chữ mẫu để tập viết: tổ cò , lá mạ

 Em hãy nêu cách viết chữ này

 Giáo viên viết mẫu

 Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh

Nhận xét

Tiếng Việt

Tiết 2: ÔN TẬP

Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết đúng các âm và chữ vừa ôn Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng

 Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể : cò đi lò dò

 Đọc nhanh tiếng, từ , câu Viết đúng độ cao, liền mạch Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

Chuẩn bị:

Giáo viên:

 Bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và chuyện kể

Học sinh:

 Sách giáo khoa , vở viết

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

8’

1 khởi động:

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: đọc đúng, phát âm

chính xác các tiếng từ có âm đã

 Hát

Trang 6

10’

5’

2’

học

 Đọc trang trái

 Đọc tiếng ở bảng ôn, đọc từ ứng dụng

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ gì ?

 Cò đang là gi ?

 Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: nắm được quy trình

viết, viết đúng khoảng cách

 Em hãy nêu lại cách viết từ : tổ cò, lá mạ

 Giáo viên viết từng dòng

 Nhận xét phần luyện viết c)Hoạt động 3: Kể chuyện

 Mục tiêu: nghe hiểu và kể lại

theo tranh chuyện kể: cò đi lò dò

Hôm nay gv kể cho các em nghe

câu chuyện: cò đi lò dò

1 Anh nông dân nhặt được cò mang về nhà chăm sóc

2 Cò đi lò dò khắp nhà, bắt ruồi, dọn dẹp

3 Cò gặp lại đàn và buồn nhớ ngày xưa

4 Cò về thăm anh nông dân khi có dịp

3 Củng cố:

 Chúng ta sẽ cho cả lớp chơi trò chơi viết tên 1 con vật trong chuyện vừa kể

4 Dặn dò:

 Nhận xét tiết học

 Về nhà đọc lại bài

 Xem trước bài âm u-ư

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 cò bố, cò mẹ, cò con

 Bắt cá, tha cá

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh nêu

 Học sinh nhận xét bổ xung

 Học sinh viết từng dòng

 học sinh quan sát và theo dõi gv kể

 Học sinh thảo luận 4 em 1 nhóm

 Học sinh kể tiếp sức

 Học sinh nghe gõ thước và viết tên con đó lên bảng con

Toán

Trang 7

SỐ 6

I) Mục tiêu:

 Có khái niệm ban đầu về số 6

 Nhận biết số lượng trong phạm vi 6, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

 Biết đọc, biết viết số 6 một cách thành thạo Học sinh yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt dộng dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

6’

25’

1 Khởi động :

2 Hoạt động của giáo viên :

Hoạt động 1: Giới thiệu số 6

 Mục tiêu: Có khái niệm về số 6

nhận biết số lượng trong phạm vi 6, vị

trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

 Bước 1 : Lập số

 Có 5 em đang chơi, 1 em khác đang

đi tới Tất cả có mấy em ?

 5 em thêm 1 em là 6 em Tất cả có 6

em

 Tương tự với bông hoa

 Lấy sách giáo khoa và giải thích

từng hình ở sách giáo khoa

 Có 6 em, 6 bông hoa, các nhóm này

đều có số lượng là 6

 Bước 2 : giới thiệu số 6

 Số sáu được viết bằng chữ số 6

 Giáo viên hướng dẫn viết số 6

 Bước 3 : nhận biết thứ tự

 Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6

 Số 6 được nằm ở vị trí nào

Hát

có 6 em, nhắc cá nhân

Học sinh nhắc lại

Học sinh quan sát số 6 in, số sáu viết

Học sinh đọc số 6

Học sinh viết ở bảng con

Học sinh đọc

Số 6 liền sau số 5 trong dãy số 1 2

3 4 5 6

Trang 8

2’

Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết đọc, viết số 6, đếm

và so sánh các số trong phạm vi 6

 Bài 1 : Viết số 6 giáo viên giúp

học sinh viết đúng theo quy định

 Bài 2 : Số ?

 Giáo viên sửa bài

 Bài 3 : Viết số thích hợp Điền số ô

vuông rồi viết số thích hợp

 Bài 4 : Điền dấu < , > , =

3 Củng cố:

 Trò chơi thi đua : Chọn và gắn số

thích hợp

 Giáo viên đưa ra số lượng vật bông

hoa , qủa táo

4 Dặn dò:

 Về nhà viết vào vở nhà 5 dòng số 6

 Xem trước bài mới Gv NX

Học sinh viết số 6

Học sinh nêu cách làm

Học sinh làm bài

Học sinh nêu yêu cầu

Học sinh làm bài

Học sinh nêu kết qủa

Học sinh chọn số và so sánh trên bộ đồ dùng của mình

SINH HOẠT LỚP

A/ Đánh giá tuần qua:

- HS đi học đầy đủ, đúng giờ quy định

- Có ý thức vệ sinh lớp học sạch đẹp Aên mặc đúng quy định

- Sách vở, dụng cụ học tập đủ

- Có ý thức tốt trong giờ học

- Bên cạnh đó vẫn còn một số em sách vở, dụng cụ học tập chưa đầy đủ

- Nghỉ học không lí do.ý thức học tập chưa nghiêm túc

B/ Kế hoạch:

- Thực hiện tốt mọi quy định của nhà trường đề ra

- Phát huy tinh thần kỷ luật, tự giác trong học tập

- Phát động phong trào học nhóm ở nhà

- Giữ vệ sinh trường lớp,thân thể sạch đẹp

- Rèn chữ giữ vở

C/ Sinh hoạt văn nghe

……….

Trang 9

Thứ hai ngày 21 thỏng 09 năm 2009 NS: 20/09/2009

ND: 21/09/2009

Tiết 2+3

Học vần

Bài 17: u - ư

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết được: u, ư, nụ, thư

- Đọc được các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận các chữ u, ư trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô

B- Đồ dùng dạy - Học:

- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ

- 1 nụ hoa hồng, 1 lá thư

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học:

T.gia

n

5

phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc:

- Đọc câu ứng dụng trong

SGK

- Nêu nhận xét sau KT

-Viết bảng con T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1từ: tổ cò, lá mạ, thợ nề

- 2 - 3 HS đọc

9

phút

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

- HS đọc theo GV: u - ư

u:

Trang 10

a- Nhận diện chữ:

Ghi bảng chữ u và nói: Chữ

u (in gồm 1 nét móc ngược

và một nét sổ thẳng

- Chữ u viết thường gồm 1

nét xiên phải và 2 nét móc

ngược.? Chữ u gần giống

với chữ gì em đã học ?

? So sánh chữ u và i ?

- HS theo dõi

- Giống chữ n viết ngược

- Giống: cùng có nét xiên phải và nét móc ngược

- Khác: Chữ u có 2 nét móc ngược chữ i có dấu chấm ở trên

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh

vần tiếng:

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đánh vần tiếng khoá

- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học

- Hãy tìm thêm chữ ghi âm n gài

bên trái âm uvà thêm dấu ( )

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV ghi bảng: nụ

? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?

- HD đánh vần: nờ - u - nu - nặng -

nụ

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: nụ (giải thích)

c- Hướng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS phát âm CN, nhóm, lớp

- HS thực hành trên bộ đồ dùng

- 1 số em đọc

- Cả lớp đọc lại: nụ

- Tiếng nụ có n đứng trước u đứng sau dấu (.)

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS qs tranh

- Vẽ nụ hoa

- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp

- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con

5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trưởng đk

Trang 11

ư: (quy trình tương tự)

Lưu ý:

+ Chữ ư viết như chữ u, nhưng

thêm một nét râu trên nét sổ thứ 2

+ So sánh u với ư: giống: Viết như

chữ u

Khác: ư có thêm nét râu

+ Phát âm: Miệng mở hẹp nhưng

thân lưỡi hơi nâng lên

+ Viết: nét nối giữa th và ư

- HS làm theo HD

Trang 12

7

phút

d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Cho 1 HS lên bảng gạch dưới

những tiếng có âm mới học

- Cho HS phân tích các tiếng

vừa gạch chân

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV giải nghĩa nhanh, đơn

giản

- Đọc mẫu, hướng dẫn đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử

- Một số HS phân tích

- 2 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

2phút

đ- Củng cố:

Trò chơi “Tìm tiếng có âm vừa

học”

- Nhận xét chung giờ học

- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo hướng dẫn

Tiết 2

T.gia

n

Trang 13

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu

tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Các bạn nhỏ này đang tham

gia một cuộc thi vẽ, đó chính là

nội dung của câu ứng dụng

hôm nay

- Bạn nào đọc câu ứng dụng

cho cô

? Tìm tiếng có chứa âm mới

học trong câu ứng dụng

- Cho HS phân tích tiếng vừa

tìm

- GV đọc mẫu

- GV chỉnh sửa phát âm và tốc

độ đọc cho HS

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh minh hoạ

- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang vẽ

7

phút

b- Luyện viết:

- Hướng dẫn các viết vở

- Giáo viên cho HS xem bài

viết mẫu

-GV theo dõi và giúp đỡ HS

yếu

- 1 HS đọc nội dung viết

- 1 HS nêu cách ngồi viết

- HS viết bài theo mẫu

5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trưởng đk

10

phút

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói của chúng

ta hôm nay là gì ?

- HD và giao việc

- Thủ đô

- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho

Trang 14

- Yêu cầu HS thảo luận

? Trong tranh cô giáo đưa ra đi

thăm cảnh gì ?

? Chùa một cột ở đâu ?

? Hà nội được gọi là gì ?

? Mỗi nước có mấy thủ đô ?

? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ?

nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

5phút

4- Củng cố - dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK

- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa

học

- NX chung giờ học

: - Học lại bài

- Xem trước bài 14

- HS đọc ĐT

- 2 học sinh đọc

- HS chơi theo HD

- HS nghe và ghi nhớ

Thứ ba ngày 22 thỏng 09 năm 2009 NS: 21/09/2009

ND: 22/ 09/ 2009

Tiết

2+3

Học vần:

Bài 18: x - ch

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể biết:

- Đọc và viết được: x - ch, xe, chó

- Đọc được các TN ứng dụng và câu ứng dụng

- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Một chiếc ôtô đồ chơi

- Một bức tranh vẽ 1 con chó

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học:

Trang 15

T

gian

5phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu NX sau KT

- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 từ: cá thu, đu đủ, cử tạ

- 1-3 em đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm

x:

a- Nhận diện chữ

- Ghi bảng chữ x và nói: chữ X in gồm 1 nét xiên

phải và một nét xiên trái, chữ x viết thường gồm 1

nét cong hở trái và một nét cong hở phải

? Em thấy chữ x giống chữ c ở điểm nào ?

- HS đọc theo GV; x - ch

- HS chú ý nghe

- Cùng có nét cong hở phải

Trang 16

? Vậy chữ x khác chữ c ở

điểm nào ?

b-Phát âm, ghép tiếng và

đánh vần

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu và HD: khi

phát âm hai đầu lưỡi tạo với

môi răng một khe hở, hơi

thoát ra xát nhẹ không có

tiếng thanh

- GV theo dõi và sửa cho HS

+ Ghép tiếng và đánh vần

tiếng

-Y/c HS tìm và gài âm x vừa

học ?

- Hãy tìm âm e ghép bên phải

chữ ghi âm x

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết lên bảng: xe

? Nêu vị trí các chữ trong

tiếng ?

- Đánh vần cho cô tiếng này

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- GV ghi bảng: xe

c- Hướng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Chữ x có thêm một nét cong hở trái

- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)

- HS lấy hộp đồ dùng thực hành

- HS ghép: xe

- 1 số em

- cả lớp đọc lại

- Tiếng xe có âm x đứng trước âm e đứng sau

- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp) xờ -e-xe

- HS quan sát tranh

- Xe ôtô

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

5

phút

Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trưởng đk

Trang 17

ch: (Quy trình tương tự)

Lưu ý:

+ Chữ ch là chữ ghép từ 2 con

chữ c và h (c đứng trước, h

đứng sau)

+ So sánh ch với th:

Giống: Chữ h đứng sau

Khác: ch bắt đầu bằng c còn

th bắt đầu bằng t

+ Phát âm: Lưỡi chạm lợi rồi

bật nhẹ, không có tiếng thanh

+ Viết:

- HS thực hiện theo HD của giáo viên

d- Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- Y/c HS gạch dưới tiếng chứa

âm x, ch

1 - 3 HS đọc

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:04

w