Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên OÅn ñònh : Baøi cuõ: Bài mới: a Giới thiệu: Oân tập b Hoạt động 1: Oân các chữ và âm vừa học Muïc tieâu: cuûng coá cho hoïc sinh hệ thống [r]
Trang 1Vật mẩu
+ Em hóy điền số và dựng dấu lớn hơn,
bộ hơn, bằng nhau để so sỏnh
Dặn dũ:
- Về nhà xem lại cỏc bài vừa làm
- Làm lại cỏc bài vào bảng con
Thủ cụng: Xé dán hình vuông - hình tròn
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Nắm được cách xé dán hình vuông, hình tròn
2- Kỹ năng: Xé, dán được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách
dán cho cân đối
- Rèn đôi bàn tay khéo léo cho HS
3- Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích sản phẩm của mình làm
B- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài mẫu về nước, dán hình vuông, hình tròn
- Hai tờ giấy khác màu nhau
- Hồ dán, giấy trắng làm nền
- Khăn lau tay
2- Chuẩn bị của học sinh:
- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu
- Hồ dán, bút chì
- Vở thủ công
C- Các hoạt động dạy học:
Thời
2ph
út
I- Kiểm tra:
- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết
học
- Nêu nhận xét sau KT
- HS làm theo yêu cầu của GV
Trang 26
phút
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực quan)
2- Giáo viên hướng dẫn mẫu
a- Vẽ và xé hình vuông
- GV làm thao tác mẫu
- Lấy tờ giấy thủ công, đánh dấu,
đếm ô và vẽ hình vuông có cạnh
8 ô
- Xé từng cạnh như xé hình chữ
nhật
+ Cho HS thực hành trên giấy
nháp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS làm theo YC của GV
4
phút
b- Vẽ và xé hình tròn:
+ GV làm thao tác mẫu
- Đánh dấu, đếm ô, vẽ hình
vuông có cạnh 8 ô
- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy
màu
- HS theo dõi GV làm mẫu
- Đánh dấu 4 góc của hình vuông
và xé theo đường dấu, chỉnh sửa
thành hình tròn
+ Cho HS thực hành trên giấy
nháp
- GV theo dõi, uốn nắn
- HS thực hành đánh dấi vẽ, xé hình tròn từ hình vuông có cạnh 8 ô
3ph
út
c- Hướng dẫn dán hình:
+ GV làm thao tác mẫu
- Xếp hình cho cân đối trước khi
dán
- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng
đều
- HS theo dõi mẫu
5ph
út
- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trưởng điều khiển
3- Học sinh thực hành.
Trang 3hút
- Yêu cầu HS thực hành trên giấy
màu
- Nhắc HS đếm và đánh dấu
chính xác, không vội vàng
- Xé liền 2 hình vuông sau đó xé
hình tròn từ hình vuông
- Xé xong tiến hành dán sản
phẩm vào vở thủ công
- GV theo dõi, nhắc nhở và uốn
nắn thêm cho những HS còn lúng
túng
- HS thực hành xé dán theo mẫu
3ph
út
III- Nhận xét - Dặn dò:
1- Nhận xét chung tiết học:
- GV nhận xét về thái độ, sự
chuẩn bị và tinh thần học tập của
HS
2- Đánh giá sản phẩm:
- Đánh giá về đường xé, cách
dán…
3- Dặn dò:
: - Thực hành xé, dán hình
vuông, hình tròn
- Chuẩn bị giấy màu, hồ dán…
- HS nghe và ghi nhớ
Thứ sỏu ngày 18 thỏng 09 năm 2009 NS:17/09/2009
ND:18/09/2009
Tieỏng Vieọt
Tieỏt 1: OÂN TAÄP I) Muùc tieõu:
Hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt moọt caựch chaộc chaộn aõm vaứ chửừ vửứa hoùc trong tuaàn: i, a, m,
n, d, ủ, t, th
ẹoùc vieỏt ủuựng tửứ ngửừ vaứ caõu ửựng duùng vieỏt ủuựng tửứ ngửừ ủaừ hoùc
Bieỏt gheựp caực aõm ủeồ taùo tieỏng mụựi ẹaởt daỏu thanh ủuựng vũ trớ
Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng Vieọt
II) Chuaồn bũ:
1 Giaựo vieõn:
Baỷng oõn trang 34
Trang 4 Tranh minh họa cho phần ôn: da thỏ, lá mạ
2 Học sinh:
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
5’
8’
8’
8’
12’
Ổn định :
Bài cũ:
Bài mới:
a) Giới thiệu: Oân tập
b) Hoạt động 1: Oân các chữ và âm
vừa học
Mục tiêu: củng cố cho học sinh
hệ thống các âm đã học các tiết
trước
Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự
Giáo viên sửa sai cho học sinh
c)Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng
Mục tiêu: học sinh biết ghép các
chữ ở cột ngang và dọc để tạo thành
tiếng
Em sẽ ghép 1 chữ ở cột dọc với 1 chữ ở cột ngang để tạo thành tiếng
Giáo viên chỉ tiếng và dấu thanh
Giáo viên ghi bảng d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng
dụng
Mục tiêu: học sinh đọc trơn các
từ ngữ ứng dụng
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ gì?
Đây là gì ?
Giáo viên ghi bảng: tổ cò, lá
Học sinh đọc cá nhân, lớp
Học sinh ghép tiếng ở bộ đồ dùng
Học sinh ghép tiếng
Học sinh đọc cá nhân tổ lớp
Học sinh quan sát
Cây mạ
Bộ da thỏ
Học sinh đọc cá nhân , tổ , lớp
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh viết bảng con
Trang 5mạ, da thỏ, thợ nề e) Hoạt động 4: Tập viết
Mục tiêu: nắm được quy trình
viết, viết đúng cỡ chữ, khoảng cách
Giáo viên treo chữ mẫu để tập viết: tổ cò , lá mạ
Em hãy nêu cách viết chữ này
Giáo viên viết mẫu
Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh
Nhận xét
Tiếng Việt
Tiết 2: ÔN TẬP
Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết đúng các âm và chữ vừa ôn Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng
Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể : cò đi lò dò
Đọc nhanh tiếng, từ , câu Viết đúng độ cao, liền mạch Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và chuyện kể
Học sinh:
Sách giáo khoa , vở viết
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
8’
1 khởi động:
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: đọc đúng, phát âm
chính xác các tiếng từ có âm đã
Hát
Trang 610’
5’
2’
học
Đọc trang trái
Đọc tiếng ở bảng ôn, đọc từ ứng dụng
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ gì ?
Cò đang là gi ?
Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: nắm được quy trình
viết, viết đúng khoảng cách
Em hãy nêu lại cách viết từ : tổ cò, lá mạ
Giáo viên viết từng dòng
Nhận xét phần luyện viết c)Hoạt động 3: Kể chuyện
Mục tiêu: nghe hiểu và kể lại
theo tranh chuyện kể: cò đi lò dò
Hôm nay gv kể cho các em nghe
câu chuyện: cò đi lò dò
1 Anh nông dân nhặt được cò mang về nhà chăm sóc
2 Cò đi lò dò khắp nhà, bắt ruồi, dọn dẹp
3 Cò gặp lại đàn và buồn nhớ ngày xưa
4 Cò về thăm anh nông dân khi có dịp
3 Củng cố:
Chúng ta sẽ cho cả lớp chơi trò chơi viết tên 1 con vật trong chuyện vừa kể
4 Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Về nhà đọc lại bài
Xem trước bài âm u-ư
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
cò bố, cò mẹ, cò con
Bắt cá, tha cá
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh nhận xét bổ xung
Học sinh viết từng dòng
học sinh quan sát và theo dõi gv kể
Học sinh thảo luận 4 em 1 nhóm
Học sinh kể tiếp sức
Học sinh nghe gõ thước và viết tên con đó lên bảng con
Toán
Trang 7SỐ 6
I) Mục tiêu:
Có khái niệm ban đầu về số 6
Nhận biết số lượng trong phạm vi 6, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
Biết đọc, biết viết số 6 một cách thành thạo Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại
2 Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Các hoạt dộng dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
6’
25’
1 Khởi động :
2 Hoạt động của giáo viên :
Hoạt động 1: Giới thiệu số 6
Mục tiêu: Có khái niệm về số 6
nhận biết số lượng trong phạm vi 6, vị
trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
Bước 1 : Lập số
Có 5 em đang chơi, 1 em khác đang
đi tới Tất cả có mấy em ?
5 em thêm 1 em là 6 em Tất cả có 6
em
Tương tự với bông hoa
Lấy sách giáo khoa và giải thích
từng hình ở sách giáo khoa
Có 6 em, 6 bông hoa, các nhóm này
đều có số lượng là 6
Bước 2 : giới thiệu số 6
Số sáu được viết bằng chữ số 6
Giáo viên hướng dẫn viết số 6
Bước 3 : nhận biết thứ tự
Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6
Số 6 được nằm ở vị trí nào
Hát
có 6 em, nhắc cá nhân
Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát số 6 in, số sáu viết
Học sinh đọc số 6
Học sinh viết ở bảng con
Học sinh đọc
Số 6 liền sau số 5 trong dãy số 1 2
3 4 5 6
Trang 82’
Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Biết đọc, viết số 6, đếm
và so sánh các số trong phạm vi 6
Bài 1 : Viết số 6 giáo viên giúp
học sinh viết đúng theo quy định
Bài 2 : Số ?
Giáo viên sửa bài
Bài 3 : Viết số thích hợp Điền số ô
vuông rồi viết số thích hợp
Bài 4 : Điền dấu < , > , =
3 Củng cố:
Trò chơi thi đua : Chọn và gắn số
thích hợp
Giáo viên đưa ra số lượng vật bông
hoa , qủa táo
4 Dặn dò:
Về nhà viết vào vở nhà 5 dòng số 6
Xem trước bài mới Gv NX
Học sinh viết số 6
Học sinh nêu cách làm
Học sinh làm bài
Học sinh nêu yêu cầu
Học sinh làm bài
Học sinh nêu kết qủa
Học sinh chọn số và so sánh trên bộ đồ dùng của mình
SINH HOẠT LỚP
A/ Đánh giá tuần qua:
- HS đi học đầy đủ, đúng giờ quy định
- Có ý thức vệ sinh lớp học sạch đẹp Aên mặc đúng quy định
- Sách vở, dụng cụ học tập đủ
- Có ý thức tốt trong giờ học
- Bên cạnh đó vẫn còn một số em sách vở, dụng cụ học tập chưa đầy đủ
- Nghỉ học không lí do.ý thức học tập chưa nghiêm túc
B/ Kế hoạch:
- Thực hiện tốt mọi quy định của nhà trường đề ra
- Phát huy tinh thần kỷ luật, tự giác trong học tập
- Phát động phong trào học nhóm ở nhà
- Giữ vệ sinh trường lớp,thân thể sạch đẹp
- Rèn chữ giữ vở
C/ Sinh hoạt văn nghe
……….
Trang 9Thứ hai ngày 21 thỏng 09 năm 2009 NS: 20/09/2009
ND: 21/09/2009
Tiết 2+3
Học vần
Bài 17: u - ư
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết được: u, ư, nụ, thư
- Đọc được các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận các chữ u, ư trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ
- 1 nụ hoa hồng, 1 lá thư
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
T.gia
n
5
phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc:
- Đọc câu ứng dụng trong
SGK
- Nêu nhận xét sau KT
-Viết bảng con T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1từ: tổ cò, lá mạ, thợ nề
- 2 - 3 HS đọc
9
phút
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
- HS đọc theo GV: u - ư
u:
Trang 10a- Nhận diện chữ:
Ghi bảng chữ u và nói: Chữ
u (in gồm 1 nét móc ngược
và một nét sổ thẳng
- Chữ u viết thường gồm 1
nét xiên phải và 2 nét móc
ngược.? Chữ u gần giống
với chữ gì em đã học ?
? So sánh chữ u và i ?
- HS theo dõi
- Giống chữ n viết ngược
- Giống: cùng có nét xiên phải và nét móc ngược
- Khác: Chữ u có 2 nét móc ngược chữ i có dấu chấm ở trên
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh
vần tiếng:
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học
- Hãy tìm thêm chữ ghi âm n gài
bên trái âm uvà thêm dấu ( )
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV ghi bảng: nụ
? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- HD đánh vần: nờ - u - nu - nặng -
nụ
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: nụ (giải thích)
c- Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS phát âm CN, nhóm, lớp
- HS thực hành trên bộ đồ dùng
- 1 số em đọc
- Cả lớp đọc lại: nụ
- Tiếng nụ có n đứng trước u đứng sau dấu (.)
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS qs tranh
- Vẽ nụ hoa
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con
5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trưởng đk
Trang 11ư: (quy trình tương tự)
Lưu ý:
+ Chữ ư viết như chữ u, nhưng
thêm một nét râu trên nét sổ thứ 2
+ So sánh u với ư: giống: Viết như
chữ u
Khác: ư có thêm nét râu
+ Phát âm: Miệng mở hẹp nhưng
thân lưỡi hơi nâng lên
+ Viết: nét nối giữa th và ư
- HS làm theo HD
Trang 127
phút
d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Cho 1 HS lên bảng gạch dưới
những tiếng có âm mới học
- Cho HS phân tích các tiếng
vừa gạch chân
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn
giản
- Đọc mẫu, hướng dẫn đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử
- Một số HS phân tích
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
2phút
đ- Củng cố:
Trò chơi “Tìm tiếng có âm vừa
học”
- Nhận xét chung giờ học
- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo hướng dẫn
Tiết 2
T.gia
n
Trang 133- Luyện tập:
a- Luyện đọc
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu
tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Các bạn nhỏ này đang tham
gia một cuộc thi vẽ, đó chính là
nội dung của câu ứng dụng
hôm nay
- Bạn nào đọc câu ứng dụng
cho cô
? Tìm tiếng có chứa âm mới
học trong câu ứng dụng
- Cho HS phân tích tiếng vừa
tìm
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc
độ đọc cho HS
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang vẽ
7
phút
b- Luyện viết:
- Hướng dẫn các viết vở
- Giáo viên cho HS xem bài
viết mẫu
-GV theo dõi và giúp đỡ HS
yếu
- 1 HS đọc nội dung viết
- 1 HS nêu cách ngồi viết
- HS viết bài theo mẫu
5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trưởng đk
10
phút
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói của chúng
ta hôm nay là gì ?
- HD và giao việc
- Thủ đô
- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho
Trang 14- Yêu cầu HS thảo luận
? Trong tranh cô giáo đưa ra đi
thăm cảnh gì ?
? Chùa một cột ở đâu ?
? Hà nội được gọi là gì ?
? Mỗi nước có mấy thủ đô ?
? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ?
nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
5phút
4- Củng cố - dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK
- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa
học
- NX chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trước bài 14
- HS đọc ĐT
- 2 học sinh đọc
- HS chơi theo HD
- HS nghe và ghi nhớ
Thứ ba ngày 22 thỏng 09 năm 2009 NS: 21/09/2009
ND: 22/ 09/ 2009
Tiết
2+3
Học vần:
Bài 18: x - ch
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể biết:
- Đọc và viết được: x - ch, xe, chó
- Đọc được các TN ứng dụng và câu ứng dụng
- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Một chiếc ôtô đồ chơi
- Một bức tranh vẽ 1 con chó
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 15T
gian
5phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu NX sau KT
- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 từ: cá thu, đu đủ, cử tạ
- 1-3 em đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
x:
a- Nhận diện chữ
- Ghi bảng chữ x và nói: chữ X in gồm 1 nét xiên
phải và một nét xiên trái, chữ x viết thường gồm 1
nét cong hở trái và một nét cong hở phải
? Em thấy chữ x giống chữ c ở điểm nào ?
- HS đọc theo GV; x - ch
- HS chú ý nghe
- Cùng có nét cong hở phải
Trang 16? Vậy chữ x khác chữ c ở
điểm nào ?
b-Phát âm, ghép tiếng và
đánh vần
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu và HD: khi
phát âm hai đầu lưỡi tạo với
môi răng một khe hở, hơi
thoát ra xát nhẹ không có
tiếng thanh
- GV theo dõi và sửa cho HS
+ Ghép tiếng và đánh vần
tiếng
-Y/c HS tìm và gài âm x vừa
học ?
- Hãy tìm âm e ghép bên phải
chữ ghi âm x
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: xe
? Nêu vị trí các chữ trong
tiếng ?
- Đánh vần cho cô tiếng này
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: xe
c- Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Chữ x có thêm một nét cong hở trái
- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)
- HS lấy hộp đồ dùng thực hành
- HS ghép: xe
- 1 số em
- cả lớp đọc lại
- Tiếng xe có âm x đứng trước âm e đứng sau
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp) xờ -e-xe
- HS quan sát tranh
- Xe ôtô
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
5
phút
Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trưởng đk
Trang 17ch: (Quy trình tương tự)
Lưu ý:
+ Chữ ch là chữ ghép từ 2 con
chữ c và h (c đứng trước, h
đứng sau)
+ So sánh ch với th:
Giống: Chữ h đứng sau
Khác: ch bắt đầu bằng c còn
th bắt đầu bằng t
+ Phát âm: Lưỡi chạm lợi rồi
bật nhẹ, không có tiếng thanh
+ Viết:
- HS thực hiện theo HD của giáo viên
d- Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Y/c HS gạch dưới tiếng chứa
âm x, ch
1 - 3 HS đọc