1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài soạn môn Đại số khối 7 - Tiết 21, 22

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 150,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết.. GV: Nguyễn Thị Luyến..[r]

Trang 1

Tiết 21: ôn tập chương i ( tiết 2)

Soạn : /…./2010 Giảng: …/… /2010

A mục tiêu:

- Kiến thức: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Thái độ : Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận cho HS

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức, bài tập

- Học sinh : Làm các câu hỏi ôn tập chương Máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

* Sĩ Sô: 7A:

7B:

Hoạt động 1: Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

- Tỉ lệ thức là gì? Phát biểu tính chất cơ

bản của tỉ lệ thức

- Viết công thức thể hiện tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

- Yêu cầu HS làm bài 133 tr 22 SBT.

Tìm x, biết:

a) x : (- 2,14)= (- 3, 12)

b) 2 : ( 0 , 06 )

12

1 2

:

3

2

x

Câu a) tìm số hạng nào?

b) Tìm số hạng nào?

- Hai HS lên bảng chữa bài

Bài 133/22 sbt

a) x : (- 2,14)= (- 3, 12)

2 , 1

) 12 , 3 ).(

14 , 2

=> x = 5,564 b) 2 : ( 0 , 06 )

12

1 2 : 3

=> x =

12

25 : 50

3 3

8

 

=>x = =

25

12 25

4

625

48

Hoạt động 2: Ôn tập về căn bậc hai, số vô tỉ, số thực

- Định nghĩa căn bậc hai của một số

không âm a?

- Làm bài 105 SGK.Tính GT biểu thức:

a) 0 , 01 - 0 , 25; b) 0,5 100 -

4

a) 0 , 01 - 0 , 25 = 0,1 - 0,5 = - 0,4

Trang 2

- Thế nào là số vô tỉ? Cho VD.

- Số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập

phân như thế nào? Cho VD

- Số thực là gì?

b) 0,5 100 - = 0,5 10-

4

1

2 1

HS trả lời câu hỏi

Hoạt động 3: Luyện tập Bài 100 SGK

- Một HS lên bảng giải

- Yêu cầu HS làm bài 102( a) SGK

- GV hướng dẫn HS phân tích đi lên

( sử dụng tính chất TLT và tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau)

Làm bài 103 SGK

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Bài 100

Số tiền lãi hàng tháng là:

(2 062 400 - 2 000 000) : 6 = 10 400(đ) Lãi suất hàng tháng là:

= 0,52 %

2000000

% 100 10400

Bài 102

d

b c

a d

c b

a

Từ

b

b a d

d c d c

b a d

b c

Hay

d

d c b

b

Bài 103 Gọi số lãi hai tổ được chia lần lượt là x

và y (đồng)

Ta có:

và x+y = 12 800 000 (đ)

 3

x

5

y

8

12800000 5

3 5

x

 x= 3 1 600 000 = 4 800 000 (đ)

y = 5 1 600 000 = 8 000 000 (đ)

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà.

- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết

- Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết, áp dụng và các bài tập

- Bài tập 136 SBT/22: Hãy cho VD để bác bỏ mệnh đề: “ Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ”

VD: 2 + (- 2) = 0

Trang 3

Tiết 22: kiểm tra một tiết

Soạn : /…./2010 Giảng: …/… /2010

A mục tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của HS về các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ

- Kỹ năng : Thực hiện phép tính, tìm x và bài toán tỉ lệ

- Thái độ : Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận cho HS

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Phô tô bài kiểm tra cho mỗi HS một đề

- Học sinh : Ôn tập lý thuyết và các dạng bài đã học

C Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: 7A: 7B:

2 Kiểm tra: Phỏt đề kiểm tra cho từng học sinh

Coi kiểm tra

3 Bài mới

A Ma trận đề kiểm tra

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Mức độ

Tập hợp Q các số hữu tỉ.

( Các phép tính về số hữu tỉ)

1 0,5 1 1 1 0,5 1 1,5 1 1,5 5 5

0,5

1 1

1 0,5

1 2

4 4

Làm tròn số, căn bậc hai 1

1,5 2 2 2 1 2 3,5 1 0,5 1 1,5 11 10

B: đề bài

I Trắc nghiệm:( 3 điểm)

Bài 1 (1,5 đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng:

a)  1 , 35 bằng: A - 1,35 B 1,35 C 0 D Không xác định

b) (- 5) 8 (- 5) 3 bằng: A (5)11 B (- 5)24 C (- 5)11 D (-5)5

c) x  3 thì x 2 bằng: A 3 B 9 C 27 D 81

Bài 2: ( 1,5 đ) Điền vào chỗ trống ( ) số, kí hiệu thích hợp:

a)  3; b) 3,1417 > 3,14 7 c)

  

Trang 4

II Tự luận: (7 điểm)

Bài 3: (1,5 đ): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

+ ;

21

7 34

34 3 

Bài 4: (2,5đ):Tìm x biết:

a) x : 2 = 6 : 0,3 ; b) 1 - 1 = 1

3

x

Bài 5:( 2đ) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C

đã thu được tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi

đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được

Bài 6:( 1đ) Trong hai số: 2300 và 3200, số nào lớn hơn giải thích?

C Đáp án - Biểu điểm:

Bài 1: (1,5điểm) (Mỗi câu đúng 0,5 điểm.)

a) B

b) C

c) D

Bài 2: (1,5 điểm) (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

a) 1,5;

b) 0 ;

c)c; -; f

Bài 3( 1,5 điểm)

Đ Số: 2

Bài 4: (2 điểm)

a x = 20 (1đ); b) x = 5/3 hoặc x = -8/3 (1,5đ)

Bài 5: (2 điểm)

Gọi số giấy vụn thu được của các chi đội 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c (kg)

8 7 9

c b a

24

120 8 7 9 8 7

a

 a = 9 5 = 45 (kg); b = 7 5 = 35 (kg); c = 8 5 = 40 (kg)

Bài 6 (1 điểm)

2300 = (23)100 = 8100; 3200 = (32)100 = 9100

vì 8100 < 9100  2300 < 3200

4: Củng cố

Thu bài nhận xét ý thức học sinh trong giờ kiểm tra 5: Về nhà:

Làm lại bài vào vở Chuẩn bị bài sau “ Đại lượng tỉ lệ thận ”

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:58

w