1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Tiết 01: Tập Q các số hữu tỉ

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 376,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa cña luü thõa.. - Cã kü n¨ngvËn dông c¸c quy t¾c nªu trªn trong tÝnh to¸n trong tÝnh to¸n.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 10/08/2011

Ngày giảng: 16/08 Tiết 01

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu 1 2 khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,

so sánh số hữu tỉ, 9 < đầu nhbiết 1 2 mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q  

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ, 6 < chia khoảng

2 Học sinh : 6 < thẳng, SGK, VBT, bảng con

III  pháp:

Phối hợp nhiều A J pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:2 HS lên bảng, lớp làm nháp

a) c)

15 3

2

3

10

0 1

0

0   

b) d)

4

1 2

1 5 ,

0    

38 7

7

19 7

5

- HS lớp nhận xét, GV sửa sai và o bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV: Các phân số bằng nhau

là các cách viết khác nhau

của cùng một số, số đó là số

hữu tỉ

? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là

7 5

hữu tỉ không

? số hữu tỉ viết dạng TQ 

thế nào

- Cho học sinh làm ?1; ? 2

? Quan hệ N, Z, Q  thế

nào

- Cho học sinh làm BT1(7)

- y/c làm ?3

GV:  J tự số nguyên ta

cũng biểu diễn 1 2 số hữu

tỉ trên trục số

(GV nêu các 9 <N

-các 9 < trên bảng phụ

-là các số hữu tỉ

- viết dạng phân số

- HS viết 1 2 các

số ra dạng phân số

- HS: N Z Q 

-1 0 1 2

-HS quan sát quá

trình thực hiện của GV

1 Số hữu tỉ :(10') a) VD: 3; -0,5; 0; 2 : số hữu tỉ

7 5

b) Số có dạng

b a

(a, b b Z;  0) c) Tập hợp số hữu tỉ: Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn trên trục số

4 5

Tập q các số hữu tỉ

Trang 2

*Nhấn mạnh phải 1  phân

số về mẫu số : JD

- y/c HS biểu diễn trên

3

2

trục số

- GV treo bảng phụ

nd:BT2(SBT-3)

-Y/c làm ?4

? Cách so sánh 2 số hữu tỉ

-VD cho học sinh đọc SGK

? Thế nào là số hữu tỉ âm,

: JD

- Y/c học sinh làm ?5

HS đổi

3

2 3

-HS tiến hành biểu diễn

- HS tiến hành làm BT2

5

4 3

2

- Viết dạng phân số

- dựa vào SGK học sinh trả lời

B1: Chia đoạn thẳng đv làm 4 phần, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ

4 1

B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0

4 5

là 5 đv mới

VD2: Biểu diễn trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

0 -2/3

-1

2 So sánh hai số hữu tỉ:(10')

a) VD: -0,6 và

2

1

giải (SGK) b) Cách so sánh:

-   về mẫu : J

- Quy đồng

- So sánh các tử số

4 Củng cố:

1 Dạng phân số  ! hợp nào có các số cùng biểu thị một số Hữu tỉ

A 0,5; 5 ; ; 1 20

10 2 40 B 0, 4; 2; ; 1 2

2 4 C 0,5; 0,25; 0,35; 0,45 D 5 -5 -5; ; ; -5

2 Cách biểu diễn

3 Cách so sánh

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a)  < dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): +   về mẫu : J

+ Quy đồng

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 5 VBT

- HD : a) 0 và

5 1 

5

1 1000

1 0 1000

d)

31

18 313131

181818 

……….

………

………

………

Trang 3

Ngày soạn: 10/08

Ngày giảng: 16/08 Tiết 02

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc

“chuyển vế”, định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập   Tính nhanh, phối hợp các

phép tính, tìm x, tính giá trị tuyệt đối

- Thái độ: Rèn tính sáng tạo, nhanh nhẹn, chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ

2 Học sinh : SGK, VBT, bảng phụ

III  pháp:

- H J pháp thực hành, làm việc theo cặp, theo nhóm

IV Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

- HS lớp nhận xét, GV sửa sai và o bài mới

3 Bài mới:

BT: x=- 0,5, y =

4 3

Tính x + y; x - y

- Giáo viên chốt:

Viết số hữu tỉ về PS cùng

mẫu : J

Vận dụng t/c các phép toán

 trong Z

- Giáo viên gọi 2 học sinh

lên bảng , mỗi em tính một

phần

- GV cho HS nhận xét

-Y/c học sinh làm ?1

?Phát biểu quy tắc chuyển

vế đã học ở lớp 6 lớp 7.

? Y/c học sinh nêu cách tìm

x, cơ sở cách làm đó

HS: đổi - 0,5 ra PS

-Học sinh viết quy tắc

-Học sinh còn lại tự làm vào vở

-Học sinh bổ sung

-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (13)

a) QT: x=

m

b y m

a ; 

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

b)VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

.

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



?1

2 Quy tắc chuyển vế: (12')

a) QT: (sgk)

x + y =z

x = z - y

cộng, trừ số hữu tỉ

Trang 4

- Y/c 2 học sinh lên bảng

làm ?2

Chú ý: 2 3

7 x 4

2 3

7  4 x

-Chuyển 3 ở vế trái

7

sang về phải thành 3

7

- Học sinh làm vào vở rồi

đối chiếu

b) VD: Tìm x biết

3

1 7

3

1 3 3 7 16 21 x x   ?2 c) Chú ý (SGK ) 4 Củng cố: (15') - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu : J8 cộng trừ phân số cùng mẫu : JN + Qui tắc chuyển vế Làm BT 6a,b; 7a; 8BT1 Viết một phân số thành tổng, hiệu hai phân số a, Cùng mẫu b, Khác mẫu

BT 2 Tính giá trị của liên phân số? GV cho BT

-5 Hướng dẫn học ở nhà:(3') - Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d; BT 10: %  ý tính chính xác HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8        HD BT 9c:

2 6 3 7 6 2 7 3 x x   ………

………

………

………

……….

Trang 5

Ngày soạn: 17/08

Ngày giảng: 23/08 Tiết 03

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò: SGK, VBT, bảng con

III  pháp:

Phối hợp nhiều A J pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 3.21=

* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2 =

3



 



3 Bài mới:

-Qua việc kiểm tra bài cũ

giáo viên 1  ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu

tỉ

? Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép nhân

số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

? Nêu công thức tính x:y

-Ta 1  về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -Học sinh lên bảng ghi

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

-Học sinh lên bảng ghi công thức

1 Nhân hai số hữu tỉ (5') Với x a;y c



. .

.

a c a c

x y

b d b d



*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10') Với x a;y c (y 0)

.

a c a d a d

x y

b d b c b c



Nhân chia số hữu tỉ

Trang 6

- Giáo viên y/c học sinh

làm ?

- Giáo viên nêu chú ý

? So sánh sự khác nhau giữa

tỉ số của hai số với phân số

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn

-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh đọc chú ý

-Tỉ số 2 số x và y với x

Q; y Q (y 0) 

-Phân số (a Z, b Z, ba

0)

?: Tính a)

5 10 5

7 7 7.( 7) 49











b) 5: ( 2) 5. 1 5

 

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12

và 10,25 là 5,12 hoặc

10, 25

-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y hay

y

4 Củng cố: - Y/c học sinh làm BT: 11; 12; (tr12)

BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)

2 21 2.21 1.3 3

)

15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9

)0, 24 .

4 100 4 25 4 25.4 5.2 10 a b     7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2) 12 2 12 12 6 c     3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1 ) : 6 25 25 6 25.6 25.2 50 d    5 Hướng dẫn học ở nhà:(2') - Học theo SGK - Làm BT: VBT còn lại HD BT5 SGK: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105 HD BT56 SGK: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

2 3 4 1 4 4 : : 3 7 5 3 7 7 2 3 1 4 4 : 3 7 3 7 5           ……….

……….

……….

……….

Trang 7

Ngày soạn: 17/08

Ngày giảng: 23/08 Tiết 04

A Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc

“chuyển vế”

- Kĩ năng: Vận dụng vào các dạng bài Tính nhanh, phối hợp các phép tính, tìm x

- Thái độ: Rèn tính sáng tạo, nhanh nhẹn, chính xác, cẩn thận cho học sinh

B Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

- Trò: Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi

C  pháp

- H J pháp thực hành H J pháp làm việc theo cặp, theo nhóm

D Tiến trình tổ chức dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

Các phân số biểu diễn cùng một số hữu tỉ:

a, = ; = ; = b, = = =

35

14

5

2

 63

27

7

3

85

34

2

7

3

14

6

63

27

84

36

- HS lớp nhận xét, GV sửa sai vào bài mới

2 – Bài mới

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: ôn tập

hợp Q các số hữu tỉ

Gv:   đề bài 22/SGK

lên bảng phụ

Ghốt:

a, So sánh với 1

b, So sánh với 0

c, So sánh với

39 13

Hoạt động2: ôn cộng,

trừ, nhân, chia số hữu tỉ

Gv: Yêu cầu học sinh

làm bài theo nhóm bài

24/16SGK vào bảng

nhỏ

1Hs: Lên bảng sắp xếp

Hs: Còn lại cùng sắp xếp vào bảng nhỏ sau

đó kiểm soát bài chéo nhau

Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời : <

sự gợi ý của Gv đối với câu a

-Học sinh lên bảng ghi

1Hs: Lên bảng làm câu b

Hs: Lớp cùng theo dõi, nhận xét và bổ sung

Bài 22/16SGK: Sắp xếp theo thứ

tự lớn dần -1 <-0,875< <0<0,3<

3

2

6

5

13 4

Bài 23/16SGK: Nếu x<y và y<Z

thì x <Z So sánh

a, Vì <1 và 1<1,1 nên <1,1

5

4

5 4

b, Vì - 500 < 0 và 0 < 0,001

nên – 500 < 0,001

c, =

37

12 < = = <

37

12

36

12 3

1 39

13 38 13

Vậy: <

37

12

38 13 luyện tập

Trang 8

Gv: Gọi đại diện 2

nhóm gắn bài lên bảng

Gv: Chữa và chấm điểm

bài làm 2 nhóm

Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời có giải thích rõ ràng

Hs: Nhóm 1(dãy trái) thực hiện câu a

Nhóm 2(dãy phải) thực hiện câu b

Hs: Cả lớp nhận xét, bổ sung

Bài 24/16SGK: Tính nhanh

(- 2,5.0,38.0,4) –0 , 125 3 , 15 (  8 )

=( 2 , 5 0 , 4 ) 0 , 38

-( 8 0 , 125 ) 3 , 15

=( 1 ) 0 , 38-( 1 ) 3 , 15

= - 0,38 + 3,15 = - 2,77

b, (  20 , 83 ) 0 , 2  (  9 , 17 ) 0 , 2:

2 , 47 0 , 5  (  3 , 53 ) 0 , 5

= 0 , 2 (  20 , 83  9 , 17 ):

0 , 5 ( 2 , 47  3 , 53 )

= 0 , 2 (  30 ) : 0 , 5 6

= - 6 : 3 = - 2

3 - Củng cố:

Gv: Khắc sâu cho học sinh một số kĩ năng sau:

- So sánh hai số hữu tỉCộng trừ, nhân chia số hữu tỉ

Bài 1: Tỡm 5      ! hai    và

2004

1

2003 1

Ta cú:

2003

1 2003 2004

1 1 2004

1 2003

1 2004

1

;

4007

2 6011

3 2004

1 4007

2 2004

1

10017

5 12021

6 2004

1 10017

5 2004

1

&'( cỏc  $* tỡm là:

12021

6

; 10017

5

; 8013

4

; 6011

3

; 4007 2

Bài 23: Tỡm ', -, cỏc  nguyờn x 0 1 2



2

1 21 : 45

31 1 5 , 4 2 , 3 : 5

1 3 7

18

5 2 : 9

5

Ta cú: - 5 < x < 0,4 (x Z) Nờn cỏc  $* tỡm: x  4 ;  3 ;  2 ;  1

Bài 3: Tớnh nhanh giỏ 28 $9! 0 : ;$

13

11 7

11 5

11 4 11

13

3 7

3 5

3 4 3

3

11 7

11 2 , 2 75 , 2

13

3 7

3 6 , 0 75 , 0

11 3 13

1 7

1 5

1 4

1 11

13

1 7

1 5

1 4

1 3

   

   

4 - Dặn dò:

- Làm bài 29; 30; 31/SBT Bài sau chuẩn bị mỗi HS 01 máy tính bỏ túi

Trang 9

Ngày soạn: 27/08

Ngày giảng: 06/09 Tiết 05

I Mục tiêu

1 Kiến thức:- Học sinh nắm đợc cách giải một số bài toán cơ bản trên máy tính bỏ túi

2 Kĩ năng- B < đầu học sinh hiểu đợc ý nghĩa của một số nút phím trên may tính

- Vận dụng giải một số bài toán cơ bản

3 Thái độ:- Say mê, yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

G: MTBT fx500 hoặc fx570 H: MTBT fx500 hoặc fx570

III Phơng pháp

- Vấn đáp, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học

I GIỚI THIỆU CƠ BẢN VỀ MÁY FX-500MS.

1 Cỏc phớm thụng thường:

- Cú 3 +?@ phớm:

+ Phớm màu 2B 0C 2D$  1,

+ Phớm màu vàng: 0C sau phớm SHIFT

+ Phớm màu GH 0C sau phớm ALPHA

- Cỏc phớm $;$ I (xem trong CATANO giới thiệu mỏy)

- Cài GJ cho mỏy:

+ K MODE  L +* G: $M cỏc $;$ I $9! mỏy

+ K MODE 1 : Tớnh toỏn thụng OP

+ K SHIFT CLR 1  : Xoỏ giỏ 28 R cỏc ụ S A,B

+ K SHIFT CLR 2  : Xoỏ cài GJ 2OS$ G% (ụ S "U cũn)

+ K SHIFT CLR 3  : Xoỏ C $W cài GJ và cỏc ụ S

2 Cỏch SD phớm EXP : Tớnh toỏn "S cỏc  X@ a.10n

VD: 3.103 + 4.105 = ?

K phớm: 3 x EXP 3  4 x EXP 5  (Kết quả là 403 000)

3 Cỏch SD phớm Ans :

[1 \W D G] gỏn vào phớm Ans sau ^ +* C phớm ?J$  SHIFT %

?J$ M ?J$ SHIFT M hay SHIFT STO ( là 1 $ cỏi)

thực hành sử dụng máy tính

Trang 10

VD: Tính giá 28 $9! 0 : ;$

3

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

Cách ấn phím và ý nghĩa của từng lần ấn như sau:

6S 3 vào phím

Máy D$  a phép tính GO-$ kq là S vào

1  1 a b Ans 

s

1 1

An

3

1

Máy D$  a phép tính GO-$ kq là S vào

s

1 1

An

4

3

Máy D$  a phép tính GO-$ kq là S vào

s

1 1

An

7

4

Máy D$  a phép tính GO-$ kq là S vào

s

1 1

An

11

7

Máy D$  a phép tính GO-$ kq là S vào

s

1 1

An

18

11

Kết quả cuối cùng là

18

11 1

Nhận xét: Dòng +a 1 GO-$ máy D$  a liên e$f! ^ +* C XC

1 Ans

thì c1 \W +@ GO-$ S vào phím Ans (1 1 → ), $; C XC ]  +* C

Ans

G8 ta g ' GO-$ c1 \W $9! 0 : ;$

Phím Ans có tác Xe 2C   a "S bài toán tính giá 28 $9! 0 : ;$ X@ phân  $i O VD trên

VD1: Tính giá trị của biểu thức (Tính chính xác đến 0,000001)

5

4 : ) 5 , 0 2 , 1 ( 17

2 2 ).

4

1 3 9

5 6 (

7

4 : ) 25

2 08 , 1 ( 25

1 64 , 0

) 25 , 1 5

4 ( : 8 , 0

1 2 3

VD2: Tìm x (Tính chính xác đến 0,0001)

a 54: :1, 3 8, 4 66 (2, 3 5 : 6, 25).7 1 1 (x = -20,384)

4 : 0, 003 0, 3 1

1

: 62 17,81: 0, 0137 1301

3 2, 65 4 : 1,88 2

x

Trang 11

DẠNG II: Tính giá trị của biểu thức đại số.

VD1: Tính giá 28 $9! 0 : ;$ 20x 2 -11x – 2006 @

a) x = 1; b) x = -2; c) x = ; d) x = ;

2 1

23456 , 1

12345 , 0

Cách làm: *Gán 1 vào ô S X: 1 SHIFT STO X

6', 0 : ;$ Gl cho vào máy: 20 ALPHA X x2  11 ALPHA X  2006 

(Ghi c1 \W là -1 997) *Sau G% gán giá 28 ; hai vào ô S X:  2 SHIFT STO X mi dùng phím #  Làm Op D "S các 2OP -, khác ta g thu GO-$ c1 \W ] cách nhanh chóng, chính xác (ĐS c) 19951; d) -2006,899966). 2  VD2: Tính giá 28 $9! 0 : ;$ x 3 - 3xy 2 – 2x 2 y - y 3 @  3 2 a) x = 2; y = -3 b) x = ; y = -2 4 3  7 3 Cách làm: +) Gán 2 vào ô S X: 2 SHIFT STO X +) Gán -3 vào ô S Y:  3 SHIFT STO Y 6', 0 : ;$ Gl cho vào máy O sau: ALPHA X ^ 3  3 ALPHA X ALPHA Y 2 x  2 ALPHA X 2 x ALPHA Y  2 (Ghi c1 \W là - 4 ) b a 3 ALPHA Y ^ 3  Sau G% gán giá 28 ; hai vào ô S X: 3

4  IFT SH STO X 23

7  SHIFT STO Y mi dùng phím # #  (Ghi c1 \W là 25,12975279) Nhận xét: Sau mỗi lần Ngµy so¹n: 17/08

ấn dấu ta phải ấn tổ hợp phímSHIFT a b để đổi kết quả ra phân số (nếu được). ………

………

………

………

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w