1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn môn Đại số lớp 7 năm 2009 - Tiết 22: Kiểm tra chương I

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

V.HƯỚNG DẪN CHẤM: I.Phần trắc nghiệm khách quan: 3 điểm – Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,5 điểm Câu Đáp án.[r]

Trang 1

(Tiết 20; 21 đồng chí Lương Kim Khanh dạy thay)

Ngày soạn:08/11/2009

Ngày kiểm tra:10/11/2009

TIẾT 22 KIỂM TRA CHƯƠNG I I.MỤC TIÊU:

-Rèn   ! " #$ hình, ! "  bài  hình cho  sinh

0 12 pháp 34 

II.CHUẨN BỊ:

GV: 8  ma    tra:

-Ra / và 19 3: ;

-Phô tô cho > HS A /

HS: 5;  tra, bút, 19 C

III.MA TRẬN ĐỀ:

D & Thông  6 3E

DA dung chính

- HA  nhân chia J + 0 1

0,5

2 2,0

3 2,5

- Giá  )   J A 

nhân, chia J  phân

1 0,5

1 1

1 1

3 2,5

-

1 0,5

1

0,5

-

2

1

2

- @J  phân + 4OJ 

phân vô 4 S hoàn,làm

tròn JO

1 0,5

1 0,5

2 1

- @J vô 0 J U 1

0,5

1 1

2 1,5

IV.NỘI DUNG ĐỀ:

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số - Lớp 7

Họ và tên:……….

Lớp:………

I.Phần Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau đây (từ câu 1

đến câu 6)

x

  

21

21

2 21

21

5

x  

5

1 5

1

2 5 1 2

  

  

  

 

10

1

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 Câu 4: Phân J nào sau I # 1] 319 34 J  phân vô 4 S hoàn:

8

7 5

35

1 6 Câu 5:   làm tròn J 79,1364  + J  phân Q hai là:

Câu 6:   so sánh hai J U nào sau I là sai:

A 0,(31) = 0,3(13); B 12,673…< 2,6789…;

C 0,3192…< 0,32(5); D 2,(36) > 2,36

II.Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1.(3

a) 1 4 8 4 0,7 15; b) ; c)

272327 23 25 4 5.19 5 9

7 13 7 13 Bài 2.(2 a Tìm x &7

a) 2,5:x = :4; b) 1

2

1 2

3 3

x 

Bài 3.(2 a Tìm các J a,b,c &7 và

a  b c a b c  15

Trang 3

V.HƯỚNG DẪN CHẤM:

I.Phần trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) – Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,5 điểm

II.Phần tự luận: (7 điểm)

Bài 1 (3 điểm) – Mỗi câu đúng được 1 điểm

a) = 1274 - 274 + 238 + 1523 +0,7 = (14 + + 0,7 0,5 điểm

27‒ 274 ) (8

23 + 15

23)

7

5 7

Bài 2 (2 điểm) – Mỗi câu đúng được 1 điểm

a) 2,5:x = :4  x = 2,5.4:  x = 20 12 12 1 điểm

b) + D x + 13 ≥ 0 Ta có x + 13 = 23 => x = 23 - 13 => x = 13 0,5 điểm

+ D x + 1 < 0 Ta có - ( x + ) = => x + = -

3

1 3

2 3

1 3

2 3

=> x = - 23 - 13 => x = -1 0,5 điểm Bài 3 (2 điểm)

Áp 3E tính ; dãy 0 J &j nhau, ta có:

15 3

a   b c a b c   

 

Do ,7

suy ra a 3

suy ra b

2

suy ra c

... 1,5

IV.N? ?I DUNG ĐỀ:

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA TIẾT Môn: Đ? ?i số - Lớp 7< /b>

Họ... CHẤM:

I. Phần trắc nghiệm khách quan: (3 ? ?i? ??m) – M? ?i câu lựa chọn 0,5 ? ?i? ??m

II.Phần tự luận: (7 ? ?i? ??m)

B? ?i (3 ? ?i? ??m) – M? ?i câu ? ?i? ??m

a) = 1 27< /sub>4...

x< /i>  

B? ?i 3.(2 a Tìm J a,b,c & 7

a< /i>   b c a b c< /i>   15

Trang 3

V.HƯỚNG

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm