1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Đại số lớp 7 (trọn bộ)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 184,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NOÄI DUNG * Hoạt động 2: 13’ Giáo viên đặt vấn đề Học sinh nêu lại các tính vaøo baøi -> pheùp coäng soá chats cuûa pheùp coäng hữu tỉ có các tính chất [r]

Trang 1

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ - SỐ THỰC.

BÀI 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.

I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

- Nhận biết quan hệ giữa các tập số N Z Q 

- Biết biễu diễn số hữu tỉ trên trục số biết so sánh hai số hữu tỉ

II/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: - Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số N, Z, Q và các bài

tập

- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

Học sinh: - Oân tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của

phân số, quy đồng mẫu các phân số So sánh số nguyên, so sánh phân số, biễu diễn số nguyên trên trục số

- Thước thẳng

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

* Ổn định lớp:

* Hoạt động 1: (5’)

Giáo viên giới thiệu

chương trình đại số 7

- Giới thiệu vào bài mới

với tranh minh hoạ

* Hoạt động 2: (12’)

Ta đã biết các phân số

bằng nhau là cách viết

khác nhau của cùng một

số

VD: 3 = = = = …3

1

6 2

12 4

Học sinh lắng nhge giáo viên giới thiệu

Học sinh nêu tiếp VD -0,5 =- = - =1 = …

2

2 4

1 2

0 = = =0 = …

1

0 2

0 2

1 Số hữu tỉ:

Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số với a

b

a, b Z; b 0 

Tuần: 1

Tiết : 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 2

-0.5 = - = ?1

2

0 =?

- Các số 3; -0,5; 0 …

được giọi là sô hữu tỉ?

Vậy 2 là số hữu tỉ? Vì 5

7

sao?

- Vậy số hữu tỉ là số như

thế nào?

Cho học sinh giải bài tập

3a

Để so sánh x và y ta

phải so sánh 2 phân số

nào?

học sinh suy nghĩ trả lời :

2 cũng là số hữu tỉ.5 7

Vì 2 = =5 = …

7

19 7

19 7

Học sinh nêu khái niệm

Học sinh đọc đề – giải Học sinh so sánh 2 và

7

 3

11

Học sinh lên bảng giải

* Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

b)

3a) So sánh:

x= 2 và y =

7

3 11

ta có:

x= 2=

7

 22 77

y= - = -3 11

21 77

vì -22<-21 => x<y

* Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các trường hợp bằng nhau của tam giác, làm lại bài tập SGK

- Đọc bài 6

BÀI HỌC KINH NGHIỆM

Trang 3

BÀI 2:

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỶ.

I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỷ biết quy tắc “ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kỷ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nahnh và đúng

- Có kỷ năng áp dụng quy tắc “chuyển vế”

II/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc “chuyển vế” và các bài tập

Học sinh: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc

“dấu ngoặc” lớp 6

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

* Hoạt động 1: (7’)

Học sinh 1: - Nêu khái niệm số hữu tỷ Cho ví dụ và ghi ký hiệu tập hợp các số hữu tỷ

- Biểu diễn số hữu tỷ - trên trục số.1

3

Học sinh 2: a) So sánh x=- 0,75 và y =-3

4

b) Để so sánh 2 số hữu tỷ ta làm như thế nào?

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

* Hoạt động 2: (13’)

Giáo viên đặt vấn đề

vào bài -> phép cộng số

hữu tỉ có các tính chất

của phép cộng phân số

Vậy phân số có những

tính chất gi?

Giáo viên gọi học sinh

nêu lại quy tắc cộng, trừ

phân số

Học sinh nêu lại các tính chats của phép cộng phân số

Giao hoán, kết hợp, vộng với số 0

-Học sinh nêu quy tắc cộng, trừ phân số

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ:

Tuần: 1

Tiết: 2

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 4

Ta có công thức?

- Giáo viên giới thiệu ->

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Công, trừ 2 số hữu tỉ

x = a ; y= để cộng,

m

b m

trừ ta cần điều kiện gì?

X+y=?

x-y=?

cho học sinh giải ví dụ:

Giáo viên gọi học sinh

nêu nhận xét bài giải

Yêu cầu học sinh giải

câu hỏi 1?

Giáo viên gọi 2 học sinh

lên bảng giải -> cả lớp

nêu kết quả – nhận xét

* Hoạt động 3: (10’)

Tương tự trong Z, trong

Q ta cũng có quy tắc

chuyển vế Em hãy nêu

lại quy tắc chuyển vế

trong Z đã học

-> quy tắc

Giáo viên nhấn mạnh

“đổi dấu”

Dành 3’ cho học sinh

đọc ví dụ xong giải câu

hỏi 2?

Học sinh đọc điều kiện và công thức

Học sinh đọc – giải ví dụ

a) - +7 3

4 7

= 42 + =

21

21

 49 12 21

 

= -37 21

b) (-3) – 3

4

 

 

 

= - - 12 4

3 4

=  12  3 =

4

4

Học sinh giải câu hỏi 1

Học sinh nêu lại quy tắc

Học sinh pb quy tắc SGK->Ghi vào

Học sinh đọc ví dụ Giải câu hỏi 2?

Với x = ; y = a

m

b m

(a,b, m Z, m>0)

Ta có:

x+y = + =a

m

b m

m

x-y = - = a

m

b m

m

2 Quy tắc chuyển vế:

* Quy tắc:

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức,

ta phải đổi dấu số hạng đó

Với mọ x,y,z Q

x+y-z -> x=z-y

Trang 5

Giáo viên gọi 2 học sinh a) Theo quy tắc chuyển

vế

Lên bảng giải 2 ví dụ

phân cho lớp làm câu 1

2

a, lớp làm câu b.1

2

Gọi học sinh nhận xét

bài giải Giáo viên sửa

sai Giáo viên trình bày

chú ý theo sách giáo

khoa Chỉ cho học sinh

thấy được lợi ích của

việc áp dụng các tínhchất

trong tính toán

* Hoạt động 4: (13’)

Giáo viên gọi học sinh

lên bảng giải bài tập 6a,b

phân số đã tối giản chưa

(nếu chưa thì ta phải làm

như thế nào?)

Giáo viên lưu ý học sinh:

Trước khi tính cần quan

sát xem phân số đó tối

giản chưa?

Để giải được bài này

trước hết ta phải làm gì?

Để giải quyết bài tập này

ta vận dụng quy tắc?

Giáo viên gọi học sinh

khác nhận xét

Giáo viên sửa sai

Ta có:

x= 2 + = +

3

2

4 6

 3 6

= 4 3 = -

6

6

vậy x= -1

6

b) - x =2 7

3 4

Học sinh tự đọc lại chú ý

Học sinh giải bài tập 6a) = 49

588

Học sinh rút gọn phân số

b) - -8 18

15 27

phân số chưa tối giản Học sinh rút gọn, thực hiện phép tính

- Ta quy đồng mẫu số tìm MC

Học sinh lên bảng giải

- Ta dùng quy tắc chuyển vế

Học sinh lên bảng trình bày

Học sinh khác nhận xét

* Luyện tập:

6a) - + 1 21

1 28

=  28  21 =

588

12

b) - -8 = - =-

18

15 27

4 9

 5 9

9 9

=-1 8/10 Tính:

a) +3 +

7

 5 2

  3

5

= 30  175  42 =

70

   

= -2

187 70

70

b) =- = -397 30

7 30

9/10 Tìm x a) x+ =1

3

3 4

x = - =3

4

1 3 5 12

Trang 6

Giáo viên: lưu ý Đoàn)

x mang dấu (-)

=> chuyển x

b) x=14

5

c) x= 4 21

d) -x=4 7

1 3

- =x => x =

4 7

1 3

5 21

* Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Bài tập 7/10: Với ví dụ mẫu ta làm tương tự

- BT10: Ta tính A bằng 2 cách Lưu ý khi quy đồng mẫu tính toán cẩn thận tránh sai dấu

- BTVN: 7,10, 8c,d/10

BÀI HỌC KINH NGHIỆM

Trang 7

BÀI 3

Tuần: 2

Tiết: 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I./ MỤC TIÊU:

- Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Có kỉ năng nhâ, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng phụ ghi công thức tổng quát nhân, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân, chia số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, bài tập

Học sinh: ôn tập quy tắc nhân phân số, định nghĩa tỉ số lớp 6

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

* Hoạt động 1: (6’)

Học sinh 1: Phát biểu kiểu quy tắc chuyển vế

Giải bài tập: Tìm x, biết: x- =3

2

5 7

Học sinh 2: Tính : 15

9

5 2

* Hoạt động 2: (10’)

Ta có thể nhân, chia 2 số

hữu tỉ bằng cách viết

chúng dưới dạng phân số

rồi áp dụng quy tắc nhân,

chia phân số …

Giáo viên giới thiệu 1

x= ; y=a

b

c

d

x.y=?

Giáo viên nêu ví dụ: Tính

- 2 =?3

4

1

2

Cho học sinh giải câu hỏi

1?

Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu

Học sinh có thể nêu được:

x.y = =a

b

c d

.

a c

b d

Học sinh giải ví dụ

- 2 = - = 3 4

1 2

3 4

5 2

 3 5 4.2

=-15 8

Học sinh giải câu hỏi a)

1 Nhân hai số hữu tỉ:

Với x = ; y=a

b

c d

Ta có:

x.y = =a b

c d

.

a c

b d

Trang 8

3,5 2 =3,5.

1 5

 

7 5

 

 

 

* Hoạt động 3: (10’)

Giáo viên lưu ý học sinh

rút gọn hoặc đưa về hỗn

số kết quả

Tương tự -> chia 2 số hữu

tỉ

Đối với phép chia phân số

x= ; y= (y 0)a

b

c

x:y=?

Giáo viên cho học sinh

giải ví dụ: -0,4: 2

3

 

 

 

Trước hết ta làm gì?

Giáo viên cho học sinh

đọc ví dụ trong sách giáo

khoa

Giáo viên:

Cho học sinh giải câu hỏi?

Giáo viên gọi học sinh nêu

nhận xét bài giải và sửa

sai

Giáo viên giới thiệu phần

chú ý theo SGK và nêu ví

dụ, gọi học sinh nêu tiếp

ví dụ khác

* Hoạt động 4: (13’)

Cho học sinh giải bài tập

11/ 12

Gọi 2 học sinh lên giải

11a,b

Kiểm tra phần bài giải học

sinh dưới lớp trên giấy

= 7 = - =-4

2

7 5

 

 

 

49 10

9 10

Học sinh nêu được x:y= :a

b

c d

Học sinh ghi vào tập

Học sinh giải ví dụ

- Ta ghi lại số thập phân dưới dạng phân số ròi tính -0,4: 2 = :

3

 

 

 

2 5

3

 

 

 

= - 2 = =

5

3 2

10

3 5

Học sinh giải câu hỏi a)3,5 2

1 5

 

= 7

=-2

7 2

 

 

 

49 10

b)- : (-2)5 23

=- 5 =

23

1 2

5 46

Học sinh đọc chú ý SGK

Học sinh nêu ví dụ khác

2 học sinh lên bảng giải, còn lại gaiir ra giấy

a) =-3 4

b) =- 9 10

2 Chia hai số hữu tỉ:

Với x= ; y= (y 0)a

b

c

Ta có:

x:y = : = =a b

c d

a b

d c

.

a d

b c

* Chú ý: (SGK)

Luyện tập:

11/12:

a) - =2 =

-7

21 8

 2 21 7.8

4

b) 0,24: - =-15

4 9 10

Trang 9

Gọi học sinh khác nhận

xét Giáo viên sửa sai (nếu

có)

Giáo viên gọi học sinh đọc

đề 12/12 và dựa theo ví dụ

Học sinh đọc đề 12/12 Học sinh có thể đưa ra 12/12:

Của bài tập đưa ra để giải

Giáo viên cho học sinh

kiểm tra lại đáp số học

sinh tìm được

Giáo viên treo bảng phụ

đề bài tập 14 học sinh tính

toán điền vào số thích hợp

Giáo viên kiểm tra lại

Cho học sinh giải bài tập

15/13

Giáo viên treo tranh vẽ

hình 3-Gọi học sinh đọc đề

bài

Nhiều đáp số

Kiểm tra lại

Học sinh quan sát đề bài tập – tính toán sau đó lên bảng điền

Học sinh quan sát hình vẽ, đọc đề Học sinh đưa ra các biểu thức -> kết quả là bông hoa bằng -105; -50,7

14/12:

- 1 32

8

2

1 256

128

15/13:

* 4.(-25) +10: (-2)=-105 Hay 4.10.(-2)+(-25) =-105

* (-100)-5,6:81 2

=-50-0,7=-50+(-0,7)

=-50,7

* Hướng dẫn học ở nhà: (3’)

_ Học bài

- Giải bài tập 13c, d; 11c, d/13

- Hướng dẫn giải bài tập 16/13

(Lưu ý học sinh nhận xét kỹ đề bài, áp dụng tính chất các phép tính đã học để tính nhanh, đúng)

- Học sinh khá-giỏi làm thêm bài tập 17->23 SBT

* Đánh giá:

BÀI HỌC KINH NGHIỆM

Trang 10

BÀI 4

Tuần: 2

Tiết:4

Ngày soạn:

Ngày dạy:

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN,CHIA SỐ THẬP PHÂN

I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỷ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

II/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân thông qua phân số thập phân

Hình vẽ trục số để oonlaij GTTDD của số nguyên a

Học sinh; Ôn tập GTTD, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại

- ôn lại cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

* Hoạt động 1: (5’)

Học sinh 1: Tính 11 33 3 (= )

:

12 16 5

4 15

Học sinh 2: Tính: 7 8 45

.

23 6 18

    

 

1 1 16

  

* Hoạt động 2: (10’)

Giáo viên giới thiệu bài

với điều kiện nào của số

hữu tỉ x thì =-x?x

Hỏi lại học sinh về GTTĐ

của số nguyên ->1

Giáo viên gọi học sinh đọc

khái niệm SGK

Học sinh nghe giáo viên giới thiệu

Học sinh nêu lại về GTTĐ của số nguyên

= a a>0

a

= -a a<0 Học sinh nêu khái niệm

1/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x ký hiệu x là khoảng cách từ điểm x tới điểm o trên trục số

x nếu x 0

Trang 11

Cho học sinh giải câu hỏi

1? Học sinh đọc câu hỏi 1-giải

a) Nếu x=3,5 thì =3,5x

Nếu x=- thì =-4

7

7

=

x

-x nếu x<0 Nhận xét: (SGK)

Sau khi học sinh giải câu

hỏi 1 => công thức xác

định giá trị tuyệt đối của

số hữu tỉ x

Giáo viên nêu ví dụ

Giáo viên nhận xét

Cho học sinh giải câu hỏi

2

- Chia 4 nhóm, mỗi nhóm

1 bài sau đó đọc kết quả

* Hoạt động 3 (12’)

-Phân số thập phân là

phân số như thế nào?

Giáo viên giới thiệu về

cộng, trừ, nhân, chia các

số thập phân

Giáo viên nêu ví dụ hướng

cho học sinh áp dụng quy

tắc các phép tính đã biết đ

giải

Cho học sinh giải câu hỏi

3

Giáo viên gọi học sinh lên

bảng giải câu hỏi 3 Yêu

cầu học sinh cả lớp cùng

giải

Giáo viên nhận xét

c) Nếu x>0 thì =xx

Nếu x<0 thì =-xx

Nếu x=0 thì =0x

Học sinh ghi công thức Học sinh có thể đọc ví dụ theo SGK, đọc nhận xét Học sinh giải câu hỏi 2 a) = ; b) =x 1

7

7

c) =3x 1

5

d) =0x

học sinh: Phân số thập phân là phân số mà mẫu dương là luỹ thừa của 10

Học sinh giải ví dụ

Học sinh giải câu hỏi 3 Tính:

a) (-3,116)+ 0,263 b) (-3,7) (-2,6) Hai học sinh lên bảng giải học sinh còn lại làm ra giấy

Học sinh đọc đề bài tập 17

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

(SGK)

Ví dụ: a) (-1,13) + (-0,264)

=-(1,13+0,264) =-1,394 b) 0,245 -2,134 =-1,889 c) (-5,2).3,14=-16,328 d) (-0,408)(-0,34)=1,2 e)(-0,408).(+0,34)=-1,2

Luyện tập:

Trang 12

* Hoạt động 4: (15’)

Giáo viên ghi đề bài tập

17 gọi học sinh đọc lại –

giải

Giáo viên hỏi thêm vì sao

không chọn b)?

Gọi học sinh lên giải 2

Giáo viên treo bảng phụ

17) a, c đúng không chọn b) vì x A :

0

x

2) tìm x Học sinh khác nhận xét

17/15:

1)a và c đúng

2) a) x= 1; b) x= 0,37

5

c) x=0; d) x= 2

1 3

Đề bài tập 19/15

Gọi học sinh đọc đ – trình

bày bài giải

Vì sao chọn cách của

Liên?

Giáo viên gọi học sinh lên

bảng giải – nêu nhận xét

Học sinh đọc đề – giải thích cách làm 19/15:a) Bạn Hùng cộng các số

âm được -4,5 rồi cộng tiếp 41,5 được kết quả

Bạn liên nhóm từng cặp số hạng để được tổng là 1 số nguyên -> kết quả

b) Chọn cách liên 18/15: a) -5,639 b) -0,32; c) 16,027 d) -2,16

* Hướng dẫn học ở nhà: (3’)

-Học bài

- Giải bài tập 20/15

- Hướng dẫn áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính tón hợp lý

Ví dụ: a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)

= (6,3 +2,4) + [(-3,7)+(-0,3)]

= 8,7 +(-4) =4,7

BÀI HỌC KINH NGHIỆM

Trang 13

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kỷ năng so sánh các số hữu tỉ Tính giá trị biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán, tì giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

II/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

Học sinh: ôn lại các kiến thức đã họ, MTBT

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

* Hoạt động 1: (8')

Học sinh 1:Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x Giải bài tập 24/7

Học sinh 2: Giải bài tập 27a, c, d

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Dạng 1: tính giá trị biểu thức

Giáo viên gọi học sinh độc đêø bài tập

phát biểu qt bỏ dấu ngoặc đẳng thức

có dấu +, có dấu -

Gọi học sinh độc đề bài tập 29/28

=1,5; b=-0,75=> a=?

a

=> a=1,5 hoặc a=-1,5

* Thay a=1,5; b==-0,75 rồi tính M

* Thay a=-1,5; b=-0,75 rồi tính M

Tương tự cho học sinh tính

P= (-2):a2 -b.2

3

Giáo viên chia nhóm (5 nhóm)

Cho học sinh giải bài tập này

a)

b)

Giáo viên gọi học sinh nhận xét từng

nhóm

Luyện tập:

28/8 SBT:

Học sinh đọc đề bài tập và giải phát biểu qt -> áp dụng giải

A=3,1 -2,5 +2,5 -3,1 =0

C =-1 29/8: SBT:

Học sinh: =1,5 =>a= 1,5a

Học sinh lên bảng tính M tương ứng với 2 trường hợp

* a=1,5; b= -0,75 => M=1,5 Học sinh tính P kết quaPhân tích 2 trường hợp bằng nhau vì

= = vậy P=

2

3 2

 

 

 

2

3 2

 

 

 

9 4

7 18

24/6:SGK Học sinh hoạt động nhóm a) 2, 5.0, 4 0, 38 - 8.0,125 3,15 

Tuần:3

Tiết:5

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:02

w