1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số 6 - Tiết học 47, 48

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 55,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: - Củng cố kiến thức về cộng Hai số nguyên - Hiểu được ý nghĩa việc dùng số nguyên có thể biểu diễn cho sự tăng, giảm của một đại lượng - Liên hệ kiến thức vào thực tiễn - Diễ[r]

Trang 1

Tiết 47: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về cộng Hai số nguyên

- Hiểu được ý nghĩa việc dùng số nguyên có thể biểu diễn cho sự tăng, giảm của một đại lượng

- Liên hệ kiến thức vào thực tiễn

- Diễn đạt tình huống thự c tiễn bằng ngôn ngữ toán học

B Phương pháp:

Nêu giải quyết vấn đề – thảo luận nhóm

C Chuẩn bị:

GV HS

D Tiến trình các bước lên lớp:

I> Oån định lớp:

Lớp Sĩ số Vắng Phép

II> Bài cũ:

HS: 1 Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm?

HS: 2 Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?

3 Làm BT 30 <SGK trang 76>

Đáp án: 1763 + (-2) < 1763

(-105) + 5 > -105 (-29) + (-11) < -29 GV: Nhờ vậy:

- Một số ng dương cộng với một số ng âm thì tổng sẽ giảm (giảm đi giá trị tuyệt đối số ng âm đơn vị)

- Một số ng âm cộng một số ng dương thì tổng sẽ tăng (tăng lên giá trị tuyệt đối của số ng dương đơn vị)

* để hiểu rõ vấn đề hơn ta đi vào luyện tập làm một số bài tập

III> Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – nội dung ghi bảng HĐ1: củng cố kiến thức cộng hai số

nguyên (cộng hai số nguyên cùng

dấu,cộng hai số ng trái dấu)

GV :cho quy tắc cộng hai số ng âm

BT 31:

Tính

HS thực hiện a) (-30)+(-5)= -(30+5)=-35

Trang 2

đã phát biểu (bài cũ) Aùp dụng tính

BT31

GV cho HS lên bảng

GV: nhắc lại cộng hai số ng âm khác

dấu

GV: Cho HS thực hiện theo nhóm

GV: Lưu ý cho việc xác định dấu của

tổng: là dấu của số trong có giá trị

tuyệt đối lớn hơn

Cột 1,2 GV cho HS tự tính nêu kết

quả, lưu ý, tổng 2 số đối bằng bao

nhiêu

Cột 4: cho HS làm bằng cách nhẩm

tính số, và kiểm tra lại bằng cách

cộng hai số ng

HĐ2

Vận dụng cộng hai số ng vào bài

toán tính qhệ biểu thức và biểu thị số

ng cho hai đại lượng ngược nhau

GV: với x=4 thì x+(-16)=?

GV vậy gtrị biểu thức bằng –12 tại

x=4

Hoặc với x=4

Tổng giá trị cho hs thực hiện

GV gọi 2 HS đọc để x biểu thị gì?

GV vậy nếu tăng 5 triệu thì x=? nêu s

giảm 2 triệu thì nghĩa là tăng bao

nhiêu trịêu?

GV củng cố lại nội dung bài tập

Và nêu ý nghĩa việc dùng số ng để

biểu thị số bảng hay giảm của một

đại lượng trong thực tiễn

b) (-7)+(-13)= -(7+13)=-20 c) (-15)+(-235)= -(15+235)= -250 BT32: Tính

HS trả lời a) (+16)+(-16)=10+

b) 14+(-6)=+(14-6)=8 c) (-8)+12=+(12-8)=+4

BT33 Điền số thích hợp vào ô trống

HS thực hiện

BT34: tính giá trị biểu thức a) x+(-16) biết x=4

HS trả lời… = 4 +(-16) = -(16-4)=12 Vậy gtrị biểu thức bằng –12 với x=4 b) (-102)+2 = -(102-2)=-100

vậy gtrị bthức bằng –100 với y =2

BT35

HS trả lời X: số tiền tổng

a) x= +5 c) x= -2

IV> Hướng dẫn học ở nhà:GV: Tiếp tục củng cố quy tắc SGk Làm BT:

44,45,46,50,55

SGKTrang 59,60 V> Rút kinh nghiệm bài dạy:

Trang 3

Tiết 48: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Biết được bốn tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: giao hoán, kết hợp , cộng với 0, cộng với số đối

2 Kỹ năng

Sử dụng T/c để tính tổng nhanh, hợp lí

3 Thái độ:

Ý thức vận dụng t/c để tính tổng của nhiều số nguyên

B Phương pháp:

Nêu giải quyết vấn đề – thảo luận nhóm

C Chuẩn bị:

Bảng hệ thống 4 t/c

D Tiến trình các bước lên lớp:

I> Oån định lớp:

Lớp Sĩ số Vắng Phép

II> Bài cũ:

1/ cho a,b,c  N Nêu các tính chất của phép cộng trong N.Viết công thức 2/ Tính và so sánh

(-2)+(-3)=

(-3)+(-1)=

và đáp án 1) tính giao hoán: a+b=b+a

2) tính kết hợp: (a+b)+c = a+(b+c) 3)Cùng với số 0: a+0=0+a=a 2) (-2)+(-3)=-(2+3)=5

(-3)+(-2)=-(3+2)=-5

vậy (-2)+(-3)=(-2)+(-2)

GV: vậy ta có khẳng định răng phép cộng trong 2 vẫn có t/c giao hoán không? Các t/c trong N cần đúng với trong Z không

Để hiểu rõ vấn đề ta đi vào bài mới

III> bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động cuả trò - nội dung ghi bảng HĐ1

Thông qua VD hình thành t/c giao hoán

GV: cho HS làm ?1 , câu b,c

1 tính chất giao hoán

?1 b) –5 + 7 =

Trang 4

GV tính kết quả và so sánh

Nhận xét gì về 2 tổng bên

Tổng trị:

Tính(+8)+(+4)=?

(+4)+(-8)=?

So sánh 2 tổng trên

GV: như vậy con có nhận xét gì khi ta

đổi chỗ các số lượng? Thì tổng nó nh?

GV: đầu đó có nghĩa là gì?

GV: vậy nêu cho a,b Z

A+b nh với b+a?

GV: đó là t/c giao hoán

Củng cố

GV: yêu cầu không cần tính mà trả lời

ngừng dựa vào t/c

HĐ2: thông qua vd hình thành t/c kết

hợp

GV: cho HS làm ?2

GV: như vậy ếu tổng quá lên

(a+b)+c=?

(a+c)+b=?

GV đó chính là t/c kết hợp

Củng cố: làm vd

GV để thực hiện nhanh hơn ta có thể

áp dụng t/c như thế nào?

GV: thực hiện tính tổng bên

Aùp dụng t/c như thế nào

GV: như vậy chú ý trong thợp nhiều số

hạn ta vẫn áp dụng t,c kết hợp bằng

việc dùng các dấu []ư 

HĐ 3:

Cộng với số 0

GV: nhắc lại t/c trên ở trong N

GV: t/c này vẫn đổng với a.b  Z

GV: cho HS nêu vài vd

HĐ4: đưa ra t/c trên tổng hai số đốiGV:

tìm số đối các số

7 = (-5) = vậy 5) + 7 = 7+ (-c/ -8 + 4 = -(8-4)= -4

4 + (-8) = -(8-4) = -4 vậy –8 + 4 = 4 + (8) vậy HS trả lời…

tổng không đổi

HS trả lời Cho a,bZ a+b = b +a

VD: tính và so sánh (-5)+(4)+(-9) và (-9)+(-5)+4

hs thực hiện 2/ tính kết hợp

?2 tính và so sánh

[(-3)+4]+2=1+2=3 (-3)+[4+2)=(-3)+6=3 [(-3)+2]+4=(-1)+4=3

HS trả lời Cho a,b,cZ (a+b)+c=a+(b+c) VD: Tính

(-4)+216+(-6)=[(-4)+(-6)]+216=(-10)+126=206

VD: tính (-2003)+19+2003+(-19) = [(-2003)+2003]+[19+(-19)]

= 0 Chú ý: sgk

3 Cộng với số 0:

a+0=0+a=a VD: (-2)+0=0+(-2)=-2

4 Cộng hai số đổi:

HS trả lời…2

HS trả lời… (-a) Cho a  Z

a + (-a) = 0

Trang 5

-2 là?

+4 là –4

Th quát lên số đối của a là (-a)

GV: tổng của hai số đối bằng bao

nhiêu ta đủ học

Đưa này có nghĩa là

HĐ5: củng cố làm ?3

GV: tổng các số x

-3<x<3

là những số hạng nào

GV: Aùp dụng t/c để tính tổng nhanh

nhất

HĐ6

Hệ thống kiến thức và so sánh t/c của

phép cộng trong N và Z

GV: Dùng bảng phụ:

? 3 tính (-2)+(-1)+0+1+2 = [(-2)+2]+[(-1)+1]+0 = 0+0+0 = 0

Các t/c phép cộng trong tập hợp N Các t/c của phép cộng trong tập hợp Z

1 Tính giao hoán: a,bN

a+b=b+a

2 Tính kết hợp: a,b,cN

(a+b)+c = a+(b+c)

3 Cộng với số 0

a+0=0+a=a

1 Tính giao hoán: a,bZ a+b = b + a

2 Tính kết hợp: a,b,cZ (a+b)+c = a+(b+c)

3 Cộng với số 0 a+0=0+a=a

4 Cộng với số đối:

a+(-a)=0 GV: So sánh t/c phép cộng trong N và Z

IV: Hướng dẫn học ở nhà:

Về nhà học thuộc các t/c sgk

Aùp dụng t/c vào làm BT: 36,37,38,40 sgk trang 78,79

Chuẩn bị bài tập 42,43,44 ở phần luyện tập

V> Rút kinh nghiệm bài dạy

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w