1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán lớp 2 tuần 1 đến 5

20 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 247,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Giới thiệu: - GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi đầu - Lắng nghe bài lên bảng  Hoạt động 1: Thực hành HS biết cộng nhẩm các số tròn chục có hai chu số.Biết tên gọi thành phầ[r]

Trang 1

NGÀY TUẦN TIẾT BÀI DẠY

Từ 23/8đến

27/8/2010

1

1 2 3 4 5

o Ôn tập :Các số đến 100

o Ôn tập các số đến 100 (tt )

o Số hạng- Tổng

o Luyện tập

o Đề - xi – mét

TỪ 30/8đến

03/9/2010

2

6 7 8 9 10

o Luyện tập

o Số bị trừ - Số trừ - hiệu

o Luyện tập

o Luyện tập chung

o Luyện tập chung ( tt )

TỪ 06/9đến

11 12 13 14 15

o Kiểm tra

o Phép cộng có tổng bằng 10

o 36+ 4 ; 36 + 24

o Luyện tập

o 9 cộng với 1 số : 9 + 5

TỪ 13/9 đến

16 17 18 19 20

o 29 + 5

o 49 + 25

o Luyện tập

o 8 cộng với 1 số : 8 + 5

o 28 + 5

TỪ 20/9 đến

24/9/2010 5

21 22 23 24 25

o 38 + 25

o Luyện tập

o Hình chữ nhật ,hình tứ giác

o Bài toán về nhiều hơn

o Luyện tập

Trang 2

Thứ hai, ngày 23 tháng 8 năm 2010

Toán

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I Mục tiêu

1/Kiến thức: Củng cố về

- Biết đếm, đọc viết các số đến 100

- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhấtcó một chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau

2/Kỹ năng: Viết các số đến 100, các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số

bé nhất có một chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau

3/Thái độ: Tính cẩn thận.

II Chuẩn bị

- GV: 1 bảng các ô vuông

- HS: Vở – SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cũ

- GV KT vở – SGK

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

- Ôn tập các số đến 100.

 Hoạt động 1:Củng cố về số có 1 chữ số, số có 2

chữ số.

Biết đếm, đọc viết các số đến 100

Lớp, cá nhân

Bài 1:( bảng cài)

- GV yêu cầu HS nêu đề bài

- GV hướng dẫn

- Gv cho HS thực hiện bảng cài

a Các số điền thêm: 3, 4, 6, 7, 8, 9

b Số bé nhất có 1 chữ số: 0

c Số lớn nhất có 1 chữ số: 9

- Chốt: Có 10 số có 1 chữ số là:

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 Số 0 là số bé nhất có 1 chữ

số Số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số

- GV hướng dẫn HS sửa

* Viết các số đến 100, các số có một chữ số, số

lớn nhất, số bé nhất có một chữ số

Bài 2: VBT

- Bảng phụ Vẽ sẵn 1 bảng cái ô vuông

- GV hướng dẫn HS viết tiếp các số có 2 chữ

số

- Chốt: Số bé nhất có 2 chữ số là 10, số lớn nhất

có 2 chữ số là 99

- Hát

- HS nêu

- HS lắng nghe

- HS làm bài

- HS sửa bài

- HS đọc đề

- HS làm bài, sửa bài

Trang 3

*Viết các số đến 100, các số có hai chữ số; số

lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số

 Hoạt động 2:Củng cố về số liền trước,

Nhận biết được các số có một chữ số, các số có

hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhấtsố liền sau.

-Cá nhân

Bài 3: ( bảng phụ)

- GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào chỗ

chấm theo thứ tự các số: 33, 34, 35

- Liền trước của 34 là 33

- Liền sau của 34 là 35

- Liền sau của 39 là 40

- Liền trước của 90 là 89

- Liền trước của 99 là 98

- Liền sau của 99 là 100

* Viết các số đến 100, số liền trước, số liền sau

4 Củng cố – Dặn dò

Trò chơi:GV nêu cách chơi

- “Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1 số

cho truớc” GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS nêu

ngay số liền sau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số

liền truớc hoặc ngược lại

- Nhận xét , giáo dục, tuyên dương

- Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)

- HS đọc đề

- HS làm bài

- HS sửa

- HS lắng nghe

- HS thực hiện -HS lắng nghe

- Ghi nhớ

Trang 4

Thứ ba, ngày 24 tháng 8 năm 2010

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt)

I Mục tiêu

1Kiến thức: Củng cố về

- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị,thứ tự của các số

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100

2Kỹ năng: Viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị,thứ tự của các số

- So sánh các số trong phạm vi 100

3Thái độ: Tính cẩn thận.

II Chuẩn bị

- GV: 1 bảng cài

- HS: Vở – bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cũ

- Số liền trước của 72 là số nào?

- Số liền sau của 72 là số nào?

- HS đọc số từ 10 đến 99

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

- Ôn tập các số đến 100.

 Hoạt động 1: Củng cố về đọc, viết, phân tích số

-Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục

và số đơn vị,thứ tự của các số

-Lớp

Bài 1:( bảng cài)

- GV hướng dẫn

8 chục 5 đơn vị viết số là: 85 – Tám mươi

lắm

Nêu cách đọc : 85 = 80 + 5

Đọc 85 gồm tám chục , 5 đơn vị

- GV nhận xét

* Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số

chục và số đơn vị

 Hoạt động 2:So sánh các số

-Biết so sánh các số trong phạm vi 100

-Lớp

Bài 3: ( bảng phụ)

- Nêu cách thực hiện

- Sửa bài GV hướng dẫn HS giải thích vì sao

đặt dấu >, < , = vào chỗ trống

Vì 34= 30 + 4

38 = 30 + 8

- Hát

- HS nêu

- Lắng nghe

- HS nêu

- HS lắng nghe

- HS làm bài

- Lắng nghe

- HS nêu

- HS sửa bài

- HS nêu

- HS làm bài

- HS sửa

Trang 5

- Có cùng chữ số hàng chục là 3 mà 4 < 8 nên

34 < 38

* Biết so sánh các số trong phạm vi 100

Bài 5:

- Nêu cách làm

- Viết số từ nhỏ đến lớn

* Qua các bài tập các em đã biết so sánh các số có

hai chữ số , số nào lớn hơn số nào bé hơn

4 Củng cố – Dặn dò

Trò chơi:GV nêu cách chơi

- “Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1

số cho truớc” GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS

nêu ngay số liền sau rồi cho 1 HS kế tiếp

nêu số liền trước hoặc ngược lại

- Nhận xét , giáo dục, tuyên dương

- Chuẩn bị: Số hạng – tổng

- HS lắng nghe

- HS thực hiện

- HS lắng nghe

- Ghi nhớ

Thứ tư, ngày 25 tháng 8 năm 2010

TOÁN

SỐ HẠNG - TỔNG

I Mục tiêu

1Kiến thức: Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.

Biết thực hiện phép cộng có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

Biết giải bài toán có lời văn bằng mot phép cộng

2Kỹ năng: Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn 3Thái độ: Tính cẩn thận.

II ĐDDH:

- GV: Bảng phụ, bảng chữ, số

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cũ Ôn tập các số đến 100 (tt)

- GV cho HS đọc số có 1 chữ số và những số có 2

chữ số Điền số còn thiếu vào tia số

->

12 15 17 20 23 26

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Trong phép cộng, các thành phần có tên gọi hay

không, tên của chúng ntn? Hôm nay chúng ta hãy

cùng tìm hiểu qua bài: “Số hạng – tổng”

- Ghi tựa

 Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng và tổng

-Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của

phép cộng.

- Hát

- HS thực hiện

-HS nhận xét -HS lắng nghe

- HS lắng nghe

Trang 6

+

-Lớp, cá nhân

GV ghi bảng phép cộng

- 35 + 24 = 59

- GV gọi HS đọc

- Ba mươi lăm cộng hai mươi bốn bằng năm mươi

chín

- GV chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu

- 35 gọi là số hạng (gv ghi bảng), 24 gọi là số hạng,

59 gọi là tổng

- GV yêu cầu HS đọc tính cộng theo cột dọc

35 > số hạng

24 > số hạng

59 > tổng

- Nêu tên các số trong phép cộng theo cột dọc

- Trong phép cộng 35 + 24 cũng là tổng

- GV giới thiệu phép cộng

- 63 + 15 = 78

- GV yêu HS nêu lên các thành phần của phép cộng

63 > số hạng

15 > số hạng

78 > tổng

 Hoạt động 2: Thực hành

Biết thực hiện phép cộng có hai chữ số không nhớ

trong phạm vi 100.Biết giải bài toán có lời văn bằng mot

phép cộng.

Cá nhân

* Bài 1:SGK

- Muốn tìm tổng ta phải làm ntn?

- Lấy số hạng cộng số hạng

Số hạng 12 43 5 65

Số hạng 5 26 22 o

Tổng 17

* Bài 2: VBT

- GV làm mẫu

- Số hạng thứ 1 ta để trên, số hạng thứ 2 ta để dưới

Sau đó cộng lại theo cột (viết từng chữ số thẳng

cột)

* Bài 3: Vở ô li

- GV hướng dẫn HS tóm tắt

- Buổi sáng bán: 12 xe đạp

- Buổi chiều bán: 20 xe đạp

- Hai buổi bán: xe đạp?

 Hoạt động 3: Trò chơi

- Thi đua viết phép cộng và tính tổng nhanh

- GV nêu phép cộng

- 24 + 24 = ?

- GV nhận xét, tuyên dương

- HS đọc

- HS quan sát

- HS lặp lại

-HS nêu

 (ĐDDH: bảng số)

-HS nêu

- HS làm bài, sửa bài

- HS nêu đề bài

- Đặt dọc và nêu cách làm

- HS quan sát

- HS làm vào vở

- HS làm bài, sửa bài

 (ĐDDH: bảng phụ)

- HS thực hành theo kiểu thi đua

Ai làm đúng, xong trước được các bạn vỗ tay hoan nghênh

- HS lắng nghe

Trang 7

4 Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

- HS lắng nghe

- Ghi nhớ

Thứ năm, ngày 26 tháng 8 năm 2010

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1Kiến thức:

- Giúp HS biết cộng nhẩm các số tròn chục có hai chu số

- Biết tên gọi thành phần và kết quả phép công

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Giải toán có lời văn

2Kỹ năng:

- Tính đúng, đặt tính chính xác, nhanh

3Thái độ:

- Giáo dục HS tính cận thận

II Chuẩn bị

- GV: Bảng cài

- HS: Vở bài tập, bảng cài

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cũ

Gọi 1 HS thực hiện phép cộng : 32 + 42 = 74

Hỏi: Trong phép cộng 32 gọi là gì ? 42 gọi là gì

? 74 gọi là gì ?

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

- GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi đầu

bài lên bảng

 Hoạt động 1: Thực hành

HS biết cộng nhẩm các số tròn chục có hai chu

số.Biết tên gọi thành phần và kết quả phép công

Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số

không nhớ trong phạm vi 100.Giải toán có lời văn

Lớp cá nhân

Bài 1:Bảng cài(3 bài đầu)

- GV yêu cầu HS làm bảng cài

- GV nhận xét

Bài 2:Miệng

(cột giữa)

- - Hát

- HS làm

- HS trả lời

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- HS làm

- HS lắng nghe

HS nêu Nhận xét

HS đọc

- HS nêu

- HS làm, đổi vở kiểm tra

Trang 8

Bài 3: vở ô li (câu a,c)

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS nêu cách đặt tính

- GV cho HS làm vào vở

- GV nhận xét

Bài 4: Vở ô li

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- Hướng dẫn HS tóm tắt:

Trai : 25 học sinh

Gái : 32 học sinh

Tất cả: ? học sinh

- GV cho HS làm vào vở

- GV yêu cầu 1 HS chữa bài

- GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò

- GV cho HS thiđua thực hiện

29+40=

8+71=

- GV nhận xét, tuyên dương

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS đọc

- HS nêu

- HS làm

- Nhận xét

- HS thực hiện

- HS lắng nghe

- Ghi nhớ

Thứ sáu, ngày 27 tháng 8 năm 2010

Toán

ĐÊ-XI-MÉT

I Mục tiêu

1Kiến thức: Biết đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài, tên gọi, ký hiệu của no,biết quan hệ

giữa dm và cm,ghi nhớ1dm=10cm.Nhận biết được độ lơn của đơn vị Đêximét;so sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản,thực hiện phép cộng ,trừ các số đo độ dài có đơn

vị đo là đề –xi-mét

2Kỹ năng: Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số đo có đơn vị.

Bước đầu tập đo và ước lượng các độ dài theo đơn vị

3Thái độ: HS yêu thích môn học, tích cực tham gia các hoạt động tiết học.

II Chuẩn bị

- GV: * Băng giấy có chiều dài 10 cm

* Các thước thẳng dài 2 dm, 3 dm hoặc 4 dm với các vạch chia cm

- HS: SGK, thước có vạch cm

III Các hoạt động day học chủ yếu

Trang 9

+ + + + +

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’) Luyện tập

- 2 HS sửa bài: 30 + 5 + 10 = 45

- 60 + 7 + 20 = 87

32 36 58 43 32

45 21 30 52 37

77 57 88 95 69

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Các em đã học đơn vị đo là cm Hôm nay các

em học đơn vị đo mới là dm

- GV ghi bảng

 Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo độ dài

Đêximét (12’)

Biết đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài, tên gọi, ký

hiệu của no,biết quan hệ giữa dm và cm,ghi

nhớ1dm=10cm

Lớp

GV phát băng giấy cho HS yêu cầu HS đo độ dài và

ghi số đo lên giấy

GV giới thiệu “10 xentimét còn gọi là 1 đêximét”

GV ghi lên bảng đêximét.Đêximét viết tắt là dm

- Trên tay các em đã có băng giấy dài 10 cm

Nêu lại số đo của băng giấy theo đơn vị đo là

đêximét

- GV yêu cầu HS ghi số đo vừa đọc lên băng

giấy cách số đo 10 cm

- Vây 10 cm và 1 dm có quan hệ ntn? Hãy so

sánh và ghi kết quả lên băng giấy

- GV yêu cầu HS đọc kết quả rồi ghi bảng:

10 cm = 1 dm

- 1 dm bằng mấy cm?

- GV yêu cầu HS chỉ ra trên thước thẳng đoạn

có độ dài 1 dm

- GV đưa ra 2 băng giấy yêu cầu HS đo độ dài

và nêu số đo

- 20 cm còn gọi là gì?

- GV yêu cầu HS chỉ ra trên thước đoạn dài 2

dm, 3 dm

 Hoạt động 2: Thực hành ( 11’)

Nhận biết được độ lơn của đơn vị Đêximét;so sánh

độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản,thực

hiện phép cộng ,trừ các số đo độ dài có đơn vị đo là

đề –xi-mét.

Lớp, nhĩm

* Bài 1:VBT

- Hát

- HS sửa

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại

 (ĐDDH: băng giấy)

- Hoạt động lớp

- HS nêu cách đo, thực hành đo

- Băng giấy dài 10 cm

- 1 vài HS đọc lại

- 1 vài HS đọc: Băng giấy dài 1 đêximét

- HS ghi: 10 cm = 1 dm

- 10 cm = 1 dm

- 1 dm = 10 cm

- Lớp thực hành trên thước cá nhân và kiểm tra lẫn nhau

- Băng giấy dài 20 cm

- Còn gọi là 2 dm

- 1 số HS lên bảng đo và chỉ ra

- Lớp nhận xét

- Hoạt động cá nhân

 (ĐDDH: thước)

- HS đọc phần yêu cầu trong bài rồi làm

- Sửa bài

- HS tự tính nhẩm rồi ghi kết quả

- Sửa bài

- HS bốc thăm chọn đội A hoặc B

Trang 10

- GV lưu ý: Câu a: so sánh đoạn AB, CD với

đoạn 1 dm

- Câu b: so sánh với đoạn trực tiếp là AB và

CD

* Bài 2: Tính (theo mẫu) VBT

- GV lưu ý: Không được viết thiếu tên đơn vị ở

kết quả

 Hoạt động 3: Trò chơi (5’)

- Luật chơi: Gồm 2 đội, mỗi đội từ 3 đến 5 HS

Mỗi HS lần lựot chọn băng giấy sau đó đo

chiều dài Sau đó dám băng giấy lên bảng và

ghi số đo theo qui định Đội A ghi đơn vị đo là

cm, đội B ghi đơn vị đo là dm

- GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Tập đo các cột có độ dài từ 1 đến 10 dm

 (ĐDDH: thước) -Đội thắng cuộc là đội đo được nhiều băng giấy và ghi số đo chính xác trong thời gian ngắn

- HS lắng nghe

-HS lắng nghe

- Ghi nhớ

Luyện tập Toán + (tiết 1)

LUYÊN VIẾT SỐ, ĐẶT TÍNH, TÍNH NHẨM

I Mục tiêu

1Kiến thức: Củng cố về

- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số

- Củng cố cách đặt tính, tính nhẩm

2Kỹ năng: Rèn viết các số đúng thứ tự , đặt tính và tính nhẩm.

3Thái độ: Tính cẩn thận.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động (1’)

2 Bài mới

Giới thiệu: (1’) Nêu vấn đề

 Hoạt động 1: (30’) Củng cố về số có 1 chữ số, số có

2 chữ số, đặt tính, tính nhẩm.

Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số.Củng cố

cách đặt tính, tính nhẩm.

Cá nhân

Bài 1:( bảng cài)

- Gv cho HS thực hiện bảng cài

a Các số điền thêmtia số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

b Số bé nhất có 1 chữ số: 0

c Số lớn nhất có 1 chữ số: 9

- Kết luận: Có 10 số có 1 chữ số là:

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 Số 0 là số bé nhất có 1 chữ số Số

9 là số lớn nhất có 1 chữ số

- GV nhận xét

- Hát

- HS làm bài

- HS nhận xét

- Lắng nghe

- HS làm bảng cài

- Nhận xét

Trang 11

Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:

a 43 và 25 b 10 và 58 c 6 và 21

- Nhận xét

Bài 3:

Tính nhẩm:

50 + 10 + 20 = 40 + 10 + 10 =

50 + 30 = 40 + 20 =

- Nhận xét

Hoạt động 2: Củng cố – Dặn dò (3’)

Trò chơi:GV nêu cách chơi

- “Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1 số

cho truớc” GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS nêu

ngay số liền sau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số liền

trước hoặc ngược lại

- Nhận xét , giáo dục, tuyên dương

- Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)

- Lắng nghe

- HS nêu miệng

- HS Nhận xét

- HS lắng nghe

- HS thực hiện

- HS lắng nghe

- Ghi nhớ

Luyện tập Toán + (tiết 2)

VIẾT SỐ,SẮP THỨ TỰ CÁC SỐ BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I Mục tiêu

1Kiến thức: Củng cố về:

- Viết số thành tổng các đơn vị,hàng sắp thứ tự các số,bài toán có lời văn

2Kỹ năng:

- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị.hàng,toán có lời văn

3Thái độ:

Giáo dục tính cẩn thận

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100 (3’)

GV hỏi HS:

- Số liền trước của 52 là số nào?( 51)

- Số liền sau của 52 là số nào? ( 53)

- HS đọc số từ 50 đến 99

- Nêu các số có 1 chữ số

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: ( 5’) Củng cố về viết, phân tích

số

Viết số thành tổng các đơn vị,hàng sắp thứ tự các

số,bài toán có lời văn.

- Hát

- HS trả lời

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS làm bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 00:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w