1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 9 - Tiết 3 - Luyện tập

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 143,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Củng cố kiến thức về căn bậc hai, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2  A - Tính chính xác căn bậc hai số học của một số chính phương; Tìm được điều kiện của biến để căn t[r]

Trang 1

Ngày soạn: 11/ 08/ 2010 Ngày dạy: 13/ 08 / 2010

I Mục tiêu:

- Tính chính xác

2

- Giáo

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, SGK, < dùng /16  

- HS:

III Tiến Trình bài học:

HS2:Tìm x 2  

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tính toán

Bài 11 Trang 11 SGK Tính

2

) 16 25 196 : 49

)36 : 2.3 18 169

a

b

 c) 81

3 4

Hãy nêu

tính

-Hai HS lên I trình bày

-HS làm

Bài 11/SGK Tính

2

2

) 16 25 196 : 49 4.5 14 : 7 20 2 22 )36 : 2.3 18 169

36 : 18 13 36 :18 13

a

b







Hoạt động 2: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa

Bài 12 Trang 11 SGK Tìm x

để mỗi căn thức sau có nghĩa.

a) 2x 7 b)  3x 4

1

)

1

c

x



2

) 1

- 3 2 HS 7SI làm bài

c)

nào?

- B 1>0, 6 thì !\) #I

ntn?

- khi nào?

2

1 x

-

/^) Z

- Hai HS trung bình lên I

làm câu a, b

-_`[

1 ) 1

c

x



    

 

1

1 x  x1

-HS: Vì x2 0  ] ! x nên

x2 + 1 1 ] ! x Do ,

- ] ! x

2

1 x

Bài 12/11 SGK Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa.

có - khi

 a) 2x 7

     2x 7 0 x 3,5

có - khi

  b) 3x 4

    3x 4 0 x 4

3

- khi

1 ) 1

c

x



    

 

1

1 x  x1

d) Vì x2 0  ] ! x nên x2 + 1 1 ] ! x 

Do ,

luôn có - ] ! x

2

1 x

Lop2.net

Trang 2

Hoạt động 3:Rút gọn biều thức

Bài 13 Trang 11 SGK Rút

gọn các biểu thức sau:

] a <0

2

] a 0

2

) 25 3

- Hai HS trung bình làm bài

c) 9a 3a

] a < 0

d)5 4a 3a

-Hai   sinh khá làm bài

- 3( ý:  /0  

2

A A 2n  n 2

vì sao?

2

3a ?

.] a < 0 thì 3 ? Vì sao

2a

-Hai HS lên I8

] a <0

2

(vì a<0)

2 a 5a 2a 5a



= -7a

] a 0

2

) 25 3

 2

5a 3a 5a 3a5a3a

= 8a(vì a 0).

3a2 vì ] ! a

2

-2a3 vì a < 0 thì a3 < 0 nên

3

2a 2a3 < 0

Bài 13/11 SGK Rút gọn các biểu thức sau:

] a <0

2

(vì a<0)

2a 5a 2a 5a



= -7a

] a 0

2

) 25 3

 2

5a 3a 5a 3a 5a 3a

= 8a(vì a 0).

 

 2  2  2  2  2

3a 3a 3a 3a 6a (vì 2  ] ! a)

 

d)5 4a 3a 5 2a 3a

 3  3   3 3

5 2a 3a 10a 3a (vì a < 0 thì a3 < 0)

  3

13a

Hoạt động 4:Phân tích thành nhân tử

Bài 14 Trang 11 SGK Phân

tích thành nhân tử.

a) x2 – 3

( )

.6 x2 – 3 = x2 – 2 Có

( 3)

phân tích thành nhân

d) 2

2 5 5

2 5x2 5x

?

 

5

có /1 

 2

2

2 5 5

-HS

( 3) a) x2 – 3 = x2 – 2

( 3)

=(x3)(x 3)

d)

 

Bình

Bài 14/11 SGK

a) x2 – 3 = x2 – 2

( 3)

=(x3)(x 3) d) 2

2 5 5

2

(x 5)

4 Củng cố:

- hi 71  cách tính   hai   

-

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem 71 các bài R  I

- Ôn

- BTVN: 14 b), c) và bài 15/11

- Tìm 7g  I cho bài toán  trang 12

- )4 k bài !] liên *  p phép nhân và phép khai #$%

Lop2.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w