Môc tiªu: - Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu.. - Kể được một số bệnh thường găp ở cơ quan bài tiết nước tiểu..[r]
Trang 1Tuần 6 Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Tập đọc – Kể chuyện (Tiết số 16,17) Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
A Tập đọc Đọc rành mạch trôi chảy
- Bước đầu biết phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời người mẹ
- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải làm cho
được điều muốn nói (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B Kể chuyện.
- Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể được một đoạn của câu
chuyện dựa vào tranh minh hoạ
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ, bảng phụ ghi sẵn ND cần luyện đọc.
- HS: Sách Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV - HS Nội dung
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài:
“Cuộc họp của chữ viết”
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài
* Hoạt động1: Luyện đọc:
- Đọc mẫu: GVđọc toàn bài
- GV: Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
- HS đọc nối tiếp từng câu Luyện phát âm
- HS đọc từng đoạn theo HD của GV, kết hợp với
giải nghĩa từ: “ khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn
ngủn.”
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn
- Mỗi nhóm 4 HS đọc lần lượt trong nhóm
- 4 nhóm thi đọc nối tiếp Lớp NX GVNX, tuyên
dương nhóm đọc tốt
* Hoạt động2: Tìm hiểu bài:
-GV: Hướng dẫn HS đọc (chủ yếu đọc thầm) trao
đổi ND bài học
-1 HS đọc cả bài Lớp đọc thầm
? Tìm tên của người kể lại câu chuyện này?
? Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế nào?
? Vì sao Cô - li - a thấy khó viết?
- HS thảo luận theo cặp và trả lời:
? Thấy các bạn viết nhiều Cô - li - a đã làm cách
I Luyện đọc:
- làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủn
- Nhưng/ chẳng lẽ (giọng băn khoăn)
- Lạ thật (giọng ngạc nhiên)
II Tìm hiểu bài:
- Cô - li - a kể
-Đề văn là: Em đã làm gì để
giúp đỡ mẹ?
-Cô - li - a chưa làm việc đó bao giờ
- Cố nhớ lại vất vả
- Lời nói phải đi đôi với việc làm
Trang 2gì để bài viết dài ra?
? Em học được điều gì từ bạn Cô - li - a?
- HS tự do phát biểu theo suy nghĩ của mình
* GV chốt: Lời nói phải đi đôi với việc làm
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại:
- GVđọc mẫu đoạn 3,4
- HS theo dõi GV đọc
-Mỗi nhóm 4 HS phân vai đọc trong nhóm
- 2 nhóm thi đọc bài theo vai
- GV cùng hHS bình chọn nhóm đọc tốt
* Hoạt động 4: Kể chuyện
+Xác định yêu cầu:
- 1 HS nêu yêu cầu của phần kể chuyện
- HS xắp xếp tranh theo đúng trình tự ND
- 4 HS kể nối tiếp truyện Lớp theo dõi
* Hoạt động 4: Kể chuyện
+ Kể từng đoạn theo tranh
-Từng cặp HSnhìn tranh kể theo gợi ý
+ Kể trong nhóm:
- Mỗi nhóm 4 HSchọn 1 đoạn truyện kể cho bạn
trong nhóm nghe
+ Kể trước lớp:
- GV lưu ý hs: kể bằng lời của em
- 4 HS thi kể trước lớp Lớp NX, bình chọn bạn kể
hay
- GV tuyên dương HS có lời kể sáng tạo
3 Củng cố - dặn dò
? Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì?
- VN kể lại truyện cho người thân nghe
- GV NX tiết học
- Chuẩn bị bài sau:
“Nhớ lại buổi đầu đi học”
* Kể từng đoạn theo tranh
- Cô giáo ra đề tập làm văn
- Cô - li - a thấy khó viết
- Cô - li - a nghĩ cách để bài viết dài ra
Toán (Tiết số 26)
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng để giải được các bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Hệ thống bài tập cùng câu hỏi.
- HS: Vở toán.
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 3Hoạt động của GV - HS Nội dung
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS nêu quy tắc tìm 1 trong các phần
bằng nhau của một số
- NX- cho điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1:1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS nêu cách tìm 1/2 của một
số, 1/6 của một số
- GV cùng HS làm mẫu ý a
- HS làm bài
- Đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
*GVchốt cách tìm một phần mấy của1số
Bài 2: 1HS đọc đề bài.
? Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu
bông hoa, ta phải làm gì?
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng chữa Lớp nhận xét
- GVNX, cho điểm
Bài 3: 1 HS đọc đề bài.
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- HS làm vào vở
- 1HS lên bảng làm Lớp nhận xét
- Chữa bài, cho điểm
Bài 4:
- HS quan sát hình (SGK) tìm hình đã
được tô màu 1/5 số ô vuông
? 1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô
vuông?
10 : 5 = 2 ( ô vuông)
- HS kết luận:
3 Củng cố – dặn dò :
- NXtiết học
- Luyện tập thêm ở nhà
Luyện tập Bài 1: viết số thích hợp vào a) 1/2
của 8 kg là kg;
b 1/4 của 24 l là l;
c) 1/5 của 35 m là m;
Bài 2
Vân có: 30 bông hoa
Vân tặng bạn: 1/6 số bông hoa đó + Tìm 1/6 của 30 bông hoa
Bài 3:
+ Có: 28 HS.1/4 số HS của 3A đang tập bơi
+ Lớp 3A: HS đang tập bơi?
Bài 4: Đã tô màu 1/5 số ô vuông của
hình nào?
- Tô màu 1/5 số ô vuông ở hình 2 và hình 4
_
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
Thể dục.
GV chuyên dạy.
_
Toán (Tiết số 27)
Chia số có Hai chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu:
- Biết làm tính có hai chữ số chia cho số có một chữ số (trường hợp chia hết cho tất cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 12 que tính.
Trang 4- HS: Vở bài tập.
III Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm miệng bài: 2, 3 trang 27
- GVNX, cho điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài - ghi đề bài
* Hoạt động 1: Hình thành kiến thức:
- GV nêu phép tính và ghi lên bảng
- HS suy nghĩ, tự thực hiện phép tính này.
I Lí thuyết:
96 : 3 = ?
- 1 HS lên bảng thực hiện, nêu cách tính
- 4 HS nêu lại cách tính từng bước như phần
bài học của SGK
- GV nhắc lại cách tính để hs ghi nhớ
* Hoạt động 2 Luyện tập:
Bài 1: 1 HS đọc đề bài
- 4 HS lên bảng, nêu cụ thể cách làm
- Cả lớp làm bài vào vở
- Lớp NX bài trên bảng
* GV chốt lại cách chia
II Luyện tập:
Bài 1:Tính
Bài 2: -1 HS đọc đề bài.
- 2 HS nêu cách tìm 1/2 của 24 giờ; 1/3 của
69 kg Sau đó yêu cầu HS tự làm bài
- Đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
- GVNX, chốt lại cách làm
Bài 2:
a) Tìm 1/3của: 60 kg; 36m; 93l b) Tìm 1/2 của: 24 giờ; 48 phút; 44ngày
? Mẹ hái bao nhiêu quả cam?
? Mẹ biếu bà một phần mấy số cam?
? Ta phải tìm gì?
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
- Lớp NX GVNX, cho điểm
3 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Mẹ hái: 36 quả cam
- Biếu bà 1/3 số cam
+ Tìm 1/3 của 36
_ _
Chính tả (Tiết số 11) Nghe viết: Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
- Nghe viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo (BT2)
- Làm đúng (BT3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ chép BT 1
Trang 5- HS: Bảng con + phấn - Vở chính tả.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV - HS Nội dung
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào giấy
nháp
“ nắm cơm, lắm việc, lo lắng”
- NX, cho điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
*MT: Hướng dẫn học sinh nghe viết
* Hoạt động 1:Tìm hiểu nội dung:
- GV đọc đoạn văn 3 hs đọc lại
? Cô- li-a đã giặt quần áo bao giờ chưa?
? Vì sao Cô- li- a lại vui vẻ đi giặt quần áo?
* Hoạt động 2: Hướng dẫn cách trình bày:
? Đoạn văn có mấy câu? Những chữ nào
phải viết hoa? Vì sao?
? Tên riêng của người nước ngoài viết như
thế nào?
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết từ khó.
- HS nêu từ khó: Cô- li - a, lúng túng, làm
văn
- 2HS lên bảng viết Dưới lớp viết vào giấy
nháp
- GVNX, sửa
- HS đọc lại các từ khó
+ Viết chính tả: GV đọc bài, HS nghe viết
+ Soát lỗi: GV đọc lại cho HS soát lỗi
+Chấm bài: Thu chấm 5 bài,NX
*Hoạt động 4 Làm bài tập chính tả:
- 1 HS nêu yêu cầu 3 HS làm bài trên bảng
- Cả lớp làm vào giấy nháp
-NX, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
1 Hướng dẫn chính tả
- Từ khó: Cô- li - a, lúng túng, làm văn
2 Làm bài tập chính tả:
* Bài tập 1: Chọn chữ thích hợp có
vần eo / oeo để điền vào chỗ trống?
- khoeo chân, người loẻo khoẻo,
ngoéo tay
Tự nhiên và Xã hội (Tiết số 11)
Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I Mục tiêu:
- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
- Kể được một số bệnh thường găp ở cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Các hình trong SGK.
Trang 6- HS: SGK.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV - HS Nội dung
1: Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tác dụng của các cơ quan bài tiết
nước tiểu?
- 2 HS trả lời, lớp NX, bổ xung
- GV nhận xét
2: Bài mới.
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm:
- GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu
thảo luận về:
+ Nhóm 1: Nêu tác dụng của thận?
+ Nhóm 2: Nêu tác dụng của bàng quang?
+ Nhóm 3: Nêu tác dụng của ống dẫn nước
tiểu?
+ Nhóm 4: Nêu tác dụng của ống đái?
- Đại diện 4 nhóm lần lượt trả lời
- Các nhóm khác NX, bổ xung
1 Ich lợi của giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Thận lọc máu
- Bàng quang chứa nước tiểu
- ống dẫn nước tiểu dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang
- ống đái dẫn nước tiểu trong cơ thể
ra ngoài
*Nếu bị hỏng 1 trong các bộ phận của cơ quan đó sẽ ảnh hưởng không tốt tới sức khoẻ
- GVKL: Các bộ phận của cơ quan bài tiết
nước tiểu rất quan trọng Nếu bị hỏng 1
trong các bộ phận của cơ quan đó sẽ ảnh
hưởng không tốt tới sức khoẻ
* Hoạt động 2: Trò chơi: nên, không nên?
- GV phát cho mỗi HS 2 thẻ màu xanh, đỏ
Thẻ màu xanh là những việc nên làm Thẻ
màu đỏ là những việc không nên làm
- 1 HS đọc lần lượt các việc cho sẵn đã ghi
trên thẻ từ
- HS khác lắng nghe và giơ các thẻ từ
tương ứng
- GVKL:
3 Củng cố- Dặn dò:
- Thực hiện tốt các việc nên và không nên
làm để bảo vệ CQ bài tiết nước tiểu
2 Cách giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.
- Phải uống đủ nước, mặc quần áo sạch sẽ, giữ vệ sinh cơ thể
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2009
Tập đọc (tiết số 18) Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu: Đọc rành mạch trôi chảy.
- Bước đầu biết được đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ND: Những kỷ niệm đẹp của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học.( TL
được các câu hỏi 1,2,3)
II Đồ dùng dạy học:
Trang 7- GV: Tranh minh hoạ, SGK, bảng phụ.
- HS: Sách Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV - HS Nội dung
1 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS đọc và trả lời
câu hỏi
bài “Bài tập làm văn” HS NX
- GVNX, cho điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Luyện đọc:
+ Đọc mẫu: Giáo viên đọc
+ Hướng dẫn HS luyện đọc + giải nghĩa
từ:
- HS đọc nối tiếp từng câu, luyện phát âm
- HS đọc từng đoạn theo HD của GV, kết
hợp giải nghĩa từ: náo nức, mơn man,
quang đãng.
- Mỗi nhóm 4 HS đọc lần lượt bài trong
nhóm
- 3 nhóm thi đọc nối tiếp Lớp NX
- GVNX, tuyên dương nhóm đọc tốt
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- 1 HS đọc cả bài
- Lớp đọc thầm, tìm hiểu nội dung bài
TLCH
? Điều gì gợi T/G nhớ kỉ niệm buổi tựu
trường?
? Tác giả so sánh những cảm giác của mình
được nảy nở trong lòng với cái gì?
? Ngày đầu tiên đến trường vì sao T/G thấy
cảnh vật có sự thay đổi?
- HS tự do phát biểu theo ý kiến của từng
em
? Tìm hình ảnh nói lên sự rụt rè của đám
học trò?
1 Luyện đọc
- nhớ lại, hàng năm, nao nức, nảy
nở, tựu trường
- Tôi quên cảm giác trong sáng ấy/ nảy nở trong lòng tôi / như hoa tươi / quang đãng
2 Tìm hiểu bài:
+ Mùa thu làm T/G nhớ kỉ niệm buổi tựu trường
+ Mấy cánh hoa tươi quang đãng
+ Cảm xúc củaT/G khi trở thành cậu học trò
+ Nép bên người thân, bước nhẹ
Trang 8* Hoạt động 3: Học thuộc lòng đoạn văn
em thích
- 1HS khá đọc diễn cảm cả bài Cả lớp đọc
thầm
3 Học thuộc lòng
? Em thích đoạn văn nào? Vì sao?
- HS trả lời theo suy nghĩ của mình
- Yêu cầu HS học thuộc lòng đoạn văn mình
thích
- HS tự học thuộc lòng
- 2 HS đọc thuộc lòng đoạn văn của mình,
nêu rõ lí do thích
- Cả lớp theo dõi, NX
- GVNX, cho điểm
3 Củng cố - dặn dò:
? Tìm những câu văn có sử dụng so sánh
trong bài?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại truyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài sau: Trận bóng dưới lòng
đường
Toán (Tiết số 28)
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV - HS Nội dung
1.Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng làm phép tính 3,4 bài 1
- NX- cho điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
Trang 9
*Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: -HS nêu yêu cầu của bài toán.
- 4 HS làm trên bảng Nêu rõ cách thực
hiện phép tính
- Dưới lớp làm vào vở
* GV chốt lại cách làm
Bài 2: 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tìm 1/4 của một số
- HS tự làm bài 3 HS lên bảng
- Cả lớp theo dõi,NX
- HS đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
* GV chốt lại cách tìm một phần mấy
của 1 số
Bài 3: - 1 HS đọc đầu bài
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- HS làm bài cá nhân
- 1 HS lên bảng làm Lớp theo dõi, NX
- Chữa bài – NX
3 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Luyện tập thêm ở nhà
1 Luyện tập:
Bài 1:Đặt tính rồi tính
Bài 2;Tìm 1/4 của: 20 cm; 40 km; 80
kg.
Bài 3:
- Quyển truyện có 84 trang
- Đọc 1/2 của 84 trang
- My đã đọc trang?
1 HS lên bảng làm
Bài giải 1/2 số trang My đã đọclà:
84: 2 = 42 ( trang) Đáp số: 42 trang
_
Luyện từ và câu (tiết số 6)
Từ ngữ về trường học - Dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1)
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ
-HS: Vở bài tập.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV - HS Nội dung
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng làm miệng lại bài tập 1, 3
- GVNX, cho điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tìm từ
- GV giới thiệu ô chữ: Ô chữ về chủ đề
trường học
Bài tập 1: Trò chơi ô chữ
- Hàng dọc: Lễ khai giảng.
- Hàng ngang: Lên lớp, diễu hành, SGK, TKB, cha mẹ, ra chơi, học
Trang 10- Phổ biến cách chơi Chia lớp thành 4 đội.
- GV đọc lần lượt nêu nghĩa của các từ
tương ứng từ hàng 2 đến hàng 11
* Hoạt động 2:Hướng dẫn HS điền dấu.
- HS lên bảng điền có thể không theo thứ tự
- HS nhận xét sau mỗi từ vừa tìm
- GV chốt lời giải đúng
- HS dùng bút chì viết chữ in vào ô chữ
trong vở bài tập
- Tổng kết điểm sau trò chơi, tuyên dương
đội thắng cuộc
- 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm
- 3HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở
- Lớp NX GV NX chốt lại lời giải đúng 3
HS đọc lại từng câu văn
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tìm thêm các từ nói về nhà trường
giỏi, lười học, giảng bài, cô giáo.
* Bài tập 2: Điền dấu phẩy vào chỗ
thích hợp a) Ông em, bố em đều là thợ mỏ b) Các bạn con ngoan, trò giỏi c) Nhiệm vụ Bác Hồ dạy, danh
dự Đội
_
Đạo đức (tiết số 6)
Tự làm lấy việc của mình (t 2)
I.Mục tiêu:
– Hiểu được ích lợi của việc của mình đã làm trong cuộc sống hàng ngày
Hoạt động của GV - HS Nội dung
1 Kiểm tra sách vở của HS.
-GVNX
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
- GV yêu cầu HS tự liên hệ:
? Em đã tự làm lấy những việc gì của mình?
? Em thực hiện việc đó như thế nào?
? Em cảm thấy thế nào sau khi làm xong công
việc?
- Một số HS trình bày trước lớp
* GVKL: Khen những em biết tự làm lấy việc
1 Liên hệ thực tế