Kể chuyện - Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, HS kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của một nhân vật trong truyện.. + Chúng ta phải kể lại câu chuyện theo lời của ai?[r]
Trang 1Từ ngày 23 tháng 04 đến ngày 27 tháng 04 năm 2012
1 Tập đọc 65 Cóc kiện trời
2 Kể - C 33 Cóc kiện trời
3 Thể dục 65 GV ( chuyên)
Thứ hai
23 / 04
5 CC, PĐ- T
33 Luyện tập
1 Chính tả 65 Nghe- viết: Cóc kiện trời
2 Thủ công 33 Làm quạt giấy tròn (t3)
3 Toán 162 Ôn tập các số đến 100 000
4 Đạo đức 33 Ôn tập
Thứ ba
24 / 04
5 PĐ toán 34 Luyện tập
1 Tập đọc 66 Mặt trời xanh của tôi
2 LT & câu 33 Nhân hóa
3 Thể dục 66 GV ( chuyên)
4 Toán 163 Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Thứ tư
25 / 04
5 Hát nhạc 33 GV ( chuyên)
1 TN & XH 65 Các đới khí hậu
2 Mĩ thuật 33 GV ( chuyên)
3 Toán 164 Ôn tập bốn phép tính trong phậm vi 100 000
4 Chính tả 66 Nghe- viết: Quà của đồng đội
Thứ năm
26 / 04
5 PĐ - TV 33 Luyện đọc, viết vở luyện viết
1 Tập viết 33 Ôn chữ hoa Y
2 TN & XH 66 Bề mặt Trái Đất
3 Toán 165 Ôn tập bốn phép tính trong phậm vi 100 000
Thứ sáu
27 / 04
5 SHTT 33 Sinh hoạt lớp
Trang 2
Soạn ngày 16 tháng 04 năm 2012
Thứ hai ngày 23 tháng 04 năm 2012
Tiết 1+ 2: Môn: Tập đọc + kể chuyện
Bài: Cóc kiện trời
A- Mục đích- yêu cầu:
a- Tập đọc.
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ND: Do quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới
(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
b- Kể chuyện:
- Kể lại được một đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật trong truyện, dựa theo tranh minh họa (SGK)
B-Đồ dùng dạy-học:
Tranh minh họa trong sgk
C- Các hoạt động dạy- học:
Nội dung- TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1- Ổn định : 1’
2- KT bài cũ: 5’
3- Bài mới:
a- Giới thiệu
bài:
b-Luyện đọc:
20’
c-Tìm hiểu bài:
20’
- HS lên bảng trả bài và trả lời các câu hỏi
Hôm trước các em học bài cuốn
sổ tay.Hôm nay các em học bài cóc kiện trời
a- GV đọc mẫu:
b- Hd đọc và giãi nghĩa từ
- Đọc từng câu
Đọc đoạn trước lớp
*Từ ngữ(sgk)
- Đọc đoạn trong nhóm
* HS đọc thầm đoạn 1:
+Vì sao Cóc phải lên kiện Trời?
* HS đọc thầm đoạn 2:
+ Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước khi đánh trống ?
+ Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên ?
-Văn nghệ
- Ba HS thực hiện
- HS nhắc lại
-1 HS đọc
- Đọc nối câu
- Đọc nối đoạn
- Nhóm đọc nối
- Vì Trời lâu ngày không mưa, hạn hán, muôn loài đều khổ sở
- Cóc bố trí lực lượng ở những bất ngờ, phát huy được sức mạnh của mỗi con vật, Cua ở trong nước, Ong đợi sau cánh cửa, Cóc, Gấu và Cọp nấp hai bên cửa
- Cóc một mình bước tới lấy dùi đánh ba hồi trống Trời nổi giận sai Gà ra trị tội Gà vừa bay ra Cóc ra hiệu Cáo nhảy xuống cắn cổ và tha đi, Trời sai
Trang 3d- Luyện đọc
lại: 10’
Tiết 2: 20’
1- GV nêu
nhiệm vụ:
2- Hd HS kể
theo từng gợi ý
3- Củng cố- dặn
dò: 2’
* HS đọc thầm đoạn 3:
+ Sau cuộc chiến, thái độ của Trời như thế nào ?
* HS trao đổi trả lời:
+ Theo em, Cóc có những điều
gì đáng khen ?
- GV đọc lại toàn bài
- GV theo dõi HS đọc
- GV nhận xét
Kể chuyện
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, HS kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của một nhân vật trong truyện
+ Chúng ta phải kể lại câu chuyện theo lời của ai ? + Chúng ta phải xưng hô như thế nào khi kể theo lới của một nhân vật trong truyện ?
- GV yêu cầu HS quan sát để nêu nội dung tranh
Tranh 1: Cóc và các bạn lên
đường đi kiện Trời
Tranh 2: Cuộc chiến giữa Cóc
và các bạn với quân nhà Trời
Tranh 3: Trời thương lượng với
Cóc
Tranh 4: Trời làm mưa.
- GV hỏi lại nội dung bài
- Dặn xem bài ở nhà
- GV nhận xét tiết học
chó ra bắt Cáo Có vừa ra đến cửa Gấu đã quật Chó chết tươi
- Trời mời Cóc vào thương lượng nói rất dịu giọng, còn hẹn với Cóc lần sau muốn mưa chỉ cần nghiến răng báo hiệu
- Cóc có gan lớn dám đi kiện trời, mưu trí khi chiến đấu quân nhà trời, cứng cỏi khi nói
chuyện với trời
- HS thi đọc đoạn văn
- Một HS đọc cả bài
- HS quan sát tranh
- Bằng lời của một nhân vật trong truyện
- Xưng là “tôi”
- 4 HS kể chuyện
- Một HS kể toàn bộ của câu chuyện
- HS nhắc lại
Rút kinh nghiệm:
………
………
********************************************************************
Tiết 3: Thể dục
(GV chuyên)
******************************************************************** Tiết 4: Môn :Toán
Bài: Kiểm tra
Trang 4A- Mục tiêu:
- Tập chung vào việc đánh giá: - Kiến thức, kĩ năng đọc, viết số có năm chữ số - Tìm số liền sau của số có năm chữ số, sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn; thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có nhớ không liên tiếp); chia số có năm chữ số cho số có một chữ số - Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau - Biết giải bài toán có đến hai phép tính B- Bài kiểm tra : Phần 1 Mỗi bài tập dưới đây có câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh cào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số liền sau của 68 457 là: A 68 467 B 68 447 C 68 456 D 68 458 Câu 2: Các số 48 617 , 47 861 , 48 716 , 47 816 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn A 48 617; 48 716; 47 861; 47 816 B 48 716; 48 617; 47861 ; 47816 C 47 816; 47 861; 48 617; 48 716 D 48 617; 48 716; 47 816; 47 861 Câu 3: Kết quả của phép cộng 36285 + 49347 là: A.75 865 B 85 865 C 75 335 D 85 875 Câu 4: Kết quả của phép trừ 85371 – 9046 là: A 76 325 B 86 335 C 76 335 D 86 325 Câu 5: Diện tích hình chữ nhật ABCD là: A 210cm2 A 70mm B B 200cm2 C 21cm2 3cm D 20cm2
D C Phần 2 Làm các bài tập sau: Bài 1: Đặt tính rồi tính: a- 36528 + 49347 b- 85371 – 44327 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
c- 21628 x 3 d- 15250 : 5 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 2: Tìm X a) x x 2 = 28266 b) x : 3 = 16282 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 5Bài 3: Bài toán
Ngày đầu cửa hàng bán được 230 m vải Ngày thứ hai bán được 340 m vải Ngày
thứ ba bán được bằng 1/3 số m vải bán được trong cả hai ngày Hỏi ngày thứ ba bán
được bao nhiêu m vải ?
Tóm tắt Bài giải
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Rút kinh nghiệm: ………
………
B- Hướng dẫn chấm: Phần 1: (3 điểm) Câu 1, 2, 3, 4 khoanh đúng được 0,5 điểm câu 1 2 3 4 5 Đáp án D C D A A Câu 5: 1 điểm Phần 2: (7 điểm) Bài 1 Đặt tính rồi tính: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 đ a) 36528 b) 85371 c) 21628 d) 15250 5
49374 44327 3 025 3050
85875 41044 64884 00
0
Bài 2 Tìm X: (2 điểm) mỗi ý đúng 1đ a) x x 2 = 28266 b) x : 3 = 16282 x = 28266 : 2 x = 16282
x = 14133 x = 48846
Bài 3: Bài toán (3 điểm) Tóm tắt Bài giải Ngày đầu : 230m Số mét vải bán được trong hai ngày đầu là: 0,5đ Ngày thứ hai: 340m 0,5đ 230 + 340 = 570 (m) 0,5đ Ngày thứ ba:……m? Số mét vải bán được trong ngày thứ ba là: 0,5đ 570 : 3 = 190 (m) 0,5đ Đáp số: 190 m vải 0,5đ *******************************************************************
Tiết 5: Phụ đạo toán
Tự kiểm tra
A- Mục tiêu:
- Đọc, viết được số trong phạm vi 100 000
- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
B- Đồ dùng dạy- học:
VBT bài tự kiểm tra trang 84, 85
x
Trang 6
C- Các hoạt động dạy- học:
- Cho HS làm vào VBT
- GV kiểm tra vở cho điểm
- GV nhận xét HS làm bài
*******************************************************************
Thứ ba ngày 24 tháng 04 năm 2012
Tiết 1 Chính tả (nghe-viết)
Bài: Cóc kiện trời
A-Mục đích-yêu cầu:
- Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Đọc đúng tên 5 nước láng giềng ở Đông Nam Á (BT2)
- Làm đúng bài tập (3) a/b
B-Đồ dùng dạy-học:
SGK, VBT
C-Các hoạt động dạy-học:
1- Ổn định lớp:
1’
2- KT bài cũ 5’
3- Bài mới:
a- Giới thiệu bài:
b-Hd học sinh
nghe viết chính
tả 20’
c- Hd học sinh
làm bài tập
Bài tập 2: 5’
Bài tập 3: 5’
- HS viết các từ: vừa vặn, dùi trống,
về, dịu giọng
Hôm trước các em viết bài Bài hát trồng cây Hôm nay các em viết bài ngôi nhà chung phân l/n; v/d a- HD HS chuẩn bị
- GV đọc bài chính tả
+ Bài chính tả gồm mấy câu ? + Chữ đầu câu, đoạn viết như thế nào ?
+ Phân tích từ khó
b- GV HD HS viết bài
- GV đọc lại bài chính tả
- GV theo dõi uốn nắn
c- Chấm chữa bài
- GV cho HS soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- GV nhận xét bài chấm
- HS nêu y/c:
- Cả lớp đọc đồng thanh tên 5 nước Đông Nam Á
- GV nhận xét
* Nêu yêu cầu:
- GV gọi HS làm bài.
* Lời giải :
- Văn nghệ
- 2 HS viết bảng lớp
- HS nhắc lại
- HS trả lời
- Viết hoa và lùi vào 1 ô
- HS viết tên các con vật
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS sửa lỗi
- 1 HS lên bảng ghi tên
- Bru-nây, Cam-pu-chia, Đông-ti-mo,
In-đô-nê-xi-a, Lào
Trang 73- Củng cố- dặn
dò: 2’
a- Cây sào - xào nấu - lịch sư - đối sử.
b- Chín mộng- mơ mộng - hoạt động - ứ động
- GV hỏi lại nội dung bài
- Dặn xem bài ở nhà
- GV nhận xét tiết học
- Học sinh lên làm
- HS nhắc lại
Rút kinh nghiệm:
………
………
******************************************************************* Tiết 2 Môn: Thủ công
Bài : Làm quạt giấy tròn (t3)
A- Mục tiêu :
- Biết cách làm quạt giấy tròn
- Làm được quạt giấy tròn Các nếp gấp có thể cách nhau hơn một ô và chưa đều nhau Quạt có thể chưa tròn
B- Đồ dùng dạy- học :
Kéo, giấy màu, keo dán
C- Các hoạt động dạy- học :
1- KT bài cũ: 5’
2- Bài mới :
a- Giới thiệu
bài:
b- Hoạt động 3:
30’
3- Củng cố- dặn
- GV kiểm tra đồ dùng của HS
Hôm trước các em học bài làm quạt giấy tròn tiết 2 Hôm nay các em học bài làm làm quạt giấy tròn tiết 3
GV cho HS làm thực hành gấp.
- GV gọi HS nhắc lại các bước làm quạt giấy tròn
B1: Cắt giấy.
B2: Gấp, dán quạt.
B3: Làm cán quạt và hoàn chỉnh quạt theo
cạnh 16 ô với nếp gấp rộng 10 ô cho đến hết tờ giấy Bôi hồ vào mép cuối và dán lại
để được các quạt
- GV thực hành làm quạt giấy tròm
- GV gợi ý cho HS trang trí bằng cách vẽ các hình hoặc dán các nan giấy bạc nhỏ hoặc kẻ các đường màu song song theo chiều tờ giấy trước khi dán quạt
Trong quá trình HS thực hành, GV quan sát giúp đỡ những em còn lúng túng để các
em hoàn thành sản phẩm
- GV tổ chức cho HS trưng bày, nhận xét
và đánh giá sản phẩm
- GV hỏi lại nội dung lại bài
- các tổ báo cáo
- HS nhắc lại
- HS nêu lại quy trình gấp quạt
- HS làm theo các bước
- HS trình bày sản phẩm
- HS nhắc lại
Trang 8dò: 2’ - dặn xem bài ở nhà.
- GV nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:
………
………
******************************************************************* Tiết 3: Môn:Toán
Bài: Ôn các số đên 100 000
A- Mục tiêu:
- Đọc, viết được số trong phạm vi 100 000
- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
B-Đồ dùng dạy- học:
GSK
C- Các hoạt động dạy- học:
1- KT bài cũ: 5’
2- Bài mới:
a- Giới thiệu
bài:
b- Thực hành:
Bài 1: Điền số
thích hợp vào
chỗ trống 8’
Bài 2: Đọc theo
mẫu 7’
- GV nhậ xét bài kiểm tra
Hôm trước các em học bài kiểm tra Hôm nay các em học bài ôn các số đến 100 000
* Nêu yêu cầu:
- 2 HS lên bảng làm bài a) 1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000;
7000; 8000; 9000; 10 000 b)75000; 80 000; 85000; 90000; 95000;
100000
- GV nhận xét
* Nêu yêu cầu:
- Gọi HS đọc số
+ 36 982: Đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai
+ 54 175: Đọc là năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm
+ 90 631: Đọc là chín mươi nghìn sáu trăm
ba mươi mốt
+ 14 034: Đọc là mưới bốn nghìn không trăm
ba mươi bốn
+ 8 060: Đọc là tám nghìn không trăm sáu mươi
+ 71 459: Đọc là bảy mươi mốt nghìn bốn trăn năm mươi chín
+ 48 307: Đọc là bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy
+ 2003: Đọc là hai nhìn không trăm linh ba
- HS lắng nghe chữa bài
- HS nhắc lại
- 2 HS lên điền
- HS đọc lại tia số
- Vài HS đọc
- HS nhận xét
Trang 9Bài 3: Viết theo
mẫu 8’
Bài 4: Viết số
7’
3- Củng cố-dặn
dò: 2’
+ 10 005: Đọc là mười nhìn không trăm linh năm
- GV nhận xét
* Nêu yêu cầu:
a- Viết số 9725, 2096, 5204, 1005 (theo mẫu)
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
2096 = 2000 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 4
1005 = 1000 + 5 b- Viết các tổng (theo mẫu):
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
9000 + 900 + 90 + 9 = 9999
9000 + 9
- GV nhận xét
* Nêu yêu cầu :
a- 2005, 2010, 2015, 2020, 2025
b- 14 300, 14 300, 14 500, 14 600, 14 700 c- 68 000, 68 010, 68 020, 68 030, 68 040
- GV hỏi lại nội dung bài
- Dặn xem bài ở nhà
- GV nhận xét tiết học
- Vài HS làm bài trên bảng
- HS nhận xét
- 3 HS lên bảng làm
- HS nhận xét
- HS nhắc lại
Rút kinh nghiệm:
………
………
*********************************************************************
Tiết 4 Môn :Đạo đức
Bài: Bài kiểm tra cuối học kì II
I- Mục tiêu :
- HS hiểu được nội dung câu hỏi của bài
- Trả lời được những câu hỏi trong bài
II- Câu hỏi:
Câu 1 : Vì sao chúng ta phải tôn trọng đám tang ?
Câu 2: Em đã biết tôn trọng thư từ ,tài sản của tài sản của ai ?
Câu 3 : Các cây trồng, vật nuôi được chăm sóc như thế nào ?
III- Cách cho điểm :
GV cho điểm bằng định tính
+ Sạch đẹp, đúng A+
+ Đúng , chưa sạch A
………
*********************************************************************
Tiết 5: Phụ đạo toán
Bài: Ôn các số đên 100 000
A- Mục tiêu:
- Đọc, viết được số trong phạm vi 100 000
- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
Trang 10- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
B- Đồ dùng dạy-học:
VBT bài 157 trang 86
C- Các hoạt động dạy-học:
b-Thực hành:
Bài 1: Điền số
thích hợp vào
chỗ trống 5’
Bài 2: Viết
(theo mẫu) 8’
Bài 3:Viết (theo
mẫu) 10’
Bài 4: Viết số
7’
2- Củng cố- dặn
dò: 2’
- GV gọi HS lên bảng làm bài
* Nêu yêu cầu:
a- 1000; 2000; 3000; 4000;
5000; 6000; 7000; 8000; 9000;
10 000 b- 60 000; 65 000; 70 000; 75 000; 80 000; 85 000; 90000; 95 000; 100 000
- GV nhận xét
* Nêu yêu cầu:
- GV nhận xét
* Nêu yêu cầu:
a- 7618 = 7000 + 600 + 10 + 8
9274 = 9000 + 200 + 70 + 4
4404 = 4000 + 400 + 4 b- 5000 + 700 + 20 + 4 = 5724
6000 + 800 + 90 + 5 = 6895
5000 + 500 + 50 + 5 = 5555
- GV nhận xét.
* Nêu yêu cầu :
a- 2004, 2005, 2006 2007, 2008
b- 8100, 8200, 8300, 8400, 8500
c- 75 000, 80 000, 85000, 90000,
100 000
- GV hỏi lại nội dung bài
- Dặn xem bài ở nhà
- GV nhận xét tiết học
- HS làm VBT lên bảng làm bài
- 2 HS làm bài
- HS lên bảng ghi
- HS làm trên bảng
1942 = 1000 + 900 + 40 + 2
5076 = 5000 + 70 + 6
2005 = 2000 + 5
2000 + 400 = 2040
2000 + 20 = 2020
2000 + 7 = 2007
- 3 HS lên bảng điền
- HS nhắc lại
*********************************************************************
Viết số Đọc số
75 248 bảy mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi tám
30 795 ba mươi nghìn bảy trăm chín mươi lăm
85 909 tám mươi lăm nghìn chín trăm linh chín
46 037 bốn mươi sáu nghìn không trăm ba mươi bảy
80 105 tám mươi nghìn một trăm linh năm
41 600 bốn mươi một nghìn sáu trăm