1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 6 - Tiết 5: luyện tập

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 88,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Biết tìm số phần tử của một tập hợp Trường hợp các phầnm tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật 2.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 5 Luyện tập

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết tìm số phần tử của một tập hợp ( Trường hợp các phầnm tử của

một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật)

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho

trước, sử dụng đúng chính xác kí hiệu    , ,

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài thực tế

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hợp tác nhóm

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử, tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào

Viết tập hợp sau và cho biết tập hợp đó có bao nhiêu phầnm tử

a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 5 = 13

b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà 12 < x < 19

HS2 Khi nào tập hợp A là tập con của B

Làm bài tập 19 (SGK-13)

3 Bài mới

HĐ2: Luyện tập

? Tập hợp A gồm các số tự

nhiên nào

- GV hướng dẫn HS tìm số

phần tử của tập hợp A

- GV đưa ra công thức

tổng quát

- GV gọi 1 HS lên bảng

tìm số phần tử của tập hợp

B

- GV giới thiệu cách tìm

số phần tử của tập hợp C

? Có nhận xét gì về số

phần tử của tập hợp C

? Hai số chẵn liên tiếp hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị

? Hai số lẻ liên tiếp hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị

Tập hợp A gồm các số tự nhiên từ 8 đến 20

- HS quan sát cách tìm

- HS ghi vào vở

1 HS lên bảng làm HS dưới lớp làm vào vở

- Các phần tử của tập hợp C

là các số chẵn

- Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị

- Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị

Dạng1: Tìm số phần tử của một tập hợp

Bài 21/14

A = 8;9;10;11; ; 20

Có 20 - 8 + 1 = 13 Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có: b - a + 1 phần tử

B = 1011;12;13; ;99 có

99 - 10 + 1 = 90 phần tử Bài 23/14

C = 8;10;12; ;30

Có (30-8):2+1=12 phần tử

Lop6.net

Trang 2

- GV nêu công thức tổng

quát

? Nêu công thức tổng quát

tìm số phần tử của tập hợp

các số chẵn từ số a đến b

(a < b)

Nêu công thức tổng quát

tìm số phần tử của tập hợp

các số lẻ từ số m đến n

(m < n)

- Yêu cầu HS tìm số phần

tử của tập hợp D, E

- GV gọi 2 HS lên bảng

làm

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu 2 HS lên bảng

làm

HS1: làm phần a, b

HS2: làm phần c, d

- GV gọi HS đọc bài tập

24

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả

lời

- Yêu cầu HS làm bài tập

25/14

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- GV gọi HS nhận xét GV

chốt lại

- Tập hợp các số chẵn từ số

a đến b có (b - a): 2 +1 phần

tử

- Tập hợp các số lẻ từ số m

đến n có (m - n): 2 +1 phần

tử

D = 21; 23; 25; 27; ;99 có (99 - 21): 2 + 1 = 40 phần

tử

E = 32;34;36; ;96 có (96 - 32): 2 + 1 = 33 phần

tử

) 0; 2; 4;6;8 ) 11;13;15;17;19 ) 18; 20; 22 ) 25; 27; 29;31

a C

b L

c A

d B

- HS đọc bài tập 24

- HS đứng tại chỗ trả lời

- HS đọc đề bài

- 2 HS lên bảng làm

Tổng quát:

- Tập hợp các số chẵn từ số a

đến b có (b - a): 2 +1 phần tử

- Tập hợp các số lẻ từ số m

đến n có (m - n): 2 +1 phần tử

D = 21; 23; 25; 27; ;99 có (99 - 21): 2 + 1 = 40 phần tử

E = 32;34;36; ;96 có (96 - 32): 2 + 1 = 33 phần tử

Dạng 2: Viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước

Bài 22/14

) 0; 2; 4;6;8 ) 11;13;15;17;19 ) 18; 20; 22 ) 25; 27; 29;31

a C

b L

c A

d B

Bài 24/14

*

;

Dạng 3: Bài toán thực tế

Bài 25/14

A Indo Mi an am Thai lan Viet nam

B Xingapo Brunay Campuchia

HĐ3 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 34,35,36,37,40,41,42 (SBT – 8)

- Ôn lại tính chất của phép cộng và phép nhân

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:14

w