1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Tuần 29 - Buổi chiều - Lớp 3

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 181,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc a Giáo viên đọc mẫu b Hướng dẫn học sinh luyện đọc và trả lời câu hỏi - HS đọc tiếp sức mỗi học sinh 1 câu * Đọc câu: - Học sinh đọc tiếp sức - Học sinh chia đoạn - Sửa phát âm[r]

Trang 1

TUẦN 29 (Chiều)

Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Thể dục

Tiết 57: BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG VỚI HOA VỚI CỜ

Giáo viên dạy: Hà Lan Anh

Tiết 2Tập đọc - kể chuyện

ÔN: BUỔI HỌC THỂ DỤC

I Mục đích yêu cầu

- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến

- Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền.(HS trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- HS biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời một nhân vật

- HS khá giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện theo lời một nhân vật

* HSKT: Luyện đọc 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên.

* KNS: GD học sinh biết chia sẻ và cảm thông với những người bị thiệt thòi.

III Các hoạt động dạy và học

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a Giáo viên đọc toàn bài

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải

nghĩa từ

* Đọc câu trong đoạn:

- Học sinh tiếp sức đọc từng câu

- Sửa phát âm

* Đọc đoạn trước lớp

- Cho học sinh chia đoạn

- GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt nghỉ

- Cho học sinh đoạn đoạn trước lớp

- Sửa phát âm

- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn

* Đọc đoạn trong nhóm

- Nhận xét

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh

3 Tìm hiểu bài

* Cho học sinh đọc thầm 1

CH: Nhiệm vụ của bài thể dục là gì?

CH: Các bạn trong lớp thực hiện bài thể

dục như thế nào?

- 3 học sinh đọc 3 tin thể thao

- Theo dừi

- Học sinh đọc tiếp sức từng câu, kết hợp sửa lỗi phát âm

- Học sinh chia đoạn: 4 đoạn

- Học sinh đọc và phát hiện cách nhấn giọng

- Học sinh đọc tiếp sức đoạn

- Giải nghĩa các từ mới từng trong đoạn

- Học sinh đọc nhóm đôi

- Các nhóm thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

* Học sinh đọc thầm đoạn 1

- Mỗi học sinh phải leo đến trên cùng của một cái cột cao

Trang 2

* Cho học sinh đọc thầm 2+3

CH: Vì sao Nen- li được miễn tập thể

dục?

CH: Vì sao Nen – li cố xin thầy cho được

tập như mọi người?

CH: Tìm những chi tiết núi lên quyết tâm

của Nen – li?

+ Em hãy tìm tên thích hợp đặt cho câu

chuyện

+ Cho học sinh nêu nội dung câu chuyện

4 Luyện đọc lại

- Giáo viên đọc lại đoạn 3

- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn 3

- Nhận xét và bình chọn

- Cho học sinh thi đọc cả bài

- Nhận xét

5 Kể chuyện

a.Giáo viên nêu nhiệm vụ

b Hướng dẫn học sinh

- Học sinh kể theo lời của từng nhõn vật

- Nhận xét

- Gọi 3 học sinh kể

- Nhận xột

6 Củng cố dặn dò

- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều

gỡ ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Đê- rốt – xi và Cô- rét – ti leo như hai con khỉ

* Học sinh đọc thầm 2+3

- Vìcậu bị tật từ nhỏ: cậu bị gù

- Vì cậu muốn vợt qua chính mình

- Nen – li leo một cách chật vật

- Học sinh tự đặt cho mình

- Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền

- Học sinh thi đọc đoạn 3

- Nhận xét

- Thi đọc cả bài

- Học sinh nêu nhiệm vụ

- Học sinh tập kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh (nhóm 4)

- Học sinh kể câu chuyện

- Bình chọn bạn kể hay

- Cần biết chia sẻ cảm thông với những người bị thiệt thòi

- Chú ý theo dõi

_

Tiết 3: Toán

ÔN TẬP : DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

I Mục tiêu

- Học thuộc quy tắc tính diện tích hình chữ nhật

- Vận dụng để tính được diện tích một số hình chữ nhật đơn giải theo đơn vị đo là xăng- ti- mét vuông

- HS thực hành làm đúng các bài tập trong SGK

* HSKT: Luyện làm bài tập 1,2 theo sự hướng dẫn của giáo viên

II Các hoạt động dạy và học

Trang 3

1 Giới thiệu bài

- Gọi học sinh nhắc lại quy tắc

2 Bài tập

Bài 1 (152)

- Cho học sinh đọc đề bài

- HD học sinh phân tích đề bài

- Hướng dẫn làm bài

- GV chữa bài

- Nhận xét

Bài 2 (152)

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài

Tóm tắt

Chiều dài : 14cm

Chiều rộng: 5cm

Diện tích : cm2

- Nhận xet

Bài 3 (152)

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài

- GV nhận xét bài làm của học sinh

3 Củng cố – dặn dò

- Hệ thống lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn: học bài và chuẩn bị bài sau

- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng

( cùng đơn vị đo)

- Học sinh đọc yêu cầu

- HS làm bài ra PBT

Chiều

Chiều

DT.HCN 5 3 = 15 (cm2) 40 (cm10 4 =  2) 32 8 =256 (cm 2) Chu vi

HCN

( 5+3) 2 

= 16 ( cm)

( 10 + 4)

2 = 28

( cm)

( 32+8)

2 =

80 ( cm)

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài bảng con/ bảng lớp

Bài giải

Diện tích hình chữ nhật đó là:

14 5 = 70 ( cm 2) Đáp số : 70 cm2

- Học sinh đọc yêu cầu và đề bài hai phần, xác đinh điểm khác nhau của hai phần

- HS làm lần lượt từng phần

Bài giải

a Diện tích hình chữ nhật đó là:

5 3 = 15 ( cm 2) Đáp số :15 cm2

b Đổi 2dm = 20 cm Diện tích hình chữ nhật đó là:

20 3 = 60 ( cm 2) Đáp số : 60 cm2

- Nhắc lại nội dung bài

- Chú ý theo dõi

Trang 4

Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Chính tả ( Nghe- viết )

ÔN TẬP: BUỔI HỌC THỂ DỤC

I Mục đích yêu cầu

- Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục

- Làm đúng bài tập trong sách giáo khoa

* HSKT: Luyện nghe – viết 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên.

II Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài:

2 HD nghe viết

a HD chuẩn bị

- Chú ý theo dõi

- GV đọc đoạn chính tả - Học sinh nghe

- 2HS đọc lại

- HD nhận xét:

+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ? -Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép + Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa ? - Các chữ đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu,

tên riêng

- GV đọc 1 số tiếng khó: Nen - li, cái xà,

khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống …

- HS luyện viết vào bảng con

- GV quan sát sửa sai

- GV quan sát, HD uấn nắn

c.Chấm, chữa bài

- GV đọc lại bài - Học sinh đổi vở soát bài

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm bài tập

a BT (2a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài

- 3 HS lên bảng viết

- HS nhận xét

- GV gọi HS đọc bài làm + Đê – rốt - xi, Cô - rét - ti

- GV nhận xét Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK

- GV mời HS lên bảng làm - 3HS lên bảng làm

- HS nhận xét

a Nhảy xa - nhảy sào - sới vật

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò

- Nêu lại nội dung bài bài - Học sinh nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

Trang 5

Tiết 2: Thể dục

Tiết 58: BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG VỚI HOA VỚI CỜ

Giáo viên dạy: Hà Lan Anh _

Tiết 3: Tiếng Anh

Tiết 41: UNIT 8: AGES SECTION B(4,5,6,7)

Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Luân

Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2012 Tiết 1: Toán

ÔN TẬP : DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu

- Biết quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đàu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là xăng - ti - mét vuông

- HS vận dụng làm đúng các bài tập trong SGK

II Các hoạt động dạy và học

1 Giới thiệu bài

2 Bài tập

Bài 1(153)

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài

- GV chấm bài - Nhận xét

Bài 2(153)

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài

- Nhận xột

Bài 3 (154)

- Cho học sinh đọc đề bài

- Chú ý theo dõi

- Học sinh đọc quy tắc

Học sinh đọc yêu cầu

- HS làm bài ra PBT

Chu vi HV

3 4=12

(cm)

5 4=20

(cm)

10 4=40

(cm) DTHV 3 3= 9(cm 2) 5 5= 25(cm2) 10 10=100(cm2)

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài cá nhân ra bảng con, b/l

Bài giải

80mm = 8cm Diện tích hình vuông là:

8 8 = 64 ( cm 2) Đáp số : 64 cm2

- Học sinh đọc yêu cầu

Trang 6

- GV bao quát, giúp đỡ.

3 Củng cố – dặn dò

- Hệ thống lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà các em học bài và chuẩn

bị bài sau

- HS thảo luận nhóm 4 làm bài ra nháp

- 1 học sinh lên bảng giải

Bài giải

Cạnh hình vuông là:

20 : 4 = 5 ( cm) Diện tích hình vuông là:

5 5 = 25 ( cm 2) Đáp số : 25 cm2

- Nhắc lại nội dung bài

- Chú ý theo dõi

Tiết 2: Tập đọc

Bài 87: LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC.

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa cụm từ

- Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó, có ý thức tập luyện để bồi bổ sức khoẻ

- HS trả lời được các câu hỏi trong SGK

II Các hoạt động dạy và học.

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a) Giáo viên đọc mẫu

b) Hướng dẫn học sinh luyện đọc và

trả lời câu hỏi

* Đọc câu:

- Học sinh đọc tiếp sức

- Sửa phát âm

* Đọc đoạn trước lớp

- Hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ

- Cho học sinh đọc từng đoạn trước lớp

* Đọc đoạn trong nhóm

- Nhận xét

3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài

* Cho học sinh đọc thầm đoạn 1

CH: Sức khoẻ cần thiết như thế nào

trong việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc?

CH: Vì sao tập thể dục là bổn phận của

những người yêu nước?

+ Em hiểu được điều gì qua nội dung

- Học sinh theo dừi

- HS đọc tiếp sức mỗi học sinh 1 câu

- Học sinh chia đoạn

- Học sinh đọc từng đoạn trước lớp

- Giải nghĩa một số từ trong SGK

- Học sinh đọc nhóm đôi

- Gọi một số nhóm thi đọc trước lớp

- Học sinh đọc đồng thanh

* Học sinh đọc thầm đoạn 1

- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới

- Vì mỗi người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi người dân mạnh khoẻ thì cả

Trang 7

bài tập đọc này?

+ Nêu nội dung chính của bài?

4 Luyện đọc lại

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc toàn

bài

- Gọi 3 học sinh thi đọc

- Nhận xét- bình chọn

5 Củng cố – dặn dò

- Cho học sinh đọc bài và nêu lại nội

dung bài học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị

bài sau

nước mạnh khoẻ

- Học sinh trả lời: Có ý thức tập luyện thể dục thể thao để tăng cường sức khoẻ

- Học sinh luyện đọc trước lớp

- 3 học sinh thi đọc

- Nhận xét

- Nhắc lại nội dung bài

- Chú ý theo dõi

Tiết 3: HĐGDNGLL

Tiết 29: NGÀY HỘI HÓA TRANG

Giáo viên dạy: Trần Thị Huề _

Thứ năm ngày 28 tháng 3 năm 2013 Tiết 1 : Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Rèn cho học sinh kỹ năng tính diện tích hình vuông theo kích thước cho trước

- HS làm đúng các bài tập trong SGK

II Các hoạt động dạy và học.

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 HD học sinh làm bài tập

Bài 1 (154)

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài : Số 1(a); số 2(b)

- GV cùng học sinh chữa bài

- Nhận xột

Bài 2 ( 154)

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn học sinh pân tích đề bài nêu

cách làm bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân theo số thứ tự 1-2;1-2, ra bảng con, bảng lớp

Bài giải

a Diện tích hình vuông là:

7 7 = 49 ( cm 2)

b Diện tích hình vuông là:

5 5 = 25 ( cm 2) Đáp số: a 49 cm2

b 25 cm2

- Học sinh đọc yêu cầu- phân tích đề bài

- HS thảo luận theo nhóm 2 - nêu cách làm

B1 Tính diện tích một viên gạch

Trang 8

- GV cùng cả lớp nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Hệ thống lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

B2 Tính diện tích mảng tường

- HS làm bài b/c; b/l

Bài giải Diện tích một viên gạch men là:

10 10 =100 ( cm 2) Diện tích 9 viên gạch men là:

100 9 = 900 ( cm 2) Đáp số: 900cm2

- Nhắc lại nội dung bài

- Chú ý theo dõi

Tiết 2 : Chinh tả ( Nghe viết

Tiết 58 : LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC

I Mục đích yêu cầu

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng được đúng bài tập chính tả phân biệt x/s

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên:- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ

2 Học sinh:- Sách giáo khoa, bảng, vở

3 Hình thức:- HS thực hành làm bài tập theo nhóm 2

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét, đánh giá điểm

2 Bài mới

2.1.Giới thiệu bài:

2.2.Hướng dẫn viết chính tả

a Chuẩn bị

- Giáo viên đọc bài viết

- Vì sao cần phải luyện tập thể dục?

- Bài viết có mấy câu?

- Những chữ nào trong bài được viết

hoa?

- Giáo viên đọc một số từ khó:,

- Nhận xét

b Giáo viên đọc bài

- Giáo viên đọc thong thả từng câu

- Theo dừi học sinh viết

- HS viết bảng con, bảng lớp tung lưới; luyện tập;

- Học sinh theo dõi

- Học sinh đọc bài viết

- Vì mỗi người cần có sức khoẻ mới làm thành công

- 3 câu

- Chữ đầu đoạn , đầu câu

- Học sinh viết các từ khó : khoẻ mạnh, yếu ớt ; luyện tập

- HS nêu quy tắc viết chính tả

Trang 9

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết

c Chấm chữa

- Giáo viên đọc lại bài

- Giáo viên thu bài

- Chấm 5 bài tại lớp

- Nhận xét

2.3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 2(a):

+ Điền vào chỗ trống : s hay x

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm phần a

- Nhận xét

3 Củng cố - dặn dò.

- Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay

viết sai

- Nhận xét giờ học

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài

sau

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh dựng bút chì soát lỗi

- Thu bài

- Học sinh đọc yêu cầu - làm PBT

- Học sinh đọc bài đã hoàn thiện

- HS nêu nội dung câu chuyện: Người cần giảm béo lại không giảm thành ra là ngựa giảm

- Nhắc lại nội dung bài học

- Chú ý theo dõi

_

Tiết 3: Luyện chữ

Tiết 26: HẠT MƯA

I Mục đích yêu cầu

- Luyện viết hai khổ thơ của bài hạt mưa, trình bày sạch đẹp.

- Rèn luyện kĩ năng viết chữ đẹp cho học sinh

II Các hoạt dộng dạy học

- Giáo viên đọc cho học sinh viết bài, quan sát giúp đỡ học sinh luyện viết

- Chấm bài, nhận xét tuyên dương viêt đẹp

Hạt mưa

Mây mang đầy mình nước Gió thổi thành hạt mưa Rồi chia đều cho đất Cho cỏ cây, sông hồ

Hạt mưa ủ trong vườn Thành mỡ màu của đất Hạt mưa trang mặt nước Làm gương cho trăng soi

Trang 10

Thứ sáu ngày 29 tháng 3 năm 2013 Tiết 2: Toán

ÔN TẬP: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100000

I Mục tiêu

- Giúp cho học sinh biết cộng các số trong phạm vi 100000 (đặt tính và tính đúng)

- Giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

- HS hoàn thiện được các bài tập trong SGK

II Các hoạt động dạy và học

1 Giới thiệu bài

2 Bài tập

Bài 1 ( 155)

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài

- Nhận xét

Bài 2 (155)

- Cho học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn làm bài theo tổ: tổ 1(a), tổ

2 (b) ra PBT

- GV chấm bài cho HS nhận xét

Bài 3 ( 155)

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài

- Nhận xét và sửa sai

3 Củng cố - dặn dò

- Hệ thống lại nội dungbài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài

sau

- Chú ý theo dõi

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài theo số thứ tự 1,2

86784 21957

64827

98884 12735

86149

72956 35864

37902

79297 6829

72468

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài ra PBT theo tổ

72696 64439

18257

59365 6546

52819

61780 26734

35046

9295 6820

2475

- HS nêu lại cách thực hiện một số phép tính

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài bảng con, bảng lớp

Bài giải

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

6 x 9 = 54 ( cm2) Đáp số: 54 cm2

- HS nêu lại cách tính diện tích hình chữ nhật

- Nhắc lại nội dung bài

- Chú ý theo dõi

Trang 11

Tiết 2: Tập làm văn

ÔN TẬP: VIẾT VỀ MỘT TRÂN THI DẤU THỂ THAO

I Mục đích yêu cầu

- Dựa vào bài tập làm văn miệng tuần trước , viết được 1 đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu kể lại một trận thi đấu thể thao

- Giaos dục học sinh yêu thích thể thao

II Các hoạt động dạy và học.

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS viết bài

- Mời em đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh viết bài

- Dựa vào gợi ý đó học ở tuần trước

- Viết đủ ý rõ ràng mạch lạc,

- Nên viết vào nháp những ý chính

- Theo dõi học sinh viết

- Goi học sinh đọc bài viết

- Lưu ý cách dùng từ của học sinh

- Tuyên dương- khen thưởng

3 Củng cố dặn dò

- Hệ thống lại nội dung bài học

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Về nhà tập học bài và chuẩn bị bài

- Chú ý theo dõi

- Học sinh đọc yêu cầu

- HS đọc các gợi ý

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết ý chính vào nháp

- Học sinh viết bài

- Học sinh đọc bài viết

- Nhắc lại nội dung bài học

- Chú ý theo dõi

Tiết 3: Sinh hoạt

SINH HOẠT LỚP TUẦN 29

I Mục tiêu

- Nhận xét hoạt động trong tuần 29, giúp học sinh thấy được những ưu khuyết điểm của cá nhân, tập thể trong tuần và cách khắc phục những nhược điểm

- Đề ra phương hướng hoạt động tuần sau

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:39

w