- Vận dụng được các kiến thức, kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết các bài tập, các tình huống đưa ra.. *Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.[r]
Trang 1TUẦN 29
Ngày soạn: 13/4/2021
Ngày giảng: Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2021
BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT Đọc bài: Tại sao vịt biết bơi mà gà lại không biết bơi
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Giúp học sinh đọc và trả lời câu hỏi bài “Tại sao vịt biết bơi mà gà lại không biết bơi”
- Nghe viết được đoạn thơ
2 Kĩ năng
- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng Chữ viết đẹp
3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập yêu thích môn Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, máy chiếu
- HS: Vở thực hành TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động (3’)
- GV cho HS hát
- Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập (30’)
Bài 1: Nghe - nói
- Kể về một con vật hoặc một cây mà
bạn thích?
- Cho HS hỏi đáp theo cặp
- Gọi các cặp lên bảng trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương nhóm kể
tốt
Bài 2:
- Gv nêu yêu cầu đọc bài: Tại sao vịt
biết bơi mà gà lại không biết bơi
Yêu cầu HS nhắc lại bài
- GV đọc mẫu
- Gọi HS đọc
- Gv quan sát, giúp đỡ hs
- Cho HS đọc trước lớp
- GV cho HS quan sát tranh, giải
thích một số từ ngữ
a) Nói tiếp ý tả từng phần cơ thể của
vịt?
- HS hát
- HS mở vở
- Đại diện các cặp trình bày
- HS khác nhận xét
- Lắng nghe
- HS đọc
- Lớp đọc thầm
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc cả bài
- Thi đọc
- Chân vịt có một lớp màng Thân vịt: hình giống như chiếc thuyền nhỏ
Trang 2b Vì sao khi xuống nước, lông gà
thấm nước thì gà không biết bơi?
c) Khi nuôi thả thì người ta phải thả
vịt ở đâu, thả gà ở đâu??
Bài 3: Đọc thuộc đoạn thơ: Thông
reo
- GV đọc mẫu
- GV quan sát
- Đưa bảng phụ
- Gv giới thiệu đây là đoạn thơ
- HS đọc đoạn
- Nhận xét
Bài 4: Điền vần oai, ai, oăt hoặc ăt
- GV gọi HS lên chữa
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- Hôm nay chúng ta học được gì?
- Về học bài, viết lại chữ đã học
- Chuẩn bị bài sau
- Vì lông gà thấm nước nặng
- Biết những yêu cầu nhà hàng
- Thả vịt ở ao, gà ở vườn
- HS đọc thầm theo
- HS đọc câu
- HS quan sát
- HS tự làm
- Lắng nghe
- Lớp viết bài
HS nêu
- HS lắng nghe
Ngày soạn: 14/04/2021
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 18 tháng 4 năm 2021
TOÁN ÔN: PHÉP TRỪ DẠNG 39 - 15 MỤC TIÊU
* Kiến thức, kĩ năng
- Tái hiện, củng cố cách đặt tính và thực hiện phép trừ dạng 39 - 15 Biết nêu phép tính và câu trả lời phù hợp với bài toán
- Vận dụng được các kiến thức, kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết các bài tập, các tình huống đưa ra
*Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu rèn luyện kĩ năng quan sát, phát triển các năng lực toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Sách cùng em ôn luyện Toán “Nhà xuất bản giáo dục – Đại học sư phạm TPHCM
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Tái hiện củng cố (5’)
1 KTBC: Đặt tính rồi tín.
- HS làm 46 + 32 34 + 34 - HS lên bảng đặt tính rồi tính, HS
Trang 356 + 52 18 + 51
2 Bài mới (2’)
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn HS làm bài tập.
* Bài 1 Đặt tính rồi tính (theo mẫu)
- HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn mẫu phép tính 38 - 12
+ YC HS nêu cách đặt tính
+ Gv nhận xét vừa nêu cách đặt tính vừa đặt
tính trên bảng
+ 1HS nêu cách thực hiện tính
+ GV nhận xét Yêu cầu cả lớp làm bài vào
vở
-YCHS báo cáo kết quả
- HS, Gv nhận xét
* Bài 2 Hãy tìm nhà cho các con vật
- GV nêu yêu cầu và cho HS quan sát bài
- GV hướng dẫn HS làm bài: Thực hiện các
phép tính trong mỗi ô rồi tìm xem phép tính
là con gì thì nối vào con đó
- HS làm bài vào VBT
-Tổ chức cho HS báo cáo kết quả
- GV nhận xét
* Bài 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- GV nêu yêu cầu và cho HS quan sát phép
tính
- GV hướng dẫn
? 89 trừ 23 bằng mấy? Ta viết vào ô trống
? Vậy ta phải điền số nào?
? Ta lấy 66 trừ 31 bằng mấy?
? Vậy ta điền số nào?
- GV quan sát HS làm bài
- GV nhận xét, tuyên dương
* Bài 4: GV đọc đề
- HS đọc lại
? Bài toán cho biết gì?
? Bài Toán hỏi gì?
khác nhận xét
- HS nhắc lại
- 1 HS nêu cách đặt tính
- HS lắng nghe
- HS nêu: 8 trừ 2 bằng 6, viết 6 3 trừ 1 bằng 2, viết 2 Vậy 38 trừ đi
12 bằng 26
- HS thực hiện
- 4 HS làm bài trên bảng
56 – 32 74 – 13 63 - 22 98 - 81
- HS khác nhận xét
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS làm bài
- HS báo cáo
- Bằng 66
- Số 66
- Bằng 35
- Ta điền số 35
- HS tự suy nghĩ và làm vào VBT
- 4 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- HS quan sát
- Có 26 cuốn truyện, phát hết 14 cuốn
- Hỏi còn mấy cuốn truyện
Trang 4? Muốn biết còn mấy cuốn truyện ta làm phép
tính gì?
* Bài 5: HS đọc đề
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố- dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở các em ôn bài và chuẩn bị bài sau
- Tính trừ
- HS tự viết phép tính và viết câu trả lời
- Có 88 phím, trong đó có 36 phím đen
- Có bao nhiêu phím trắng
- HS tự làm
- HS đọc kết quả