Đọc từ ứng -Yêu cầu HS đọc, phát hiện -cá nhân hoạt động dông: tiÕng cã vÇn võa häc - Cho HS luyện đọc các tiếng có -Cá nhân- tập thể đọc chøa vÇn võa häc *Gi¶i nghÜa tõ - Yêu cầu đọc lạ[r]
Trang 1Toán
Tiết 77: Phép cộng dạng 14 + 3
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
-Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
- Ôn tập, củng cố lại phép cộng trong phạm vi 10
II Đồ dùng :
- Bảng gài, que tính
- Kẻ bảng như SGK
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Phương pháp, hình thức tổ chức các hđ dạy học tương ứng nội dung dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.KTBC: Kiểm tra các
số từ 10 20
-Yêu cầu HS viết các số từ 10
20 rồi đọc các số đó -GV NX- Cho điểm
-Gọi 2 HS lên bảng viết các số
II.Bài mới
1.GTB
2.Giới thiệu cách làm
tính cộng dạng 14 + 3
*Bước 1: Thao tác
trên que tính
*Bước 2: Hoàn thành
phép cộng 14 + 3
1
+ 4 3
1 7
14 + 3 = 17
-GTB trực tiếp và ghi đề bài -Yêu cầu HS lấy 14 que tính (gồm
1 bó que tính tức 1 chục que tính
và 4 que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa
Hỏi: Có tất cả bao nhiêu que tính?
-GV HS sắp xếp que tính như
SGK -GV vừa gài que tính vừa viết +Có 1 chục que, viết ở cột “chục”
+4 que rời, viết ở cột “đơn vị”
+Có 3 que ròi, viết ở cột “đơn vị”
3 thẳng cột với 4
*Để biết có tất cả bao nhiêu que tính: ta gộp 4 que tính với 3 que tính rời được 7 que tính rời Có 1
bó 1 chục que tính và 7 que tính rời là 17 que tính
Vậy pt: 14 + 3 = 17
-2 HS nhắc lại đề -HS lấy 14 que tính rồi lấy thêm 3 que tính
-Có 17 que tính
HS đặt lên bàn 1 chục que tính (1 bó) ở bên trái, 4 que tính rời ở bên phải
-HS lấy 3 que tính rời
đặt dưới 4 que tính rời
-HS gộp 4 que tính rời với 3 que tính rời được
7 que tính rời -KQ phép tính 14 + 3
=?
-GV viết dấu + và kẻ ngang (như
SGK) trên bảng
*Bớc 3: Đặt tính và
thực hiện phép tính -GV hướng dẫn HS cách đặt tính+Viết 14 rồi viết số 3 sao cho 3
thẳng cột với 4 (ở cột đv) +Viết dấu + ở bên trái sao cho ở giữa 2 số
+Kẻ cạch ngang dới 2 số đó +Tính (Từ phải sang trái)
14 - 4 cộng 3 bằng 7 Viết 7
-HS nhắc lại cách đặt tính
Trang 2+ 3 - Hạ 1 viết 1
17 Vậy 14 + 3 = 17
-HS nêu lại cách cộng
III.Luyện tập:
Bài 1: Tính (Làm bài
vào vở dòng 1)
-Yêu cầu HS nêu y.cầu của bài 1
GV hướng dẫn HS làm bài- rồi chữa
Lu ý: -HS thực hiện phép cộng từ phải sang trái Bắt đầu từ hàng
đơn vị -Viết KQ thẳng cột: đv dưới đv -Khi chữa GV yêu cầu HS nêu cách tính với 1, 2 phép tính
-Nêu yêu cầu bài 1 -Làm bài –Rồi chữa
-HS nêu cách tính
Bài 2: Tính (Làm bài
vào vở cột 1, 2)
-HS nêu yêu cầu bài 2 -Làm bài phép tính dưới dạng hàng ngang
-GV hướng dẫn HS nhẩm
Ví dụ: 12 + 3 = 15 Các con nhẩm: 2 + 3 = 5
10 + 5 = 15 Vậy 12 + 3 = 15
-HS áp dụng làm các phép tính còn lại
-Gọi HS nhận xét phép tính:
13 + 0 = 13 (Một số cộng với 0 sẽ bằng chính số đó)
Hỏi: 2 + 3 bằng mấy? (5)
10 cộng 5 bằng 15 Kết quả: 12 + 3 = 15
-Con có nhận xét gì về phép tính: 13 + 0
Bài 3: Làm miệng -HS nêu yêu cầu bài 3: Điền số
thích hợp vào ô trống (Theo mẫu) -GV kẻ bảng như bài tập 3
-Yêu cầu HS làm miệng điền KQ vào ô trống – Gọi HS nhận xét –
Bổ sung
-HS làm miệng
IV Củng cố- Dặn dò -GV viết 2 phép tính lên bảng
16+ 2 15 + 0 Yêu cầu HS đặt tính – Rồi tính
-Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính
-ở dưới lớp nhẩm và tìm kết quả
của các phép tính
16 + 2 = (18) 15 + 0 = (15) -GV củng cố và nhắc nhở HS cách đặt tính và viết kết quả- Cách tính nhẩm để tìm kết quả
phép tính theo hàng ngang -Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập
-Học sinh nhận xét
-Học sinh tìm kết quả phép tính theo cách nhẩm
-Học sinh lắng nghe và thực hiện
Lop1.net
Trang 3Tuần 20 Thứ hai ngày tháng năm 20
Tiếng Việt Bài 81: ach
I Mục tiêu:
-Học sinh đọc, viết được: ach, sách, cuốn sách
-Đọc được từ, câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giữ gìn sách vở
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt
III Hoạt động chủ yếu:
phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng nội dung hoạt động
Tiết 1
I KTBC:
-Kiểm tra bài 80:
iêc- ươc
-Yêu cầu học sinh đọc “SGK”
- Đọc để HS viết bảng con: xiếc rước
- Nhận xét
- 4 học sinh đọc
- Cả lớp viết
II Bài mới
1.GTB:
2.Dạy vần: ach
a.Nhận diện vần:
- Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài
- GT vần ach ghép bảng
- HS phân tích vần
- So sánh vần ach- ac
-CN, tập thể đọc trơn -Ghép bảng gài
*Sách -Yêu cầu HS ghép bảng: sách -Ghép bảng gài
-CN- tập thể phân tích, đánh vần, đọc trơn: sách
*Cuốn sách - GT với HS cuốn sáchtừ mới
- Yêu cầu HS đọc tổng hợp
- Nhận xét
-CN- tập thể đọc: Cuốn sách -CN- tập thể đọc:
ach- sách- cuốn sách
c Đọc từ ứng
dụng: -Yêu cầu HS đọc, phát hiện tiếng có vần vừa học
- Cho HS luyện đọc các tiếng có chứa vần vừa học
*Giải nghĩa từ
- Yêu cầu đọc lại toàn bài
- Nhận xét
-cá nhân hoạt động -Cá nhân- tập thể đọc
d Viết bảng con:
ach, sách
-Viết mẫu, hướng dẫn học sinh cách viết
-Quan sát, viết vào bảng
3 Luyện tập:
a Đọc câu ứng
dụng -Yêu cầu HS đọc, phát hiện có tiếng có vần vừa học
-Treo tranh giải nghĩa cho bài
- Cá nhân hoạt động
- Tập thể đọc
Trang 4vừa đọc
b Viết vở: - GV viết mẫu, HD HS cách
viết
- Chấm một số bài nhận xét
-Mở vở, quan sát, viết vở
c Luyện nói -Yêu cầu nêu chủ đề luyện nói
-Yêu cầu HS nói theo gợi ý sau:
1.Trong tranh vẽ những gì?
2.Bạn nhỏ đang làm gì?
3.Tại sao cần giữ gìn sách vở?
4.Con đã làm gì để giữ gìn sách
v ? 5.Các bạn của con đã biết giữ
gìn sách vở chưa?
6.Con hãy giới thiệu về 1 quyển sách, quyển vở mà con giữ gìn sạch đẹp nhất
7………
- Cá nhân nói
- Cá nhân trả lời
- Cá nhân trả lời
- Cá nhân trả lời
- Cá nhân trả lời
- Cá nhân trả lời
- Cá nhân trả lời
III Củng cố – Dặn
dò - Yêu cầu HS đọc lại toàn bài- Thi tìm nhanh tiếng có vần
vừa học
- Nhận xét tiết học
- Về đọc lại bài, xem trước bài 82: ich- êch
- Cá nhân- tập thể
- Tập thể
Lop1.net
Trang 5Thứ ba ngày tháng năm 20
Tiếng Việt
Bài 82 : ich, êch
I Mục tiêu:
-Nhận biết được cấu tạo vần: ich, êch, tiếng lịch, ếch
-Đọc, viết được vần, tiếng, từ mới: ích, ếch, tờ lịch, con ếch Đọc được từ
ứng dụng và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ chữ Tiếng Việt
-Tranh: Con ếch, Tờ lịch
III Hoạt động chủ yếu:
phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng nội dung hoạt động
Tiết 1
I KTBC: Bài 81
ach - Yêu cầu HS đọc bài trong SGK- Viết: gạch, sạch
- Nhận xét- Đánh giá
- Gọi 4 học sinh đọc
- Cả lớp viết bảng con
II Dạy bài mới
1.GTB - Giới thiệu bài trực tiếp - Gọi 2 HS nhắc lại đề
2 Dạy vần, tiếng,
từ mới
*Vần ich
a Nhận diện vần
b Đánh vần
- GV gài vần: ich
- Yêu cầu HS phân tích vần ich
- So sánh vần ich- ach
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc vần ich
- Yêu cầu HS ghép tiếng: lịch
- Đánh vần, đọc tiếng lịch
- Cho HS quan sát quyển lịch tờ lịch
- Yêu cầu HS đọc: tờ lịch
- Học sinh phân tích và so sánh vần ich
- Học sinh đánh vần, đọc vần ich
- Ghép vần ich
- Ghép tiếng : lịch
- Đánh vần và đọc tiếng mới
-Đọc từ: tờ lịch
*Vần: êch -Dạy tương tự vần: ich
-So sánh: ich với êch
c Đọc từ ứng
dụng
- GV viết từ trên bảng
- Yêu cầu HS đọc và phát hiện tiếng có chứa vần: ich, êch
- Giải thích từ: vui thích, mũi hếch, chênh chếch
- GV đọc mẫu
-Học sinh đọc và phát hiện tiếng mới
- Học sinh đọc cá nhân + T2
d Viết bảng - GV HD học sinh viết vần ich,
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc -Yêu cầu HS đọc bài trên bảng lớp
(tiết 1) - Học sinh đọc cá nhân – tập thể
Trang 6Đọc câu ứng dụng -Cho HS quan sát tranh
Hỏi: Tranh vẽ gì?
- Đọc đoạn thơ ứng dụng -Tìm tiếng chứa vần mới học
- GV đọc mẫu đoạn thơ
- Học sinh quan sát tranh
và trả lời câu hỏi -Tìm tiếng chứa vần mới -HS đọc cá nhân- tập thể
b Luyện viết vở - GV viết mẫu vần, từ ngữ mới trên
bảng Lưu ý” nét nối giữa chữ i, ê với ch;
giữa chữ l với vần ich
Vị trí dấu thanh
-Học sinh viết vào vở
d Luyện nói -Yêu cầu HS đọc chủ đề của bài
luyện nói: Chúng em đi du lịch -HD học sinh luyện nói dựa vào tranh và câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Lớp ta bạn nào đã được đi du lịch với gia đình hoặc nhà trường?
+ Khi đi du lịch con thường mang những gì?
+ Con có thích đi du lịch không?
Tại sao?
+ Con thích đi du lịch nơi nào?
- Học sinh đọc chủ đề luyện nói
- Học sinh luyện nói dựa vào câu hỏi gợi ý
III Củng cố –
Dặn dò
+ Hôm nay con học những vần gì?
+ Đọc bài trong SGK + Trò chơi: gọi đúng tên đồ vật và hình ảnh
- Về nhà đọc lại bài- Chuẩn bị bài 83: Ôn tập
-Con học vần ich, êch
- Gọi HS đọc bài
- HS chơi trò chơi
- Lớp nhận xét-Đánh giá
- Lắng nghe và thực hiện
Lop1.net
Trang 7Thứ ngày tháng năm 20
Tiếng Việt Bài 83 : Ôn tập
I Mục tiêu:
-Học sinh đọc, viết được một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng âm ch đã học
-Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng
-Nghe hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện: “Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng”
II Đồ dùng dạy học
- Bảng ôn tập, tranh minh hoạ, bộ chữ Tiếng Việt
III Hoạt động chủ yếu:
phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng nội dung hoạt động
Tiết 1
I KTBC: -Yêu cầu HS đọc bài 82 trong
SGK Viết: tờ lịch, con ếch -GV nhận xét- Cho điểm
-4 học sinh đọc: 2 cặp -Cả lớp viết bảng con
II Dạy bài mới:
1 GTB:
2 Ôn tập
*ac
GV giới thiệu trực tiếp- ghi đầu bài
-Cho HS quan sát tranh bác sĩ
đang khám bệnh
?Trong tiếng “bác” có vần gì đã
học
Gọi 2 HS nhắc lại
HS quan sát tranh
Tiếng “bác” có vần ac Phân tích vần ac
*ach Tương tự cho HS quan sát tranh
2 ach Tiếng: “sách” có vần ach.Phân tích vần ach
*Ghép vần: Kẻ bảng ôn tập như SGK – 168
Cho HS đọc các vần vừa ghép
được
-Mỗi HS ghép 1 vần -Đọc cá nhân, tạp thể
*Từ ứng dụng” -GV ghi từ lên bảng, gọi HS
đọc: Thác nước, chúc mừng, ích lợi
GV giải nghĩa 3 từ trên và đọc mẫu
-Học sinh đọc phát hiện tiếng có vần ôn tập
-Gọi 3- 4 HS đọc lại
*viết bảng con: HD HS viết từ: Thác nước, ích
Tiết 2
III Luyện tập:
1 luyện đọc: -Yêu cầu HS đọc lại bảng ôn
tập và từ ứng dụng
Gọi HS đọc cá nhân-tập thể
2 Luyện viết: -GV viết mẫu trên bảng
HD học sinh viết từ -Học sinh quan sát và viết bài trong vở tập viết -Chấm một số bài- Nhận xét
Trang 83 Luyện đọc câu
ứng dụng
-Yêu cầu đọc câu ứng dụng và phát hiện tiếng có vần ôn tập -Yêu cầu đọc từng câu
-GV cho HS đọc nối tiếp -GV cho HS quan sát tranh ứng dụng và hỏi: “Tranh vẽ gì?”
-Hướng dẫn học sinh đọc
-HS đọc và phát hiện tiếng: trước, bước, lạc có vần kết thúc bàng âm c
Mỗi HS đọc 1 câu Quan sát tranh và TLCH
HS đọc cá nhân- tập thể
4 Luyện nói: Kể
chuyện: Anh
chàng Ngốc và
con ngỗng vàng
-Yêu cầu HS quan sát tranh và noi tên câu chuyện
-GV kể câu chuyện qua nội dung 4 bức tranh
-HD HS kể chuyện theo tranh -HD HS rút ra ý nghĩa câu chuyện
“Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã
gặp được điều tốt đẹp, được lấy cô công chúa làm vợ”
-HS quan sát tranh và nói tên câu chuyện
HS quan sát tranh và kể Mỗi HS kể nội dung 1 bức tranh
1 HS kể toàn bộ 4 bức tranh -2 HS nhắc lại ý nghĩa
IV Củng cố- Dặn
dò
-Yêu cầu HS đọc lại toàn bài trong SGK
-Thi tìm tiếng, từ có vần ôn -Về nhà đọc lại bài
-Chuẩn bị bài:
-Học sinh đọc cá nhân -Học sinh tìm nhanh
Lop1.net
Trang 9Tự nhiên xã hội
I Mục tiêu: * Giúp HS biết:
- XD một số tình huống nguy hiểm có thể xẩy ra trên đờng đi học
- Qui định về đi bộ trên đờng
- Tránh một số tình huống nguy hiểm có thể xẩy ra trên đờng đi học
- Có ý thức chấp hành những qui định về trật tự ATGT
II Đồ dùng dạy học:
Tấm bìa hình tròn màu xanh, đỏ, vàng.
III Hoạt động chủ yếu:
phương pháp, hình thức tổ chức các hđ dạy học tương ứng nội dung hoạt động
I Khởi động - Yêu cầu HS hát bài đờng em đi -HS hát
II Bài mới
1 GTB
2 Nội dung
Hoạt động 1: Thảo
luận tình huống
Hoạt động2: Quan
sát tranh
Các con có biết vì sao lại xảy ra tai nạn không? Vì họ đã không chấp hành những qui định về trật tự ATGT: hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một số qui định nhằm đảm bảo an toàn trên đường ghi tên bài
- GV đa ra câu hỏi định hướng:
+ Điều gì có thể xảy ra?
+ Đã khi nào em có những hành động như trong tình huống đó không?
+ Trong tình huống đó em sẽ khuyên bạn điều gì?
KL: Để tránh xảy ra tai nạn, mọi người phải chấp hành những qui định
về trật tự ATGT
+ Đờng ở tranh 1 khác đường ở tranh 2 như thế nào?
+ Người đi bộ ở tranh 1 đi ở vị trí nào trên đường?
+ Ngời đi bộ ở tranh 2 đi ở vị trí nào trên đờng?
+ Ngời đi bộ ở tranh 3 đi ở vị trí nào trên đường?
Kl: Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè, cần đi sát mép đường bên phải của mình Trên đường có vỉa hè, thì
người đi bộ phải đi trên vỉa hè ở ngã
- 2 HS nhắc lại
- HS thảo luận nhóm
đôi
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS thảo luận nhóm
đôi theo nội dung câu hỏi
- Đại diện trình bày
Trang 10Hoạt động 3: Trò
chơi: Đèn xanh,
đèn đỏ
tư, người đi bộ phải đi trên vạch sơn trắng theo tín hiệu đèn
- GV đứng giữa
Nếu GV giơ bìa màu đỏ thì dừng
Nếu GV giơ bìa màu xanh đi nhanh Nếu GV giơ bìa màu vàng đi chậm
- HS tập hợp thành vòng tròn
- HS đi theo hiệu lệnh Nếu học sinh nào sai thì bị phạt
3 Củng cố – Dặn
dò - Về thực hiện tốt ATGT.- Chuẩn bị bài sau
Lop1.net
Trang 11Thứ ngày tháng năm 20
Tiếng Việt
Bài 84 : op, ap
I Mục tiêu:
-Học sinh đọc, viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp
-Đọc được từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ mô hình chữ Tiếng Việt của cô và trò
-Tranh minh hoạ các từ, bài ứng dụng và phần luyện nói
III Hoạt động chủ yếu:
phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng nội dung hoạt động
I KTBC: Bài 83 Yêu cầu HS đọc bài trong SGK
Viết: kịch câm ngờ nghệch
GV nhận xét cho điểm
Gọi 4 học sinh đọc T1 + 2 viết bảng con T3 + 4
II Dạy bài mới
1GTB:
2.*Vần op
a.Nhận diện vần
b.Đánh vần
GV GT ngắn gọn
GV gài vần op Yêu cầu HS phân tích vần op Yêu cầu HS đánh vần và đọc Yêu cầu HS ghép tiếng “họp”
Đánh vần - đọc
HS quan sát Từ mới Yêu cầu HS đọc từ họp nhóm
-2 HS nhắc lại
Học sinh phân tích vần -HS đánh vần, đọc CN- T2
Học sinh ghép bảng gài -Học sinh đọc CN- tập thể
Học sinh đọc
*Vần ap: Dạy tương tự như vần op
So sánh op với ap Học sinh so sánh 2 vâng
c Đọc từ ứng
dụng: GV gài từ trên bảngYêu cầu HS đọc và phát hiện
tiếng chứa vần mới -Giải thích từ: đóng góp
GV đọc mẫu
Học sinh đọc tìm tiếng chứa vần mới- GV gạch chân Học sinh lắng nghe
Học sinh đọc: CN- tập thể
d.Viết bảng GV HS học sinh viết vần: op, ap
GV HD HS viết tiếng họp, sạp Học sinh viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc Yêu cầu HS đọc bài trên bảng
lớp tiết 1
Học sinh đọc CN- tập thể
Đọc câu ứng
dụng Cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
-Đọc thầm đoạn thơ ứng dụng -Tìm tiếng có vần mới học -HS luyện đọc đoạn thơ
-GV đọc mẫu đoạn thơ
HS quan sát và trả lời
-Học sinh đọc -Học sinh tìm -Học sinh đọc CN- tập thể -2 HS đọc hay