KN: Rèn HS quan sát và biết cách vẽ tranh và vẽ được tranh đề tài Vệ sinh môi trường 3.. TĐ: Giáo dục HS có ý thức vệ sinh môi trường II.[r]
Trang 1Tuần 30 SG: Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3: Tập đọc
ai ngoan sẽ được thưởng
I Mục tiêu:
1 KT: - Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ khó: quây quanh, non nớt, reo lên, tắm lửa, mắng phạt, mừng rỡ Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và biết phân biệt lời người kể chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ mới: hồng hào, lời non nớt, trìu mến, mừng rỡ
- Hiểu ND: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi Thiếu nhi phải thật thà xứng đáng là cháu ngaon Bác Hồ ( TrL CH 1,3,4 ,5)
* CH2
2 KN: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ và đọc theo phân vai cho đúng với giọng các nhân vật
3 TĐ: Giáo dục HS biết nhận lỗi và thật thà dũng cảm để xứng đáng là cháu ngoan Bác Hồ
II Đồ dùng dạy học : Tranh, B/p
III Hoạt động dạy học :
\
A KTBC: ( 4' ) - Gọi 2 HS đọc bài Cây đa quê hương
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
(34’)
b Lđ & gải
nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc đoạn
trước lớp
- Y/c HS đọc nối tiếp câu
- HD đọc từ khó : ( Mục I )
- Y/c HS đọc c/n- đ/t
- Bài chia làm mấy đoạn ? ( chia làm 3 đoạn )
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn
- HD đọc câu dài: " Các cháu chơi có vui không ?/
Các cháu ăn có no không ?/ Các cô có mắng phạt các cháu không ?/ Các cháu có thích kẹo không ?/
Các cháu có đồng ý không?/ "
- Bài này đọc với giọng ntn ? ( giọng vui, ôn tồn, trìu mến )
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa từ
- Giải nghĩa từ: ( mục I )
- Đọc nối tiếp
- Theo dõi
- Đọc c/n- đ/t
- Trả lời
- Đọc n/t
đoạn
- Theo dõi
- Đọc c/n- đ/t
- Trả lời
- Đọc n/t
Trang 2- Đọc trong
nhóm
- Thi đọc
- Đọc ĐT
- Chia nhóm 4
- Y/c HS đọc trong nhóm
- Theo dõi
- Gọi 2 nhóm thi đọc - Theo dõi
- Gọi 2 HS thi đọc cả bài - Theo dõi
- Nhận xét khen ngợi
- Y/c đọc ĐT đoạn 1
đoạn và giải nghĩa
- Đọc trong nhóm
- Thi đọc
- Nhận xét
- Đọc đ/t
đoạn 1
3 Tìm hiểu bài
( 25' ) - Y/c HS đọc thầm cả bài+ Bác Hồ đi thăm những nơi nào trong trại nhi
đồng? ( Bác đi thăm phòng ngủ, phòng ăn, nhà bếp nơi tắm rửa, )
- Gv: Khi đi thăm cán bộ, chiến sĩ, đồng bào, các cháu thiếu nhi, Bác Hồ bao giờ cũng rất chú ý nơi
ăn, ở, nhà bếp, nơi tắm rửa, vệ sinh Sự quan tâm của Bác rất chu đáo, tỉ mỉ , cụ thể
+ Bác Hồ hỏi các em HS những gì ? ( Các cháu chơi có vui không ?/ Các cháu ăn có no không ?/
Các cô có mắng phạt các cháu không ?/ Các cháu
có thích kẹo không ? ) + Những câu hỏi của Bác cho thấy điều gì ? ( Bác quan tâm rất tỉ mỉ đến cuộc sống của thiếu nhi
Bác còn mang theo kẹo để phát cho các em ) + Các em đề nghị Bác chia kẹo cho những ai ? ( Các bạn đề nghị Bác chia kẹo cho người ngoan
Chỉ ai ngoan mới được ăn kẹo ) + Tại sao bạn Tộ không giám nhận kẹo của Bác ? ( Vì bạn Tộ tự thấy hôn nay mình cha ngoan, cha vâng lời cô )
+ Tại sao Bác khen bạn Tộ ngoan ? ( Vì Tộ thật thà, dám dũng cảm nhận mình là người cha ngoan )
+ ý chính bài này nói lên gì ? ( Bài văn nói lên sự quan tấm của Bác đối với nhi đồng )
- đọc thầm
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
4 Luyện đọc lại
( 10' ) - Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn - Gọi 2 HS thi đọc cả bài
- Ghi điểm, Nhận xét
- 3HS đọc nt
đoạn
- 2 HS đọc cả bài
C.C ủng cố, dặn
dò ( 5' ) - ý chính bài này nói lên điều gì ?- Liên hệ
- Vn đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Trả lời
- Liên hệ
- Thực hiện
Trang 3Tiết 4: Toán
ki - lô - mét
I Mục tiêu:
1 KT: Biết đọc ki- lô-mét là một đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kí hiệu đơn vị ki- lô- mét Biết được quan hệ giữa đơn vị ki-lô-mét với đơn vị mét.Biết tính độ dài đường gấp khúc với các số đo đơn vị km
Nhận biết khoảng cách giữa các tỉnh trên bản đồ
* BT4
2 KN: Rèn kĩ năng làm các phép tính cộng, trừ, trên các số đo với đơn vị là kilômét và so sánh được các khoảng cách đo bằng mét
3 TĐ: HS có tính cẩn thận kiên trì, khoa học và chính xác và biết áp dụng vào cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học : Bản đồ Việt Nam
III Hoạt động dạy học
A KTBC:(4' ) - Gọi 2 hs lên làm
1dm = 10 cm 10 dm = 1m
100 cm = 1m 1m = 100 cm
- Nhận xét ghi điểm
- 2 hs làm
B Bài mới:
1 Giới thiệu
bài :(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi
2 Giới thiệu
đơn vị đo độ
dài (15' )
- GV: Ta đã học các đơn vị đo độ dài là xăng ti mét,
đề xi mét và mét Để đo khoảng cách lớn, chẳng hạn quãng đường giữa hai tỉnh, ta dùng một đơn vị đo lớn hơn là kilômét
- Viết bảng: Kilô mét viết tắt là km 1km = 1000m
- Gọi 4 HS đọc
- Y/c HS đọc đồng thanh
- Gọi 2 HS lên bảng viết lại
- Nhận xét
- Theo dõi
- Q/s
- Đọc c/n -
đồng thanh
- 2 hs lên viếtk
3 HD làm bài
tập ( 16' )
Bài 1: Số ?
Bài 2: Nhìn
hình vẽ trả lời
câu hỏi
- Gọi 1 HS đọc yc bài tập
- HDHS cách làm
- Gọi 3 HS lên bảng làm - Nhận xét ghi điểm 1km = 1000m 1000m = 1km
1m = 10 dm 10 dm = 1m 1m = 100cm 100cm = 1dm
- Gọi 1 HS đọc y/c bài tập
- HDHS nhìn vào hình vẽ để trả lời cho đúng a) Quãng đường từ A đến B dài bao nhiêu kilômét ? ( dài 23 km )
- Theo dõi
- 3 HS lên làm
- Theo dõi
- Gọi 3 hs lên làm
Trang 4Bài 3: Nêu số
đo thích hợp
( Theo mẫu )
* Bài tập 4 :
Trả lời câu hỏi
C Củng cố,
dặn dò ( 3' )
b) Quãng đường từ B đến D ( đi qua C ) dài bao nhiêu kilômét ? ( dài 90 km )
c) quãng đường từ C đến A ( đi qua B ) dài bao nhiêu kilômét ? ( dài 65 km )
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HD HS q/s trên bản đồ Việt Nam để điền cho đúng vào bảng trong SGK
- Gọi 2 HS lên làm - Nhận xét ghi điểm
Hà Nội - Cao Bằng
Hà Nội - Lạng Sơn
Hà Nội - Hải phòng
Hà Nội - Vinh Vinh - Huế Thành Phố Hồ Chí Minh - Cần Thơ
Thành Phố Hồ Chí Minh - Cà Mau
285 km
169 km
102 km
308 km
368 km
174 km
354 km
- Yêu cầu HS phải nhận biết được độ dài quãng
đường Cao Bằng Hà Nội ( 285 km) và lạng sơn –
Hà Nội ( 169 km ) trên bản đồ
- So sánh các số có 3 chữ số để được 285 > 169
- Chuyển dịch quan hệ số nói trên sang ngôn ngữ “ thực tế” để trả lời được Cao Bằng xa Hà Nội hơn
+ Tương tự :
b, Yêu cầu HS phải nhận biết được độ dài quãng
đường Lạng sơn và Hải phòng ( 308 km) Hà Nội–
Hải phòng ( 102 km ) trên bản đồ
So sánh : 169 < 102
- Hải phòng gần Hà nội hơn
c,
Hà Nội – Vinh ( 308 km) – Hà Nội - Vinh gần hơn
Vinh - Huế (368 km )
d, TPHCM – Cần thơ (174km) gần hơn TPHCM – cà mau (354km)
- Gọi 1 HS nhắc lại bài
- V/n xem lại bài chuẩn bị bài sau
- Nhận xét
- Theo dõi
- Gọi 2 hs lên làm
- Nhận xét
- Quan sát bản đồ và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- 1 HS nhắc lại
- Thực hiện
Chiều: SG: Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: BD toán: Luyện Tập
Trang 5HS khá - G HS TB - Y
Bài tập 1: Tính :
8 : 2 x 6 = 4 x 6
= 24
8 X 2 + 6 = 16 + 4
= 20
8 X 2 : 6 = 20 : 1
= 20
5 x 10 - 25 = 50 - 25
= 25
0 : 7 + 2 = 0 + 2
= 2
12 : 1 : 3 = 12 : 3
= 4
Bài tập 2 : Điền cm, dm , m , vào chỗ …
a, Chiều dài chiếc ô tô khoảng 4 m
b, Chiều cao chiếc ghế tựa khoảng 10 dm
c, Ngôi nhà 2 tầng cao khoảng 8m
d, lọ hoa cao khoảng 30 cm
bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt:
21m
Tấm vải xanh :
7 m
Tấm vải đỏ :
? m
Bài giải
Tấm vải đỏ dài cm là :
21 - 7 = 14 (m)
Đáp số : 14m
x 3 = 3 x 4 = 0
x 1 = 3 : 4 = 0 : 1 = 3 : 1 = 2
5 x = 10
10 : = 5
10 : = 2
bài 2 : Viết các số : 832, 756, 698, 689 theo thứ tự từ bé đến lớn
- 689; 698;756; 832
b, Viết các số : 798; 789; 987; 897
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé
- 987; 897; 798; 789
Bài tập 3: Điền < ; > ; =
367 > 278 823 > 820
278 < 280 589 = 589
800 > 798 988 < 1000
310 < 357 796 > 769
Tiết 2: Tiếng việt (BS)
Tập đọc : Xem truyền hình
I Mục tiêu:
1
8 :
2
x
6
=
4
x 6
=
24
8
X
2 +
6
=
16 + 4
=
20
8
X
2 :
6
=
20 : 1
= 20
0
3
x
x
1
=
3
1
= 3
0
2
x
x
1
=
3
1
= 3
2
x
x
1
=
3
1
= 3
5
x
x
1
=
3
1
= 3
Trang 61 KT: Hiểu các từ ngữ trong chú giải Hiểu vai trò quan trọng của vô tuyến truyền hình, trong đời sống con người, nâng cao hiểu biết bồi dưỡng tình cảm.khi đọc phân biết được lời của nhân vật
2 KN: Rèn kĩ năng đọc trôi chảy đúng các từ khó: Truyền hình , chật ních trong trẻo, nổi lên
3 TĐ:Có ý thức xem ttruyền hình nâng cao hiểu biết
II Đồ dùng dạy học : B/p,
III Hoạt đông dạy học:
B Bài mới:
1 Giơí thiệu bài
(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi
2 Luyện đọc
( 33’)
b Lđ & ngtừ
- Đọc từng câu
Đọc đoạn trước
lớp
- Đọc trong
nhóm
- Thi đọc
- Đọc đồng
thanh
- Y/c HS đọc nối tiếp câu- (Bài này đọc với giọng ntn ? ( giọng nhẹ nhàng )
- HD đọc từ khó : ( Mục I )
- Bài chia làm mấy đoạn ? ( chia làm 3' đoạn )
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn
- HD đọc câu dài:
- Y/c HS đọc CN- ĐT
- Yc hs đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa từ
- Giải nghĩa từ: ( mục I )
- Chia nhóm 3
- Y/c HS đọc trong nhóm
- Theo dõi
- Gọi 2 nhóm thi đọc - Theo dõi
- Gọi 2HS thi đọc cả bài - Theo dõi
- Nhận xét, khen ngợi
- Y/c đọc đt đoạn 1
- Đọc nối tiếp
- Theo dõi
- Đọc c/n- đ/t
- Đọc nối tiếp đoạn
- Theo dõi
- Đọc c/n- đ/t
- Trả lời
- Đọc n/t
đoạn và giải nghĩa
- Đọc trong nhóm
- Thi đọc
- Nhận xét
- Đọc đồng thanh đoạn 1
3 Tìm hiểu bài
câu1
câu 2 :
câu 3
- Chú La mời mọi người đến nhà mình để làm gì
? ( đến để nghe tin về xã nhà qua truyền hình ) + Tối hôm ấy mọi người xem những gì trên ti vi ? ( thấy hình ảnh người dân trong xã tổ chức lễ kỉ niệm SN Bác và phát động …)
- Em thích chương trình gì trên đài phát thanh hàng ngày?
- đọc thầm
- Trả lời CH
- Trả lời
- HS phát biểu
Trang 7- Nêu nội dung bài.
+ ý chính bài này nói lên gì ?
4 Luyện đọc lại - Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn
- Gọi 2 HS thi đọc cả bài - Ghi điểm
- Nhận xét
- 3 HS đọc
- 2 HS đọc cả bài
C, Củng cố, dặn
dò ( 2’) - HS nhắc lại :ý chính bài này nói lên điều gì ?- Liên hệ
- Vn đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Trả lời
- Liên hệ
Tiết 3: Rèn chữ viết đẹp
Cây đa quê hương
Cây đa nghìn năm đã ngắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi Đó là cả một tòa cổ kính hơn là một thân cây Chín, mười đứa bé chúng tôi bắt tay nhau ôm không xuể cành cây như cột đình Ngọn chót vót giữa trời xanh Rễ cây nổi lên thành những hình thù quái lạ, như nhưng con rắn hổ mang giận dữ
………
Sáng : : SG: Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Toán
mi li mét
I Mục tiêu:
1 KT: Biết mi- li- mét là đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kí hiệu đơn vị mi- li-mét Biết được qua hệ giữa đơn vị mi- li- mét với các đơn vị đo độ dài: xăng –ti-mét, mét Biết ước lượng độ dài theo đơn vị cm,mm trong một số trường hợp đơn giản.(B1,2,3)
* Bài tập 3
2 KN: Rèn kĩ năng quan sát ,ghi nhớ tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị mi-li-mét để làm đúng, nhanh và thành thạo các bài tập
3 TĐ: HS có tính cẩn thận kiên trì, khoa học và chính xác và biết áp dụng vào cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học : Thước kẻ học sinh với các cạnh chia thành từng mm
III Hoạt động dạy học
A KTB C:(5' ) - Gọi 2 HS lên làm
1 km = 1000 m 10 dm = 1m
10 cm = 1 dm 1m = 100 cm
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS làm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - Trực tiếp và ghi bảng - Theo dõi
Trang 8:(2' )
2 Giới thiệu
đơn vị đo độ dài
mi-li- met
( mm ) ( 10' )
- GV y/c HS kể tên các đơn vị đo độ dài đã học ( xăng- ti-mét, đễ-xi-mét, mét, ki-lô-mét )
- GV: Hôm nay chúng ta học thêm một đơnvị đo
độ dài khác các đơn vị đã học, đó là mi-li-mét
Mi- li -mét được viết tắt là mm
- Gv viết lên bảng : mm
- Gọi 4 HS đọc - Lớp đọc đ/t
- Y/c HS q/s độ dài 1cm trên thước kẻ học sinh + Độ dài 1cm được chia thành bao nhiêu phần bằng nhau ? ( 10 phần bằng nhau )
- Vậy độ dài một phần đó chính là 1 mi-li-mét + Qua việc q/s, em cho biết 1cm bằng bao nhiêu milimét ? ( bằng 10 mm )
- Gv viết bảng 1cm = 10 mm + 1m bằng bao nhiêu milimét ?
- Gợi ý cho HS trả lời : 1m bằng 100cm, mà 1cm bằng 10 mm
+ 1m bằng bao nhiêu mi-li-mét ? ( 1m bằng 10 trăm mi-li-mét tức là 1m bằng 1000mm
- Gv viết lên bảng: 1m = 1000mm
- Gọi 4 HS nhắc lại: 1cm = 10mm;
1m = 1000mm
- Y/c HS q/s hình vẽ trong SGK để các em nắm chắc hơn
- Trả lời
- Nghe
- Theo dõi
- Đọc
- Q/s
- Trả lời
- Nghe
- Trả lời
- Theo dõi
- Thảo luận
- Trả lời
- Theo dõi
- 4 HS nhắc lại
- Q/s SGK
3 HD làm bài
tập ( 21' )
Bài 1: Số ?
Bài 2: Mỗi đoạn
thẳng dưới đây
dài bao nhiêu
mi-li-mét ?
Bài 4: Viết cm
hoặc mm vào
chỗ chấm thích
hợp
- Gọi 1 HS đọc y/c bài tập
- HD HD áp dung bài vừa học để làm cho đúng
- Gọi 3 HS lên làm - Nhận xét ghi điểm 1cm = 10mm 1000mm = 1m 5cm = 50mm 1m = 1000mm 10mm = 1cm 3cm = 30 mm
- Gọi 1 HS đọc y/c bài tập
- HD HS q/s hình vẽ trong SGK tưởng tượng
được cách đo đoạn thẳng bằng thước có vạch chia thành từng mi-li-mét, rồi đọc số đo tương ứng để trả lời cho đúng
- Gọi 3 HS lên làm - Nhận xét ghi điểm
Đoạn MN dài 6mm
Đoạn AB dài 3mm
Đoạn CD dài 7mm
- Gọi 1 HS đọc y/c bài tập
- HD HS đọc kĩ từng ý để từ đó ước lượng xem những đồ đó có thể điền cho đúng
- Gọi 3 HS lên làm - Nhận xét chữa bài a) Bề dày của cuốn sách : "Toán " khoảng 10mm b) Bề dày chiếc thước kẻ dẹt là 2mm
- Theo dõi
- 3 HS lên làm
- Nhận xét
- Theo dõi
- 3 hs lên làm
- Nhận xét
- Theo dõi
- Trả lời
- 2 hs lên làm
- Nhận xét
Trang 9*Bài 3: Tính chu
vi hình tam giác
C Củng cố, dặn
dò ( 2' )
c) Chiều dài chiếc bút bi là 15 cm
- Gọi 1 HS đọc y/c bài tập
- HDHS vận dụng cách tính chu vi hình tam giác để tính kê tá quả
+ Muốn tìm được kết quả ta phải làm như thế nào
? ( ta phải cộng kết qủa các cạnh lại với nhau )
- Gọi 2 HS lên làm - Nhận xét ghi điểm Giải
Chu vi hình tam giác là
24 + 16 + 28 = 68 ( mm ) Đáp số: 68 mm
- Gọi 1 HS nhắc lại bài
- V/n xem lại bài chuẩn bị bài sau
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2 hs lên làm
- Nhận xét
- 1 HS nhắc lại
- Thực hiện
Tiết 2: Chính tả: ( nghe viết )
Ai ngoan sẽ được thưởng
I Mục tiêu:
1 KT: Chép chính xác bài tả trình bày đúng đoạn văn xuôi.làm được các bài tập 2 a/ b
2 KN: HS trình bày đúng bài viết và luyện viết đúng các âm vần dễ lẫn
3 TĐ: HScó ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học : B/p,
III Hoạt đông dạy học:
KTBC: (4' ) - Gọi 2 HS lên viết : xuất sắc, sóng biển, xô
đẩy, lúa chín
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS viết
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi
2 HD nghe viết
a) HD chuẩn bị
(35’)
- Đọc bài viết chính tả
- Gọi 2 HS đọc lại
- HD HS nắm nội dung bài viết + Nội dung đoạn viết nói lên gì ? ( Đoạn văn kể
về việc Bác Hồ đến thăm các cháu nhỏ ở trại nhi đồng )
- Theo dõi
- 2 HS đọc
- Trả lời
- Trả lời
Trang 10b)Viết bài( 15' )
c Chấm chữa bài
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả ? ( tên riêng chỉ người: Bác Hồ, Bác )
- HD HS tập viết chữ khó: ùa tới, quay quanh
- Y/c HS nghe viết bài vào vở
- Theo dõi uốn nắn HS cách ngồi viết
- Thu 5 bài chấm điểm - Nhận xét sửa sai
- Viết bảng con
- Viết bài vào vở
- Nộp bài
3 HD HS làm
bài tập( 6' )
Bài 2: Chọn
những chữ trong
ngoặc đơn để điền
vào chỗ trống
- Gọi 1 HS đọc y/c bài tập
- HD HS cách chọn các từ thích hợp để điền vào cho đúng
- Y/c HS làm vở
- Gọi 2 HS lên thi tìm nhanh
- Lớp làm vở - Nhận xét ghi điểm
- Kiểm tra bài ở vở a) cây trúc ; chúc mừng trở lại ; che chở
b ) ngồi bệt ; trắng bệch chênh chếch ; đồng hồ chết
- Theo dõi
- 2 HS làm, lớp làm vở
- Nhận xét
C.Củng cố, dặn
dò ( 3’) - Gọi 1hs nhắc lại bài vừa viết- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau - Nghe- Thực hiện
Tiết 3 : Tập viết :
chữ hoa M ( kiểu 2)
I Mục tiêu:
1 KT: Viết đúng chữ hoa M(k2) ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứng dụng , Mắt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Mắt sáng như sao ( 3 lần)
2 KN: Rèn KN viết đúng mẫu chữ , trình bày sạch đẹp
3 TĐ: GD rèn chữ viết, ngồi viết đúng t thế
II Đồ dùng dạy học : mẫu chữ , bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
KTB C: (4' ) - Gọi HS lên viết, A – Ao vào bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
- HS viết bảng con
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
:(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi
2 HD viết chữ
hoa (14’) - Cho HS quan sát mẫu chữ M hoa (K2) nêu nhận xét