KN: HS thực hiện động tác tương đối chính xác, biết cách chơi trò chơi và tham gia vào trò chơi tương đối chủ động 3.. T§: HS cã ý thøc trong giê häc vµ yªu thÝch m«n häc II.[r]
Trang 1Tuần 33:
Sáng SG: Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3: Tập đọc
bóp nát quả cam
I Mục tiêu:
1 KT: - Đọc to rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ khó: nước ta, ngang ngược, thuyền rồng, liều chết, phép nước, lăm le, xâm chiếm Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ mới: Nguyên, ngang ngược, Trần Quốc Toản, thuyền rồng, Bệ kiến, Vương hầu
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn , giàu lòng yêu nước, căm thù giặc
* Trả lời được câu hỏi 4
2 KN: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ và đọc đúng giọng các nhân vật
3 TĐ: Giáo dục HS nêu cao tấm gương người anh hùng Trần Quốc Toản
II Đồ dùng dạy học : Tranh, B/p
III Các hoạt động dạy học:
A KTB C: ( 4' ) - Gọi 3 HS đọc bài Tiếng chổi tre
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
:( 2' )
- Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi
2 Luyện đọc
b Lđ & ngtừ
- Đọc từng câu
( 5' )
- Đọc đoạn
trước lớp ( 10' )
- Y/c HS đọc nối tiếp câu
- HĐ đọc từ khó : ( Mục I )
- Y/c HS đọc c/n- đ/t
- Bài chia làm mấy đoạn ? ( chia làm 5 đoạn )
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn
- HDđọc câu dài:
" Đợi từ sáng đến tra,/ vẫn không được gặp,/ cậu bèn liều chết/ xô mấy người lính gác ngã chúi,/
xăm xăm xuống bến.// "
- Y/c HS đọc c/n- đ/t
- Bài này đọc với giọng ntn ? ( giọng nhanh, hồi hộp, khoan thai, ôn tồn )
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa từ
- Giải nghĩa từ: ( mục I )
- Đọc nối tiếp
- Theo dõi
- Đọc c/n- đ/t
- Trả lời
- Đọc n/t
đoạn
- Theo dõi
- Đọc c/n- đ/t
- Trả lời
- Đọc n/t
đoạn và giải
Trang 2- Đọc trong
nhóm( 7' )
- Thi đọc ( 8' )
- Đọc ĐT ( 2' )
- Chia nhóm 4 - Y/c HS đọc trong nhóm
- Theo dõi
- Gọi 2 nhóm thi đọc - Theo dõi
- Gọi 2 HS thi đọc cả bài - Theo dõi
- Nhận xét, khen ngợi
- Y/c đọc đ/t đoạn 1
nghĩa
- Đọc trong nhóm
- Thi đọc
- Nhận xét
- Đọc đ/t
đoạn 1
3 Tìm hiểu bài
( 25' ) - Y/c HS đọc thầm cả bài+ Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước ta ?
( giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta ) + Thấy sứ giặc ngang ngược, thái độ của Trần Quốc Toản như thế nào ? ( Vô cùng căm giận ) + Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì ? ( để
được nói hai tiếng" xin đánh"
+ Trần Quốc Toản nóng nòng gặp Vua như thế nào
? ( Đợi gặp vua từ sáng đến tra; liều chết xô lính gác để vào nơi họp; xăm xăm xuống thuyền ) + Vì sao sau khi tâu vua " xin đánh " Quốc Toản tự
đặt thanh gươm lên gáy ? ( Vì cậu biết: xô lính gác, tự ý xông vào nơi Vua họp triều đình là trái phép nước, phải bị trị tội.)
+ Vì sao Vua không những tha tội mà còn ban cho Quốc Toản cam quý ? ( Vì Vua thấy Quốc Toản còn trẻ đã biết no việc nước )
+ Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam ? ( Quốc Toản đang ấm ức vì bị Vua xem như trẻ con, lại căm giận sôi sục khi nghĩ đến quân giặc nên nghiến răng, hai bàn tay bóp chặt, quả cam vì
vậy vô tình bị bóp nát.)
- Gv treo tranh lên bảng và nói nội dung bài + ý chính bài này nói lên gì ? ( Bài văn ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc )
- Đọc thầm
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Q/s tranh
- Trả lời
4 Luyện đọc lại
( 10' ) - Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- Gọi 2 HS thi đọc cả bài
- Nhận xét - Ghi điểm
- 4 HS đọc n/t đoạn
- 2 HS đọc cả bài
C Củng cố, dặn
dò ( 5' ) - ý chính bài này nói lên điều gì ?- Liên hệ
- Vn đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Trả lời
- Liên hệ Tiết 2: Toán : Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 ( tr 168)
Trang 3I Mục tiêu:
1 KT: Biết đọc, viết các số có ba chữ số Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản Biết so sánh các số có ba chữ số Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất
có chữ số
* BT1: Cột *4,5 ; BT2 *C
2 KN: Rèn làm các bài tập trên thành thạo
3 TĐ: HS độc lập tự giác làm bài tập
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III Các hoạt động dạy
HS
B Bài mới:
1 Giới
thiệu bài
:(2' )
dõi
2, HD ôn
tập
(35’)
- Yêu cầu HS làm bài
- Theo dõi Bài 1: Viết
các số
Bài 2 : Số
?
Bài 3: -Viết
các số tròn
trăm thích
hợp vào
chỗ chấm
Bài 4:
< ; > ; =
- Nêu yêu cầu bài tập 1
- Cho HS làm vào bảng con
915 ; 695 ; 714 250 ; 371 ; 900
* 524 ; 101 * 199 ; 515
380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390
500 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510
700 701 702 703 704 705 706 707 708 709 710
- HD HS điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Y/c HS làm bài vào vở
- Nhận xét, cho điểm
100; 200 ; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000
- Y/ c HS đọc bài và làm bài vào bảng con:
- GV nhận xét , chữa bài:
372 > 299 631 < 640
465 < 700 909 = 902 + 7
534 = 500 + 34 708 < 807
- HS làm vào vở
- NX
Trang 4Bài 5: - Nêu yêu cầu bài tập
a, Viết số bé nhất có ba chữ số : 100
b, Viết số lớn nhất có ba chữ số : 999
c, Viết số liền sau của 999.là số 1000
C Củng cố,
dặn dò
( 3' )
- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau - Nghe- Thực
hiện
Chiều Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: BD Toán : Luyện tập BD HS kh- G BD HS Y Bài 1 : Tính a, 567 - 235 + 124 = 332 + 124 = 456
b, 213 + 365 - 457 = 578 - 457 = 121
c, 684 - 232 - 311 = 452 - 311 = 141
Bài 2 : Tìm x X + 425 = 673 X = 673 - 425 X = 248 X - 214 = 353 X = 353 + 214 X = 567 Bài 3 : Một sợi dây dài 247 dm, người ta Bài 1 : Tính 43 25 37 32
+ + + +
47 68 19 49
90 93 56 81
80 74 91 52
+ + + +
59 16 23 17
21 58 68 35
Bài 2 : Tính nhẩm
500 + 400 = 900
800 - 200 = 600
500 + 500 = 1000
1000 - 300 = 700
Cây táo có 230 quả Cây cam có ít hơn cây táo 20 quả Hỏi cây cam có bao nhiêu quả?
Bài giải Cây cam có số quả là :
Trang 5cắt thành 2 đoạn Đoạn thứ nhất dài 132
dm Hỏi đoạn thứ hai dài bao nhiêu dm?
Bài giải
Đoạn dây thứ hai dài là:
247 - 132 = 115 ( dm)
Đáp số : 115 ( dm)
230 - 20 = 210 ( quả ) Đáp số: 210 quả
Tiết 2: Tiếng việt (BS ) TLV :
Ôn đáp lời từ chối quyển sổ liên lạc
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS biết đáp lời từ chối của người khác với thái độ lịch sự, nhãn nhặn Đọc đúng các sổ liên lạc
2 KN: Rèn cho HS kĩ năng và đọc đúng sổ liên lạc
3 TĐ: HS có thái độ đúng mực khi giao tiếp và đọc đúng sổ liên lạc
II Đồ dùng dạy học : Quyển sổ liên lạc
III Các hoạt động dạy
A KTBC:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2, HD ôn luyện
(35’)
Bài 2 :
Bài 3
Y/c HS thực hiện theo cặp đáp theo lời nhân vật nói
to, rõ ràng với thái độ lịch sự
- Không y/c HS phải nói nguyên văn lời nhân vật
- Nhận xét, đánh giá + Y/c HS thực hành theo cặp đôi theo các tình huống
a, b,c
và thể hiện thái độ lịch sự – lễ phép
- nhận xét, bình chọn cặp thực hành tốt nhất
+ yêu cầu HS mở sổ liên lạc và chọn một trang để
đọc cho cả lớp nghe
+ Ngày thầy cô viết nhận xét + Đọc nhận xét của thầy cô
- Hỏi vì sao có nhận xét đó
- Y/c HS đọc đúng chính xác sổ liên lạc
- Thực hành theo cặp
- Thực hành theo cặp
- Đọc sổ liên lạc
C Củng cố, dặn
dò ( 2' ) - Hệ thống lại bài - Nhận xét tiết học - Nghe- Thực hiện
Trang 6Tiết 3 : Rèn viết chữ đẹp
Viết phần luyện viết ở vở tập viết
Quân Quân Quân Quân Quân Quân Quân Quân
Quân dân một lòng Quân dân một lòng
Việt Việt Việt Việt Việt Việt Việt Việt
Việt Nam thân yêu Việt Nam thân yêu
………
Sáng Thứ 3 ngày 27 tháng 4 năm 2010
Tiết 1 : Toán : Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 ( tr 169) (tiếp)
I Mục tiêu:
1 KT: Biết đọc, viết các số có ba chữ số Biết phân tích các số có ba chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại Biết sắp các số có ba chữ số theo thứ tự từ bé
đến lớn hoặc ngược lại
* BT4:
2 KN: Rèn làm các bài tập trên thành thạo
3 TĐ: HS độc lập tự giác làm bài tập
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III Các hoạt động dạy
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2, HD ôn tập
Bài 1: Mỗi số
ứng với cách
đọc nào ?
- Nêu yêu cầu bài tập 1
- Cho HS làm vào vở
- Gọi HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- Nhận xét , KL
Số 307 d 939 a
Trang 7Bài 2 :viết số
Bài 3:
*Bài 4:
650 b 745 c
811 i 125 g
596 h 484 e
- Gọi 2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở
- Nhận xét – Chữa bài
a, 965 = 900 + 60 + 5
618 = 600 + 10 + 8
593 = 500 + 90 + 3
404 = 400 + 0 + 4
b, 800 + 90 + 5 = 895
200 + 20 + 2 = 222
700 + 60 + 8 = 768
800 + 8 = 808
- Nêu y/c Viết các số 285; 257; 279 ; 297.theo thứ tự
- Gọi 2 HS lên bảng làm – chữa
a, Từ lớn đến bé: 297; 285; 279; 257
b, Từ bé đến lớn: 257; 279; 285; 297
- Viết số thích hợp vào ô chấm
a, 462 ; 464 ; 466 ; 468
b, 353 ; 355 ; 357 ;359
- 2 HS lên bảng làm lớp làm vào vở
- Lên bảng làm bài
- NX
- 2 HS lên bảng làm
C Củng cố, dặn
dò
( 3' )
- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 2 : Chính tả : ( nghe – viết )
bóp nát quả cam
I Mục tiêu:
1 KT: Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện bóp nát quả cam Làm được bài tập (2) a/b
Trang 82 KN: HS trình bày đúng bài viết và luyện viết đúng các âm vần dễ lẫn nh: l/n;
3 TĐ: HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học : B/p,
III Các hoạt động dạy học:
KTBC: (4' ) - Gọi 2 HS lên viết bảng con các từ : lặng ngắt,
núi non, lao động, Việt Nam
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 hs viết
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
:(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng. - Theo dõi
2 HD nghe viết
a) HD chuẩn
bị(5')
b)Viết bài( 15' )
c Chấm chữa bài
( 2' )
- Đọc bài viết chính tả - Gọi 2 HS đọc lại
- Hỏi : Những từ nào trong bài phải viết hoa ? Vì sao ? ( Chữ Thấy , Vua viết hoa vì là chữ
đầu câu, Quốc Toản là tên riêng.)
- Cho HS viết lên bảng những chữ khó : Âm mưu, liều chết, Quốc Toản, ấm ức, lũ giặc,
- Y/c HS chép bài vào vở
- Theo dõi uốn nắn HS cách ngồi viết
- Thu 5 bài chấm điểm - Nhận xét sửa sai
- Theo dõi
- Trả lời
- Trả lời
- Viết b/c
- Viết bài vào vở
- Nộp bài
3 HDHS làm bài
tập( 6' )
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc y/c bài tập
- HDHS lựa chọn ý a và HD cách chọn các từ thích hợp để điền vào cho đúng
- Y/c HS làm vở
- Gọi 2 HS lên thi tìm nhanh
- Lớp làm vở - Nhận xét, ghi điểm
- Kiểm tra bài ở vở
a, shay x?
- Đồng sao thì nắng , vắng sao thì mưa
- Nó múa làm sao !
- Nó xòe cánh ra
- xuống , sáo
b, iê hay i ? Chín ,tiếng nói dịu dàng,cô tiên, Thủy Tiên , khiến
- Theo dõi
- 2 HS làm, lớp làm vở
- Nhận xét
- Theo dõi
- Làm vở, 3 HS lên làm
- Nhận xét
C Củng cố, dặn
dò ( 3' ) - Gọi 1HS nhắc lại bài vừa viết- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau - Nghe- Thực hiện
Tiết 3: Thể dục
Trang 9chuyền cầu - trò chơi " ném bóng trúng đích’’
và cóc là cậu ông trời
I Mục tiêu:
1 KT: Biết cách truyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm hai người.Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
2 KN: HS thực hiện động tác tương đối chính xác, biết cách chơi trò chơi và tham gia vào trò chơi tương đối chủ động
3 TĐ: HS có ý thức trong giờ học và yêu thích môn học
II Chuẩn bị : Sân, còi, bóng, cầu
III Hd dạy học
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Chạy nhẹ nhàng theo 2 hàng dọc
- Xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối
- Y/c HS ôn động tác tay, chân, lườn, nhảy của
bài TDPTC
7' - Đội hình
Gv
x x x x
x x x x
2 Phần cơ bản:
- Chuyền cầu theo nhóm hai người
- Gv làm mẫu cách chuyền cầu
- Gv cho 2 HS tập lớp quan sát
- Chia tổ cho HS tập luyện
- Y/c HS tập từng đội một trong tổ
- GV theo dõi chỉnh sửa cho hs
- GV gọi 2 đôi lên tập trước lớp
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và cho cả lớp cùng tập
- Trò chơi " Ném bóng trúng đích "
- Gv làm mẫu và giải thích cách chơi
- Chia làm 2 tổ để từng tổ tự chơi Khoảng cách
giữa vạch giới hạn đến đích: 2m - 3m giới hạn,
lần lượt tung 5 vòng vào đích
- Cho 2 tổ chơi thử
- Y/c các tổ chơi chính thức có phân thắng thua
- GV theo dõi và phân thắng thua
10 '
10'
- Đội hình
x x x x x
x x x x x
- Đội nhình
x x x x x
x x x x x
3 Phần kết thúc:
- Đi đều theo 2 hàng dọc
- Nhảy thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống lại bài
- Nhận xét, giờ học
8' - Đội hình
Gv
x x x x
x x x x
x x x x Tiết 3 : Tập viết :
Trang 10Chữ hoa v
I Mục tiêu:
1 KT: Viết được chữ V hoa kiểu 2 cỡ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứng dụng : Việt ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Việt Nam thân yêu (3 lần)
2 KN: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
3 TĐ: HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học : Mẫu chữ, b/c, VTV,
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC: - Kiểm tra bài viết ở nhà của HS Q HS viết bảng
con
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
:( 2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng. - Theo dõi
2 HD viết chữ
hoa V( 8' )
- Viết bảng con
- Treo mẫu chữ y/c HS quan sát và nhận xét chiều cao, chiều rộng ( Chữ V (kiểu 2) và nêu nhận xét
+ Chữ V cao 5 li gồm 1 nét liền là kết hợp của 3 nét cơ bản
- cách viết : Nét 1 là nét móc hai đầu, nét 2 là nét cong phải DB ở ĐK 6 Nét 3 viết một đường cong dưới nhỏ cắt nét 2 tạo thành 1 vòng xoắn nhỏ dừng bút ở đường kẻ 6
- Viết mẫu và nhắc lại cách viết
- HD HS viết chữ V vào bảng con
- Qs - nx
- Theo dõi
- Qs lắng nghe
- Viết b/c
3 Viết cụm từ
ứng dụng( 10' ) - Y/c HS đọc cụm từ ư/d trong VTV- HDHS hiểu cụm từ ư/d
- Nhận xét, sửa sai
- G-Thiệu cụm từ ư/d : Việt nam thân yêu
- Hiểu: Việt Nam là tổ quốc thân yêu của chúng ta
- Yêu cầu HS quan sát và nêu độ cao các chữ cái
+ Chữ V ,N, h, y cao 2,5 li
+ Chữ t cao 1,5 li + Chữ còn lại cao 1 li
- Cho HS việt vào bảng con
- Nêu yêu cầu – cho HS viết bài vào vở
- Theo dõi – uốn nắn
- 1 HS đọc
- Lắng nghe
- Trả lời
- Viết b/c
- HS viết bài vào vở
4 HDHS viết
VTV( 15' )
5, Chấm chữa
- Y/c HS viết theo mẫu VTV
- Theo dõi uốn nắn HS
- Thu bài chấm điểm - Nhận xét sửa sai
- Theo dõi
- Ngồi viết bài
- Thu 6 bài
Trang 11C Củng cố, dặn
dò ( 5' ) - Gọi 2 HS nhắc lại nội dung bài- Vn viết tiếp phần ở nhà - Nghe- Nhớ, Thực
hiện
Tiết 4 : TN-XH :
Mặt Trăng và các vì sao
I Mục tiêu:
1 KT: Khái quát hình dạng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao ban đêm
2 KN: Rèn kĩ năng qs và nhận biết được Mặt Trăng và các vì sao.
3 TĐ: HS thích khám phá những điều mới lạ, yêu thiên nhiên.
II Đồ dùng dạy học : Tranh ảnh khổ to,
III các hoạt động dạy học :
A KTBC: (3' ) - Em biết gì về Mặt trời?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :(2' ) - Trực tiếp ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi
- HĐ 1: Vẽ và giới
thiệu mặt trăng và các
vì sao
MT: HS biết khái quát
về hình dạng đặc điểm
của Mặt trời
- B1: Làm việc cá nhân
- Y/c HS vẽ bầu trời có mặt Trăng và các vì
sao
B2 HĐ cả lớp
- Y/c HS giới thiệu tranh vẽ của mình cho cả
lớp
- Yêu cầu các em nói những gì các em biết
về mặt trăng
- Tại sao em lại vẽ mặt trăng như vậy, ( Có
em mặt trăng tròn, có em vẽ mặt trăng lưỡi liềm.)
- Theo em mặt trăng có hình gì ?
- Vào những ngày nào trong tháng âm lịch của chúng ta nhìn thấy trăng tròn
- ánh sáng mặt trăng có gì khác với ánh sáng mặt trời ?
- Cho HS quan sát các hình vẽ và đọc các lời ghi chú trong sgk
+ KL: Mặt trăng giống như một quả bóng lớn ở xa trái Đất ánh sáng mặt trăng mát dịu, không nóng như ánh sáng mặt trời vì
mặt trăng không tự phát ra được ánh
- Qs tranh sgk
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
+ Lắng nghe