HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 1 1 Hướng dẫn chấm Điểm bài kiểm tra là số nguyên làm tròn theo cách: 5,5 thành 6; 7,25 thành 7 Học sinh làm bài bằng cách khác đáp án nếu đúng vẫn cho điểm t[r]
Trang 1I Viết các âm sau:Mỗi âm viết một dòng: t, n, ph
II Viết các vần sau:Mỗi vần viết một dòng: «i, ao, ươi.
III Viết từ sau:Mỗi từ viết một dòng: cñ s¶ , bÐ g¸i , đồ chơi
I Điền âm ng hay ngh vào chỗ chấm? (1,5 điểm)
…….· t ………Ð ä ………â nhá
II Điền vần ua hay a vào chỗ chấm thích hợp? (1,5 điểm)
ca m … trêi m…… c©y d ….
Trang 2III Nối ? ( 2 điểm)
1) Học sinh đọc các âm, vần, và các từ sau:
A) Đọc các từ sau: (mỗi HS đọc 1 HS đọc 1 dòng)
B) Đọc các từ sau:
(mỗi HS đọc 1 HS
đọc 1 cột)
C Đọc câu (4
điểm) (Mỗi HS đọc 1 câu)
- Cây bưởi, cây táo của nhà Mai sai trĩu quả.
- Cứ mùa ổi tới, thì Chào Mào lại bay về.
- Mẹ mua đồ chơi, mua mía, chuối, bưởi cho bé.
- Tu hú kêu , báo hiệu mùa vải thiều đã về.
- Buổi tối, chị Mây rủ bé chơi trò đố vui.
I a, kh, ai, tr, uôi, h, ây, ay, au, ươi
Qu, ao, ôi, ngh, n, ưa, ao, ch, âu, đ
ưa, b, ơi, ươi , ưi, gi, m, ôi, ia, kh
Oi, iu, ay, nh, âu, ng, ưI, ươi, ph, ua
Th, êu, gh, ay, ui, uôi, ngh, ua, i, eo khế chua leo trèo nghỉ ngơi tre già cây mía tuổi thơ phố xá quả bưởi nhà nghỉ trưa hè ngày hội đôi đũa tờ bìa đua ngựa củ nghệ mèo kêu ghế đá chia quà thêu thùa lưỡi rìu giã giò chẻ mía chào mào trái bưởi cái chổi nải chuối nghỉ hè vỉa hè mây bay buổi chiều
tre quả
ru chữ
ngủ số già thị
Trang 3A- Giáo viên đọc cho học sinh viết ( 9đ )
1.Viết vần (3đ): ai, ôi, uôi, ay, ươi, iu, âu, ia, ưi
2.Viết từ (6đ): quả bưởi, chào mào, tờ bìa, củ nghệ, máy bay, đồ chơi
Trang 4TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH HƯNG
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
Môn: Tiếng Việt ( viết) lớp 1
I Hướng dẫn cho điểm.
- Bài kiểm tra cho theo thang điểm 10
- Điểm của bài kiểm tra được làm tròn và là số nguyên ( Thí dụ: 9,25 được làm tròn thành 9; 9,5 làm tròn thành 10)
II Đáp án biểu điểm.
1 Viết các chữ ghi âm( 3 điểm)
- Viết đúng, đẹp: cho 1 điểm/ chữ
- Viết chưa đúng, chưa đảm bảo độ cao, trình bày chưa đẹp trừ 0, 25 điểm/ chữ
2 Viết các chữ ghi vần ( 3 điểm)
- Viết đúng, đẹp, đảm bảo độ cao, khoảng cách giữa các chữ: cho 1 điểm/ chữ
- Viết sai, không đảm bảo độ cao, khoảng cách giữa các chữ trừ 0,25 điểm/ 1 lỗi
3 Viêt các từ (4 điểm)
- Viết đúng, đẹp: cho 4 điểm
- Viết sai, không đảm bảo độ cao, khoảng cách giữa các chữ trừ 0,25 điểm/ 1 lỗi
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH HƯNG
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
Môn: Tiếng Việt (đọc hiểu) lớp 1
I Hướng dẫn cho điểm.
- Bài kiểm tra cho theo thang điểm 5
- Điểm của bài kiểm tra được làm tròn và là số nguyên ( Thí dụ: 4,25 được làm tròn thành 4; 4,5 làm tròn thành 5)
II Đáp án biểu điểm.
I Điền âm ng hay ngh vào chỗ chấm? (1,5 điểm) Điền đúng mỗi từ cho 0,5 điểm
ng· t nghÐ ä ngâ nhá
Trang 5ca m óa trêi ma c©y dõa
III Nối ? ( 2 điểm) Nối đúng mỗi cặp từ cho 0,25 điểm
Bài kiểm tra tháng 10 năm 2010 - 2011
Môn: Toán Thời gian: 40 pkút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên HS: Họ, tên, chữ kỹ người coi thi Lớp Trường tiểu học Thanh Hưng Điểm: Bằng chữ: Bằng số: Họ, tên, chữ ký người chấm thi
* Bài 1: (2 điểm) .
a, Viết số thích hợp vào ô trống
b, < 3 > 9 4 < < 6 9 > > 7
* Bài 2: ( 2 điểm) Viết các số: 5 ; 3 ; 9; 8, 0
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 3: Tính ( 3 điểm )
2 + 2 = 1 + 1 + 2 =
1 + 3 = 2 + 1 + 1 =
1 + 2 = 1 + 1 + 1 =
* Bài 4: (2 điểm)
Đúng ghi đ sai ghi s vào ô trống:
tre qu¶
ru ch÷
ngñ sè giµ thÞ
0
Trang 61 + 1 < 2 4 < 2 + 2
3 + 1 = 4 1 + 3 = 4
* Bài 5: (2 điểm)
ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp (1 ®iÓm)
1 Hướng dẫn chấm
Điểm bài kiểm tra là số nguyên( làm tròn theo cách: 5,5 thành 6; 7,25 thành 7) Học sinh làm bài bằng cách khác đáp án nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
2 Đáp án biểu điểm.
* Bài 1: (2 điểm)
Mỗi chữ số ở phần a viết đúng được 0,1 điểm Mỗi chữ số ở phần b viết đúng được 0,25 điểm
a, Viết số thích hợp vào ô trống
b, < 3 > 9 4 < < 6 9 > > 7
* Bài 2: ( 2 điểm) Viết các số: 5 ; 3 ; 9; 8, 0
HS làm đúng mỗi phần được 1 điểm
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: 0 , 3 , 5 , 8 , 9
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9 , 8 , 5 , 3 , 0 Bài 3: Tính ( 3 điểm )
mỗi phép tính làm đúng được 0,5 điểm
2 + 2 = 4 1 + 1 + 2 = 4
1 + 3 = 4 2 + 1 + 1 = 4
1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3
* Bài 4: (2 điểm)
Đúng ghi đ sai ghi s vào ô trống:
mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
1 + 1 < 2 4 < 2 + 2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
0
Trang 73 + 1 = 4 1 + 3 = 4
* Bài 5: (1 điểm) ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp (1 ®iÓm)
Học sinh có thể viết phép tính 1 + 3 = 4 Hoặc 3 + 1 = 4