Nếu hiệu suất quá trình sản xuất ancol etylic là 80% thì m có giá trị là Câu 2: Cho 0,1 mol chất X CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm x
Trang 1Sở GD - ĐT Bắc Ninh
Trường THPT Lý Nhân Tông ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN : HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề )
( 50 câu trắc nghiệm )
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2
sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất quá trình sản xuất ancol etylic là 80% thì m có giá trị là
Câu 2: Cho 0,1 mol chất X (CTPT C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịchY (chỉ chứa các chất vô cơ) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 3: Số đồng phân este, mạch không phân nhánh ứng với công thức phân tử C6H10O4 mà khi thuỷ phân cho một axit và một ancol là
Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho an ken cộng nước.
B Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được ete
C Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit.
D Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh
Câu 5: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
A H2NC2H4COOH B H2NCH2COOH C H2NC3H6COOH D H2NC4H8COOH
Câu 6: X là một este đơn chức Thủy phân 0,01 mol X với 300 ml NaOH 0,1M đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được phần hơi chỉ có nước và 2,38 gam chất rắn khan Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 3,9 g hỗn hợp CH3OH, C2H5OH, C3H7OH , thu m gam H2O và 3,36 lít khí CO2
(đktc) Giá trị m là ?
A 6,75 B 10,8 C 4,5 D 8,1
Câu 8: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là :
A CH3COOH , C2H6 , CH3CHO , C2H5OH B C2H6 , CH3CHO , C2H5OH , CH3COOH
C CH3CHO , C2H5OH , C2H6 , CH3COOH D C2H6 , C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH
Câu 9: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn bộ
lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là :
A CH3OH, C2H5CH2OH B C2H5OH, C2H5CH2OH
C CH3OH, C2H5OH D C2H5OH, C3H7CH2OH
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 4,2 gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng (vừa đủ) thu được dung dịch X và 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 2 khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 20,25 Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Tính m?
Câu 11: Cho 0,02 mol CH3COOC6H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được số gam chất rắn là:
Câu 12: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl, vào dd NaOH loãng đun nóng Hỏi mấy chất có phản ứng?
Ai nh×n bµi cña b¹n lµ ®ang ®i trªn mÆt níc – Ai cho b¹n nh×n bµi lµ ®a b¹n xuèng bïn ®en
Trang 1/5 - Mã đề thi 357
Trang 2A Hai chất B Cả bốn chất C Một chất D Ba chất
Câu 13: Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 30 X tác dụng với Na giải
phóng H 2 Số các chất thỏa mãn giả thiết trên là ?
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 15: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH
1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là
A axit propanoic B axit etanoic C axit acrylic D axit metacrylic
Câu 16: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3,
NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể):
A Ba(HCO3)2 B NaHCO3 C Ca(HCO3)2 D NH4HCO3
Câu 17: Cho 11,6 gam FeCO3 td vừa đủ với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dd X Khi thêm HCl dư vào dd X được dd Z dd Z hòa tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (gs chỉ có khí NO bay ra)
Câu 18: Cho 3 amin mạch hở lần lượt có công thức phân tử là C3H9N, C4H11N và C5H13N Có tổng số bao nhiêu đồng phân amin bậc hai ?
Câu 19: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A đipeptit phản ứng với Cu(OH)2 cho sản phẩm màu tím đặc trưng
B dung dịch lòng trắng trứng tạo kết tủa vàng khi phản ứng với HNO3 đặc
C anilin tạo kết tủa trắng khi phản ứng với dung dịch nước brom
D dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 cho sản phẩm màu tím đặc trưng
Câu 20: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :
A Ag , Na , NO ,Cl+ + 3 − − B 2 2 3
Mg , K ,SO , PO+ + − −
C 3
4
Al , NH , Br , OH+ + − − D 3 2
H , Fe , NO ,SO+ + − −
Câu 21: Oxi hoá ancol metylic với hiệu suất H% bằng CuO thu hỗn hợp A gồm H2O, ancol dư và anđehit Chia A làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với Na dư thu được 0,224 lít khí (đktc), phần 2 tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được 6,912 gam Ag Tính H?
Câu 22: Cho dãy các chất sau: KHCO3, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:
Câu 23: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là ?
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O X tác dụng với Na dư cho khí H2 có số mol bằng số mol của X CTPT của X và giá trị m lần lượt là ?
A C3H8O2 và 1,52 B C4H10O2 và 7,28 C C3H8O2 và 7,28 D C3H8O3 và 1,52
Câu 25: Cho các chất C2H2, C2H4, CH3CH2OH, CH3CHBr2, CH3CH3, CH3COOCH=CH2, C2H4(OH)2 Có bao nhiêu chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra được axetanđehit
Câu 26: Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức, mạch hở và 2 este no, đơn chức mạch hở Để phản ứng hết
với a gam X cần 400ml dung dịch NaOH 0,75M Còn đốt cháy hoàn toàn a gam X thì thu được 20,16 lít CO2
(đktc) Giá trị của a là
Câu 27: X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O2 Biết:
X làm tan đá vôi
Trang 3Y không tác dụng được với NaOH; tác dụng với Na; tham gia phản ứng tráng bạc; oxi hóa với xúc tác thích hợp thu được hợp chất đa chức
Z không tham gia phản ứng tráng bạc; không tác dụng với NaOH; tác dụng với Na
X, Y, Z lần lượt là:
A HCOOCH2CH3; HO-CH2-CH2-CHO; CH3-CO-CH2OH
B C2H5COOH; CH3-CH(OH)-CHO; CH3COOCH3
C C2H5COOH; CH3-CH(OH)-CHO; CH3-CO-CH2OH
D C2H5COOH; HO-CH2-CH2-CHO; CH3-CO-CH2OH
Câu 28: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng
với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là
A anilin B axit acrylic C metyl axetat D phenol.
Câu 29: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 100
ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C3H6 C C2H6 và C3H8 D CH4 và C2H6
Câu 30: Cho các chất: CH3CH2OH (1), H2O (2), CH3COOH (3), C6H5OH (4), HCl (5) Thứ tự tăng dần tính
linh động của nguyên tử hiđro trong các chất là ?
A (4), (1), (2), (5), (3) B (1), (2), (4), (3), (5) C (2), (1), (4), (5), (3) D (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 31: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là:
A C5H9O4N B C4H8O4N2 C C5H11O2N D C4H10O2N2
Câu 32: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A dung dịch NaOH B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D nước brom
Câu 33: Dung dịch A có chứa 5 ion: Ba2+; Ca2+; Mg2+; 0,3 mol NO3- và 0,5 mol Cl- Để kết tủa hết các ion có trong dung dịch A cần dùng tối thiểu V ml dung dịch chứa hỗn hợp K2CO3 1M và Na2CO3 1,5M Giá trị của
V là
Câu 34: Đun nóng 7,6 gam hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và H2 trong bình kín với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm cháy thu được lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình
2 đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam Khối lượng tăng lên ở bình 2 là
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí
Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc)
Kim loại M là
Câu 36: Khi cho chất A có công thức phân tử C3 H 5 Br 3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất hữu cơ X có phản ứng với Na và phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A 1,2,3-tribrompropan B 1,2,2-tribrompropan.
C 1,1,1-tribrompropan D 1,1,3-tribrompropan.
Câu 37: Chất X có công thức phân tử là C3 H 6 O Khi cho X tác dụng dd KMnO 4 thì thu chất Y có khả năng hòa tan Cu(OH) 2 , còn khi cho X tác dụng H 2 ( xúc tác Ni, t 0 ) thu được ancol no, đơn chức Vậy X là ?
A propanal B propan-1-ol C propan-2-ol D propen -1 - ol
Câu 38: Hỗn hợp nào sau đây với số mol thích hợp không thể tan hoàn toàn trong nước dư?
A (Al, NaNO3 , NaOH) B (Na, Zn, Al)
C (K2 S, AlCl 3 , AgNO 3 ) D (Cu, KNO3 , HCl)
Câu 39: Cho xiclopropan tác dụng với nước brom thu được hợp chất hữu cơ X Cho X tác dụng với dd NaOH dư,
đun nóng tạo ra sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với CuO đun nóng được hợp chất hữu cơ đa chức Z Cho 0,1 mol Z tham gia phản ứng tráng gương thì khối lượng Ag tối đa thu được là:
Câu 40: Trong những câu sau, câu nào không đúng?
A Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
Ai nh×n bµi cña b¹n lµ ®ang ®i trªn mÆt níc – Ai cho b¹n nh×n bµi lµ ®a b¹n xuèng bïn ®en
Trang 3/5 - Mã đề thi 357
Trang 4B Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.
C Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO2 < HClO 3 < HClO 4
D Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1) ; còn các nguyên tố clo, brom, Iot có số oxi hoá
là -1, +1, +3, +5, +7
Câu 41: Cho sơ dồ sau:
A
B
G
NaOH
+
Chất A trong sơ đồ trên là
A CH2=CHCOOC4H9 B CH2=C(CH3)COOC2H5
C CH2=C(CH3)COOCH3 D CH2=CHCOOC2H5
Câu 42: Khi cracking hoàn toàn 6,6g propan thu được hỗn hợp khí X Cho X sục chậm vào 250 ml dd Br2 thấy dd
Br 2 mất màu hoàn toàn và còn lại V lit khí ở đktc và có tỷ khối so với CH 4 là 1,1875 C M của Br 2 và V có giá trị là ?
A 0,2 M và 4,48 lit B 0,4 M và 4,48 lit C 0,8 M và 4,48 lit D 0,4 M và 2,24 lit
Câu 43: Cho các phản ứng sau :
3 2
NH + O → (4) t0
NH + Cl →
4
3
NH + CuO → Các phản ứng đều tạo khí N 2 là :
A (2), (4), (6) B (3), (5), (6) C (1), (3), (4) D (1), (2), (5)
Câu 44: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3 COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cho 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với
11,5 gam C 2 H 5 OH (có H 2 SO 4 đặc làm xúc tác) thu được m gam este (hiệu suất phản ứng đạt 80%) Giá trị của m là
Câu 45: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là ? A 18 B 23 C 17 D 15.
Câu 46: Hợp chất X có công thức phân tử là C4 H 7 O 2 Cl Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y, NaCl
và ancol etylic Hãy lựa chọn công thức phân tử của Y ?
A C2 H 4 O 3 B C2 H 3 O 3 Na C C2 H 3 O 2 Na D C2 H 2 O 3 Na 2
Câu 47: Chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh.
B Ảnh hưởng của gốc C6 H 5 - đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua pư giữa phenol với dd NaOH.
C Đun các ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic với H2 SO 4 đặc ở 170 0 C đều thu được anken.
D Oxi hóa ancol no đơn chức thu đợc anđehit.
Câu 48: Thực hiện các thí nghiệm sau : Mg + HNO3 đặc, dư → Khí A ; CaOCl 2 + HCl → Khí ;
NaHSO 3 + H 2 SO 4 → Khí C ; Ca(HCO 3 ) 2 + HNO 3 → Khí D Cho các khí A, B, C, D lần lượt tác
dụng với dd NaOH thì số phản ứng oxi hóa - khử đã xẩy ra trong tất cả các thí nghiệm trên là ?
Câu 49: Công thức tổng quát của este thuần chức tạo bởi ancol no ba chức và axit cacboxylic không no có một nối
đôi hai chức là:
A Cn H 2n – 20 O 12 B Cn H 2n -16 O 12 C Cn H 2n - 14 O 12 D Cn H 2n - 18 O 12
Câu 50: Cho dãy chất: Phenol; axit acrylic; etyl axetat ; anilin; phenyl amoni clorua; glyxin ; Natri phenolat Số chất
tác dụng dung dịch NaOH là:
- HẾT
-Đáp án các mã đề 357
made cauhoi dapan
Ai nh×n bµi cña b¹n lµ ®ang ®i trªn mÆt níc – Ai cho b¹n nh×n bµi lµ ®a b¹n xuèng bïn ®en
Trang 4/5 - Mã đề thi 357
Trang 5357 1 C
Ai nh×n bµi cña b¹n lµ ®ang ®i trªn mÆt níc – Ai cho b¹n nh×n bµi lµ ®a b¹n xuèng bïn ®en
Trang 5/5 - Mã đề thi 357