Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Câu 1.. Số “Không phẩy không trăm ba mơi lăm ” viết là: A.. Diện tích xung quanh của hình Q gấp 4 lần diện tích xung quanh hình P.. Diện tíc
Trang 1Trường tiểu học Kiểm tra chất lợng tháng 2
Hoa Lộc Năm học: 2008 - 2009
GV coi thi, chấm thi Thứ sáu ngày 20 tháng 2 năm 2009
Môn Toán – Lớp 5 Lớp 5
(Thời gian: 40 phút)
Phần I: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời (là đáp số,
kết quả tính) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu 1 Số thích hợp điền vào chỗ trống trong phép tính 2020 cm 3 = … dm dm 3 là:
Câu 2 Số “Không phẩy không trăm ba mơi lăm ” viết là:
A 0,035m2 B 350000m3 C 0,35000m3 D 0,035m3
Câu 3 Cho hai hình lập phơng sau:
P Q
A Diện tích xung quanh của hình P bằng
2
1 diện tích xung quanh hình Q
B Diện tích xung quanh của hình Q gấp 4 lần diện tích xung quanh hình P
C Diện tích toàn phần hình Q gấp 2 lần diện tích toàn phần hình P
D Diện tích toàn phần hình P bằng 0,25 lần diện tích toàn phần hình Q
Phần II: Thực hiện yêu cầu các bài tập sau:
Câu 1: So sánh các số đo sau:
235,05cm3 và
100
23505
cm3
1000000
83246591
m3 và 83246591cm3
Câu 2: Tính diện tích hình tròn có bán kính r = 0,4dm.
Bài giải
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 3: Tính diện tích khu đất có kích thớc nh hình bên.
Bài giải
……… …… ………
.
………
.
………
.
………
.
………
.
………
2,5cm
3,2cm
6,7cm 3,2cm
2,5cm
Trang 2………
.
………
.
………
.
………
.
………
.
………
……… …… ………
Cách đánh giá
Phần I: 4 điểm
Câu 1: 1 điểm
Câu 2: 1 điểm
Câu 3: 2 điểm (Mỗi ý đúng cho 1 điểm)
Phần II: 6 điểm
Câu 1: (2 điểm)
Câu 2: (2 điểm)
Câu 3: 2 điểm
Trường tiểu học Kiểm tra chất lợng tháng 2
Hoa Lộc Năm học: 2008 - 2009
GV coi thi, chấm thi Thứ sáu ngày 20 tháng 2 năm 2009
Môn Toán – Lớp 5 Lớp 1
(Thời gian: 40 phút)
Câu 1: Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:
3cm + 4cm = 7cm 8cm – Lớp 5 2cm = 10 cm 8cm + 1cm = 9 12cm – Lớp 5 2cm = 10cm 5cm + 9cm = 15cm 17cm – Lớp 5 5cm = 12cm
Câu 2: Đặt tính rồi tính
+ 2
Câu 3: Tính (3 điểm)
12 + 5 – Lớp 5 7 = …… 12 + 3 – Lớp 5 3 = ……
Trang 314 – Lớp 5 4 + 2 = …… 15 – Lớp 5 2 + 2 = …….
Câu 4: Hà có 13 bông hoa, Lan có 5 bông hoa Hỏi cả hai bạn có tất cả bao
nhiêu bông hoa?
Tóm tắt Bài giải
Hà có : …… bông hoa ……… Lan có : …….bông hoa ……… ……… ……… . Cả hai bạn có: …….bông hoa ……… ………
Cách đánh giá
Câu 1: 3 điểm Điền đúng vào mỗi ô trống cho 0,5 điểm
Câu 2: 2 điểm Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Câu 3: 3 điểm Tính đúng giá trị mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Câu 4: 3 điểm
- Ghi đúng vào tóm tắt cho 1 điểm
- Lời giải đúng cho 0,5 điểm
- Phép tính đúng cho 1 điểm
- Đáp số đúng cho 0,5 điểm
Trường tiểu học Kiểm tra chất lợng tháng 2
Hoa Lộc Năm học: 2008 - 2009
GV coi thi, chấm thi Thứ sáu ngày 20 tháng 2 năm 2009
Môn Toán – Lớp 5 Lớp 2
(Thời gian: 40 phút)
Phần I: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời (là đáp số, kết
quả tính) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: (1đ) 10 : 2 = ……
Câu 2:(1đ) 5; 8; 11; 14;
Câu 3: (1đ) Độ dài đờng gấp khúc nh hình bên là:
Phần II: (7đ) Thực hiện yêu cầu các bài tập sau:
Câu 1: (3đ) Tính nhẩm
Câu 2: (2đ) Tính
4 8 + 38 = 5 7 – Lớp 5 15 =
Câu 3: (2đ) Có 15 học sinh chia đều thành 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có bao
nhiêu
Trang 4học sinh?
Bài giải
………
………
………
………
Trường tiểu học Kiểm tra chất lợng tháng 2
Hoa Lộc Năm học: 2008 - 2009
GV coi thi, chấm thi Thứ sáu ngày 20 tháng 2 năm 2009
Môn Toán – Lớp 5 Lớp 3
(Thời gian: 40 phút)
Câu 1: Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng.
a Ngày 27 tháng 5 là chủ nhật thì ngày 5 tháng 6 năm đó là:
b Số gồm có: “sáu nghìn, năm trăm, năm chục” đợc viết là:
c Các số: 6854; 6548; 6845; 6584 đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A 6548; 6584; 6845; 6854
B 6854; 6584; 6548; 6845
C 6854; 6845; 6545; 6548
D 6854; 6845; 6548; 6545
A B C
- B là trung điểm của đoạn thẳng AC
- C là trung điểm của đoạn thẳng BD
- B là điểm giữa 2 điểm CD
- C là điểm giữa 2 điểm AD
Câu 3: Đặt tính rồi tính
9182 + 618 1008 6 8900 – Lớp 5 898 2495 : 4
Câu 4: Tìm x
Câu 5: Có 3 xe chở xăng, mỗi xe chở 1126 lít xăng Ngời ta đổ 1282 lít xăng
trên các xe đó vào một bồn xăng Hỏi trên xe đó còn lại bao nhiêu lít xăng
Bài giải
Trang 5
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
*********************************************************
Cách đánh giá
Câu1: (3đ) Khoanh đúng vào mỗi ý cho 1 điểm.
Câu 2: (1đ) Tính đúng giá trị mỗi biểu thức cho 1 điểm.
Câu 3: (2đ)
Câu 4: (1đ)
Câu 5: (3đ)
Lời giải đúng cho 0,5 điểm
Phép tính đúng cho 0,75 điểm.
Đáp số đúng cho 0,5 điểm
Trường tiểu học Kiểm tra chất lợng tháng 2
Hoa Lộc Năm học: 2008 - 2009
GV coi thi, chấm thi Thứ sáu ngày 20 tháng 2 năm 2009
Môn Toán – Lớp 5 Lớp 4
(Thời gian: 40 phút)
Phần I: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời (là đáp số, kết quả
tính) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Phân số
7
5 bằng phân số nào dới đây:
A
5
7
B
7
10
C
14
10
D
14 5
Câu 2: Trong các phân số:
14
2
; 7
24
; 15
3
; 27 7 những phân số tối giản là:
Trang 6A
14
2
; 15
3
B
7
24
; 15
3
C
7
24
; 27
7
D 7
24
; 14
2
B Phần II: Thực hiện yêu cầu các bài tập sau:
Câu 1: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
1;
14
6
; 9
27
; 15
3
; 7 27
Câu 2: Quy đồng mãu số các phân số.
7
5
và 5
7
10
17
; 11 9
Câu 3: Tính
6 5 3 2
2 15 9 10
Câu 4: An có 1 cái bánh, Nam có
3
2 cái bánh Hỏi ai có nhiều bánh hơn?
Bài giải
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
Trang 7Cách đánh giá
Phần I: (3đ).
Câu 1: (1điểm
Câu 2: (2 điểm)
Phần II;(7điểm)
* Câu 1: (1,5đ)
* Câu 2: (2đ)
* Câu 3: (2đ)
* Câu 4: (1.5đ)