1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Tuần 15 Khối lớp 3

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 222,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Các hoạt động dạy – học: GV ghi đề bài lên bảng – HD HS làm bài Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn giới thiệu các bạn trong tổ và hoạt động của tổ trong tháng vừa qua với một người[r]

Trang 1

Tuần 15 Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

Tập đọc - Kể chuyện: Hũ bạc của người cha

I.Mục tiêu: Tập đọc

Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con  chính là nguồn tạo nên của cải.( Trả lời 3 Các CH 1,2,3,4 trong SGK)

Kể chuyện: Sắp xếp lại 3 các tranh(SGK) theo đúng trình tự và kể lại 3

từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh hoạ(HS KG kể 3 cả câu chuyện)

II.Đồ dùng:

Tranh minh hoạ trong truyện

III.Các hoạt động dạy- học:

A.Tập đọc: (50- 55phút)

1.Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài với giọng kể :

Chậm rãi, khoan thai và hồi hộp cùng

với sự phát triển tình tiết truyện

a.Hướng dẫn HS luyện đọc

- HS đọc nối tiếp câu kết hợp luyện đọc

từ khó: Hũ bạc, dúi, thản nhiên, dành

dụm

- HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp đọc chú

giải

- Học sinh luyện đọc đoạn theo nhóm 5

- HS đọc nối tiếp đoạn 2 lớp- 1

HS đọc cả bài

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Học sinh đọc đoạn 1:

H : Ông lão  Chăm buồn vì chuyện

gì ?

H : Ông lão muốn con trai trở thành

  thế nào ?

GV : Nghĩa là ông muốn con mình tự

làm để nuôi sống bản thân , không phải

nhờ vào bố mẹ

- HS đọc đoạn 2:

H : Ông lão vứt tiền xuống ao để làm

gì?

- HS đọc thầm đoạn 3 :

H: V con đã làm lụng vất vả và tiết

kiệm  thế nào ?

- 1 HS đọc cả đoạn 4,5

- Nghe GV đọc

- HS đọc nối tiếp- đọc từ khó

- HS luyện đọc đoạn

- Đọc tronh nhóm

- HS đọc

- Ông rất buồn vì con trai  biếng

- Ông muốn con trở thành  siêng năng, chăm chỉ, tự mình kiếm nổi bát cơm

- HS đọc

- Vì ông muốn thử xem những đồng tiền

ấy có phải tự con mình kiếm ra không

- HS đọc

- Anh xay thóc thuê, ăn dành dụm để bán lấy tiền mang về

Trang 2

H : Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa,

 con đã làm gì?

H : Vì sao  con phản ứng  vậy ?

H : Thái độ ông lão  thế nào khi thấy

con thay đổi  vậy ?

H : Tìm những câu trong truyện nói lên

ý nghĩa của câu chuyện này ?

2.Luyện đọc lại:

- HD học sinh cách đọc đoạn 4,5

-1HS đọc cả câu chuyện

B Kể chuyện ( 15 – 20 phút)

1.GV nêu nhiệm vụ: Sắp xếp đúng các

tranh theo thứ tự trong truyện , sau đó

dựa vào các tranh minh hoạ đã 3 sắp

xếp đúng , kể lại toàn bộ câu chuyện

7# dẫn kể :

Bài tập 1 : 1 Hđọc lại yêu cầu của bài

- HS quan sát theo nhóm 2 và sắp xếp lại

bằng cách đánh số vào giấy nháp

Bài tập 2 : HS nêu yêu cầu

- HS tập kể chuyện theo nhóm 5

- 5 HS thi kể nối tiếp 2 lớp

- Cả lớp bình chọn  kể hay nhất

c.Củng cố , dặn dò:

H: Em thích nhân vật nào trong chuyện

này? Vì sao?

- Về nhà kể câu chuyện cho mọi 

nghe và chuẩn bị bài sau

- V con vội thọc tay vào lửa để lấy tiền ra, không hề sợ bỏng

- Vì anh vất vả suốt ba tháng trời mới kiếm 3 từng ấy tiền

- Ông  chảy  mắt vì vui mừng, cảm động 2 sự thay đổi của con,

- Có làm lụng vất vả  ta mới biết quý đồng tiền.; Hũ bạc tiêu không bao giờ hết chính là hai bàn tay con

- HS luyện đọc đoạn 4,5

- HS lắng nghe

- Sắp xếp theo thứ tự : 4,5,1,3,2

- HS kể theo nhóm 5

- 5 HS thi kể 2 lớp

- HS trả lời tự do

Toán: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

I.Mục tiêu:

Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ( chia hết và chia có  )

II.Đồ dùng:

Bảng phụ bảng con

II.Các hoạt động dạy- học:

- HD cách đặt tính

- HD cách tính : Từ trái sang phải theo ba  tính nhẩm là chia , nhân , trừ; Chia từ hàng cao đến hàng thấp

- Tiến hành phép chia  SGK

Kết luận : Đây là phép chia hết ( số  cuối cùng là 0 )

2.Giới thiệu phép chia 236 : 5

Trang 3

( Tiến hành ^ tự  trên ) Vậy : 236 : 5 = 47 (  1 ) Đây là phép chia có 

3.Thực hành:

Bài 1(cột 1,3,4) HS làm vào bảng con – Luyện cách chia  bài học

( Phần a: Gồm các phép chia hết ; Phần b: Gồm các phếp chia có =

Bài 2: HS đọc thầm và giải bài vào vở bài tập

- 1 em lên bảng làm – GV chữa bài – nhận xét

Bài giải

Số hàng có tất cả là :

234 : 9 = 26 ( hàng )

Đáp số : 26 hàng Bài 3: Rèn kỹ năng thực hiện phép chia theo yêu cầu giảm một số lần

- Gợi ý : + Muốn giảm 432 đi 8 lần thì ta làm thế nào ?

+ Muốn giảm 432 đi 6 lần ta làm thế nào ?

- HS tự làm vào vở – GV nhận xét

4.Củng cố ,dặn dò:

- Nhắc lại cách chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

- GV nhận xét giờ học

Chiều thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

Luyện toán: Ôn chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố

có  )

II.Đồ dùng:

Bảng phụ ,vở bài tập

II.Các hoạt động dạy- học:

1.HD HS ôn luyện:

( Bài ưu tiên dành cho HS trung bìmh,HS yếu)

Bài 1: Tính

HS làm vào vở bài tập – 2 HS lên bảng làm bài

Chữa bài - Một số HS trình bày miệng kết quả - Chữa bài ở bảng lớp

Bài2: GV kẻ sẵn bài tập vào bảng phụ – HS đọc yêu cầu - HS nêu cách làm, làm miệng 1 dòng

Số bị chia Số chia 1^ Số 

667 6

849 7

358 5

HS làm bài vào vở - Nêu miệng kết quả - GV ghi bảng - Nhận xét

Bài 3: có 405 gói kẹo xềp đều vào 9 thùng Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu gói kẹo?

Trang 4

HS dọc yêu cầu - Nêu cách trình bày bài giải - Làm vào vở

Chấm ,chữa bài - Một số HS trình bày miệng bài giải

(Bài tập ưu tiên dành cho HS khá giỏi)

Bài 4:Quyển truyện có 268 trang ,Toàn đã đọc 3 1/4 quyển truyện.Hỏi còn bao nhiêu trang Toàn ' đọc?

HS làm vào vở - chữa bài ( có thể giải bằng hai cách )

2.Củng cố - Dặn dò: Nhắc nội dung bài học - Nhận xét tiết học

_

Chính tả: Nghe- viết: Hũ bạc của người cha

I.Mục tiêu:

Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đuúng hình thức bài văn xuôi

Làm đúng bài tập điền từ có vần ui/ uôi ( BT 2)

Làm đúng bài tập 3

II.Đồ dùng:

Vở bài tập,bảng con, bảng phụ viết sãn bài tập 2

III.Các hoạt động dạy- học:

A.Bài cũ : GV cho học sinh viết vào bảng con : màu sắc, nong tằm, nhiễm bệnh

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài : GV nêu mục đích , yêu cầu của bài

2.# dẫn học sinh nghe - viết :

- GV đọc bài viết - 2 HS đọc lại

H : Lời nói của người cha được viết như thế nào ? ( Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng,

gạch đầu dòng Chữ đầu dòng , đầu câu viết hoa.)

H : Những chữ nào trong bài chính tả dễ viết sai ?

- HS nêu , GV viết lên bảng

- HS nghe giáo viên đọc bài và chép vào vở

- Chấm bài , nhận xét

3.# dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống thích hợp

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- 5-7 HS nên bài làm

- Giáo viên nhận xét Chốt lời giải đúng : ( mũi dao- con muỗi; hạt muối- múi U j núi lửa- nuôi nấng; tuổi trẻ- tủi thân )

Bài tập 3 a:

- HS làm bài cá nhân

- 4,5 bạn nên bài làm ( sót , xôi , sáng )

- GV chữa bài - nhận xét

4.Củng cố , dặn dò: Nhắc nội dung bài học - Nhận xét giờ học

_

Luyện tiếng việt: Ôn luyện đọc – Luyện viết

I.Mục tiờu:

Trang 5

Giỳp HS rốn kĩ năng đọc thành tiếng,ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ.Bước đầu biết đọc phân biệt lời  dẫn chuyện với lời của nhõn vật

Giỳp HS viết đỳng mẫu chữ,cú ý thức trau dồi chữ viết

II.Cỏc hoạt động dạy- học:

1.HD HS ụn luyện:

(Bài tập ưu tiờn dành cho HS trung bỡnh,HS yếu)

Bài 1: GV HD HS luyện đọc bài Hũ bạc của  cha

- Đọc ngắt nghỉ đúng các dấu câu , giữa các cụm từ , bộc lộ được tỡnh cảm của nhân vật trong cõu chuyện

* Tổ chức đọc : cá nhân – nhóm bàn – thi đọc

- Hs luyện đọc cá nhân- GV giúp đỡ HS đọc

- Luyện đọc nhóm bàn :  tiên bạn đọc yếu

- Thi đọc giữa các đối 3

- Khuyến khích hs yếu,khen HS có nhiều tiến bộ và đọc tốt

- Luyện đọc nhóm cùng đối 3 - GV giúp đỡ nhóm có HS yếu

- Thi đọc

- Nhận xột và khen ngơi những HS đọc tốt

Bài2: GV đọc HS viết đoạn:

Nghỉ hè,Páo đi thăm bố Con  sao mà rộng thế

Ngọn núi ở lại cùng mây Sông ssâu chẳng lội 3 qua

Mặt trời theo về thành phố V 6?@ đi  gió thổi

Tiếng suối nhoà dần sau cây V lên mới thấy mài nhà

GV chấm một số bai và nờu nhận xột

( Bài tập dành cho HS K-G)

HS Thi đọc diễn cảm yêu cầu bộc lộ dược tỡnh cảm của cỏc nhõn vật trong câu chuyện

2.Củng cố- Dặn dũ: Nhắc nội dung bài học – Nhận xột tiết học

_

Thứ ba ngày 01 tháng 12 năm 2009

Tập đọc: Nhà Rông ở Tây Nguyên

I.Mục tiêu:

rông ở Tây Nguyên

Hiểu 3 đặc điểm của nhà rông và và sinh hoạt cộng đồng ở Tây Nguyên gắn với nhà rông.( Trả lời 3 các câu hỏi trong SGK)

II.Đồ dùng:

Tranh minh hoạ nhà rông

III.Các hoạt động dạy- học:

1 Bài mới : Giới thiệu bài

a.Giáo viên đọc mẫu : Giọng tả , chậm rãi, nhấn giọng các từ : bền chắc, không đụng sàn, không  mái, thờ thần làng, tiếp khách, ngủ tập trung

b.# dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

- HS đọc nối tiếp câu 2 lần - Luyện đọc từ khó

Trang 6

- Đọc nối tiếp đoạn 2 lớp - kết hợp giải nghĩa từ ( phần chú giải).

- Đọc từng đoạn trong nhóm 4

- Thi đọc nối tiếp giữa các nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh

2.Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- HS đọc thầm đoạn 1

H: Vì sao nhà rông phải chắc và cao ? ( Phải chắc để dùng lâu dài, chịu 3 gió bão, chứa 3 nhiều  khi hội họp, nhảy múa ; Sàn cao để voi đi qua không đụng , múa giáo không  mái )

- 1 HS đọc đoạn 2

H: Gian đầu của nhà rông 3 trang trí  thế nào ?( Gian đầu là nơi thờ làng nên

3 bài trí rất trang nghiêm)

- HS đọc thầm đoạn 3,4

H:Vì sao nói gian giữa là trung tâm của nhà rông ? ( Vì có bếp lửa, nơi tụ họp bàn việc lớn, nơi tiếp khách )

H:Từ gian thứ ba dùng để làm gì ? ( Là nơi ngủ tập trung của trai làng từ 16 tuổi ' lập gia đình để bảo vệ buôn làng )

H:Em nghĩ gì về nhà rông Tây Nguyên khi đã xen tranh, đọc bài ? ( Rất độc đáo , lạ mắt ,

đồ sộ, thể hiện nét đẹp văn hoá của  Tây Nguyên….)

3.Luyện đọclại:

- Học sinh đọc diễn cảm toàn bài

- 3 học sinh thi đọc cả bài

4.Củng cố , dặn dò

H : Nói những hiểu biết của mình về nhà rông ở Tây Nguyên?

Về nhà tiếp tục luyện đọc lại cả bài

Toán: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ( TT)

I.Mục tiêu:

Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số 2 hợp ^ có chữ số 0 ở hàng đơn vị

II.Đồ dùng:

Bảng con, bảng phụ

III.Các hoạt động dạy- học:

1.Giới thiệu phép chia 560 : 8

- Đặt tính

- Cách tính: Lần 1: 56 chia 8 ; Lần 2: 0 chia 8 ( a ý HS mỗi lần chia thực hiện qua 3

 chia,nhân,trừy)

* Kết luận : Đây là phép chia hết

2.Giới thiệu phép chia 632 : 7

( ^ tự  trên ) Yêu cầu HS nêu cách thực hiện

* Kết luận : Đây là phép chia có 

3.Thực hành :

Bài 1:( cột 1,2,4)HS rèn luyện cách thực hiện phép chia mà ^ có chữ số 0 ở hàng

đơn vị

Trang 7

- HS làm vào bảng con- Nhận xét – Một số HS trình bày miệng cách thực hiện Bài 2 : HD học sinh thực hiện phép chia có 

365 : 7 = 52 (  1)

Một năm gồm có 52 tuần lễ và 1 ngày

a ý HS cách trình bày bài giải:

Bài giải

Thực hiện phép chia ta có:

365 : 7 = 52 (  1) Vậy năm đó gồm 52 tuần lễ và 1 ngày

Đáp số: 52 tuần lễ và 1 ngày

Bài 3 : Phép chia 185 : 6 = 30 (  5) là đúng

Phép chia 283 : 7 = 4 (  3 ) là sai _ HS sửa lại phép chia đó

4.Củng cố ,dặn dò:

Nhăc nội dung bài học - Nhận xét giờ học

Luyện toán: Ôn chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố

có chữ số 0 ở hàng đơn vị

II.Đồ dùng:

Bảng phụ ,vở bài tập

II.Các hoạt động dạy- học:

1.HD HS ôn luyện:

( Bài ưu tiên dành cho HS trung bìmh,HS yếu)

Bài 1: Tính

HS làm vào vở bài tập – 2 HS lên bảng làm bài

Chữa bài - Một số HS trình bày miệng kết quả - Chữa bài ở bảng lớp

Bài2: GV kẻ sẵn bài tập vào bảng phụ – HS đọc yêu cầu - HS nêu cách làm, làm

miệng cột 1

Số bị chia 425 425 727 727

Số chia 6 7 8 9

1^ 70

Số  5

HS làm bài vào vở - Nêu miệng kết quả - GV ghi bảng - Nhận xét

Bài 3:Một tuần lễ có 7 ngày.Năm 2004 có366 ngày Hỏi năm 2004 gồm bao nhiêu tuần lễ

và mấy ngày?

HS dọc yêu cầu - Nêu cách trình bày bài giải - Làm vào vở

Chấm ,chữa bài - Một số HS trình bày miệng bài giải

(Bài tập ưu tiên dành cho HS khá giỏi)

Bài 4: Có 242 m vải  ta cắt thành các mảnh,mỗi mảnh vải dài 8 m.Hỏi cắt 3 mấy mảnh vải  thế và cong thừa bao nhiwu m vải ?

Trang 8

HS làm vào vở - chữa bài

2.Củng cố - Dặn dò: Nhắc nội dung bài học - Nhận xét tiết học

Luyện tiếng việt: Ôn Tập làm văn Viết về hoạt động của tổ

I.Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về viết đoạn văn giới thiệu 3 các bạn trong tổ và hoạt động của các bạn với một  bạn mới trong lớp

II.Các hoạt động dạy – học:

GV ghi đề bài lên bảng – HD HS làm bài

Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn giới thiệu các bạn trong tổ và hoạt động của tổ trong tháng vừa qua với một  bạn mới trong lớp

HS đọc yêu cầu

Gợi ý: H: Nội dung cần giới thiệu là?

Các thành viên trong tổ,đặc điểm của mỗi bạn trong lớp

Hoạt động của tổ trong tháng vừa qua

H: Em viết đoạn văn giới thiệu vời một bạn mới chuyển đến lời ? hô phải thế nào?

HS làm bài cá nhân

( Mình là Hà,tổ viên của tổ 1 xin 3 giới thiệu về tổ của mình và các hoạt động của tổ mình trong tháng qua

Tổ mình gồm 10 bạn,6 bạn nam và 4 bạn nữ,các bạn đều là  kinh.Bạn Nhi là tổ

2U còn đây là bạn Hải,tổ phó.Cả tổ đều sinh năm 2001,mình và các bạn cùng sống chung một xã  ở rải rác các xóm khác nhau.Gia đình chúng mình đều làm nghề nông

Tháng 10 vừa qua chúng mình đã phát động phong trào thi đua học tốt.Tất cả các thành viên trong tổ đều đi học đầy đủ và đúng giờ,học bài và làm bài 2 khi đến lớp.Trong tháng vừa qua tổ mình tham gia mua tăm làm từ thiện,giúp đỡ các bạn khó khăn trong học tập

Mình rất vinh dừ là thành viên của tổ 1 tôt chúng mình luôn đoàn kết và ^ yêu nhau.)

Một số HS trình bày bài làm – Nhận xét bổ sung

Dặn dò: Nhận xét tiết học

_

Thứ tư ngày 02 tháng 12 năm 2009

Toán: Giới thiệu bảng nhân

I.Mục tiêu:

Biết cách sử dụng bảng nhân

II.Đồ dùng:

Bảng nhân trong SGK

III.Các hoạt động dạy- học:

Trang 9

1.Giới thiệu cấu tạo bảng nhân

Hàng trên gồm 10 số từ 1 – 10 là các thừa số

Cột đầu tiên gồm 10 số từ 1-10 là các thừa số

Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên , mỗi số trong một ô là tích củâhi số mà một số ở hàng và một số ở cột ^ ứng

Mỗi hàng ghi lại một bảng nhân : Hàng 2 là bảng nhân 1, hàng 3 là bảng nhân

2… hàng 11 là bảng nhân 10.

2 Cách sử dụng bảng nhân

GV nêu ví dụ : 4 x 3 = ?

Tìm số 4 ở cột đầu tiên ; tìm số 3 ở hàng đầu tiên; đặt  dọc theo hai hàng mũi tên gặp nhau ở ô có cột số 12 Số 12 là tích của 3 và 4

3.Thực hành :

Bài tập 1 : HS tập sử dụng bảng nhân để tìm tích của hai số

Bài tập 2 : Tìm tích của hai số ; tìm một thừa số ' biết

Gợi ý : Muốn tìm thừa số ' biết ta làm thế nào ? ( Lấy tích chia cho thừa số đã biết ) Bài tập 3 :

1 HS đọc bài toán , nêu dữ kiện ,  dẫn giải.( bài này có thể giải theo hai cách ) Cả lớp giải vào vở bài tập – 1 em lên bảng làm

GV chấm chữa bài

Bài giải Cách 1

Số huy ^ bạc là :

8 x 3 = 24 ( tấm)

Tổng số huy ^ là :

8 + 24 = 32 ( tấm)

Đáp số: 32 tấm huy ^

Cách 2 Biểu thị số huy ^ bạc là 1 phần , số huy ^ bạc là 3 phần  thế

Tổng số phần bằng nhau là : 1 + 3

= 4(phần) Tổng số huy ^ là : 8 x 4 = 32 (tấm)

Đáp số : 32 tấm huy

^

4 Dặn dò : Về nhà vận dụng để làm phép tính nhân

Chính tả: Nghe - viết: Nhà rông ở Tây Nguyên

I.Mục tiêu:

Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày bài sạch sẽ đúng quy định

Làm đúng bài tập điền tiếng có vần  } ^ (Điền 4 trong 6 tiếng)

Làm đúng bài tập 3

II.Đồ dùng:

Bảng con; Bảng phụ viết sẵn bài tập 2;Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy – học:

A.Bài cũ : GV đọc cho HS viết các từ :

mũi dao, múi U 6 núi lửa, con muỗi

HS viết vào bảng con

Trang 10

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:GV nêu mục đích , yêu

cầu của bài

2.# dẫn học sinh viết:

- GV đọc lại đoạn chính tả - 2 HS đọc

lại

H : Đoạn văn gồm mấy câu ?

H: Những chữ nào trong đoạn văn dễ

viết sai chính tả ?

- # dẫn HS viết chữ dễ sai: vũ khí ,

truyền lại, chiêng trống

- GV  dẫn HS cách viết chính tả

- GV đọc từng câu

- Chấm , chữa bài

8# dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống  }^ ?

- GV treo bảng ghi sẵn bài tập

- HD học sinh cách làm vào vở.- 1 HS

làm ở bảng

( Khung cửi- mát 23 I € ngựa- gửi

I NU ấm-  cây )

Bài 3 a: Tìm những tiếng có thể ghép

với mỗi tiếng sau :

a - Xâu ( kim) ; ( con) sâu

- xẻ ( gỗ) ; ( chia ) sẻ

b, - ( nổi ) bật ; bậc ( thang)

- ( thứ) nhất ; nhấc ( bổng)

4.Củng cố , dặn dò:

- Yêu cầu những HS viết bài chính tả

' đạt về nhà viết lại

- HS nghe

- 2 HS đọc

- 3 câu

- HS nêu miệng

- HS viết vào bảng con

- HS chép bài vào vở

- 1 HS lên bảng làm

- Nhận xét

- HS làm vào vở bài tập

- Trình bày miệng kết quả

- Nhắc nội dung bài học

Luyện toán: Ôn bảng nhân

I.Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về bảng nhân.Vận dụng vào giải toán có lời văn

II.Đồ dùng: Vở bài tập; Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2

III.Các hoạt động dạy-học:

1.HD HS ôn luyện: ( Bài tập ưu tiên dành cho HS trung bình,HS yếu)

Bài 1: HS đọc yêu cầu- Làm bài vào vở - 1 HS lên bảng làm bài

Chữa bài - Nhận xét kết quả

Bài2: Số?

Thừasố 7 7 5 5 6 6

Tích 21 21 40 40 54 54

HS làm bài vào vở - 1 HS làm bảng phụ - Chữa bài - Nhận xét kết quả

... học

_

Thứ tư ngày 02 tháng 12 năm 2009

Toán: Giới thiệu bảng nhân

I.Mục tiêu:

Biết cách sử dụng bảng... làm vào - Nêu miệng kết - GV ghi bảng - Nhận xét

Bài 3: Một tuần lễ có ngày.Năm 2004 c? ?36 6 ngày Hỏi năm 2004 gồm tuần lễ

và ngày?

HS dọc yêu cầu - Nêu cách trình bày...

Luyện tiếng việt: Ôn Tập làm văn Viết hoạt động tổ

I.Mục tiêu:

Giúp HS củng cố viết đoạn văn giới thiệu  3 bạn tổ hoạt động bạn với  bạn lớp

II.Các

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:44

w