1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tuần 19 - Buổi 1 - Lớp 3

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 243,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm được ví dụ minh hoạ và nêu được thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động hoặc biến đạng hoặc vừa làm cho vật biến đổi chuyển động vừa biến dạng - Rèn kỹ năng thực [r]

Trang 1

Bài 1 :

- Giúp

* *5 6 $7 8$%  # &' ( #' dài 34 &' ( 19+ tính giá ; trung bình các

- Rèn

- Giáo * cho  sinh tính H 9+ trung G có ý K % tác khi làm 1D theo nhóm

1 ) *  (' S"& tra T (

Hoạt động 1: U K tình (  9

Gv: yêu  hs # tài 8D trang 5 SGK

? Trong $X này  nghiên K Y 1M

#N nào ?

Hs: 0 và nêu Y 1M #N

Gv: #Z 1M #N $ SGK

Hs: trao #U và nêu $X án ? > 

Hoạt động 2: /$7 [ hs ôn 8 1 ( #X 1

Gv:  hs # &* I 1

?

Hs: ;? 8^ ( mét - m)

? Ngoài mét còn #X 1 nào khác ?

Hs: liên D 17 G  => ;? 8^

Gv: 9 xét và e 8

Gv: yêu  hs hoàn thành C1

Hs: làm 1D cá nhân và lên <?

1.Ôn lại một số đơn vị đo độ dài

C1: 1m = 10dm, 1m = 100cm 1cm = 10mm, 1km = 1000m

Hoạt động 3: f7 8$% #' dài

Gv: yêu  ? 87  D K C2, C3

Hs: # và nghiên K => ;? 8^

?

không ?

Hs: so sánh ! >? => ;? 8^

Gv: 9 xét và ( 8

C2:

C3:

3 *5 dài

Trang 2

Gv: yêu  hs quan sát hình 1.1 SGK và làm

C4

Hs:

Gv: cho các nhóm 9 xét => gv ( M ý

!

Gv: yêu  hs # khái D& /0 và 02

Hs: 19 * ;? 8^ C5

Gv: treo tranh và yêu  hs ;? 8^ C6, C7

Hs:

Gv: 7 D cách xác #. /0 và 02

Gv: giao * * cho hs => yêu  # và

G D theo SGK

Hs: các nhóm

?

? Em

bình $  nào ?

Hs:

khác 9 xét => ( 8

Gv:  hs e 8 ! K ; tâm 34 bài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài

C4: - % &' dùng $7 dây

- 6  sinh dùng $7 !P

- Cô bán 1? dùng $7 mét

*, /0 34 $7 là #' dài 87 M

34 $7 5

*, 02 34 $7 là #' dài Y4 hai 1  chia liên  trên $7 5

C5:

C6:

C7:

2 Đo độ dài

SGK

?

? Kho dùng

;? 8^ hoàn T k C1 - C7 và làm bài 9 1.2.1 => 1.2.6

D : 

5 dài "B

7 *3

5 dài

'

3

l l l

2N dài bàn

6N dày ( sách

Trang 3

I  tiêu:

-

$7

- Rèn

các ! >?5

- Giáo * cho hs tính H 9+ chính xác và trung G có ý K % tác khi làm 1D theo nhóm

NHs:

1 ) *  (' S"& tra T (

? Hãy

C5 SGK

Hs:

mình

Hs: các nhóm @ # D trình bày, các nhóm

khác 9 xét <U sung ý !

Gv: S"& tra, #- giá #' chính xác=> @4 sai

Gv:

Gv: treo <? * ghi C6 => yêu  hs làm

1D cá nhân => lên <?

Gv: quan sát $7 [  sinh  kém

Hs: 9 xét, <U sung ý !

Gv: 9 xét <U sung và ( 8

Hs: ghi 1j

C1:

C2:

C3:

C4:

C5:

*,Các bước đo độ dài:

-

-

- 2 $7 thích % M (chú ý #

/0 và 02 34 $7 a

- p@ lí ! >?5

*, Rút ra kết luận

C6: (1) #' dài , (2) 02+ (3) /0 (4)  theo , (5) Ngang <q 17 (6) Vuông góc, (7)  M

Hoạt động 2: 19 *

Gv: yêu

8^ C7 => C10 SGK

Hs: làm 1D => ;? 8^+ các hs khác 9 xét

<U sung ý !

Gv: #- giá, <U sung và ( 8 => cho hs

C7: 0Z $7 theo N dài bút chì 1  ( 0 ngang <q 17 1 # 34 bút

C8: ( C)

C9: (1), (2), (3), 7cm

Trang 4

ghi 1j5

Gv:

- 1 inh( inch) = 2,54 &_ N dài &' lóng

ngón tay )

- 1 Z& (mile)= 5280 ft = 1,6093440 Km

? t' màng hình tivi 21 inch có ý  E4 là gì ?

Hs:

Gv: $7 [ và cho hs làm

Màng hình 21 inch co ý  E4 là #$^ chéo 34 màn hình dài 21 inch = 21 * 2,54 cm = 53,34 cm

4

?

/ ' ghi 7+ làm bài 9 k 1.2.9 => 1.2.13 SBT

Trang 5

Bài 3 :  I$S TÍCH $UI JV#!

- Giúp hs

- Rèn

- Giáo * cho hs có tính trung G + H 9 trong khi làm thí  D&5

NHs: ba

1 ) *  (' S"& tra T (

?

Hoạt động 1: U K tình (  9

Gv: yêu  hs #  &j bài

Hs: # và 1-2 hs nêu $X án

? làm

Gv: yêu  hs #  I SGK

Hs: làm 1D cá nhân => ;? 8^

?

? 1m3 là gì? t' 19 có " tích 1m3 E4 là gì?

Gv: yêu  hs hoàn thành C1 SGK

Hs:

8

mét !( (m3) , lít (l)

- 1lít = 1dm3

- 1ml = 1cm3 (cc)

C1: 1m3 = 1000 dm3 = 1.000.000 cm3 1m3 = 1000 lít = 1000.000 ml

8v

Gv: cho hs quan sát hình 3.1 SGK và cho <

/0 và 02 34 &y bình

Hs: quan sát SGK=> ;? 8^ C2 các nhóm khác

9 xét <U sung => nhân xét , ( 8

Hs: 9 * *+ quan sát làm C4 SGK

Hs: ;? 8^ các nhóm khác 9 xét <U sung

Gv: U % ý ! hs và ( 8

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích chất lỏng

C2:

J34 bình !$O(Q ##O(Q

C4:

J34 bình !$O.(Q ##O.(Q

Bình a Bình b

Trang 6

? Nêu tên 5: Chai

tích, các

< ;$7 dung tích …)

Bình c

8v 5

Gv: yêu  hs quan sát hình 3.3 và 3.4 SGK và

hoàn thành C6, C7, C8 SGK

Hs:

Hs: các nhóm khác 9 xét <U sung

Gv: ( M các câu ;? 8^ 34 hs

Gv: treo <? * C9 SGK

Hs:

Hs: 9 xét => <U sung

Gv: 9 xét và ( 8

2, Tìn hiểu cách đo thể tích chất lỏng

C6: b, #Z { #K

C7: b, 0Z &e nhìn ngang 17 &G M 8v j Y4 bình

C8: a, 70cm3

b, 50cm3 c,40cm3

C9: (1)- " tích (4) - { #K (2)- /0 (5) - ngang (3)- 02 (6) -  M

trong bình

Gv:

Hs:

hai bình $7

Hs: ghi

Gv: quan sát hs làm thí  D& và $7 [

Hs:

xét

Gv: 9 xét và #- giá quá trình G hành

3 Thực hành

4+2H <. SGK

- Gv

- ?

- Hs: hoàn thành C3 SGK

- / bài trong SGK và 1j ghi, làm các bài 9 3.1=> 3.7 trong SBT

Phiếu học tập

  *3

&B 7 *3 -

tích !$ ## I- tích ' (H (lít) I- tích *3 *H

$7 trong

bình 1

$7 trong

bình 2

*, Rút kinh N sau E :48

Trang 7

Bài 4 :  I$S TÍCH &[I K\# KHÔNG

I$U #^_

-

- Rèn

- Giáo * cho hs có tính trung G + H 9 trong khi làm thí  D&5

bình tràn, &' bình K4a

1 ) *  (' S"& tra T (

?

Hoạt động 1: U K tình (  9

hình ' Y 9+ hình + hình ;*x55

l9 Y 19 K  $ hòn #-+ #

Hs: suy  Ex55

19 ;e không M& $7

Gv: yêu  hs nghiên K thông tin SGK,

quan sát hình 42 SGK Treo <? *

Hs: # + quan sát, 9 * * thí  D&

và làm thí  D&

? /D $% gì ,? ra 17 $7 trong bình

? Vì sao $7 trong bình dâng lên

? 19 tính " tích hòn #- $  nào

Hs: ;? 8^ C1 => các nhóm khác 9 xét

Gv: U % ý ! hs => ( 8

Gv: treo <? * hình 4.3 SGK yêu  hs

;? 8^ C2 SGK

? Vì sao $7 tràn ra ngoài

? " tích <q  nào 34 $7

Hs: các nhóm khác 9 xét <U sung ý !

X '

Hình 4.2 SGK

C1: chia #' (V1 =… ) ? hòn #- vào bình chia

trong bình (V2 = ….) " tích hòn #-

<q V2 - V1 = …

2 Dùng bình tràn

Hình 4.3 SGK

C2: Khi hòn #- không <v 8 bình chia

#' thì #U # $7 vào bình tràn, ? hòn #- vào bình tràn, #| ^ K

$7 tràn ra <q bình chia #'5 0I là

Trang 8

Gv: U % ý ! hs => 9 xét " tích hòn #-5

Gv: treo <? * _ rút ra ! 89a yêu

 hs ;? 8^

Hs:

Hs: các hs khác 9 xét <U sung

Gv: 9 xét => ( 8

*, Rút ra kết luận :

(1) : ? chìm (3) : ?

(2) : dâng lên (4) : tràn bình

<q $X pháp bình tràn

Gv: 7 D * * và cho hs 9 *

Hs:  hành thí  D& $ SGK

Hs: Ghi

Gv: quan sát hs $7 [ và ( e&

Y U sai !. ^

Gv: cho các nhóm báo cáo ! >?

Hs: các nhóm @ # D báo cáo

3, Thực hành : Đo thể tích vật rắn

a, 2H < : SGK

b,  hành TN: SGK

  *3

&B

7

*3

- tích

!$ ##

I- tích

'

(H

(cm 3 )

I- tích

*3

*H (cm 3 )

Hoạt động 5: l9 *

Gv: yêu  hs ;? 8^ C4 SGK

Gv: 9 xét => <U sung

Gv: 1-2 hs #  ghi SGK

C4: - Lau khô bát to ;$7 khi dùng

- Khi sánh $7 ra bát

- 0U  $7 k bát vào bình chia #'+ không làm #y $7 ra ngoài

-

?

- Gv $7 [ hs làm bài 9 4.1, 4.2 SBT

- / bài trong 1j và SGK, làm bài 9 4.1 => 4.6 SBT

-

*, Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 9

Bài 5 :

- 6 #$% ( !( 8$% 34 &' 19 chi 8$% 19 M K4 trong M #I5 6 8$% 34 &' 195

- Rèn 8 D cho hs !E F G hành, xác #. /0+ 02 34 cân

- Giáo

1 ) *  (' S"& tra T (

? Có

cách

Hoạt động 1: U K tình (  9

Gv: #Z 1M #N $ SGK

? Em có < em Z bao nhiêu cân 6q

cách nào em <W

Hs: suy

Hoạt động 2: Tìm " !( 8$% và #X

1 !( 8$%

Gv: 7 D 1N !( 8$% $_ trên

bao

? Y con ( #I cho ta < #N gì

Hs: liên D G  => ;? 8^

SGK

Hs:

Hs: các nhóm khác 9 xét <U sung

Gv: 9 xét, <U sung

Gv: treo <? * C3 => C6 yêu  hs

làm 1D cá nhân =>  hs lên <?

Hs: lên <? => các hs khác 9 xét, <U

sung ý !

Gv: 9 xét và ( 8

? Ta nói 2kilôgam

 nào là kilôgam?

? Ta

Hs:

1 Khối lượng.

a,

C1: 397g T 8$% Y4 K4 trong '

C2: 500g T 8$% <' Z trong túi b,

C3: (1) - 500g

C4: (2) - 397g

C5: (3) - !( 8$%

C6: (4) - 8$%

2 Đơn vị khối lượng

Trang 10

19 xét và #$4 ra khái D& 1N

kilôgam

? Ngoài kilôgam còn Y #X 1 nào

khác

Hs: liên D ! K 3 => ;? 8^

Gv: 9 xét <U sung và cho hs ghi 1j

- Kilôgam là !( 8$% 34 &' >? cân

Pháp

- Kí D : kg (kilôgam)

- Ngoài ra còn có các #X 1 !( 8$% khác:

+ gam (g) : 1 1

1000

gkg

+ héctôgam (còn  là 8 a : 8 = 100g + M (t) : 1t = 1000kg

+ miligam (mg) : 1 1

1000

+  _a : 1  = 100kg

cách !( 8$%

Gv: 7 D 1N cân rôbécvan (hình 5.2

SGK)

Gv:  hs lên <? làm C7

Hs: lên <? ;? 8^ => 9 xét <U sung

Hs: lên <? xác #. /0 và 02 v

M 34 cân

Gv: 9 xét <U sung _ 7 D núm #N

!" #" T kim cân 1N ( 0)

Gv: treo <? * lên <? =>  hs

Hs: 9 xét <U sung

Gv:  hs lên <? G D các <$7 #"

Hs:lên <? G hành => 9 xét các

thao tác 34 <

Gv: 9 xét ( 8

Gv:

yêu  hs hoàn thành C11SGK

Hs: ;? 8^ => 9 xét <U sung

1 Tìm hiểu cân Rôbécvan

C7: Hình 5.2 SGK

- (1) #b cân - (2) #E4 cân

- (3) kim câm - (4) ' >? cân

C8:

2, Cách dùng cân Rôbécvan để cân một vật

C9: (1) - #N T ( 0 (2) - 19 #L& cân (3) - >? cân (4) - F <q (5) - # Y4 (6) - >? cân (7) - 19 #L& cân

C10:

3 Các loại cân khác

C11: h 5.3 - cân y  , h 5.4 - cân 

h 5.5 cân #b+ h 5.6 cân #| |

Hoạt động4: 19 *

Gv: yêu  hs hoàn thành C13

Hs: ;? 8^ => 9 xét <U sung

C13: V( 8T T [ xe có !( 8$% trên 8 M không #$% # qua

? Em "  nào là !( 8$% 5 }M ví * G 5

?

- / bài trong 1j và SGK làm bài 9 5.1 => 5.5 SBT

- 2H < bài &7 " }G - hai 8G cân <q u

*, Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 11

Bài 6 : Je - HAI Je CÂN g#!

- Nêu #$% các thí * 1N 8G4 #H + 8G kéo và T ra #$% $X + N 34 các 8G

#I nêu #$% thí * 1N hai 8G cân <q + nêu các 9 xét khi quan sát các thí

 D&5 V@ 9  Y 8G #H + 8G kéo, $X + N55

- Rèn

nhiên

- Giáo

1 ) *  (' S"& tra T (

? Em

Hoạt động 1: U K tình (  9

Hs: quan sát hình # SGK

? Ai tác * #H và tác * kéo lên cái 35

?  3 không di  " mà #K yên thì M

* #H và tác * kó 34 hai  $^ này

$  nào

Hs:

l9 #" làm rõ các 1M #N trên thì hôm nay

chúng O nghiên K bài

Hoạt động 2: Hình thành khái D& 8G

? Khi nào có tác * 8G

Gv: yêu  hs nghiên K thông tin SGK

 1

Hs: quan sát gv làm thí  D& hình 6.1, 6.2,

6.3 SGK => ;? 8^ C1, C2, C3

Hs: 9 xét <U sung => gv ( 8

? tay ta có ;G  tác * lên 19 không?

Gv: treo <? * C4

Hs: làm 1D cá nhân lên <? => lên <?

Gv: 9 xét, yêu  hs rút ra ! 89

? Khi nào ,M D tác * 8G W5 Ví *

Hs: ;? 8^ => 9 xét <U sung

Gv: U % ý ! => ( 8

1 Thí nghiệm

a, Hình 6.1 SGK

C1: Tác * #H

b, Hình 6.2 SGK

C2: Tác * kéo

c, Hình 6.3 SGK

C3: Tác * hút

C4: (1) - }G #H (2) - 8G ép (3) - }G kéo (4) - }G kéo (5) - }G hút

2 Rút ra kết luận

Khi nói 19 này tác * 8G lên 19 kia

Hoạt động 3: Tìm " $X và N 34 II  và C 60 (h

Trang 12

8G

Hs: 1-2 hs  thông rin SGK

Gv: làm 8 thí  D& hình 6.1, 6.2 SGK

? Lò xo < dãn theo $X + N nào ?

? Lò xo < dãn ra theo $X + N nào *

' vào  ( nào?

Hs:

Gv: 9 xét <U sung => ( 8

Hs: hoàn thành C5 SGK

- Theo $X q& ngang, N k trái sang ?

- * ' vào $X và N kéo 34 tay

=> ty 8G #N có $X N xác

#.

C5: - $X 34 8G hút: song song 17 thanh nam châm

- 2N : k trái sang ?

Hoạt động 4: Hình thành khái D& 8G cân

<q

Hs: nghiên K thông tin C6, C7 SGK

Hs:

Gv: 9 xét => ( 8

Gv: treo <? * C8 SGK

Hs: lên <? hoàn thành => 9 xét <U sung

Gv: 9 xét cd ( 8

C6:  &' #' & X và &'

#'  X thì % dây  " #'

 hai #' & $ nhau thì % dây #K yên

C7: - $X hai 8G cùng song song 17 &Z #M

- 2N  $% nhau

C8: (1) - Cân <q (2) - 0K yên (3) - 2N+ (4) - $X + (5) - 2N

Hoạt động5: l9 *

Gv: yêu  hs hoàn thành C9, C10 SGK

Hs: làm 1D cá nhân

Gv: quan sát $7 [ hs  kém

C9: (a) - }G #H (b) - }G kéo

C10:

4 6 >

- Khi nào thì ,M D 8G ? }M ví * và T ra $X N 34 8G W

-  nào là hai 8G cân <q 8M ví *W

5 @ dò:

- / bài và làm bài 9 6.1 => 6.5 SBT

- 2H < bài &7 " Tìm " ! >? tác * 34 8G u

*, Rút kinh nghiệm sau tiết dạy :

Trang 13

Bài 7 : TÌM

s Je

- 6 #$%  nào là G < #U  " #' 34 &' 19 và G <  34 &'

1k4 < 

- Rèn !w F G hành, phân tích thí  D&+ xác #. $X N 34 8G

- Giáo

máng nghiên, % dây

NHs: ;? 8^ câu v SGK (1lò xo)

1 ) *  (' S"& tra T (

?

?  nào là hai 8G cân <q ? Nêu #Z #"& 34 hai 8G cân <q W }M ví *5

Hoạt động 1: It u tình > D B

Gv: yêu  hs quan sát tranh 1O

? Ai #4 $X cung ? Ai $4 $X cung?

? G4 vào #R ta < #$% #N #IW

Hs:

Hoạt động 2:Tìm - v N H wG8

Gv: - Khi ta G D tác * &' 8G #3 &

lên xe 8F #4 #K yên trên &Z bàn thì O ,?

ra D $% gì?

- Khi ta dùng ngón cái và ngón ;v tác *

vào 2 # 34 lò xo thì D $% gì O ,? ra?

Hs:

Gv: Y/c hs # thông tin và ;? 8^ câu C1/SGK

Hs: Làm 1D cá nhân và ;? 8^5

Gv: 9 xét, ( M ví * #

? l9  nào là G < #U  " #' 5

Gv: Y/c hs cho < u nào #$% xem là G

<  Wu

Hs: ;? 8^ theo G " < cá nhân

Gv: 2( ý Y/c hs ;? 8^ câu v tình ( j

# bài

1 Những sự biến đổi chuyển động

- l9 #4  " #' + < k 85

- l9 #4 #K yên, <e #  " #' 5

- l9  " #' nhanh lên

- l9  " #' 9& 85

2 Những sự biến dạng:

- VG <  #I là G thay #U hình  34 &' 195

C 2 Dây cung và cánh cung <

<  5

... (m3< /small>) , lít (l)

- 1lít = 1dm3< /small>

- 1ml = 1cm3< /small> (cc)

C1< /small>: 1m3< /small> = 10 00 dm3< /small> = 1. 000.000...

C9: (1) - #N T ( (2) - 19  #L& cân (3) - >? cân (4) - F <q (5) - # Y4 (6) - >? cân (7) - 19  #L& cân

C10 :

3 Các loại cân...

C4: (1) - }G #H (2) - 8G ép (3) - }G kéo (4) - }G kéo (5) - }G hút

2 Rút kết luận

Khi nói 19  tác * 8G lên 19 

Hoạt động 3: Tìm & #34 ; $X N 34 II

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:18

w