LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI I-Mục tiêu: -Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình,họ hàng BT 1,BT 2,xếp đúng từ chỉ người trong gia đình,họ hàng m[r]
Trang 1ĐẠO ĐỨC
CHĂM CHỈ HỌC TẬP (Tiết 2)
I Mục tiêu
-Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập.Biếtđược lợi ích của việc chăm chỉ học tập.Biết được chăm chỉ học tập là nhiêm vụ của HS.Thực hiên chăm chỉ học tập hằng ngày
*GDKNS: Kĩ năng quản lí thời gian học tập của bản thân.
II- Chuẩn bị
- Phiếu thảo luận nhĩm
- Đồ dùng cho trị chơi sắm vai hoạt động 3 nếu cĩ
III- Các hoạt động dạy học
A/ KTBC :
- GV nêu câu hỏi :
+ Như thế nào là chăm chỉ học tập ?
+ Chăm chỉ học tập mang lợi ích gì ?
- GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới :
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm và nêu ý
kiến(kĩ thuật thảo luận nhĩm)
+ Tổ chức thảo luận nhĩm và quan sát tranh
+Một số nhóm trình ý kiến
* Hoạt động 2:ø xử lý tình huống(BT5)
+Thảo luận nhĩm và nêu ra hướng giải
quyết
+Từng nhóm trình bày
+GV kết luận:HS cần đi học đều và đúng
giờ
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến(KT: Động
não).
- GV nêu từng ý kiến
- Cho HS bày tỏ ý kiến qua từng câu
- GV kết luận : Chăm chỉ học tập là bổn
phận và trách nhiệm của học sinh cần thực
hiện đầy đủ
*Củng cố -–Dặn dị
- 2 HS trả lời
+Làm viêc nhĩm theo yêu cầu
+Một số nhĩm trình bày ý kiến
- Các nhĩm khác theo dõi nhận xét
+Các nhóm thảo luận và tìm hướng giải quyết
+Các trình bày:Hà nên đi học.Sau buổi học sẽ về chơi và nói chuyện với bà
+HS lắng nghe và suy nghĩ +HS bày tỏ ý kiến
HS trả lời
HS nhắc lại KL
Trang 2TỐN LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng:x+a=b,a+x=b(với a,b là các số có không quá hai chữ
số).Biết giải bài toán có một phép trừ
II- Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng đồng bộ
III- Các hoạt động dạy học:
A/ KTBC :
- GV ghi bảng phép tính:
x + 7 = 10 6 + x = 12
- GV nhận xét cho điểm
B/ Thực hành :
Bài 1: Tìm x
- Hướng dẫn làm
+ x gọi là gì?
+ 8 gọi là gì?
+10 goi là gì?
+ Muốn tìm số hạng chưa biết trong
một tổng ta làm thế nào?
- GV cho HS thi nhau làm bảng lớp
- GV nhận xét chốt lại bài đúng
Bài 2:Tính nhẩm
- Tổ chức cá nhân hỏi và đáp mỗi em
hỏi 1 cột và trả lời 1 cột xen kẻ nhau
9 + 1 = 8 + 2 =
10 – 9= 10 – 8=
10 – 1= 10 -2 =
- GV nhận xét
Bài 4: GV HD HS giải.
- GV theo dõi HD HS KK làm
- GV chấm một số bài nhận xét
Bài 5:
*Củng cố - dặn dị
- 2 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào bảng con
x + 7 = 10 6 + x = 12
x = 10 – 7 x = 12 – 6
x = 3 x = 6
+ Số hạng chưa biết + Số hạng đã biết + Tổng
+ Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Cả lớp làm bảng lớp
x + 8 = 10 x + 7 = 10 30 + x = 58
x = 10-8 x = 10-7 x = 58-3
x = 2 x = 3 x = 28
- Thảo luận nhĩm 2
- 1 HS hỏi , 1 HS trả lời
- Từng cặp lên trình bày
- các HS khác theo dõi nhận xét
- 1 HS đọc BT
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng giải
Bài giải
Số quả quýt cĩ là :
45 – 25 = 20 (quả ) Đáp số : 20 quả quýt
-thảo luận nhóm và nêu: khoanh vào chữ C
HS lên bảng
HS nêu phép tính
HS lên bảng
Trang 3LUYỆN TỐN LUYỆN TẬP(VBT)
I- Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng:x+a=b,a+x=b(với a,b là các số có không quá hai chữ
số).Biết giải bài toán có một phép trừ
II- Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng đồng bộ
III- Các hoạt động dạy học:
A/ KTBC :
- GV ghi bảng phép tính:
x + 7 = 10 6 + x = 12
- GV nhận xét cho điểm
B/ Thực hành :
Bài 1: Tìm x
- Hướng dẫn làm
+ x gọi là gì?
+ 8 gọi là gì?
+10 goi là gì?
+ Muốn tìm số hạng chưa biết trong
một tổng ta làm thế nào?
- GV cho HS thi nhau làm bảng lớp
- GV nhận xét chốt lại bài đúng
Bài 2:Tính nhẩm
- Tổ chức cá nhân hỏi và đáp mỗi em
hỏi 1 cột và trả lời 1 cột xen kẻ nhau
6 + 4 = 1 + 9 =
4 +6 = 9 +1=
10 – 6= 10 -1 =
10-4 = 10- 9 =
- GV nhận xét
Bài 4: GV HD HS giải.
- GV theo dõi HD HS KK làm
- GV chấm một số bài nhận xét
*Củng cố - dặn dị
- 2 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào bảng con
x + 7 = 10 6 + x = 12
x = 10 – 7 x = 12 – 6
x = 3 x = 6
+ Số hạng chưa biết + Số hạng đã biết + Tổng
+ Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Cả lớp làm bảng lớp
x + 1 = 10 12 + x = 22 40 + x = 48
x = 10- 1 x = 22- 12 x = 48-40
x = 9 x = 20 x = 8
- Thảo luận nhĩm 2
- 1 HS hỏi , 1 HS trả lời
- Từng cặp lên trình bày
- các HS khác theo dõi nhận xét
- 1 HS đọc BT
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng giải
Bài giải
Lớp 2B cĩ số học sinh trai là :
28 – 16 = 12 (học sinh) Đáp số : 12 học sinh
HS lên bảng
HS nêu phép tính
HS lên bảng
Trang 4TẬP ĐỌC
SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ I-Mục tiêu:
-Đọc đúng,rõ ràng toàn bài,biết ngắt nghỉ hơi các các dấu chấm,dấu phẩy,giữa các cụm từ rõ
ý, bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật.Hiểu nội dung: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu,sự quan tâm tới ông bà.(Trả lời các câu hỏi trong SGK
I-Chuẩn bị
-Tranh minh họa sách giáo khoa
III-Các hoạt động dạy học:
A/ KTBC :
- GV nhận xét bài kiểm tra
B/ Bài mới :
1/Giới thiệu chủ điểm nới và
bài học
2/Luyện đọc
2.1/ GV đọc mẫu tồn bài :
2.2/ HD luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
a/ Đọc từng câu:
- Cho HS nối tiếp nhau đọc
từng câu trong bài
- Cho HS đọc từ khĩ
b/ Đọc từng đoạn trước lớp
-Cho HS đọc nối tiếp các đoạn
trong bài
- Cho HS đọc các từ chú giải
c/ Đọc từng đoạn trong nhĩm
- GV theo dõi HD các nhĩm
đọc đúng
d/ Thi đọc giữa các nhĩm
- GV theo dõi bình chọn nhĩm
đọc hay nhất
3/Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1 :Bé Hà cĩ sáng kiến gì?
+ Hà giải thích vì sao cần cĩ
ngày lễ cho ơng bà?
Câu 2 :
+ Hai bố con chọn ngày nào
làm “ngày ơng bà”? Vì sao?
- HS tiếp nối đọc từng câu
- HS đọc: rét, cụ già, suy nghĩ
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Hs đọc: Cây sáng kiến, lập đơng, chúc thọ
- HS trong nhĩm đọc
- Các nhĩm HS thi đọc
+ Tổ chức ngày lễ cho ơng bà +Vì hà cĩ ngày Têt thiếu nhi 1/6, Bố là cơng nhân cĩ ngày
lễ 1/5 Mẹ cĩ ngày 8/3 + Hai bố con chọn ngày lập đơng làm ngày lễ của ơng bà
Vì ngày đĩ là ngày trời bắt đầu trở rét, mọi người cần lưu ý
HS đọc đánh vần
HS đọc 1-2 câu
HS nhắc lại câu trả lời theo bạn
Trang 5Câu 3 :
+ Bé Hà cịn băn khoăn
chuyện gì?
Câu 4:
+ Hà đã tặng quà gì cho ơng
bà?
Câu 5 :
+ Bé Hà trong bài là 1 cơ bé
như thế nào?
4/Luyện đọc lại :
- GV cho HS đọc bài
5/Củng cố - dặn dị:
-Cho HS nĩi lại ý nghĩa câu
chuyện
-Giáo viên nhận xét giờ học
chăm lo sức khỏe cho các cụ già
+ Bé Hà cịn băn khoăn chưa biết nên chuẩn bị quà gì cho ơng bà
+ Hà đã tặng ơng bà chùm điểm mười
+Bé Hà là 1 cơ bé ngoan, nhiều sáng kiến và rất kính yêu ơng bà
HS thi nhau đọc bài
- Vài HS phát biểu ý kiến
HS nêu
Trang 6LUYỆN ĐỌC
SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ I-Mục tiêu:
-Đọc đúng,rõ ràng toàn bài,biết ngắt nghỉ hơi các các dấu chấm,dấu phẩy,giữa các cụm từ rõ ý, bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật.Hiểu nội dung:Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu,sự quan tâm tới ông bà
I-Chuẩn bị
-Tranh minh họa sách giáo khoa
III-Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
A/ KTBC :
- GV nhận xét bài kiểm tra
B/ Bài mới :
1/Giới thiệu chủ điểm nới và
bài học
2/Luyện đọc
2.1/ GV đọc mẫu tồn bài :
2.2/ HD luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
a/ Đọc từng câu:
+Từ ngữ: sáng kiến, suy nghĩ
b/ Đọc từng đoạn trước lớp
-Cho HS đọc chú giải
c/ Đọc từng đoạn trong nhĩm
- GV theo dõi HD các nhĩm
đọc đúng
d/ Thi đọc giữa các nhĩm
- GV theo dõi bình chọn nhĩm
đọc hay nhất
4/Luyện đọc lại :
- GV cho HS đọc bài
5/Củng cố - dặn dị:
-Cho HS nĩi lại ý nghĩa câu
chuyện
-Giáo viên nhận xét giờ học
- HS tiếp nối đọc từng câu
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS trong nhĩm đọc
- Các nhĩm HS thi đọc
HS thi nhau đọc bài
- Vài HS phát biểu ý kiến
HS đọc đánh vần
HS đọc 1-2 câu
Trang 7LUYỆN ĐỌC
THƯƠNG ƠNG I-Mục tiêu:
-Đọc đúng,rõ ràng toàn bài,biết ngắt nghỉ hơi các các dấu chấm,dấu phẩy,giữa các cụm từ rõ ý,.Hiểu nội dung: Ken ngợi bé Việt cịn nhỏ mà đã biết thương ơng, biết giúp đỡ, an ủi khi ơng đau
I-Chuẩn bị
-Tranh minh họa sách giáo khoa
III-Các hoạt động dạy học:
A/ KTBC :
- GV nhận xét bài kiểm tra
B/ Bài mới :
1/Giới thiệu chủ điểm nới và
bài học
2/Luyện đọc
2.1/ GV đọc mẫu tồn bài :
2.2/ HD luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
a/ Đọc từng câu thơ:
+ Cho HS đọc từng câu thơ và
đọc từ khĩ
b/ Đọc từng khổ thơ trước lớp
-Cho HS đọc từng khổ thơ và
chú giải
c/ Đọc từng khổ thơ trong
nhĩm
- GV theo dõi HD các nhĩm
đọc đúng
d/ Thi đọc giữa các nhĩm
- GV theo dõi bình chọn nhĩm
đọc hay nhất
4/Luyện đọc lại :
- GV cho HS đọc bài
5/Củng cố - dặn dị:
-Cho HS nĩi lại ý nghĩa bài
-Giáo viên nhận xét giờ học
- HS tiếp nối đọc từng câu thơ
và đọc từ khĩ: đau chân, thủ thỉ, nghiệm
- HS tiếp nối nhau đọc từng khổ trong bài, từ chú giải
- HS trong nhĩm đọc
- Các nhĩm HS thi đọc
HS thi nhau đọc bài
- Vài HS phát biểu ý kiến
HS đọc đánh vần
HS đọc 1-2 câu
Trang 8KỂ CHUYỆN SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ I-Mục tiêu:
-Dựa vào các ý cho trước,kể lại được từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà
II-Chuẩn bị:
-Bảng viết sẳn ý chính của từng đoạn
III-Các haọt động dạy học:
A/ KTBC :
B/ Bài mới :
1/Giới thiệu bài:
2/Hướng dẫn kể chuyện
2.1/Kể từng đoạn câu chuyện
dựa vào ý chính:
- Cho HS đọc yêu cầu
- GV viết sẳn các ý chính của
từng đoạn lên bảng
a/ Chọn ngày lễ
b/ Bí mật của hai bố con
c/ Niềm vui của ơng bà
-GV HD HS kể mẫu đoạn 1
theo gợi ý
+ Bé Hà vốn là một cơ bé như
thế nào ?
+ Bé Hà cĩ sáng kiến gì ?
+ Bé giải thích vì sao phải cĩ
ngày lễ của ơng bà ?
+ Hai bố chọn ngày nào làm
ngày lễ của ơng bà ? Vì sao ?
2.2/ Kể chuyện trong nhĩm
- Cho HS kể từng đoạn trong
nhĩm
2.3/ Kể chuyện trước lớp:
- Cho đại diện kể trước lớp
2.4/Kể tồn bộ câu chuyện:
- GV cho HS kể tồn bộ câu
chuyện
3/Củng cố - dặn dị:
- Hỏi lại ND bài
-HS đọc yêu cầu bài
-1 HS kể mẫu đoạn 1
+ Bé Hà là một cơ bé được coi
là một cây sáng kiến + Bé Hà cĩ sáng kiến là tổ chức ngày lễ cho ơng bà
+ Vì Hà cĩ ngày tết thiếu nhi 1/6 , bố là cơng nhân cĩ ngày 1/5 , mẹ cĩ ngày 8/3 , cịn ơng
bà chưa cĩ ngày lễ nào cả
+ Hai bố con chọn ngày lập đơng làm ngày lễ của ơng bà,
vì ngày đĩ trời bắt đầu rét , mọi người cần chú ý chăm sĩc sức khoẻ ơng bà
- HS tiếp nối kể từng đoạn trong nhĩm
- Các nhĩm cử đại diện thi kể chuyện trước lớp
- 2 HS đại diện 2 nhĩm thi kể tồn bộ câu chuyện
HS nhắc lại gợi ý
HS kể
Biết kể lại toàn bộ câu chuyện(BT2)
Trang 9-Nhận xét tiệt học
TỐN SỐ TRỊN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ I-Mục tiêu -Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 –trường hợp số bị trừ là số tròn chục,số trừ là số có một hoặc hai chữ số.Biết giải bài toán có một phép trừ(số tròn chục trừ đi một số) II-Chuẩn bị: -4 bĩ bằng 40 và 1 chục rời -Bảng gài que tính III-Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú A/ KTBC : - GV cho HS làm: 10-9= 10-8= 10-7= 10-1= 10-2= 10-3= - GV nhận xét cho điểm B/ Bài mới : 1/Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 40 – 8 và tổ chức thục hiện -GV gắn các que tính trên bảng và nêu bài toán -Giáo viên hướng dẫn HS lấy ra 4 bĩ, mỗi bĩ là 1 chục (10) que tính và hướng dẫn HS nhận ra cĩ 4 chục thì viết 4 vào cột chục, viết 0 vào cột đơn vị Chục Đơn vị 4 -0 8 3 2 -Nêu 40 chục que tính Lấy bớt đi 8 que Làm như thế nào để biết cịn lại bao nhiêu que? -Giúp HS tìm ra cách bớt đi 8 từ 40 lấy 1 bĩ, 1 chục, thao ra lây bớt 8 que tính Cịn lại 2 que tính (10 – 8 = 2) viết 2 thẳng cột với 0 và 8 ở cột đơn vị, bốn chục bớt 1 chục con 3 chục Thẳng cột với 4, 3 chục que và 2 que tính gộp lai thành 32 que Như vậy: Cĩ 40 que tính lấy bớt đi 8 que tính, cịn lại 32 que tính -Cho HS nhận ra 40 – 8 = 32 -Giáo viên giúp HS tự đặc tính và tính , hướng dẫn HS tính trừ từ phải sang trái như sau: +0 khơng trừ được tám, lấy 10 – 8 cịn 2 viết 2 nhớ 1, 4 – 1 bằng 3 2/Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 40 – 18 và tổ chức thực hiện -Cĩ 40 que tính, bớt đi 18 que tính, phải làm tính gì? -Lấy mấy trừ mấy ? - GV HD HS tự đặt tính rồi trừ từ phải sang trái 0 khơng trừ được 8 , lấy 10 trừ 8 bằng 2 , viết 2, nhớ 1 1 thêm 1 bằng 2 , 4 trừ 2 bằng 2, viết 2 - 3 HS lên bảng làm - Cả lớp theo dõi nhận xét -HS nhắc lại và thao thác que tính cùng GV
40
8
32
-Làm tính trừ
- 40 – 18 -Thực hiện que tính
HS lên bảng
Trang 10- Gọi HS lên bảng đặt tính.
3/Thực hành
*Bài 1:GV cho HS làm bảng con
Bài 3: GV HD giải
- GV đến từng bàn HS KK HD các em giải
- Nhận xét sữa bài
- GV chấm điểm một số bài
4/Củng cố - dặn dị:
- Hỏi lại ND bài
-Nhận xét tiết học
- HS lên bảng đặt tính
40
- 8 32
- Cả lớp làm vào bảng con
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm
Bài giải
Số que tính cịn lại
20 – 5 = 15 (que tính) Đáp số: 15que tính
HS đặt tính
HS lên bảng
HS lên bảng làm
Trang 11
11 TRỪ ĐI MỘT SỐ :11- 5 I-Mục tiêu:
-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5 , lập được bảng 11 trừ đi một số.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 – 5
II-Chuẩn bị:
-Một chục và một que tính rời
III-Các hoạt động dạy học:
A/ KTBC :
- GV đọc :
70 – 17 60 – 8 80 – 34
- GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới :
1/Hướng dẫn học sinh thực hiện phép trừ
dạng 11-5 và lập bảng trừ (11 trừ đi một số)
-GV nêu: có 11 que tính, bớt đi 5 que
tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
+Có tất cả bao nhiêu que tính ?
+Có 11 que tính lấy đi năm que tính ?
+Ta làm gì để được 6 que tính ?
-Hướng dẫn học sinh đặt tính
11
5
6
-Hướng dẫn lập bảng tính trừ - GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo luận Nhóm 1 : 11-2= 11-3= Nhóm 2 : 11-4= 11-5= Nhóm 3 : 11-6= 11-7= Nhóm 4 : 11-8= 11-9= - GV ghi KQ lên bảng 2-Thực hành *Bài 1: Tính nhẩm 9 + 2 = 8 + 3 = 7 + 4 = 6 + 5 = 2 + 9 = 3 + 8 = 4 + 7 = 5 + 6 = 11 – 9 = 11- 8 = 11- 7 = 11 – 6 = 11 – 2 = 11- 3 = 11 – 4 = 11 – 5 = - 3 HS lên bảng làm - Cả lớp làm vào bảng con 70 60 80
17 8 34
53 52 46
+ Đếm lại 11 que + 6 que tính +Phép trừ
- Cả lớp quan sát
-Nêu lại cách đặt tính
-Thảo luận nhóm 4
- Nhóm 1: 11 – 2 = 9 11 -3 = 8
- Nhóm 2: 11 – 4= 7 11 -5 = 6
- Nhóm 3: 11 – 6 = 5 11 -7 = 4
- Nhóm 4 : 11 – 8 = 3 11 – 9 = 2
- Đại diện nhóm đọc KQ
- Các nhóm khác theo dõi nhận xét
- HS đọc thuộc bảng trừ
- Gọi HS yếu đọc nhiều lần để nhớ
- Thảo luận cặp
- Từng cặp nối tiếp nhau đọc KQ
- Các cặp khác theo dõi nhận xét
- Thảo luận cả lớp
- HS thảo luận để tìm KQ.
- HS yếu tính 3 cột đầu.
Trang 12*Bài 2:Tính
*Bài 4: - GV HD HS giải - GV chấm điểm một số bài 3-Củng cố- dặn dò: - Hỏi lại ND bài -Nhận xét tiết học - Lần lượt HS lên bảng làm - Cả lớp làm vào bảng con 11 11 11
- - -
8 7 3
3 4 8…
- 1 HS đọc BT
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng giải
Bài giải.
Số quả bóng Bình còn lại là:
11- 4 = 7 (quả) Đáp số: 7 quả
- HS khá giỏi
giải.