* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện Trß ch¬i: Chia HS thµnh hai nhãm cã nhiÖm vô nhặt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị trước các tiếng chứa vần en.. Nhóm nào nhặt đúng và nhiều nhóm đó t[r]
Trang 1Ngày soạn : Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2013
Ngày dạy : Thứ hai ngày 21 tháng 10 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /…
Tuần 11: Tiết 151 - 152 - 154 : Học vần Bài : Ôn - Ơn
I Mục tiêu:
- Đọc viết được :ôn, ơn, con chồn sơn ca
- Đọc được các từ ứng dụng, câu ứng dụn
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: "Mai sau khôn lớn" HS hiểu trẻ em có quyền
được mơ ước
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bộ đồ dùng Tiếng Việt Tranh minh hoạ sgk
- HS:
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: bạn thân, gắn bó, dặn dò - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- GV nhạn xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
a giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: GV giới thiệu tự nhiên để
b Dạy- học vần:
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng chứa
vần mới
a Vần Ôn
Ghi bảng vần ôn
- Vần ôn do mấy âm tạo nên?
- Hãy so sánh ôn với an?
- hãy phân tích vần ôn?
- Vần ôn do 2 âm tạo nên là âm ô và n
- Giống: Kết thúc bằng n
- Vần ôn có ô đứng trước, n đứng
b Đánh vần:
*Vần: Vần ôn đánh vần như thế nào?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
sau
- “Ô - nờ - Ôn”
*Tiếng khoá:
- Cho HS tìm và gài vần ôn
- Tìm tiếp âm ch và dấu (` ) để ghép thành
- ( HS đánh vần: CN, Nhóm, lớp)
- HS sử sụng bộ đồ để gài ôn - chồn
- HS đọc tiếng chồn
- Ghi bảng: Chồn
vần ôn đứng sau, dấu (` ) trên ô
Trang 2- Tiếng chồn đánh vần như thế nào ? - “Chờ - ôn - chôn - huyền – chồn”
lớp) *Từ khoá:
- Treo tranh lên bảng và hỏi: Tranh vẽ gì? - Tranh vẽ con chồn
- HS đọc: Ôn - chồn - con chồn
* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm
vụ nhặt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị
trước các tiếng chứa vần ôn Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều nhóm đó thắng
- GV theo dõi và nhận xét
* Hoạt động 4: Tập vần mới và tiếng khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy
trình: ôn- con chồn
- GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm
vụ viết đúng các tiếng chứavần ôn chuẩn bị
trước Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng ấy
Nhóm nào có nhiều chữ viết đúng và đẹp
nhóm đó thắng
- GV theo dõi, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
Ta vừa học được vần mới nào? Những
tiếng, từ nào ?
Cho HS đọc lại bài
Tiết 2:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 1 vài em
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi và nêu lại cách viết
- HS viết bảng con
- HS thi viết
- GV cho HS đọc bài tiết 1 trên bảng lớp( chỉ
bất kỳ) Nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng chữa
vần mới
- Đọc CN 4 - 5 em
Trang 3a Vần Ơn: ( quy trình tương tự )
GV viết bảng.
- Vần ơn được tạo nên bởi ơ và n
- So sánh vần ơn với ôn
b Đánh vần:
+ Vần: ơ - nờ - ơn
+ Tiếng và từ khoá
- Sờ - ơn - sơn
- Học sinh quan sát tranh để rút ra từ khoá:
Sơn ca
* Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện
Tương tự như hoạt động 3
* Hoạt động 8: Tập vần mới và tiếng khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy
trình: ơn- sơn ca
- GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng
Tương tự như hoạt động 5
4 Củng cố, dặn dò:
? Ta vừa học được thêm vần mới nào? Tiếng,
từ nào mới?
? Hai vần au, âu giống và khác nhau như thế
nào ?
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc bài tiết 1,2 trên bảng lớp(
chỉ bất kỳ)
- Nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 10: Luyện đọc
a Đọc vần và tiếng khóa
HS đọc lại vần mới và tiếng, từ chứa vần
mới
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS nêu cấu tạo
- HS so sánh
Giống: Kết thúc bằng n Khác: vần ôn bắt đầu bằng ô
- HS đọc CN + ĐT
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi cách viết và viết vào bảng con
- HS thi viết
- HS nêu
- Đọc CN 5, 6 em
Trang 4GV viết lên bảng từ ứng dụng
ôn bài cơn mưa
khôn lớn mơn mởn
GV đọc và giải nghĩa từ
GV theo dõi, chỉnh sửa
c Đọc câu ứng dụng: GT tranh
- Tranh vẽ gì ?
- Đàn cá bơi lội như thế nào: các em hãy
đọc từ khoá trong tranh để biết được điều đó
nhé !
- Trong từ "bận rộn" tiếng nào có vần mới
được vừa học?
- Khi đọc gặp dấu phẩy chúng ta phải chú ý
điều gì?
- GV đọc mẫu và hướng dẫn
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 11: Viết vần và từ ngữ chứa vần
mới
GV viết mẫu + nêu quy trình
HD - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài
Nhận xét bài viết
* Hoạt động 12: Luyện nói
Mai sau khôn lớn
- GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát và
trả lời
- Bức tranh vẽ gì?
GV: Bạn nhỏ trong tranh mơ ước sau này lớn
lên sẽ chở thành chiến sỹ biên phòng
- Mai sau lớn lên em mơ ước được làm gì?
- Hướng dẫn và giao vịêc
+ Gợi ý
- Mai sau bạn thích làm nghề gì ?
- Bố mẹ bạn làm nghề gì ?
? Bạn đã nói cho ai biết về mơ ước của mình
chưa
? Để thực hiện điều đó bây giờ bạn phải làm gì?
4 Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho học sinh đọc bài
+ Trò chơi:Tìm tiếng mới
- Nhận xét chung giờ học
- HS đọc lại bài
- HS đọc bài
- 3 HS đọc
- HS quan sát tranh và nhận xét
- Đàn cá đang bơi lội
- Rộn
- Ngắt hơi đúng chỗ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS luỵên viết trong vở tập viết
- Một bạn nhỏ và một con ngựa
- HS nêu ý kiến của mình
- HS thảo luận nhóm đôi
HS thi tìm tiếng chứa vần mới
Bài : Luyện tập
I Mục tiêu:
Trang 5- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:
- HS:
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
5 - 4 = 5 - 3 = 5 - 1 =
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới: a Giới thiệu bài: ghi bảng b Luyện tập: + Bài 1: Tính.cột - GV hướng dẫn làm bài - Nhận xét cách đặt tính? - CN lên bảng
- HS làm bảng con + Bài 2: Tính cột 1,3 - GV hướng dẫn làm ? Nêu cách tính? - CN lên bảng - Lớp làm vào SGK + Bài 3: cột 1,3 Điền dấu: > , < , = - GV hướng dẫn làm - CN lên bảng - Lớp làm vào SGK + Bài 4: Viết phép tính thích hợp - GV hướng dẫn đặt đề toán Hãy trả lời đề toán? - 3 HS lên bảng - lớp làm bảng con - HS nêu yêu cầu - Các số viết phải thẳng cột nhau 5 4 5 3 5
2 1 4 2 3
3 3 1 1 2
- HS nêu Y/c bài - CN nêu 5 - 1 - 1 = 3 4 - 1 - 1 = 2 5 - 1 - 2 = 2 5 - 2 - 1 = 2 3 - 1 - 1 = 1 5- 2 - 2 = 1 - HS nêu Y/c bài tập - HS làm và - chữa bài 5 - 2 = 3 5 - 1 > 3 5 - 3 < 3 5 -4 > 0
- HS nhắc lại đầu bài
CN đặt đề toán
HS trả lời bài toán
HS đặt phép tính
Trang 6Chú ý: ứng với mỗi tranh, HS có thể nêu
các phép tính khác nhau, nếu phép tính đó
phù hợp GV vẫn chấp nhận VD: ở bức
tranh thứ hai HS có thể viết: 5 - 1 = 4;
5- 4 = 1; 4 + 1 = 5 hoặc 1 + 4 = 5 4 Củng cố, dặn dò: - Đọc lại bảng trừ các số trong P.vi 5 - Về học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5 5 - 2 = 3 5 - 1 = 4 - HS làm và chữa bài - CN lên bảng
Ngày soạn : Thứ hai ngày 21 tháng 10 năm 2013 Ngày dạy : Thứ ba ngày 22 tháng 10 năm 2013
( Chuyển day : Ngày /…
Tuần 11: Tiết 155 - 156 - 157: Học vần
Bài : en - ên
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được vần en, ên, lá sen, con nhện - Đọc được từ,các câu ứng dụng - Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Bên trá,i bên phải,bên trên,bên dưới
II Đồ dùng dạy - học: - GV: Bộ đồ dùng Tiếng Việt - HS: III Các hoạt động dạy - học: Tiết 1 1 ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: Viết : ôn bài, khôn lớn Cơn mưa, mơn mởn Đọc SGK
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: GV giới thiệu tự nhiên để vào
bài:
GV đọc mẫu
Dạy - học vần:
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng chứa chữ
mới
- 3 HS lên bảng - lớp viết bảng con
Nhiều em đọc
- HS đọc ĐT
Trang 7a Vần en
- Vần en được tạo nên từ âm e và âm n
- So sánh en với on?
b Đánh vần - đọc trơn:
- GV đánh vần mẫu: e- n- en
- Đọc trơn: en
- Cho HS cài en
- Muốn có tiếng sen thêm âm gì?
- Vừa cài được tiếng gì? GV ghi bảng sen
- Phân tích tiếng sen
- GV đánh vần, đọc trơn
Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng : lá sen
- Cho HS đọc trơn
- GV chỉ không theo tứ tự cho HS đọc xuôi, đọc
ngược, đọc từ trên xuống, từ dưới lên
* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ
nhặt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị trước
các tiếng chứa vần en Nhóm nào nhặt đúng và
nhiều nhóm đó thắng
- GV theo dõi và nhận xét
* Hoạt động 4: Tập vần mới và tiếng khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy trình:
en - lá sen
- GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ
viết đúng các tiếng chứa vần en chuẩn bị trước
Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng ấy Nhóm nào
- HS nhắc lại
- Giống: Kết thúc bằng n
- Khác: en bắt đầu bằng e
on bắt đầu bằng e
- HS đ/ vần CN + ĐT
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS cài en
- Thêm s dấu huyền - HS cài sen
- HS nêu tiếng sen
- Âm s đứng trước, vần en đứng sau
- HS đánh vần - CN + ĐT
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS nêu
- CN + ĐT
- HS đọc CN + ĐT
en - sen - lá sen
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi và viết vào bảng con
- HS thi viết
Trang 8có nhiều chữ viết đúng và đẹp nhóm đó thắng
- GV theo dõi, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
Hôm nay học được vần mới nào? Những tiếng,
từ nào ?
Cho HS đọc lại bài
Tiết 2
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc bài tiết 1 ( chỉ bất kỳ )
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng chứa chữ
mới
a Vần ên (Hướng dẫn tương tự)
Lưu ý:
- Cấu tạo của vần ên
- So sánh: ên với en
b Đánh vần - đọc trơn:
- GV đánh vần mẫu: ê- n- ên
- Đọc trơn: ên
- Cho HS cài en
- Muốn có tiếng nhện thêm âm gì?
- Vừa cài được tiếng gì? GV ghi bảng nhện
- Phân tích tiếng nhện
- GV đánh vần, đọc trơn
Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng : con nhện
- Cho HS đọc trơn
- GV chỉ không theo tứ tự cho HS đọc xuôi, đọc
ngược, đọc từ trên xuống, từ dưới lên
* Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện
- HS nêu
- Đọc bài 3,4 em
- HS nêu
- HS so sánh
- HS đ/ vần CN + ĐT
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS cài ên
- Thêm nh, dấu nặng - HS cài nhện
- HS nêu tiếng nhện
- Âm nh đứng trước, vần ên
đứng sau
- HS đánh vần - CN + ĐT
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS nêu
- CN + ĐT
- HS đọc CN + ĐT
ên - nhện - con nhện
- HS chơi trò chơi
Trang 9Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ
nhặt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị trước
các tiếng chứa vần ên Nhóm nào nhặt đúng và
nhiều nhóm đó thắng
- GV theo dõi và nhận xét
* Hoạt động 8: Tập vần mới và tiếng khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy trình:
ên - con nhện
- GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ
viết đúng các tiếng chứa vần ên chuẩn bị trước
Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng ấy Nhóm nào
có nhiều chữ viết đúng và đẹp nhóm đó thắng
- GV theo dõi, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
Ta vừa học thêm được vần, tiếng, từ nào ?
Hai vần en, ên giống và khác nhau như thế nào ?
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc bài tiết 1, 2 trên bảng lớp ( chỉ
bất kỳ )
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 10: Luyện đọc
a Đọc vần và tiếng khóa
HS đọc lại vần và tiếng, từ chứa vần mới
b Đọc từ ngữ ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng
áo len mũi tên
khen ngợi nền nhà
Đọc tiếng có vần vừa học
GV đọc mẫu câu ứng dụng + giải nghĩa từ
- HS theo dõi và viết vào bảng con
- HS thi viết
- HS nêu
- Đọc bài 3,4 em
- HS luyện đọc lại bài tiết 1
- HS lên gạch chân tiếng có vần vừa học
- CN đọc tiếng + từ
- 3 HS đọc lại
Trang 10GV chỉnh sửa cho HS khi đọc
c Đọc câu ứng dụng
GV viết câu ứng dụng lên bảng
GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc
GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS khi đọc
* Hoạt động 11: Viết vần và từ ngữ chứa vần
mới
GV viết mẫu và hướng dẫn viết
GV uốn nắn cho HS khi ngồi viết
* Hoạt động 12: Luyện nói
Nêu tên chủ đề?
HS quan sát tranh:
Tranh vẽ gì?
Trong lớp bên phải em là bạn nào?
Ra xếp hàng đứng trước và đứng sau em là
những bạn nào?
Em viết bằng tay phải hay tay trái?
Tự tìm lấy vị trí các vật em yêu thích ở xung
quanh em?
Cho HS lên bảng luyện nói
GV khuyến khích động viên HS
* Hoạt động 13:
Trò chơi: Kịch câm
2 nhóm HS Nhóm A đọc khẩu lệnh Nhóm B
không nói, chỉ thực hiện đúng hành độngmà
khẩu lệnh yêu cầu Làm đúng hoặc sai bị trừ
điểm
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
\- Học mấy vần, là những vần nào?
- Về học bài, chuẩn bị bài sau
- HS quan sát tranh
- 3 HS đọc lại
- HS viết bài
- 3 HS nêu
- HS quan sát tranh
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu
- HS tìm
- Lên bảng 2, 4 em
- HS thực hiện
Tuần 11: Tiết 42: Toán Bài : Số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu:
Trang 11- Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 kết quả bằng chính số đó và biết thực hiện phép tính trừ
có số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bộ đồ dùng học toán 1.Các mô hình, mẫu vật phù hợp với nội dung bài .- HS:
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: 5 - 3 =
5 - 4 = 5 - 2 =
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu - ghi bảng:
a Giới thiệu phép trừ: 1 - 1 = 0
- GV đưa mô hình
“ Trong chuồng có 1 con vịt, 1 con chạy
ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại
mấy con vịt”
- Hãy trả lời bài toán?
- 1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con vịt?
- 1 trừ 1 bằng mấy?
- Hãy lập phép tính?
- GV viết bảng
b Giới thiệu phép trừ: 3 - 3 = 0
( tương tự các bước)
- Lập phép tính:
c Nêu thêm một số phép trừ:
2 - 2 = 0
4 - 4 = 0
- Một số trừ đi chính số đó thì kết quả bằng
mấy?
Giới thiệu phép trừ:
“Một số trừ đi 0”
a Giới thiệu phép trừ: 4 - 0 = 4
- HS quan sát hình vẽ bên trái (dưới)
- 3 HS lên bảng - Lớp làm bảng con
- HS nêu bài toán
- 2 HS trả lời bài toán
1-2 HS trả lời -ĐT đọc
- 1 - 1 = 0 CN +ĐT
- HS cài bảng
HS cài bảng: 3 - 3 = 0
- HS tính kết quả bằng miệng
- Bằng 0
Trang 12- Nêu đề toán?
=> Không bớt hình vuông nào là bớt 0 hình
vuông
- 4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn mấy
hình vuông?
- 4 trừ 0 bằng mấy? GV ghi bảng
b Giới thiệu phép trừ: 5 - 0 = 5
(Giới thiệu tương tự)
c Nêu thêm một số phép trừ:
3 - 0 = 3
2 - 0 = 2
=> Một số trừ đi 0 thì bằng mấy?
Thực hành:
+ Bài 1: HS nêu yêu cầu: Tính
GV hướng dẫn làm bài
+ Bài 2: Tính làm cột 1,2
GV hướng dẫn
Cho HS làm vào SGK
CN lên bảng
+ Bài 3: GV nêu yêu cầu
Cho HS đặt đề toán
- HD học sinh đặt và trả lời bài toán
- Lập phép tính tương ứng?
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc lại bảng trừ
- Về đọc thuộc bài
- HS quan sát hình vẽ
- Tất cả có 4 hình vuông không bớt đi hình nào Hỏi còn lại mấy hình vuông?
- Còn lại 4 hình vuông
4 - 0 = 4 ĐT đọc
- HS dùng que tính để tìm ra kết quả Nêu miệng
- Bằng chính số đó
1-2 em
HS làm bảng con cột 1
CN lên bảng
1 - 0 = 1 1 - 1 = 0 5 - 1 = 4
2 - 0 = 2 2 - 2 = 0 5 - 2 = 3
3 - 0 = 3 3 - 3 = 0 5 - 3 = 2
4 - 0 = 4 4 - 4 = 0 5 - 4 = 1
5 - 0 = 5 5 - 5 = 0 5 - 5 = 0
HS nêu
4 + 1 = 5 2 + 0 = 2
4 + 0 = 4 2 - 2 = 0
4 - 0 = 4 2 - 0 = 2
1 HS nêu lại Đặt đề toán: 1 đến 2 em
CN lên bảng - lớp làm vào SGK
a 3 - 3 = 0
b 2 - 2 = 0