1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Giáo án 4 cột - Lớp 3 Tuần 6

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

daãn HS *Bài 1:-Nêu yêu cầu của bài toán và -HS nêu yêu cầu laøm baøi taäp , yeu caàu hoïc sinh laøm baøi -Y.cầu từng học sinh vừa lên bảng nêu -3 học sinh lên bảng làm phần a rõ cách th[r]

Trang 1

LỊCH GIẢNG DẠY TUẦN 6

Từ ngày 21 – 9 đến 25 - 9 - 2009

BÀI DẠY HAI

ĐẠO ĐỨC TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN

TOÁN

Tự làm lấy việc của mình (tiêt 2) Bài tập làm văn

Bài tập làm văn Luyện tập

BA

CHÍNH TẢ TOÁN TẬP ĐỌC

Nghe viết: Bài tập làm văn Chia số có hai hữ số cho số có một chữ số Nhớ lại buổi đầu đi học

TẬP VIẾT TOÁN LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỰ NHIÊN – XÃ HỘI

Oân chữ hoa D Đ Luyện tập Từ ngữ về trường học.Dấu phẩy Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

NĂM

TOÁN CHÍNH TẢ

MỸ THUẬT THỦ CƠNG

Phép chia hết và phép chia có dư Nghe viết: Nhớ lại buổi đầu đi học

Vẽ trang trí: Vẽ họa tiết, vẽ màu Gấp cắt dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng(t 2)

SÁU

TOÁN TẬP LÀM VĂN TỰ NHIÊN – XÃ HỘI HỌAT ĐỘNG TẬP THỂ

Luyện tập Kể lại buổi đầu đi học

Cơ quan thần kinh

Trang 2

Tuần: 6 Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

Môn : ĐẠO ĐỨC

Bài dạy : TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH( TIẾT 2)

Mục tiêu :

-Học sinh hiểu thế nào là tự làm lấy việc của mình, Ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

-Học sinh biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động Có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

Chuẩn bị :

-Vở bài tập đạo đức 3

-Một số đồ vật cần cho trò chơi đóng vai

NDHT & TC Thời gian Các họat động của giáo viên Các họat động của học sinh

I Bài cũ:

II Bài mới;

* Giới thiệu bài

N.dung dạy học

Hoạt đông 1

Hướng dẫn học

sinh thực hành

tự liên hệ thực

tế

Hoạt đông 2

Đóng vai

Hoạt đông 3

Làm việc cá

nhân

III.Cũng cố

VI.Dặn dò

5’

30’

3’

2’

-Thế nào là tự làm lấy việc của mình ? -Tự làm lấy việc của mình có lợi gì ? -Nhận xét tiết học

- Tự làm lấy việc của mình tiết 2

*Cách tiến hành:

-Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ

+Các em đã từng tự làm lấy những việc gì của mình?

+Các em đã thực hiện việc đó như thế nào

? +Em cảm thấy như thế nào sau ki hoàn thành công việc ?

-Kết luận: SGK

* Cách tiến hành:

-Giáo viên giao cho nhóm thảo luận, xử lý tình huống 2 rồi thể hiện qua trò chơi đóng vai

* Kết kuận: HS trả lời GV rút ra câu đúng

* Cách tiến hành:

-Yêu cầu học sinh sử dụng vở bài tập đạo đức và bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: Đồng ý ghi dấu +, không đồng ý ghi dấu -

*Kết luận chung: SGK

- Nêu bài học

- Nêu tình huống học sinh trả lời -Xem bài : số 4

- Nhận xét tiết học

-2 học sinh trả lời

-Một số học sinh trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi

-4 nhóm học sinh độc lập làm việc

-Theo từng tình huống, 2 nhóm trình bày trò chơi trước lớp

- Tự học sinh trả lời

-Từng học sinh độc lập làm việc -Theo từng nội dung, một em nêu kết quả của mình trươc lớp, những em khác bổ sung tranh luận

-2 học sinh khá- giỏi

Trang 3

Tuần : 6 Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

Môn : TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

Bài dạy : BÀI TẬP LÀM VĂN.

Mục tiêu :Giúp HS biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tơi” và lời người mẹ

-Hiểu nghĩõa các từ ngữ trong bài: Khăn mùi xoa, viết lia lịa

-Hiểu được nội dung và ý nghĩa của câu chuyện:Lời nĩi phải di đơi với việc làm, đã nĩ thì phải làmcho được điều muốn nĩi và trả lời được các câu hỏi trong bài

-Biết sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa Chuẩn bị :

-Tranh minh họa trong sách giáo khoa

-Bảng ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc

-1 chiếc khăn mùi xoa

NDHT & TC Thời gian Các họat động của giáo viên Các họat động của học sinh

I Bài cũ:

II Bài mới;

* Giới thiệu bài

N.dung dạy học

Hoạt đông 1:

Luyện đọc

Hoạt đông 2

Hướng dẫn sinh

hiểu bài

Hoạt đông 3

Luyện đọc lại bài

5’

45’

2’

13’

10’

20’

-Yêu cầu học sinh đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài tập đọc cuộc họp của chữ viết

-Nhận xét và cho điểm học sinh

Bài tập làm văn

* Đọc mẫu:

-Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài 1 lượt

-Hướng dẫn đọc từng câu luyện phát âm từ khó

-Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó

+Hứớng dẫn học sinh đọc từng đoạn trước lớp ( 2 lượt)

+Giải nghĩa các từ khó: Câu hỏi SGK -Yêu cầu 4 học sinh tiếp nối nhau đọc bài trước lớp Mỗi học sinh đọc 1 đoạn

-Luyện đọc theo nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Các tổ tiếp nối nhau đọc đồng thanh

-Gọi một học sinh đọc lại cả bài trước lớp

*Yêu cầu HS đọc từng đoạn -Nêu câu hỏi để tìm hiểu bài ; SGK

-Giáo viên đọc mẫu đoạn 3, 4 của bài

-Yêu cầu học sinh đọc nối trong nhóm -Tổ chức cho các nhóm thi đọc bài tiếp nối

-3 học sinh lên bảng thực hiện: -Lắng nghe

-Theo dõi giáo viên đọc

-Mỗi học sinh đọc một câu tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài : Đọc 2 lần

-Mỗi học sinh đọc 1 đọan trước lớp Chú ý ngắt giọng đúng ở dấu chấm, dấu phẩy

Mỗi nhóm 4 em, từng em đọùc đọan

-2 nhóm thi đọc tiếp nối

-Mỗi tổ đồng thanh đọc một đoạn -Học sinh đọc, cả lớp theo dõi -Đó chính là Cô – Li – A

-Học sinh thảo luận theo câu hỏi và trả lời

-Cả lớp theo dõi -4 h s 1 nhóm, mỗi em đọc 1 đoạn -Thực hiện

Trang 4

* Kể chuyện

Hoạt đông 4

Hướng dẫn học

sinh kể chuyện

* Yêu cầu HS kể

III.Cũng cố

VI.Dặn dò

25’

6’

19’

5’

1-Hướng dẫn +Để sắp xếp được các tranh minh họa theo đúng mội dung truyện, em cần quan sát kỹ tranh và xác định nội dung mà tranh đó minh họa là của đoạn nào?

+Sau khi sắp xếp tranh theo đúng nội dung câu chuyện, các em chọn kể 1 đoạn bằng lời của truyệ thành lời của em

2 – Kể trước lớp -Gọi 4 học sinh khá kể chuyện trước lớp mỗi học sinh kể một đoạn

3 – Kể theo nhóm:

-Chia học sinh thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 4 học sinh, chọn 1 đoạn truyện và kể cho các bạn trong nhóm cùng nghe

3 – Kể trước lớp : -Tổ chức cho học sinh thi kể chuyện -Tuyên dương học sinh kể tốt

* 1 học sinh kể lại -Em đã làm giúp bố mẹ những việc gì?

-Nhận xét tiết học

-Lắng nghe

-4 học sinh kể, cả lớp theo dõi và nhận xét

-Thực hiện

-4 học sinh thi kể 1 đọan trong truyện

-Cả lớp bình chọn

1HS khá giỏi kể -Học sinh trả lời

Trang 5

Tuần : 6 Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

Môn : TOÁN

Bài dạy : LUYỆN TẬP

Mục tiêu :

-Giúp học sinh củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng để giải các bài tốn cĩ lời văn

Chuẩn bị :

-Sách giáo khoa, vở, đồ dùng học tập

NDHT & TC Thời gian Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh

I Bài cũ:

II Bài mới;

* Giới thiệu bài

N.dung dạy học

Hoạt đông 1

Hướng dẫn học

sinh luyện tập

Hoạt đông 2

Thi tô hình

III.Cũng cố

VI.Dặn dò

5’

30’

3’

2’

-Viết số thích hợp vào chỗ chấm + của 10 kg là kg

+ của 20 hs là học sinh + của 27 quả cam là quả cam -Nhận xét chữa bài và cho điểm Luyện tập

*Bài 1 -Yêu cầu học sinh nêu cách tìm ½ của một số, 1/6 của một số và làm bài -Chữa bài và cho điểm học sinh

*Bài 2 -Gọi 1 học sinh đọc đề bài -Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa, chúng ta phải làm gì?

-Yêu cầu học sinh tự làm bài -Chữa bài và cho điểm học sinh

*Bài 3 -Gọi 1 học sinh đọc đề -Yêu cầu học sinh tự làm bài -Chữa bài và cho điểm

*Bài 4 -Yêu cầu học sinh quan sát hình và tìm hình đã được tô màu 1 /

5 số ô vuông?

-Hãy giải thích câu trả lời lời của em -Muốn tìm 1 trong số phần bằng nhau

ta làm như thế nào?

-Yêu cầu học sinh luyện tập thêm tìm

1 trong các phần bằng nhau của một số trong vở bài tập

-Nhận xét tiết học

-3 học sinh làm bài trên bảng

-Lắng nghe

-2 học sinh lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

-1 học sinh đọc, cả lớp theo dõi -Phải tính 1/6 của 30 bông hoa

-1 học sinh lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

-1 học sinh đọc, cả lớp theo dõi -1 học sinh lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

-Chia làm 2 tổ thi tô

Trang 6

Tuần: 6 Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Môn : Toán

B ài : CHIA SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ

Mục tiêu :

-Giúp học sinh thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở các lượt)

-Củng cố tìm một trong các phần b ằng nhau của một số

-Giáo dục HS yêu thích học toán ,áp dụng vào cuộc sống

Chuẩn bị :

-Sách giáo khoa, vở, đồ dùng học tập

NDHT & TC Thời gian Cacù họat động của giáo viên Các họat động của học sinh

I Bài cũ:

II Bài mới;

* Giới thiệu bài

*N.dung dạy học

Hoạt đông 1

Hướng dẫn thực

hiện phép chia

Hoạt đông 2

Luyện tập thưc

hành

III.Cũng cố

VI.Dặn dò

4’

1’

7’

23’

3’

2’

-Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

-1 / 6 của 60 m là m ? -1 / 5 của 45 kg là kg ? -1 / 6 của 42 cm là cm ? -Nhận xét chữa bài và cho điểm

Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số

-Nêu bài toán: SGK – Đặt câu hỏi tìm hiểu đề bài

-Viết lên bảng phép tính 26 : 3 và yêu cầu học sinh suy nghĩ để tìm kết quả của phép tính này

-Giáo viên cho học sinh nêu cách tính, sau đó giáo viên nhắc lại để cả lớp ghi nhớ

*Bài 1 -Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu học sinh làm bài

-Yêu cầu từng học sinh vừa lên bảng nêu rõ cách thực hiện phép tính của mình -Chữa bài và cho điểm học sinh

*Bài 2-Yêu cầu học sinh nêu cách tìm

1 / 2; 1 / 3 của một số, sau đó làm bài

-Chữa bài và cho điểm học sinh

*Bài 3 : HS làm vào vở -Gọi học sinh đọc đề bài

-Yêu cầu học sinh làm bài

-Chữa bài và cho điểm

-Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập thêm về phép chia trong vở bài tập

- 3 em lên bảng làm bài

-Lắng nghe

-Phải thực hiện phép chia: 96 : 3

96 3 * Nêu cách chia

06 32 0

-4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

-Học sinh Lên bảng làm nêu rõ cách thực hiện

-Học sinh làm bài, đổi chéo vở để kiểm tra

-1 học sinh đọc -1 học sinh lên bảng, cả lớp làmvào vở

Trang 7

Tuần : 6 Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Môn : CHÍNH TẢ

Bài dạy : BÀI TẬP LÀM VĂN.

Mục tiêu :

-Nghe và viết lại chính xác đọan văn tóm tắt chuyện: Bài tập làm văn

-Viết đúng tên riêng người nước nhoài

-Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt eo / oeo; s/x dấu hỏi/ ngã

Chuẩn bị :

-Bảng phụ hoặt giấy khồ to viết sẵn nội dung các bài tập chính

NDHT & TC Thời gian Các họat động của giáo viên Các họat động của học sinh

I Bài cũ:

II Bài mới;

* Giới thiệu bài

*N.dung d học

Hoạt đông 1

Hướng dẫn viết

chính tả –Cách

trình bày

Hoạt đông 2

-Hướng dẫn viết

từ khó * Viết

chính tả:

Hoạt đông 3

Hướng dẫn làm

bài tập

III.Cũng cố

VI.Dặn dò

4’

1’

8’

18’

7’

2’

-Gọi 3 học sinh lên bảng viết từ có tiếng chứa vần oam

-Gọi 2 học sinh lên bảng, sau đó đọc cho học sinh viết các từ: Cái kẻng, thổi kèn, lời khen, dế mèn -Nhâïn xét cho điểm

*Trao đổi về nội dung đoạn viết:

-Giáo viên đọc đọan văn, yêu cầu 3 học sinh đọc lại

-Đặt câu hỏi: SGK

*Đoạn văn có mấy câu ?

- Vì sao phải viết hoa?

-Yêu cầu học sinh nêu các từ khó

-Yêu cầu học sinh đọc và viết các từ vừa tìm được

*GV đọc cho học sinh viết vào vở

*-Soát lỗi:-Đọc lại bài,

*Bài 2 -Yêu cầu học sinh tự làm

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

-Yêu cầu học sinh đọc lại bài

*Bài 3 -Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Nhận xét, đưa ra lời giải đúng

-Khi nào phải viết hoa -Học sinh nào viết xấu, sai 3 lỗi trở lên phải viết lại bài cho đúng

-Nhận xét tiêt học

-3 học sinh lên bảng viết -Cả lớp viết bảng con

-2 học sinh lên bảng, cả lớp bảng con

-Lắng nghe

-3 học sinh đọc cả lớp theo dõi

-HS trả lời -Có 4 câu

-Các chữ đầu câu, tên riêng phải viết hoa

-Chữ cái đầu tiên viết hoa, có dấu gạch nối giữa các tiếng -Học sinh viết theo lời đọc của giáo viên

-Dùng bút chì soát lỗi -3 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào nháp

-Học sinh làm vào vở -2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào nháp.-Học sinh làm vào vở -Lắng nghe

Trang 8

Tuần : 6 Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Môn : TẬP ĐỌC

Bài dạy : NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC

Mục tiêu :

-Đọc đúng các từ, tiếng khó : buổi đầu, mơn man, tựu trường…ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu Đọc trôi chảy được toàn bài với giọng xúc động nhẹ nhàng ,đày tình cảm

-Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, hiểu nội dung bài: những kỷ niệm đẹp dẽ của nhà văn vềbuổi đầu đi học -Học thuộc lòng một đọan văn trong bài

Chuẩn bị :

-Tranh minh họa bài tập đọc

-Bảng ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc

NDHT & TC Thời gian Các họat động của giáo viên Các họat động của học sinh

I Bài cũ:

II Bài mới;

* Giới thiệu bài

N.dung dạy học

Hoạt đông 1:

Luyện đọc

Hoạt đông 2

Hướng dẫn sinh

hiểu bài

Hoạt đông 3

Luyện đọc lại

bài Học thuộc

lòng đoạn văn

em thích:

III.Cũng cố

VI.Dặn dò

4’

33’

1

10’

8’

14’

3’

- Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi về nội dung bài tập đọc ngày khai trường

-Nhận xét và cho điểm học sinh

* Nhớ lại buổi đầu đi học

* Đọc mẫu

- Đọc tòan bài một lượt với giọng chậm rãi, tình cảm, nhẹ nhàng

- Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát âm từ khó

- Hướng dẫn học sinh chia đọan

-Hướng dẫn đọc từng đọan và giải nghĩa từ khó

-Yõêu cầu 3 học sinh tiếp nối nhau đọc bài trước lớp

-Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm

-Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

-Gọi học sinh đọc cả bài trước lớp

- Học sinh đọc từng đoạn

- Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa

-Yêu cầu học sinh khá đọc diễn cảm toàn bài

-Yêu cầu học sinh đọc thuộc đọan văn mà mình thích

-Hãy tìm những câu văn có sử dụng so sánh trong bài

-Về nhà học thuộc đoạn mình thích

- Nhận xét tiết học

- 3 hs thực hiện theo y/c của gv

-Theo dõi

-Mỗi học sinh đọc một câu, tiếp nối nhau cho đến hết bài,

-Dùng bút chì đánh dấu trong bài

-3 học sinh lần lượt đọc bài

-Mỗi nhóm 3 em

-2 nhóm thi đọc tiếp nối

-1 học sinh đọc cả lớp theo dõi

- Học sinh trả lời -1 học sinh đọc, cả lớp theo dõi -Tự học thuộc lòng

-Ca lớp theo dõi và nhận xét -thực hiện

Trang 9

Tuần : 6 Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009

Môn : TẬP VIẾT

Bài dạy : ÔN CHỮ HOA D – Đ

Mục tiêu :

-Viết đúng đẹp cữ viết hoa D , Đ , K

-Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng và câu ứng dụng

-Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ

Chuẩn bị :

-Mẫu chữ viết hoa D , Đ , K

-Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp

-Vở tập viết 3

NDHT & TC Thời gian Các họat động của giáo viên Các họat động của học sinh

I Bài cũ:

II Bài mới;

*Giới thiệu bài

*N.dung d học

Hoạt đông 1

Hướng dẫn viết

chữ hoa:

Hoạt đông 2

Viết bảng:

Hoạt đông

-Hướng dẫnviết

từ ứng

dụng-Câu ứng dụng

III.Cũng cố

VI.Dặn dò

4’

1’

10’

7’

15’

2’

-Gọi học sinh đọc lại từ và câu ứng dụng của tiết trước

-Gọi học sinh lên bảng viết từ: Chu Văn

An, Chim khôn, Người khôn

-Sửa lỗi nhận xét và cho điểm

ÔN CHỮ HOA D – Đ

*Quan sát và nêu quy trình nét chữ hoa

D , Đ , K

-Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ hoa nào ?

-Treo bảng các chữ cái viết hoa và gọi học sinh nhắc lại quy trình viết

-Viết lại mẫu cho học sinh quan sát, vừa viết vừa nhắc lại quy trình

* Yêu cầu học sinh viết các chữ viết hoa, giáo viên sửa lỗi cho từng học sinh

*Giới thiệu từ ứng dụng: Em biết những

gì về anh Kim Đồng

Từ ứng dụng gồm có mấy chữ ? là

những chữ nào ?

Em biết những gì về anh Kim Đồng -HD viết câu ứng dụng

- Gọi HS lên bảng viết chữ hoa -Về nhà hoàn thành bài viết và học thuộc câu ứng dụng

-3 Học sinh lên bảng viết

-Lắng nghe

-Có các chữ hoa: D , Đ , K

-3 học sinh nhắc lại, cả lớp theo dõi

-3 học sinh theo dõi, quan sát -3 học sinh lên bảng, cả lớp viết bảng con

-HS trả lời

K, Đ Kim Đồng

Dao có mài mời sắc, người có học mời khôn.( 3 dòng)

Trang 10

Tuần : 6 Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009

Môn : TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài dạy : VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU

Mục tiêu :

Sau bài học học sinh biết:

-Nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

-Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu

-Có ý thức giữ vệ sinh để phòng bệnh

Chuẩn bị :

-Các hình trong sách giáo khoa trang 24, 25

-Hình các cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to

NDHT & TC Thời gian Các họat động của giáo viên Các họat động của học sinh

I Bài cũ:

II Bài mới;

* Giới thiệu bài

N.dung dạy học

Hoạt đông 1

Thảo luận cả lớp

Hoạt đông 2

Quan sát và thảo

luận

III.Cũng cố

VI.Dặn dò

4’

1’

15’

15’

3’

1’

-Cơ quan bài tiết nước tiểu gồm bộ phận nào ?

-Nêu chức năng của từng bộ phận

- Nhận xét tiết học Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

* -Cách tiến hành:

-Giáo viên yêu cầu từng cặp học sinh thảo luận câu hỏi: SGK

-Yêu cầu học sinh trình bày kết quả

* -Kết luận: giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng

*-Cách tiến hành:

a/-Làm việc theo cặp:

-Yêu cầu học sinh quan sát các hình 2,

3, 4, 5 trang 25 và nói xem các bạn trong hình đang làm gì ?

b/-Làm việc cả lớp:

-Yêu cầu học sinh trình bày trước lớp

-Giáo viên nêu câu hỏi SGK và yêu cầu học sinh thảo luận

-Nêu bài học -Xem bài cơ quan thần kinh

*Liên hệ thực tế:Các em có thường xuyên tắm rửa sạch sẽ, thay quần áo, uống đủ nước, không nhịn đi tiểu

- Nhâïn xét tiết học

- 2 HS trả lời

-Từng cặp thảo luận

-Một số cặp trình bày

-Lắng nghe

-Từng cặp học sinh quan sát và trả lời:

-Một số cặp lên trình bày, các học sinh khác góp ý bổ sung -Trả lời

-Học sinh phát biểu

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:55

w