1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Buổi chiều - Tuần 17

10 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 138,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS : VBT C- Các hoạt động dạy học chủ yếu GV hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập ở VBT  Bµi 1: §iÒn sè, phÐp tÝnh thÝch hîp vµo chç chÊm... Môc tiªu: Cñng cè cho HS vÒ - Các từ chỉ đặc [r]

Trang 1

Thứ Hai ngày 21 tháng 12 năm 2009 Luyện đọc: Ba điều ước

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ: Thợ rèn, tấp nập,rình rập, bồng bềnh

- Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng; gây ấn 1 ở những từ gợi tả, gợi cảm

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Con  1< chỉ thực sự sung ?1) khi làm điều có ích, 1 mọi  1< quý trọng

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - Đọc thuộc bài: Về quê ngoại (2HS)

- Nêu ND bài ? (1HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc:

a GV đọc toàn bài

GV 1) dẫn cách đọc - HS nghe

b GV 1) dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc câu

- Đọc từng đoạn 1) lớp

+ GV gọi HS chia đoạn - 1HS chia đoạn

- HS nối tiếp đọc đoạn + GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N4

- Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

3 Tìm hiểu bài:

- Nêu 3 điều 1) của chàng thợ săn ? - Chàng 1) 1 làm vua, sống giữ sự

quý trọng của dân làng mới là sự đáng mơ 1)

- Nếu có 3 điều 1) em sẽ 1) những

điều gì ?

- HS phát biểu

4 Luyện đọc lại

Trang 2

- GV gọi HS thi đọc - 4HS tiếp nhau thi đọc 4 đoạn truyện

- 1 - 2 HS đọc cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố - dặn dò

- Nêu ND chính của bài ? - 1HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

* Đánh giá tiết học

Luyện Toán:

Chu vi hình chữ nhật

I Mục tiêu

- Củng cố cách tính chu vi hình chữ nhật

- Rèn KN tính và giải toán về chu vi HCN

- GD HS chăm học để liên hệ thực tế

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Luyện tập

a) HĐ 1: Ôn lý thuyết

- Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn?

- GV nhận xét, cho đỉêm

b) HĐ 2: Rèn KN tính chu vi HCN

* Bài 1:Treo bảng phụ

- Tính chu vi HCN có :

Chiều dài 14cm, chiều rộng 10cm

Chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm

- Gọi 2HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 2: 1Z tự bài 1

- Hát

- 2, 3 HS nêu

- Nhận xét

- HS đọc

- Lớp làm vở

Bài giải a) Chu vi hình chữ nhật là; ( 14 + 10 ) x 2 =48 ( cm) b) Chu vi hình chữ nhật là: ( 9 + 5 ) x 2 = 28 (cm)

Đáp số: a) 48cm.

b) 28cm.

- HS làm phiếu HT

Bài giải Chu vi sân chơi là:

( 48 + 12 ) x 2 = 120 (m )

Trang 3

- Chấm, chữa bài.

4/ Củng cố:

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm

ntn?

* Dặn dò: Ôn lại bài

Đáp số: 120m

Mĩ thuật: vẽ tranh: đề tài chú bộ đội

( cô Thuỷ dạy)

Thứ Ba ngày 22 tháng 12 năm 2009 cô Lý dạy Thứ Tư ngày 23 tháng 12 năm 2009 Luyện Toán: chu vi hình vuông

A- Mục tiêu

- HS ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông Vận dụng quy tắc để giải các bài toán có liên quan

- Rèn KN tính chu vi hình vuông

- GD HS chăm học để liên hệ thực tế

B- Đồ dùng

GV : nội dung

HS : VBT

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

GV 1) dẫn HS hoàn thành các bài tập ở VBT

 Bài 1: Điền số, phép tính thích hợp vào chỗ chấm.

3cm

A B

3cm 3cm Chu vi hình vuông ABCD là:

=> 3 x 4 = 12 (cm)

C D

3cm

 Bài 2: Tính cạnh của hình vuông biết chu vi của nó ( theo mẫu):

Chu vi hình vuông 4 dam 8m = 48 m 8 dam 4m = 84m 124 cm 168 cm

Độ dài một cạnh 48 : 4 = 12 (m) 84 : 4 = 21 (m) 124 : 4 =

31 (cm)

168 : 4 =

42 (cm)

 Bài 3: a) HS tính chu vi của hình chữ nhật để suy ra chu vi hình vuông.

b) Tính độ dài cạnh hình vông

Bài giải:

a) Chu vi hình chữ nhật là:

(14 + 10) x 2 = 48 (m)

Trang 4

b) Độ dài cạnh hình vuông là:

48 : 4 = 12 (m) Đáp số: 12m

 Bài 4:

Bài giải:

a) Cạnh hình vuông là:

2 x 2 = 4 (dm) Chu vi hình vuông là:

4 x 4 = 16 (dm) b) Chiều dài hình chữ nhật là:

2 x 4 = 8 (dm) Chu vi hình chữ nhật là:

( 8 + 2 ) x 2 = 20 (dm) Đáp số: a) 16 dm b) 20 dm

Luyện từ và câu: ôn tập cuối kỳ I

I Mục tiêu: Củng cố cho HS về

- Các từ chỉ đặc điểm của  1< và vật

- Cách đặt câu theo mẫu Ai - thế nào? để miêu tả một  1< vật hoặc cảnh vật cụ thể

- Tiếp tục ôn luyện cách dùng dấu phẩy

II Chuẩn bị:

GV: ND ôn tập; HS: Vở luyện tập

III Hoạt động trên lớp:

HS hoàn thành các baìi tập sau:

Bài 1: Gạch T1) những từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn sau:

Gần 18 mây mù tan Bầu trời sáng ra và cao hơn Phong cảnh hiện ra rõ rệt 1) bản, rặng đào đã trút hết lá Trên 1Z những cành khảng khiu đã lấm tấm những lộc non và lơ thơ những cánh hoa đỏ thăm đầu mùa

Bài 2: Viết một vài câu có mô hình Ai - Thế nào? để tả từng sự vật sau:

Hãy tham khảo các từ chỉ đặc điểm trong ngoặc đơn để đặt câu:

a) Một bông hoa hồng vào buổi sớm

b) Cô giáo(thầy giáo) dạy lớp em

c) Mẹ của em

d) Một ngày hội ở 1< em

( nghiêm, hiền, nhộn nhịp, dịu dàng, chăm chỉ, rực rỡ, 1Z thắm, tận tuỵ)

Bài 3: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu văn sau:

a Lá ngô rộng dài trổ ra mạnh mẽ nõn nà

b Cây hồi thẳng cao tròn xoe

Trang 5

c Hồ Than Thở 1) trong xanh êm ả có hàng thông bao quanh reo nhạc sớm chiều

d Giữa Hồ F1Z+ là Tháp Rùa 1< rêu cổ kính xây trên gò đất cỏ mọc xanh um

Tiếng Anh: Cô Hằng dạy

Thứ Năm ngày 24 tháng 12 năm 2009 Luyện Đọc: Âm thanh thành phố

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.

- Đọc đúng các từ ngữ: Náo nhiệt, rền rĩ, lách cách, 1< ray, vi - ô - lông, Pi -

an - nô, Bét - tô - ven

- Biết nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, $1) đầu biết chuển dọng linh hoạt, phù hợp nội dung tả thành phố ồn ào với nhiều âm thanh khác nhau, có cả những giấy phút yên tĩnh, lắng đọng

2 Kỹ năng đọc hiểu.

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Vi - ô - lông, ban công, Pi - a - nô, Bét- tô- ven

- Hiểu ND bài: Cuộc sống ở thành phố rất đông vui, náo nhiệt với những âm thanh, bên cạch những âm thanh rất ồn ào, căng thẳng, vẫn có những âm thanh êm ả làm cho con  1< thoải mái dễ chụi

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa cho bài học

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC:

- Đọc thuộc lòng bài "Anh Đom Đóm" (2HS)

- Trả lời câu hỏi về ND bài (1HS) -> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 GTB ghi đầu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài - HS chú ý nghe

- GVHD cách đọc

b GVHD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa

từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong

bài

- Đọc từng đoạn 1) lớp

+ GV HD cách ngắt nghỉ hơi đúng sau

các câu văn dài - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 1) lớp

+ Gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- HS đọc đồng thanh cả lớp

Trang 6

3 Tìm hiểu bài :

- Hằng ngày anh Hải nghe thấy những

âm thanh gì ? - Ve kêu, tiếng kéo của những  1< bán thịt bò khô, tiếng còi ô tô xin 1<

- Tìm những từ ngữ tả những âm thanh

ấy ? - Tiếng ve kêu rền rĩ, tiếng kéo lách cách

- Tìm những chi tiết cho thấy Hảit rất

yêu âm nhạc ?

- Hải thích ngồi lặng hàng giờ để nghe bạn anh trình bày bản nhạc

- Các âm thanh 1 tả trong bài văn

nói lên điều gì về cuộc sống của thành

phố ?

- HS nêu

-> GV chốt lại

- Nêu lại ND bài ? - 1 HS nêu, nhiều HS nhắc lại

4 Luyện đọc lại - 1 HS giỏi đọc đoạn 1 + 2

- 3 - 4 HS thi đọc đoạn 1 + 2

- cả lớp bình chọn -> GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ? - 1HS nêu

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Luyện Tự nhiên xã hội: an toàn khi đi xe đạp

I Mục tiêu: Củng cố cho HS

- HS biết một số quy định đối với  1< đi xe đạp

II Đồ dùng dạy học:

- SGK, VBT

III Các hoạt động dạy học:

HS hoàn thành các bài trong VBT Bài 1: Quan sát các hình trang 64, 65 trong SGK và điền vào chỗ trong bảng sau:

Hình

Người đi xe đạp trong hình đi sai quy định ở điểm

nào?

1 Có  1< đi qua 1< khi đèn đỏ

2

3

4

5

Trang 7

7

Bài 2: Viết thêm một số quy định đối với  1< đi xe đạp

- N 1< đi xe đạp phải: đi bên phải,

- N 1< đi xe đạp không 1 đi hàng ba trên 1< 

Luyện Toán: ôn tập cuối kỳ I A- Mục tiêu - Củng cố về nhân, chia số có hai, ba chữa số cho số có một chữ số Tính giá trị biểu thức Tính chu vi hình vuông, HCN

- Rèn KN tính và giải toán - GD HS chăm học toán B- Đồ dùng GV : Bảng phụ- Phiếu HT HS : VBT C- Các hoạt động dạy học chủ yếu Bài 1: Tính nhẩm: 6 x 9 = 7 x 4 =

48: 8 = 63: 9 =

Bài 2; Đặt tính rồi tính: 487 + 302 660 - 251 84 x 3 97 : 7

Bài 3: Tìm x: a) x : 5 = 141 b) 5 x X = 357

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt 1) kết quả đúng:

a)Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 8m 7cm = cm là :

A.87 B.807 c 870 b) Thùng nhỏ có 24l dầu, số lít dầu ở thùng lớn gấp 5 lần số lít dầu ở thùng nhỏ Vậy

số lít dầu ở thùng lớn là :

A.120l B.29l c 100l

Trang 8

Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 15m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính chu vi của hình chữ nhật đó

Thứ Sáu ngày 25 tháng 12 năm 2009 Luyện Tập làm văn: Viết về thành thị, nông thôn

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng viết :

- Dựa vào nội dung bài TLV miệng tuần 16, HS viết 1 một lá 1 cho bạn kể những điều em biết về thành thị ( hoặc nông thôn ) : 1 trình bày đúng thể thức, đủ ý ( Em có những hiểu biết về thành thị hoặc nông thôn nhờ ở đâu ? Cảnh vật, con  1<

ở đó có gì dáng yêu ? Điều gì khiến em thích nhất ? ) dùng từ đặt câu đúng

II Đồ dùng GV : Bảng lớp viết đề bài

HS : Vở luyện TV

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Đề bài:

Chọn một trong hai mở đầu sau và hoàn thành đoạn văn:

- Có một lần mình 1 ra thành phố, mình đã thấy bao điều lạ

- Có một lần mình 1 về quê, mình đã 1 thấy bao điều thú vị

Gợi ý: Em chọn một trong hai câu mở đầu để viết một đoạn giới thiệu về thành thị hoặc nông thôn

Luyện Toán: ôn tập cuối kỳ I

I/ Muùc tieõu :

- Thửùc hieọn nhaõn soỏ coự hai hoaởc ba chửừ soỏ vụựi soỏ coự moọt chửừ soỏ ( coự nhụự moọt laàn ), thửùc hieọn pheựp chia soỏ coự ba chửừ soỏ vụựi soỏ coự moọt chửừ soỏ ( chia heỏt vaứ chia coự dử ) Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực soỏ coự ủeỏn hai daỏu pheựp tớnh

- Tớnh chu vi hỡnh chửừ nhaọt

- Giaỷi baứi toaựn coự hai pheựp tớnh

II/ Chuẩn bị:

GV: Đề ôn tập HS: Vở luyện toán

III/ Lên lớp:

HS hoàn thành các bài tập sau LT1) sự 1) dẫnn của GV)

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Tính bằng cách hợp lý:

a) 9 x 4 x 2 = ; b) 8 x 3 x 3 = c) 72 : 2 : 4 = ; d) 81 : 3 : 3 = e) 24 x 9 : 6 = ; g) 7 x 36 : 9 =

Bài 3: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng

Trang 9

NÕu kÐo c¸c chiỊu réng thªm 50 m (xem h×nh vÏ) vµ gi÷ nguyªn chiỊu dµi th× 1

h×nh vu«ng AMNB

T×nh chiỊu réng vµ chiỊu dµi cđa h×nh ch÷ nhËt ABCD

1 lÇn

50 m

50 m

M N

SINH HOẠT LỚP

I – Mục tiêu:

- Giúp HS nắm được ưu, khuyết điểm trong tuần và tự đưa ra biện pháp khắc

phục

- Rèn cho HS tính tự quản của từng cá nhân HS

- Giáo dục HS tính tự giác, tích cực

II – Các hoạt động:

1) Ổn định: hát

2) Rút kinh nghiệm tuần qua:

- Các tổ trưởng báo cáo theo 4 mặt: học tập, chuyên cần, vệ sinh kỷ luật, phong

trào

- Các ý kiến đóng góp cho tổ, bình chọn tổ xuất sắc, cá nhân điển hình

- Các tổ điều khiển văn nghệ, trò chơi, câu đố, thơ…

- Ban cán sự lớp nhận xét chung

* GV nhận xét, rút kinh nghiệm

- Học tập: Các em học tốt và làm tốt các việc cô giao khi về nhà

Có ý thức trong việc rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

- Tác phong: thực hiện tốt, vẫn còn bạn mặc đồ thể dục khi đi học

- Kỷ luật: còn vài bạn ra chơi vẫn ở lại lớp

- Chuyên cần: các bạn đi học đầy đủ

Trang 10

3) Phổ biến công tác tuần tới:

- Chuẩn bị thi HKI 2 môn Toán, Tiếng Việt (4 – 5 / 01 / 2005)

- Tiếp tục ôn bài ở nhà khi được nghỉ lễ

- Sưu tầm tranh ảnh về ngày 09 / 1 Sinh viên, học sinh

- Sưu tầm các bài báo nói người học sinh đã hy sinh đó là anh Trần Văn Ơn

- Chuẩn bị tập vở thi “vở sạch chữ đẹp” (tập thể)

4) GV phổ biến, hướng dẫn HS tham gia trò chơi mới

... data-page="2">

- GV gọi HS thi đọc - 4HS tiếp thi đọc đoạn truyện

- - HS đọc

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố - dặn dò

- Nêu ND ? - 1HS...

- HS nêu

-& gt; GV chốt lại

- Nêu lại ND ? - HS nêu, nhiều HS nhắc lại

4 Luyện đọc lại - HS giỏi đọc đoạn +

- - HS thi đọc đoạn +

- lớp bình chọn -& gt;...

- HS nối tiếp đọc đoạn + GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ

- Đọc đoạn nhóm - HS đọc theo N4

- Đọc đồng - Cả lớp đọc đồng tồn

3 Tìm hiểu bài:

- Nêu

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w