1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 3 Tuần 17 - Trường tiểu học Hầu Thào

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 208,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Nêu tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh và cách giữ vệ sinh các cơ quan đó.. - Kể được một số hoạt động nông nghiệ[r]

Trang 1

Tuần 17

Ngày soạn : 5/12/2010 Ngày giảng : Thứ hai, ngày 6 tháng 12 năm 2010

Tiết 1 Chào cờ

_

Tiết 2

Đạo đức Tiết 17: Biết ơn th binh liệt sĩ

(Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Biết công lao của các thơng binh, liệt sĩ đối với quê hơng, đất nớc

- Kính trọng, biết ơn và quan tâm, giúp đỡ các gia đình thơng binh, liệt sĩ ở địa phơng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

 Kĩ năng trình bày suy nghĩ, thể hiện cảm xúc về những ngời đã hi sinh xơng máu vì Tổ Quốc

 Kĩ năng xác định giá trị về những ngời đã quên mình vì Tổ Quốc

II Tài liệu và phơng tiện:

- Một số bài hát về chủ đề bài học

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Em hiểu th binh, liệt sĩ kà những

>  thế nào? (2HS)

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới(25)

A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

B Dạy bài mới

a Hoạt động 1: Xem tranh và kể về

những ngời anh hùng

* Mục tiêu: Giúp HS hiểu rõ hơn về

 chiến đấu, hi sinh của các anh hùng, liệt sĩ thiếu niên

* Tiến hành:

- Hát

- 2 HS lên bảng trìh bày

Trang 2

- GV chia nhóm và phát triển mỗi nhóm

1 tranh

- GV yêu cầu HS thảo luận theo yêu cầu câu hỏi VD:

+ [ời trong tranh ảnh là ai ? + Em biết gì về ơng chiến đấu hi sinh của hùng, liệt sĩ đó?

+ Hãy hát và đọc một bài thơ về anh hùng, liệt sĩ đó ?

- GV gọi các nhóm trình bày

- GV nhận xét, tuyên \

b Hoạt động 2: Báo kết quả điều tra tìm

hiểu về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các ơng binh, gia đình liệt sĩ ở địa .%

* Mục tiêu: Giúp HS hiểu rõ các hoạt

động đền ơn, đáp nghĩa các gia đình

 binh, liệt sĩ ở địa  có ý thức tham gia hoặc ủng hộ các hoạt

động đó

* Tiên hành

- GV gọi các nhóm trình bày

- GV nhận xét, bổ sung và nhắc nhở HS tích cực ủng hộ, tham gia các hoạt động

đền ơn đáp nghĩa ở địa ơng

c Hoạt động 3: HS múa hát, đọc thơ, kể

chuyện,…về chủ đề biết ơn th

binh, liệt sĩ

GV gọi HS

- GV nhận xét, tuyên d

- GV nêu kết luận chung: ơng binh liệt sĩ là những ngời đã hi sinh <ơng máu vì tổ quốc…

4 Củng cố - Dặn dò(5)

- HS nhận tranh

- HS thảo luận trong nhóm theo câu gọi ý

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả điều tra

- Lớp nhận xét, bổ sung

- 1 số HS lên hát

- 1 số HS đọc thơ

- 1số HS kể chuyện

Trang 3

- nhắc lại nội dung bài.

- chuẩn bị bài sau

Tiết 3

Toán Tiết 81: Tính giá trị biểu thức (tiếp)

I Mục tiêu:

Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

+ 2HS lên bảng mỗi HS làm1 phép tính

125 - 85 + 80 147 : 7 x 6 + Hãy nêu lại cách thực hiện?

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài Ghi đầu bài

B I  dẫn tính giá trị của biểu thức

đơn giản có dấu ngoặc

* HS nắm 6 qui tắc tính giá trị của biểu thức khi có dấu ngoặc

- GV viết bảng:

30 + 5 : 5 và (30 + 5 ) : 5 + Hãy suy nghĩ làm ra hai cách tính 2 biểu thức trên ?

+ Em tìm điểm khác nhau giữa 2 biểu thức ?

- Hãy nêu cách tính giá trị biểu thức thứ nhất ?

+ Hãy nêu cách tính giá trị biểu thức có dấu ngoặc ?

- Hãy so sánh giá trị của biểu thức trên với biểu thức 30 +5 : 5 = 31 ?

- Hát

- 2HS lên bảng mỗi HS làm1 phép tính

- HS quan sát

- HS thảo luận theo cặp

- Biểu thức thứ nhất không có dấu ngoặc, biểu thức thứ 2 có dấu ngoặc

- HS nêu:

30 + 5 : 5 = 30 + 1 = 31

- Ta thực hiện phép tính trong ngoặc

(

(30+5) : 5 = 35 : 5 = 7

- Giá trị của 2 biểu thức khác nhau

Trang 4

- Vậy từ VD trên em hãy rút ra qui tắc ?

- GV viết bảng bt: 3 x (20 - 10)

- GV sửa sai cho HS sau khi giơ bảng

- GV tổ chức cho HS học thuộc lòng qui tắc

- GV gọi HS thi đọc

- GV nhận xét, ghi điểm

C Thực hành

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm vào bảng con

Bài 2 ( 82):

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 3:

- Gọi HS đọc bài toán

- GV yêu cầu HS phân tích bài toán

- Bài toán có thể giải bằng mấy cách ?

- GV yêu cầu HS làm vào vở ?

- GV gọi HS đọc bài giải - nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

4 Củng cố - dặn dò(5)

- 2 HS nêu nhiều HS nhắc lại

- HS áp dụng qui tắc - thực hiện vào bảng con

3 x ( 20 - 10 ) = 3 x 10 = 30

- HS đọc theo tổ, bàn, dãy, cá nhân

- 4 - 5 HS thi đọc thuộc lòng qui tắc

- 2HS nêu yêu cầu BT

- HS làm vào bảng con

25 - ( 20 - 10) = 25 - 10 = 15

80 - (30 + 25) = 80 - 55 = 25…

- 2 HS nêu yêu cầu bài tập ( 65 + 15 ) x 2 = 80 x 2 = 160 ( 74 - 14 ) : 2 = 60 : 2 = 30 …

- 2HS đọc bài - HS khác nhận xét

- 2HS đọc bài toán

- 2HS phân tích bài toán

- 2 cách

Bài giải

Số ngăn sách cả 2 tủ có là:

4 x 2 = 8 (ngăn)

Số sách mỗi ngăn có là:

240 : 8 = 30 (quyển) Đ/S: 30 quyển

Trang 5

- Nêu lại quy tắc của bài ? (2HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Tiết 4 + 5

Tập đọc + kể truyện Tiết 49 + 50: Mồ côi xử kiện

I Mục tiêu:

-  đầu biết đọc phân biệt lời > dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ND : Ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi (trả lời 6 các CH trong SGK )

- KC : Kể lại 6 từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

  duy sáng tạo

 Ra quyết định : giải quyết vấn đề

 Lắng nghe tích cực

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Đọc truyện Ba điều  và trả lời câu hỏi 4 ( 2HS )

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài - ghi đầu bài

B Luyện đọc:

a GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV   dẫn cách đọc

b GV   dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm:

- Hát

- 2 HS trả lời

- HS nghe

- HS quan sát tranh minh hoạ

- HS nối tiếp nhau đọc câu

- HS đọc theo N3 + 3 nhóm HS nối tiếp nhau 3 đoạn + 1HS đọc cả bài

Trang 6

- GV nhận xét ghi điểm.

c Tìm hiểu bài:

- Câu chuyện có những nhân vật nào ?

- Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì ?

- Tìm câu nêu rõ lý lẽ của bác nông dân?

- Khi bác nông dân nhận có hít 

thơm của thức ăn trong quán, Mồ Côi phán thế nào?

- Thái độ của bác nông dân  thế nào khi nghe lời phán?

- Tại sao Mồ côi bảo bác nông dân xoè

2 đồng tiền đủ 10 lần ?

- Mồ côi đã nói gì để kết thúc phiên toà ?

- Em hãy thử đặt tên khác cho chuyện ?

d Luyện đọc lại

- GV gọi HS thi đọc

- GV nhận xét - ghi điểm

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ

2 HD học sinh kể toàn bộ câu chuyện tranh

- GV gọi HS kể mẫu

- GV nhận xét, " ý HS có thể đơn giản, ngắn gọn hoặc có thể kể sáng tạo thêm nhiều câu chữ của mình

- GV gọi HS thi kể kể

- GV nhận xét - ghi điểm

- HS nhận xét

- Chủ quán, bác nông dân, mồ côi

- Vì tội bác vào quán hít mùi thơm của lơn quay, gà luộc…

- Tôi chỉ vào quán để ngồi nhờ ăn miếng cơm nắm Tôi không mua gì cả

- Bác giãy nảy lên…

- Xoè 2 đồng bạc đủ 10 lần mới đủ số tiền 20 đồng:

- Bác này đã bồi > cho chủ quán

20 đồng: Một bên "hít mùi thịt" một bên "nghe tiếng bạc"……

- HS nêu

- 1HS giỏi đọc đoạn 3

- 2 tốp HS phân vai thi đọc truyện (

lớp

- HS nhận xét

- HS nghe

- HS quan sát 4 tranh minh hoạt

- 1HS giỏi kể mẫu đoạn 1

- HS nghe

- HS quan sát tiếp tranh 2, 3, 4, suy nghĩ

về ND từng tranh

- 3HS tiếp nhau kể từng đoạn

- 1 HS kể toàn truyện

- HS nhận xét

Trang 7

4 Củng cố - dặn dò(5)

- Nêu ND chính của câu chuyện ?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Ngày soạn : 6/12/2010 Ngày giảng : Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 2010

Tiết 1

Toán:

Tiết 82: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( )

- áp dụng 6 việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu “ =, <, > “

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Nêu qui tắc tính giá trị của biểu biểu thức có dấu ngoặc ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

B I  dẫn HS luyện tập

Bài 1 (82)

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu cách tính ?

- GV yêu cầu HS làm vào bảng con

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

Bài 2 ( 82 )

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT

- GV gọi HS nêu cách tính

- GV yêu cầu HS làm vào vở

- Hát

- 3 HS nêu

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS nêu

238 - (55 - 35) = 238 - 20 = 218

84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2 = 42

- 2 HS nêu yêu cầu BT

- 2 HS nêu ( 421 - 200 ) x 2 = 221 x 2 = 442

421 - 200 x 2 = 421 - 100

Trang 8

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 3: (82): áp dụng qui tắc để tính giá

trị của biểu thức sau đó điền dấu

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS nêu cách làm

- GV yêu cầu làm vào bảng con

- GV sửa sai cho HS

Bài 4 (82): Củng cố cho HS về kỹ năng

xếp hình

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS nêu cách xếp

4 Củng cố- Dặn dò (5)

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà học bài chuẩn bị bài

* Đánh giá tiết học

= 21 …

- 2 HS đọc bài làm -> HS khác nhận xét

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS nêu ( 12 + 11) x 3 > 45

11 + (52 - 22) = 41

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS xếp + 1 HS lên bảng

- HS nhận xét

Tiết 2

Tập đọc Tiết 51: Anh đom đóm

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu ND : Đom Đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động ( trả lời 6 các Ch trong SGK ; thuộc 2 – 3 khổ thơ trong bài )

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- 2HS kể chuyện: Mồ côi xử kiện

- HS + GV nhận xét

- Hát

- 2 HS nêu

Trang 9

3 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài

B I  dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a GV đọc bài thơ

- GV   dẫn cách đọc

b GV   dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ ( lớp

- GV   dẫn cách nghỉ hơi đúng sau các dòng

- GV gọi HS giải nghĩa từ

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Đọc đồng thanh

C Tìm hiểu bài:

- Anh Đóm lên đèn đi đâu ?

* GV Trong thực tế anh Đóm đi ăn

đêm, ánh sáng ở bụng đom đóm phát ra

để dễ tìm thức ăn …

- Tìm từ tả đức tính của anh Đóm trong

2 khổ thơ ?

- Anh Đóm thấy những cảnh gì trong

đêm

- Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đóm ở trong bài thơ ?

D Học thuộc lòng bài thơ:

- GV   dẫn HS thuộc lòng

- GV gọi HS thi đọc

- GV nhận xét - ghi điểm

4 Củng cố dặn dò(5)

- Nêu ND chính của bài thơ ?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

- HS nghe

- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ

- HS nối tiếp đọc

- HS giải nghĩa từ mới

- HS đọc theo N3

- HS đọc đối thoại 1 lần

- Đi gác cho > khác ngủ yên

- Chuyên cần

- Chị cò bợ nuôi con, thím Vạc lặng lẽ

mò tôm bên sông

- HS nêu

- 2HS thi đọc bài thơ

- HS đọc theo bàn, nhóm, tổ, cá nhân

- 6 HS nối tiếp thi đọc 6 khổ thơ

- 2HS thi đọc thuộc cả bài

- HS nhận xét

Trang 10

Tiết 3

Chính tả (Nghe - viết) Tiết 33: Vầng trăng quê em

I Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức văn xuôi

- Làm đúng BT2 a/ b

* HS yếu viết 6 3- 4 câu trong bài chính tả

II Đồ dùng dạy học:

- 2 tờ phiếu to viết ND bài 2 a

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- GV đọc: Công cha, chảy ra ( HS viết bảng con)

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài - ghi đầu bài

B HD học sinh nghe - viết

a HD học sinh chuẩn bị

- GV đọc đoạn văn

- GV HD HS nắm ND bài;

+ Vầng trăng đang nhô lên 6 tả đẹp

 thế nào?

- Giúp HS nhận xét chính tả:

+ Bài chính tả gồm mấy đoạn?

- Chữ đầu mỗi đoạn 6 viết  thế nào?

- GV đọc 1 số tiếng khó

- GV sửa sai cho HS

b GV đọc bài chính tả

* GV đọc đánh vần chậm

- GV quan sát, uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nghe

- 2 HS đọc lại

- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào

đáy mắt…

- HS nêu

- HS viết vào bảng con

* HS yếu viết bảng con

* HS yếu viết bài

- HS đổi vở soát lỗi

Trang 11

d HD làm bài tập

* Bài 2: (a): Gọi HS nêu yêu cầu

- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng

- GV nhận xét bài đúng:

4 Củng cố - dặn dò(5)

- Về nhà học thuộc lòng các câu đố

- Chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân

- 2HS lên bảng làm

- HS nhận xét

a Gì - dẻo - ra - duyên

* HS yếu đọc 1 phần nội dung bài tập

Tiết 4

Thể dục

Tiết 33: Ôn thể dục rèn luyện  thế cơ bản

trò chơi "Chim về tổ".

(Giỏo viờn chuyờn biệt )

Tiết 5

Mỹ thuật Tiết 17: Vẽ tranh Đề tài cô (chú) bộ đội

(Giỏo viờn chuyờn biệt )

Ngày soạn : 7/12/2010 Ngày giảng : Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2010

Tiết 1

Toán Tiết 83: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Biết tính giá trị của biểu thức ở tất cả 3 dạng

* HS yếu làm 6 1 phép tính bài tập 1, 2, 3

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- 3 HS nêu lại các quy tắc tính giá trị

- Hát

- 3 HS nêu

Trang 12

của biểu thức ?

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới(30) Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS nêu cách tính `

- GV yêu cầu làm vào bảng con

* HS yếu t/h phép tính: 188 + 12 - 50

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

Bài 2 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu làm vào vở

* HS yếu t/h phép tính: 15 + 7 x 8

- GV gọi HS đọc bài - nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm vào vở

* HS yếu t/h phép tính: (100 + 11) x 9

- GV sửa sai cho HS

Bài 5: Củng cố giải toán bằng 2 phép

tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 2HS nêu cách tính

324 - 20 + 61 = 304 +61 = 365

21 x 3 : 9 = 63 : 9 = 7

40 : 2 x 6 = 20 x 6 = 120

- 2HS nêu yêu cầu

15 + 7 x 8 = 15 + 56 = 71

201 + 39 : 3 = 201 + 13 = 214…

- 2HS nêu yêu cầu

123 x (42 - 40) = 123 x 2 = 246 (100 + 11) + 9 = 111 x 9 = 999

- 2HS nêu yêu cầu

- HS làm vở + 1HS lên bảng làm

Tóm tắt

Có: 800 cái bánh

1 hộp xếp: 4 cái bánh

1 thùng có : 5 hộp Có………thùng bánh ?

Bài giải

C1: Số hộp bánh xếp 6 là:

800 : 4 = 200 (hộp )

Trang 13

* GV h/d sh t/h 1 phép tính ( không cần lời giải

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò(5)

- Nêu lại ND bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Số thùng bánh xếp 6 là:

200 : 5 = 40 (thùng) C2: Mỗi thùng có số bánh là:

4 x 5 = 20 (bánh)

Số thùng xếp 6 là

800 : 20 = 40 (thùng) Đ/S: 40 thùng

Tiết 2

Luyện từ và câu Tiết 17: Ôn về từ chỉ đặc điểm.

ôn tập câu: Ai thế nào ? dấu phẩy

I Mục tiêu:

- Tìm 6 các từ chỉ đặc điểm của > hoặc vật BT1

- Biết đặt câu theo mẫu Ai thế nào ? để miêu tả một đối 6 BT2

- Đặt 6 dấu phảy vào chỗ thích hợp trong câu BT3 a, b

* HS yếu biết nêu 6 1 số đặc điểm về > vật.Biết đặt câu theo mẫu để tả

>N%

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết nội dung BT1

- Bảng phụ viết ND bài 2; 3 băng giấy viết BT3

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Làm bài tập 1 + 2 (tiết 16) (2HS)

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài - ghi đầu bài

B HD làm bài tập

- hát

- 2 HS lên bảng làm bài

... yêu cầu BT

- GV gọi HS nêu cách tính

- GV yêu cầu HS làm vào

- Hát

- HS nêu

- 2HS nêu yêu cầu tập

- 1HS nêu

238 - (55 - 35 ) = 238 - 20 = 218

84...

80 - (30 + 25) = 80 - 55 = 25…

- HS nêu yêu cầu tập ( 65 + 15 ) x = 80 x = 160 ( 74 - 14 ) : = 60 : = 30 …

- 2HS đọc - HS khác nhận xét

- 2HS đọc toán

- 2HS... quán

20 đồng: Một bên & #34 ;hít mùi thịt& #34 ; bên & #34 ;nghe tiếng bạc& #34 ;……

- HS nêu

- 1HS giỏi đọc đoạn

- tốp HS phân vai thi đọc truyện (

lớp

- HS

Ngày đăng: 31/03/2021, 03:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w