1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 3 Buổi sáng - Tuần 21

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 152,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Mục tiêu: HS tìm hiểu các hành vi lịch sự với khách nước ngoài * TiÕn hµnh: - Em hãy kể về 1 hành vi lịch sự với - HS trao đổi theo cặp về 2 câu hỏi trên khách nước ngoài mà em biết qu[r]

Trang 1

Thứ Hai ngày 25 tháng 1 năm 2010

Hoạt động tập thể:

Toàn trường chào cờ

Tập đọc + kể chuyện: Nhà bác học và bà cụ

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng một số tên  ngoài: Ê - đi - xơn, nổi tiếng, khắp nơi, đấm ( # lóc lên, nảy ra…

- Biết đọc phân biệt lời  2 kể và nhân vật (Ê - đi - xơn, bà cụ)

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa từ mới : Nhà bác học, 2 móm mém

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn C đem khoa học để phục vụ con  2

B Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo các phân vai (  2 dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)

2 Rèn kỹ năng nghe

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết đoạn văn  dẫn đọc

- 1 mũ phớt và 1 khăn để đóng vai

III Các HĐ dạy học:

Tập đọc

A KTBC: Đọc bài: > 2 trí thức yêu  ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

a GV đọc diễn cảm toàn bài

GV  dẫn cách đọc - HS nghe

b GV  dẫn đọc kết hợp giải nghĩa

từ

- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn , lớp

+ GV  dẫn cách ngắt, nghỉ đúng - HS nối tiếp đọc đoạn

+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N4

- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1

Trang 2

- 3HS nối tiếp đọc đoạn 2,3,4

3 Tìm hiểu bài * Cả lớp đọc thầm phần chú thích A

ảnh và đoạn 1 + Nói những điều em biết về Ê - đi - xơn - Vài HS nêu

- GV: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi

tiếng  2 Mỹ Ông sinh năm 1847 mất

1937 ông đã cống hiến cho loài  2 hơn

1 ngàn sáng chế, tuổi trẻ của ông rất vất

vả…

+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ

xảy ra vào lúc nào?

- Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đèn

điện….

* HS đọc thầm Đ2 + 3 + Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn Ê - đi - xơn làm ra một

thứ xe không cần ngựa kéo lại đi rất êm + Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần

ngựa kéo?

- Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ bị ốm

+ Mong muốn của bà cũ gọi cho Ê - đi -

xơn ý nghĩ gì ?

- Chế tạo 1 chiếc xe chạy = dòng điện

* HS đọc thầm Đ4:

+ Nhờ đâu mong  của cụ C thực

hiện ?

- Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm -> con  2 và la động miệt mài của nhà bác học….

- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì

cho con  2 ?

- HS nêu

* GV khoa học cải tạo T/g, cải thiện cuộc

sống của con  2 làm cho con  2

sống tốt hơn

4 Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu đoạn 3 - HS nghe

- GV  dẫn HS đọc đúng lời giải của

nhân vật

- HS thi đọc đoạn 3

- Mỗi tốp 3 HS đọc toàn truyện theo 3 vai 6 2 dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Kể chuyện

Trang 3

2 HD học sinh dựng lại câu chuyện

theo vai.

- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật mình

nhập vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với

động tác, cử chỉ, điệu bộ

- HS nghe

theo vai

- HS nhận xét, bình chọn

- GV nhận xét

C Củng cố - dặn dò:

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ? - Ê - đi - xơn rất quan tâm giúp đỡ nguời

già ….

* GV chốt lại:

Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại, sáng

chế của ông cũng  nhiều nhà khoa học

góp phần cải tạo thế giới…

* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Toán: Tháng năm (tiếp theo)

A Mục tiêu:

- Giúp HS: + Củng cố về tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng + Củng cố về kỹ năng xem lịch (tờ lịch tháng, năm)

B Đồ dùng dạy học:

- Tờ lịch T1, 2,3 năm 2004

- Tờ lịch năm 2005

C Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện: - 1 năm có bao nhiêu tháng ?

- T 2 2 có bao nhiêu ngày ?

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động1: Thực hành

a Bài tập 1 + 2: Củng cố số ngày trong tháng, trong tuần

* Bài tập 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2004 + Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? - Thứ 3

+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2

Trang 4

+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai

+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy - Thứ 4

+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày ? - 29 ngày

* Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu miệng kết quả

+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ mấy? - Thứ 

+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy - Thứ sáu

+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ

mấy

- Thứ bảy

+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào? - HS nêu

+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày

nào

- ngày 3

b Bài 3: Củng cố về số ngày tháng

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng + Những tháng nào có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11

+ Những tháng nào có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

- HS nhận xét

c Bài 4: Củng cố kĩ năng xem lịch

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm - nêu kết quả

+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày ? - 31 ngày

+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31

tháng 8 vào thứ 2 Vậy ngày 2 phải là thứ

4

- HS khoanh vào phần …

2 Hoạt động2: Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Đạo đức: Tôn trọng khách nước ngoài (tiếp)

I Mục tiêu:

1 HS hiểu:  thế nào là tôn trọng khách  ngoài Vì sao phải tôn trọng khách  ngoài

- Trẻ em có quyền bình đẳng, không phân biệt màu da, quốc tịch….quyền C giữ gìn bản sắc dân tộc

2 HS biết  sử lịch sự khi gặp gỡ khách  ngoài

Trang 5

3 HS có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách  ngoài

II Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Thế nào là tôn trọng khách  ngoài ? ( 2HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Liên hệ thực tế.

* Mục tiêu: HS tìm hiểu các hành vi lịch sự với khách  ngoài

* Tiến hành:

- Em hãy kể về 1 hành vi lịch sự với

khách  ngoài mà em biết (qua chứng

kiến, qua tivi, đài, báo)

- HS trao đổi theo cặp về 2 câu hỏi trên

- Em có nhận xét gì về những hành vi đó? - 1 số HS trình bày , lớp

- HS nhận xét, bổ sung

* GV kết luận: B xử lịch sự với khách

 ngoài là một việc làm tốt, chúng ta

lên học tập

b Hoạt động 2: Đánh giá hành vi.

* Mục tiêu: HS biết nhận xét các hành vi

ứng xử với khách  ngoài

*Tiến hành:

- GV chia lớp làm 4 nhóm - Các nhóm thảo luận

- GV giao cho 2nhóm thảo luận 1 tình

huống:

N1 + 2 : Tình huống a

N3 + 4 : Tình huống b

- GV gọi các nhóm trả lời - Đại diện các nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét

* GV kết luận:

THa: Bạn Vi không nên  C ngùng,

xấu hổ mà cần tự tin khi khách 

ngoài hỏi chuyện, ngay cả khi không hiểu

ngôn ngữ củ họ

THb Giúp đỡ khách  ngoài những

việc phù hợp với khả năng là tỏ lòng mến

khách

c Hoạt động3: Xử lý tình huống và đóng

vai

* Mục tiêu: HS biết cách  xử trong các

Trang 6

tình huống cụ thể.

* Tiến hành

- GV chia lớp làm 2 nhóm

- GV giao cho mỗi nhóm 1 tình huống - HS thảo luận theo nhóm

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

- GV gọi các nhóm đóng vai - 1số nhóm lên đóng vai

- HS nhận xét

* Kết luận: a Cần chào hỏi khách niềm

nở

b Cần nhắc nhở các bạn không nên tò mò

chỉ trỏ  vậy đó là việc làm không đẹp

* Kết luận chung (SGV) - HS nghe

3 Dặn dò:

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị bài sau

Thứ Ba ngày 26 tháng 1 năm 2010 Thể dục: Ôn nhảy dây, trò chơi: Lò cò tiếp sức

I Mục tiêu:

- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân Yêu cầu thực hiện động tác ở mức độ "

đối đúng

- Chơi trò chơi "Lò cò tiếp sức" Yêu cầu biết cách chơi và biết cách chơi và chơi ở mức

" đối chủ động

II Địa điểm - phương tiện:

- Địa điểm : Sân ,2 ,vệ sinh sạch sẽ

- " tiện: dây để nhảy

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

- Cán sự báo cáo sĩ số x x x x

- GV nhận lớp, phổ biến ND, yêu

cầu giờ học

x x x x

Khởi động:

B Phần cơ bản:

1 Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm

x x x x

Trang 7

x x x x

- HS đứng tại chỗ tập so dây, trao dây

và tập chụm 2 chân bật nhảy nhẹ nhàng

- HS tập theo tổ

- GV quan sát, sửa sai cho HS

- Cả lớp nhảy dây đồng loạt 1 lần

2 Chơi trò chơi "Lò cò tiếp sức"

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi

- HS thi chơi theo tổ (có phân thắng thua)

- GV cho HS thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài học x x x x

- GV giao BTVN x x x x

x x x x

Tự nhiên xã hội: Rễ cây

I Mục tiêu:

- Nêu C đặc điểm của các loại rễ cọc, rễ chùm, dễ phụ, dễ củ

- Mô tả, phân biệt C các loại rễ

II Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: - Nêu chức năng của thân cây?

- Nêu một số ích lợi của thân cây?

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động1: Tìm hiểu các loại rễ cây.

* Mục tiêu: HS nắm C đặc điểm các loại rễ cây cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

* Tiến hành:

- GV chia lớp làm 4 nhóm - HS thảo luận nhóm

- GV phát cho mỗi nhóm 1 dễ cọc, 1 rễ

chùm

- HS quan sát rễ cây, thảo luận để tìm

điểm khác nhau của hai loại rễ

* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính là rễ cọc và rễ chùm Rễ cọc có đặc điểm là gồm 1 rễ to dài xung quanh rễ có nhiều rễ con

Trang 8

Rễ chùm có đặc điểm là có những dài mọc đều ta từ gốc thành chùm Ngoài 2 loại rễ này còn có loại rễ khác:

- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ phụ,

1 cây có rễ củ

- HS quan sát và cho biết rễ này có gì khác so với 2 loại rễ chính

- Đại diện nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét

* GV kết luận

* Nêu đặc điểm của các loại rễ cây ? - HS nêu

* GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7 - HS quan sát

+ Hình vẽ cây gì? cây này có loại rễ gì? + H3: Cây hành có rễ chùm

+ H4: Cây đậu có rễ cọc + H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ

+ H7: Cây trầu o có rễ phụ

b Hoạt động 2: Thực hành - làm việc với

vật thật

* Mục tiêu: Biết phân loại các loại rễ cây

: tầm C

- GV yêu cầu HS , bày sản phẩm đã

: tầm C

- HS làmviệc theo nhóm

+ Từng Hs giới thiệu về loại rễ cây của mình trong nhóm

+ Đại diện các nhóm giới thiệu

- Theo em, khi đứng , gió to cây có rễ

và cây có rễ chùm cây nào đứng vững

hơn? vì sao?

* GV kết luận (SGV)

3 Dặn dò:

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị bài sau

Toán: Hình tròn - tâm - đường kính - bán kính

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Có biểu C về hình tròn, biết C tâm, bán kính, 2 kính của hình tròn

-  đầu biết dùng compa để vẽ C hình tròn có tâm và bán kính cho ,

B Đồ dùng dạy học:

- 1số mô hình hình tròn

- Com pa dùng cho GV và HS

Trang 9

C Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện : Làm bài tập 1 + 2 (tiết 106) (2HS)

- GV + HS nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động1: Giới thiệu hình tròn.

* HS nắm C về 2 kính, bán kính, tâm của hình tròn

- GV - ra mặt đồng hồ và giới thiệu

mặt đồng hồ có dạng hình tròn

- HS nghe - quan sát

- GV vẽ sẵn lên bảng 1 hình tròn và giới

thiếu tâm O, bán kính CM 2 kính AB

- GV nêu: Trong 1 hình tròn

+ Tâm O là trung điểm của 2 kính

AB

- HS nghe

+ Độ dài 2 kính gấp 2 lần độ dài bán

kính

- Nhiều HS nhắc lại

2 Hoạt động 2: Giới thiệu các compa và

cách vẽ hình tròn

* HS nắm C tác dụng của compa và

cách vẽ hình tròn

- GV giới thiệu cấu tạo của com pa - HS quan sát

+ Com pa dùng để vẽ hình tròn

- GV giới thiệu cách vẽ tâm O hình tròn,

bán kính 2 cm

+ YĐ khẩu độ compa bằng 2cm trên

,

- HS tập vẽ hình tròn vào nháp

+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâmO, đầu

kia có bút chì C quay 1 vòng vẽ thành

hình tròn

3 Hoạt động3: Thực hành.

a Bài tập 1:

* Củng cố về tâm , 2 kính và bán

kính của hình tròn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng kết quả

+ Nêu tên 2 kính, bán kính trong có

trong hình tròn?

a OM, ON, OP, OQ là bán kính MN, PQ

là 2 kính

b OA, OB là bán kính

AB là 2 kính

Trang 10

CD không qua O nên CD không là 2 kính từ đó IC, ID không phải là bán kính

- HS nhận xét

- GV nhận xét chung

b Bài tập 2 + 3:

* Củng cố về vẽ hình tròn

* Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT

- HS nêu cách vẽ - vẽ vào vở

- GV gọi 2HS lên bảng làm a Vẽ 2 tròn có tâm O, bán kính 2

cm

b Tâm I, bán kính 3 cm

- HS ngồi cạnh đổi vở kiểm tra bài

* Bài tập 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp

- GV gọi HS nêu, kết qủa + Đồ dài đoạn thẳng OC bằng một phần

đoạn thẳng CD

- GV nhận xét

III Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ? (HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Chính tả: (Nghe viết) Ê - đi - xơn

I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe và viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Ê - đi - xơn

2 Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn (tr/ch; dấu hỏi/ dấu ngã) và giải đố

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: GV đọc: thuỷ chung, trung hiếu, chênh chếch, tròn trịa

(- 2HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng con)

HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

Trang 11

2 Hướng dẫn HS nghe viết

- GV đọc ND đoạn văn một lần - HS theo dõi

- 2HS đọc lại

- Những phát minh, sáng chế của Ê - đi -

xơn có ý nghĩa  thế nào ?

- Ê - đi - xơn là  2 giàu sáng kiến và luôn mong muốn mang lại điều tốt lành cho con  2

- Đoạn văn có mấy câu? - 3 câu

- Những chữ nào trong bài C viết hoa?

Vì sao?

- Chữ đầu câu: Ê, bằng….

- Tên riêng Ê - đi - xơn viết  thế nào? - Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối

giữa các chữ

- GV đọc 1 số tiếng khó:

Ê - đi - xơn, lao động, trên trái đất - HS luyện viết bảng con

b GV đọc đoạn văn viết - HS nghe - viết bài vào vở

- GV quan sát, uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu vở - chấm điểm

3 Hướng dẫn HS làm bài tập 2a.

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ - 2HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào

vở

- GV gọi HS đọc bài - Vài HS đọc bài - nhận xét bài làm trên

bảng

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng a tròn, trên, chui là mặt trời

4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Thứ Tư ngày 27 tháng 1 năm 2010 Thủ công: Đan nong mốt (T2)

I Mục tiêu:

- Đan C nong mốt đúng qui trình - kỹ thuật

- Yêu thích các sản phẩm đan nan

II Chuẩn bị:

- Tranh quy trình đan

- Bìa màu, kéo keo…

Trang 12

III Các HĐ dạy học

5' 3 HĐ3: HS thực

hành đan nong mốt - GV yêu cầu 1 số HS nhắc lại qui trình đan nong mốt - 2HS nhắclại

- GV nhạn xét và hệ thống lại các 0

+ B1: Kẻ, cắt các nan đan + B2: Đan nong mốt bằng giấy - HS nghe + B3: Dán nẹp xung quanh

20' * Thực hành - GV tổ chức cho HS thực hành - HS thực hành

+ GV quan sát, HD thêm cho

HS 7' * U, bày sản

phẩm - GV tổ chức cho HS trang trí, , bày sản phẩm - HS , bày sản phẩm

- Nhận xét

- GV nhận xét tuyên A"

những học sinh có sản phẩm

đẹp

- GV đánh giá sản phẩm của HS

IV: Nhân xét - dặn dò (3')

- GV nhận sự chuẩn bị, trang trí học tập, KN thực hành

- Dặn dò giờ học sau

Tập đọc: Cái cầu

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng một số từ ngữ: xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ trong bài: Chum, ngòi , sông Mã

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - Kể lại chuyện: Nhà bác học và bà cụ ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

... cố kĩ xem lịch

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu tập

- HS làm - nêu kết

+ Tháng có ngày ? - 31 ngày

+ Ngày 30 tháng CN ngày 31

tháng vào thứ Vậy ngày... - 2HS nêu yêu cầu tập

- HS làm nháp - nêu miệng + Những tháng có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11

+ Những tháng có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

- HS nhận xét

c Bài 4:... ngày tháng, tuần

* Bài tập 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu tập

- HS xem tờ lịch T1, 2 ,3 năm 2004 + Ngày tháng thứ mấy? - Thứ

+ Ngày tháng thứ - Thứ

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w