- Học sinh đợc rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tìm tích các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức.. C¸ch thøc tiÕn hµnh Vấn đáp – Nhóm [r]
Trang 1Ngày soạn: 15/08/2011 Tiết 1: Tập q các số hữu tỉ
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
so sánh số hữu tỉ bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q
2 Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.
3 Thái độ: Nghiêm túc say mê học tập
II phơng pháp: Nêu và giải quyêt vấn đề
IIi chuẩn bị:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng
2 Học sinh : thớc chi khoảng
IV Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp (2ph) :
Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú
2 Kiểm tra bài cũ:(4ph)
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
0
1=
0 =
10b) −0,5= − 1
2 =
1 .=
b (a, b
Z ;b ≠ 0 )c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
-1
3 So sánh hai số hữu tỉ:
Trang 2- Y/c học sinh làm ?5
a) VD: S2 -0,6 và 1
− 2
giải (SGK)b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dơng
Ngày soạn: 15/08/2011 Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong
tập số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, kỹ năng áp dụng
quy tắc chuyển vế
3 Thái độ: Nghiêm túc học bài.
II phơng pháp: Đặt vấn đề, vấn dấp
IIi Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ
2 Học sinh : Các dụng cụ học tập
IV Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp (2ph) :
Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
3 Bài mới: ( 20 ph)
Trang 3tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò và ghi bảng
- Giáo viên chốt:
Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dơng
Vận dụng t/c các phép toán nh trong Z
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng ,
2 3
7 4 x
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ a) QT:
HS: đổi - 0,5 ra PSx= a
m ; y=
b m
1 3
3 7 16 21
x x
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu dơng)
Trang 4
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 20/08/2011 Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ
i Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của
2 số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
ii phơng pháp: Đặt vấn đề, vấn đáp
iii Chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- Trò: Đọc trớc nội dung bài
iv tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp (1ph) :
Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú
2 Kiểm tra bài cũ:(6ph)
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a)
3 1 2
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên
đa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
*HĐ 1: Nhân 2 số hữu tỉ
? Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân với số
nguyên đều thoả mãn đối với phép
nhân số hữu tỉ
? Nêu các tính chất của phép nhân số
hữu tỉ
- Giáo viên treo bảng phụ
-Ta đa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số
Trang 5ph
*H§ 2: Chia 2 sè h÷u tØ
? Nªu c«ng thøc tÝnh x:y
- Gi¸o viªn y/c häc sinh lµm ?
- Gi¸o viªn nªu chó ý
? So s¸nh sù kh¸c nhau gi÷a tØ sè cña
hai sè víi ph©n sè
+ Giao ho¸n: x.y = y.x+ KÕt hîp: (x.y).z = x.(y.z)+ Ph©n phèi:
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nh©n víi 1: x.1 = x
2 Chia hai sè h÷u tØ
-Häc sinh lªn b¶ng ghi c«ng thøcVíi x a;y c
(y0)
2 35 7 3,5 1
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
x y
- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm, c¸c nhãm thi ®ua
5 Híng dÉn häc sinh häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ:(3 ph)
- Häc theo SGK
- Lµm BT: 13, 14, 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Häc sinh kh¸: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT15: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT16: ¸p dông tÝnh chÊt phÐp nh©n ph©n phèi víi phÐp céng
råi thùc hiÖn phÐp to¸n ë trong ngoÆc
Trang 6Ngày soạn: 20/08/2011 Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
i Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân,
chia các số thập phân
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
ii phơng pháp: Đặt vấn đề, hỏi đáp, hoạt động nhóm
iii Chuẩn bị:
- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK ); Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
- Trò: SGK, vở ghi, xem lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên
iv tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp (1ph) :
Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú
2 Kiểm tra bài cũ:(6ph)
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a)
2 3 4
ph *HĐ 1: Gí trị tuyệt đối của số hữu tỉ
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối
- Yêu cầu học sinh làm ?2
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
thì
* Ta có: x
= x nếu x > 0 -x nếu x < 0
Trang 71 0 7
) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + ( 0, 408 : 0,34
) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263
) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16
) = 3,7.2,16 = 7,992
BT 19: Gi¸o viªn ®a b¶ng phô bµi tËp 19, häc sinh th¶o luËn theo nhãm
5 Híng dÉn häc sinh häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ:(3 ph)
Trang 8Ngày soạn:30/08/2011 Tiết 5: Luyện tập
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x Phát triển t duy
học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 Thái độ: Giúp học sinh có thái độ nghiêm túc trong học tập
ii phơng pháp: Phát vấn, luyện tập thực hành
2 Kiểm tra bài cũ:(6ph)
* Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
*HĐ 2: Giải bài 29( sbt)
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nếu a 1,5
tìm a
? Bài toán có bao nhiêu trờng hợp
- Giáo viên yêu cầu về nhà làm tiếp
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75
Trang 90, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 30/08/2011 Tiết 6: luỹ thừa của một số hữu tỉ
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x
Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
2 Kĩ năng: Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
ii phơng pháp: Phát vấn, gợi mở
iii Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
- HS: Xem lại bài lũy thừa của một số tự nhiên học ở lớp 6
iv tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp : (1ph)
Trang 102 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Tính giá trị của biểu thức
*HĐ 1: Tìm hiểu về lũy thừa
? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n đối với
số tự nhiên a
? Tơng tự với số tự nhiên nêu định nghĩa
luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết dới dạng x=
a b
thì xn =
n a b
- Yêu cầu học sinh làm ?1
*HĐ 2 : Phép tính với lũy thừa
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa bảng phụ bài tập 49- tr10
SBT
*HĐ 3 : Lũy thừa của số hữu tỉ
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là an
=
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
- Thảo luận làm bài 49
3 Luỹ thừa của số hữu tỉ
?3
2 3 2 2 2 6
Trang 11giữa 2; 3 và 6.
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đa bài tập đúng sai:
Công thức: (xm)n = xm.n
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ
- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)
- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn:07/09/2011 Tiết 7: luỹ thừa của một số hữu tỉ(tiếp)
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một
2 Kiểm tra bài cũ:(6ph):
+ Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x
15 * HĐ 1 : Tìm hiểu lũy thừa I Luỹ thừa của một tích
Trang 12- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶.
? Qua hai vÝ dô trªn, h·y rót ra
nhËn xÐt: muèn n©g 1 tÝch lªn 1
luü thõa, ta cã thÓ lµm nh thÕ
nµo
- Gi¸o viªn ®a ra c«ng thøc,
yªu cÇu häc sinh ph¸t biÓu
b»ng lêi
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2
*H§ 2 : T×m hiÓu lòy thõa
cña mét th¬ng
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?3
? Qua 2 vÝ dô trªn em h·y nªu
ra c¸ch tÝnh luü thõa cña mét
th¬ng
? Ghi b»ng ký hiÖu
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?4
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?5
3
2 3
5 5
Trang 13
2
2 2
3 3
3
3 3
3 3
6 8 (2.3) (2 ) 2 3 2 16
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)
- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK
- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn:07/09/2011 Tiết 8: Luyện tập
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính
luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dới
dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết
3 Thái độ: Yêu thích học toán
ii phơng pháp: gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:(6ph):
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Trang 14- Giáo viên chốt kq, uốn nắn
sửa chữa sai xót, cách trình
n
n n b
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ
thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng và ngợc lại
.
( ) : ( )
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa
- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT)
- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 15
Ngày soạn:14/09/2011 Tiết 9: tỉ lệ thức
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức Học
sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, yêu thích học toán
ii phơng pháp: gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:(6ph):
Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu? So sánh 2 tỉ số sau:
15
21 và
12,5 17,5
đẳng thức
15
21 =
12,5 17,5 là tỉ lệ thức
? Vậy tỉ lệ thức là gì
- Giáo viên nhấn mạnh nó còn đợc viết
là a:b = c:d
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên có thể gợi ý: Các tỉ số đó
) 3 : 7 2
Trang 1615
ph
*HĐ 2 : Tính chất của tỉ lệ thức
- Giáo viên trình bày ví dụ nh SGK
- Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2
- Giáo viên ghi tính chất 1:
Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ
- Giáo viên giới thiệu ví dụ nh SGK
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt tính chất
- Giáo viên đa ra cách tính thành các tỉ
1,5 3,6
8
x
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của
Ngày soạn:14/09/2011 Tiết 10: Luyện tập
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các
tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học.
ii phơng pháp: gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm
Trang 172 KiÓm tra bµi cò:(15ph): KiÓm tra 15 phót
Bµi 1: (4®) Cho 5 sè sau: 2; 3; 10; 15 vµ -7
H·y lËp tÊt c¶ c¸c tØ lÖ thøc cã thÓ tõ 5 sè trªn ?Bµi 2: (4®) T×m x trong c¸c tØ lÖ sau
2, 4 )
ph LuyÖn tËp- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 49
? Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
- Gi¸o viªn kiÓm tra viÖc lµm bµi
tËp cña häc sinh
- Gi¸o viªn ph¸t phiÕu häc tËp
Bµi tËp 49 (tr26-SGK)
35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :
10 5 10 5
393 5 3 :
10 262 4
21 35 21 3 2,1: 3,5 :
651 1519 6,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
Trang 18- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
- Yêu cầu học sinh thoả luận nhóm
- Giáo viên đa ra nội dung bài tập
70a - SBT
Bài tập 51 (tr28-SGK)
Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6Các tỉ lệ thức:
1,5 3, 6 4,8 3,6
;
2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8
; 3,6 4,8 1,5 3,6
4 Củng cố bài học: Thông qua luyện tập
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3 ph)
- Ôn lại kiến thức và bài tập trên
- Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)
- Đọc trớc bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 21/09/2011 Tiết 11: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ Biết vận dụng
2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph):
* Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
* Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
Trang 19- Giáo viên đa ra trờng hợp mở rộng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập 55
*HĐ 2: Chú ý
- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và
2 5
x y
Ta có: 8 9 10
Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c
Trang 20Ta có: 2 4 5
44 4
8 16 20
a b c
a
b và (a+b).2=28a+b=14
4 2
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức
- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK
- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 21/09/2011 Tiết 12: Luyện tập
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm
x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
3 Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số
bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
ii phơng pháp: gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph):
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
Trang 21- Yêu cầu học sinh làm bài tập 60
? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong
tỉ lệ thức
? Nêu cách tìm ngoại tỉ
1
3x từ đó tìm x
*HĐ 3: Giải bài 61
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm nh thế
nào để có dãy tỉ số bằng nhau
- Giáo viên yêu cầu học sinh biến
đổi
Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi
giáo viên gọi học sinh lên bảng
làm
*HĐ 4: Giải bài 62
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Trong bài này ta không có x+y
hay x-y mà lại có x.y
b ,
c k
- Học sinh trả lời các câu hỏi và làm bài tập dới
sự hớng dẫn của giáo viên NT:
1
3x và
2 5Trung tỉ:
2
3 và
3 1 4
y z
Trang 22Ta có: x.y=2k.5k=10
10k2 =10 k2=1 k=1
Với k=1
2 5
x y
x y
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ
- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK) Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 28/09/2011 Tiết 13:
số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối
giản, biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu
đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân
3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích môn học
ii phơng pháp: Gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph)
- Để xét xem số trên có phải là số hữu
tỉ hay không ta xét bài học hôm nay
- Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1
- Học sinh làm bài ở ví dụ 2
- Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc
kq
+ Phép chia không bao giờ chấm dứt
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ 1: Viết phân số
3 37 ,
20 25 dới dạng số thập phân
12
- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn
Trang 237
ph
? Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ
không
? Trả lời câu hỏi của đầu bài
- Ngoài cách chia trên ta còn cách chia
- Khi nào phân số tối giản?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?
SGK
- Giáo viên nêu ra: ngời ta chứng minh
đợc rằng mỗi số thập phân vô hạn tuần
hoàn đều là số hữu tỉ
- Giáo viên chốt lại nh phần đóng
khung tr34- SGK
tuần hoàn
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
Trang 24Ngày soạn:28/09/2011 Tiết 14:
Luyện tập
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vô hạn,
hữu hạn tuần hoàn Học sinh biết cách giải thích phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngợc lại
3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích học toán
ii phơng pháp: Gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph)
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)
b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Trang 25- Yêu cầu học sinh làm bài tập 88
- Giáo viên hớng dẫn làm câu a
? Viết 0,(1) dới dạng phân số
? Biểu thị 0,(5) theo 0,(1)
*HĐ 5: Giải bài 71 - SGK
- Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài
- Yêu cầu học sinh dùng máy tính để
tính
32 8 ) 0,32
100 25
124 31 ) 0,124
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
100 25
a b c d
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng
số thập phân hữu hạn
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà :(3 ph)
- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)
- Đọc trớc bài ''Làm tròn số''
- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 05/10/2011 Tiết 15: Làm tròn số
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức : Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số
trong thực tiễn
2 Kĩ năng : Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các
thuật ngữ nêu trong bài
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày.
Trang 26ii phơng pháp: Gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph)
*HS 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân? ………
- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục số)
? Số 4,3 gần số nguyên nào nhất
? Số 4,9 gần số nguyên nào nhất
- Giáo viên: Để làm tròn 1 số thập phân
đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với
nó nhất
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK ví
dụ 2, ví dụ 3
*HĐ 2: Quy ớc làm tròn số
- Cho học sinh nghiên cứu SGK
- Phát biểu qui ớc làm tròn số
- Giáo viên treo bảng phụ hai trờng hợp:
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bài tại chỗ nhận xét, đánh
giá
1 Ví dụ
Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ớc làm tròn số
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp
số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì
ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của
bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằngcác chữ số 0
?2- 3 học sinh lên bảng làma) 79,3826 79,383
b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 7,92
Trang 2717,418 17,4279,1364 709,1450,401 50,400,155 0,1660,996 61,00
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3 ph)
- Học theo SGK
- Nẵm vững 2 qui ớc của phép làm tròn số
- Làm bài tập 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bài tập 93; 94; 95 (tr16-SBT)
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thớc dây, thớc cuộn
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn:12/10/2011 Tiết 16: Luyện tập
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số sử dụng đúng các
thuật ngữ trong bài
2 Kĩ năng: Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính giá trị
của biểu thức vào đời sống hàng ngày
3 Thái độ: Vận dụng thực tế để yêu thích toán
ii phơng pháp: Gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)
Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục
Trang 28- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm.
- Các nhóm tiến hành thảo luận
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
*HĐ 3: Giải bài 80
- Các hoạt động nh bài tập 78
*HĐ 4: Giải bài 81
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm
- Gọi 4 học sinh lên bảng trình bày
Bài tập 80 (tr38-SGK)
1 pao = 0,45 kg
1 1
Cách 1: 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39c) 73,95 : 14,2
Cách 1: 74: 14 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5
d)
21,73.0,815 7,3
- Qui ớc làm tròn số: chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên
bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
- Thực hành làm theo sự hớng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em cha biết''
- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 29
Ngày soạn:12/10/2011 Tiết 17: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không
âm Biết sử dụng đúng kí hiệu
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
ii phơng pháp: Đặt vấn đề, gợi mở, hỏi đáp
iii Chuẩn bị:
- GV: + Bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
+ Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) 2 3
d) 0,010,1
- HS: Máy tính bỏ túi.,
iv tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)
- Giáo viên gợi ý:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
Trang 30- Yêu cầu học sinh tính.
- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
là căn bậc hai của
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên: Không đợc viết 4 2vì vế
trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4
- Cho học sinh làm ?2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
- Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập hợp các số vô tỉ là I
2 Khái niệm căn bậc hai
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả.Tính:
32 = 9 (-3)2 = 9
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Học sinh: Không có số x nào
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
- Học sinh suy nghĩ trả lời
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai Số 0chỉ có 1 căn bậc hai là 0
- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86
5 Hớng dẫn họcsinh học bài và làm bài tập ở nhà :(3 ph)
- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ và
số vô tỉ Đọc mục có thể em ch biết
- Làm bài tập 83; 84; 86 (tr41; 42-SGK) 106; 107; 110 (tr18-SBT)
- Tiết sau mang thớc kẻ, com pa
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 31
Ngày soạn: 12/10/2011 Tiết 18: Số thực
i mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết
đ-ợc cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đđ-ợc ý nghĩa của trục số thực Thấy đđ-ợc sự phát triển của hệ thống số từ N Z Q R
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn các số, mối quân hệ các tập hợp đã học
3 Thái độ: Tích cực học tập.
ii phơng pháp: Đặt vấn đề, gợi mở, hỏi đáp
iii Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, com pa
iv tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a0,
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? x có thể là những số nào
- Yêu cầu làm bài tập 87
- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên
bảng làm
? Cho 2 số thực x và y, có những trờng
hợp nào xảy ra
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số
- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R
?1Cách viết xR cho ta biết x là số thực
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)
3Q 3R 3I -2,53Q0,2(35)I NZ IR
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc
x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
Trang 3210
ph *HĐ 2 : Trục số thực
- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số
hữu tỉ trên trục số, vậy để biểu diễn số
vô tỉ ta làm nh thế nào Ta xét ví dụ :
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu
diễn
- Giáo viên nêu ra:
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
b) -0,(63) và
7 11
- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số
- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực
- Trục số gọi là trục số thực
* Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tơng tự nh trong tập hợp các số hữu tỉ
Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà :(3 ph)
- Học theo SGK, nắm đợc số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
- Làm bài tập 90 – SGK; 117; upload.123doc.net (tr20-SBT)
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn:19/10/2011 Tiết 19: Luyện tập
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các
tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm căn
bậc hai dơng của một số Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N Z Q
R
3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, hăng say phát biểu ý kiến.
ii phơng pháp: Đặt vấn đề, gợi mở, hỏi đáp
iii Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, com pa
iv tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp : (1ph)
Trang 332 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)
- Học sinh 1: Điền các dấu ( , , ) vào ô trống:
-2 Q; 1 R; 2 I;
1 3 5
Z
- Học sinh 2: Số thực là gì? Cho ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92
- Học sinh thảo luận nhóm
b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
1 3,2 1,5 0 1 7,4
2
b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối
) 3,2 ( 1,2) 2,7 4,9 (3,2 1,2) 4,9 2,7
2 7,6 3,8
x x x
x x x
Bài tập 95 (tr45-SGK)
) 5,13 : 5 1 1,25 1
145 85 79 5,3 :
Trang 341 1 62 4 ) 3 1,9 19,5 : 4
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà :(3 ph)
- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chơng
- Làm bài tập 94 9tr45-SGK), 96; 97; 101 (tr48, 49-SGK)
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn:19/10/2011 Tiết 20: ôn tập chơng I
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ,
qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q
2 Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí
(nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
3 Thái độ: Nghiêm túc học tập và hăng say học toán.
ii phơng pháp: Đặt vấn đề, gợi mở, hỏi đáp
iii Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, com pa
iv tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của học sinh
3 Bài mới: ( 25 ph)
10 *HĐ 1 : Quan hệ giữa các tập hợp số 1 Quan hệ giữa các tập hợp số
Trang 35- Gọi học sinh đứng tại chỗ phát biểu
- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học
sinh lấy ví dụ minh hoạ
? Số thực gồm những số nào
- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
*HĐ 2: Ôn tập về số hữu tỉ
? Nêu định nghĩa số hữu tỉ
- Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời
lớp nhận xét
? Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm,
lấy ví dụ minh hoạ
y y
N Z Q R , RR
- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ
+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)
Trang 365 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng I
- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)
- Làm bài tập 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ng y soạn: 26/10/2011 Tiết 21: à ôn tập chơng I
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ,
số thực, căn bậc hai
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ lệ, các phép toàn
trong R
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic
ii phơng pháp: Đặt vấn đề, gợi mở, hỏi đáp
iii Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, com pa
iv tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
3 Bài mới: (25 ph)
12
ph *HĐ 1 : Ôn tập dãy tỉ số bằng nhau? Thế nào là tỉ số của 2 số a và b (b0)
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời
- Tính chất cơ bản:
Nếu
a c
b d a.d = c.b
Trang 37- Yêu cầu học sinh làm bài tập 103
- HS làm ít phút, sau đó gọi 1 học sinh
BT 105 (tr50-SGK)a) 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4
Trang 385 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3 ph)
- Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 26/10/2011 Tiết 22: Kiểm tra viết chơng i
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Nắm đợc kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán.
ii phơng pháp: Kiểm tra viết
iii Chuẩn bị:
- GV: Đề bài
- HS: Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, com pa, giấy kiểm tra
iv tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp : (1ph) : Vào trớc giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tách nhóm khéo các số và thực hiện đúng thứ tự phép tính
- Biết chia trờng hợp khi mở dấu giá trị tuyệt
đối để tính toán
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
2 1đ
10%
2 3đ
30%
1 0,5đ
5%
5 4,5đ 45%
lệ thức để tìm x
- Vận dụng tính chất dãy tỉ
5%
2 2,5đ
25%
3 3đ 30%
- Nắm vững quy tắc làm tròn số để làm tròn một số.
Trang 395%
1 1đ
10%
1 0,5đ
5%
3 2đ 20%
15%
1 1đ
10%
3 1,5đ
15%
4 5,5đ
55%
1 0,5đ
5%
12 10đ 100%
I Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm
Trang 40Giải thích: Vì 12 = 22.3 nên số hữu tỉ
7
12 viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoànCâu 4: 2 điểm
+ Gọi số đo ba cạnh của tam giác lần lợt là x, y, z (0,5 đ)
+ Theo đề bài ra ta có: x:y:z = 3:4:5 và x + y + z = 36 (0,5 đ)
+ áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
36 3
4 Củng cố bài học : Gv thu bài
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (Sau giờ)
- Đọc trớc bài chơng II
v rút kinh nghiệm giờ dạy: