-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học -Chuẩn bị dụng cụ tiết sau đầy đủ để -Dặn về nhà học bài và làm bài xem tiết sau thực hành gấp một trong các số sản phẩm trên.. Gv: BÙI THỊ HƯƠNG Lo[r]
Trang 1TUẦN 35
Thứ hai ngày 13 tháng 5 năm 2013
TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II ( TIẾT 1)
I MỤC TIÊU :
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng
70 tiếng/ phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn đọc, thuộc được 2-3 đoạn thơ (bài) đã học ở HKII
- Viết được một bảng thông báo ngắn về một buổi liên hoan văn nghệ của liên đội (BT2)
* HS KG đọc tương đối (tốc độ đọc trên 70 tiếng/ phút); viết thông báo gọn, rõ,
đủ thông tin
.II CHUẨN BỊ:
+ Phiểu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến 34; Giấy khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ốn định
2 KTBC:
3 Bài mới
a) Kiểm tra tập đọc
+ Cho HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
+ Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
+ Gọi hs Nhận xét bạn vừa đọc xong
-Cho điểm trực tiếp hs
b) Ôn luyện về viết thông báo
bài 2 Gọi hs đọc yêu cầu
-Khi viết thông báo ta cần chú ý đến điểm
gì ?
+ Phát giấy và yêu câu hs làm việc theo
nhóm 4 hs
-GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
+ Về nội dung : Đủ thông tin theo mẫu
- Về hình thức : cần đẹp, lạ mắt, hấp dẫn
4 Củng cố, dặn dò:
-Hỏi lại bài
-Chuẩn bị bài sau
+ Lần lượt từng hs lên bốc thăm bài (khoảng 7-8 em), về chỗ chuẩn bị bài khoảng 2 phút
+ HS lên bảng đọc bài
+ 3 HS đọc yêu câu trong SGK
- Cần chú ý viết lời văn ngắn gọn trang trí đẹp
+ HS hoạt động nhóm thực hiện việc viết thông báo vào giấy to
Trang 2TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN
ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ II ( TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Tìm được một số từ ngữ về các chủ điểm Bảo vệ TQ, Sáng tạo, Nghệ thuật
(BT2)
II CHUẨN BỊ:
- Ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến 34
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
-Không kiểm tra
2.Bài mới
+Giới thiệu bài
-Nêu yêu cầu tiết học
+ Hoạt động 1 :Kiểm tra tập đọc-HTL
-HS lên bốc thăm chọn bài
-GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc,HS trả lời
-GV ghi điểm
+Hoạt động 2 :Bài tập 2
- Mời HS đọc yêu cầu của bài:
-HS làm việc theo nhóm
-Các nhóm đọc kết quả
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố –dặn dò
-Cho HS đọc lại các từ ngữ vừa tìm được
-GV nhận xét tiết học
-HS kiểm tra chưa đạt về nhà ôn, tiết sau
kiểm tra
-HS nghe
-6HS lên bốc thăm và chuẩn bị đọc –HS lần lượt lên đọc bài và trả lờiû câu hỏi theo Y/C của GV
-HS đọc -HS làm việc theo bàn -Đại diện vài nhóm đọc -Lớp nhận xét, bổ sung -Vài HS đọc
-HS nghe
Trang 3I MỤC TIÊU:
- Biết giải toán bằng hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Biết tính giá trị của biểu thức
* Nâng cao bài 4b
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ốn định
2 KTBC:
-2 HS lên bảng chữa bài tập về nhà
3 Bài mới : a) Giới thiệu :
Bài 1 : HS tự tóm tắt bài toán rồi giải
và chữa bài
Bài giải
Độ dài của đoạn dây thứ nhất
;
9135: 7 = 1305 (cm)
Độ dài của đoạn day thứ hai:
9135 – 1305 = 7830 (cm)
Đáp số :
Đoạn thứ nhất :1305cm
Đoạn thứ hai là: 7830cm
Bài 2 :
GV tóm tắt trên bảng hs giải:
Tóm tắt: 5 xe chở :15700 kg
2xe : kg?
Bài 3 YC HS làm tương tự:
Bài 4:
+ Hướng dẫn HS tự tìm giá trị biểu
thức ở giấy nháp rồi khoanh vào chữ
số thích hợp
4 Củng cố,dặn dò:
+ Hỏi lại bài
- Chuẩn bị bài sau
HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
1HS lên bảng làm bài 1 ; lớp làm vbt
Giải Mỗi xe tải chở được số ki-lô –gam muối
là :
15700 : 5 = 3140 (kg) Đợt đầu đã chuyển được số ki- lô-gam muối là:
3140 x 2 = 6280(kg) Đáp số : 6280kg
a) - 4 + 16 x 5 = 4 + 80 = 84 Vậy khoanh vào C b*)KG làm 24: 4 x 2 = 6 x 2 = 12
- Vậy phải khoanh vào B
TNXH ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trang 4I MỤC TIÊU:
Khắc sâu nhứng kiến thức đã học về chủ đề tự nhiên
- Kể tên một số cây, con vật ở địa phương
- Nhận biết được nơi em sống thuộc dạng địa hình nào: đồng bằng, miền núi hay nông thôn, thành thị
- Kể về Mặt Trời, Trái Đất, ngày, tháng, mùa
- Có tình yêu và ý thức bảo vệ , giữ gìn thiên nhiên và quê hương mình
II CHUẨN BỊ:
- Phiếu thảo luận nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 ÔN TẬP VỀ PHẦN ĐỘNG VẬT
-GV hướng dẫn HS hoàn thành bảng thông kê
Tên nhóm
động vật
Tên con vật
Đặc điểm
Côn trùng Muỗi + Không có xương sống Có cánh có 6 chân phân
thành các đốt Tôm ,cua Tôm + Không có xương sống Cơ thể được bao phú bằng
lớp vỏ cứng Có nhiều chân
vàng
Có xương sống , sốn dưới nước , thở bằng mangcó vây
và vảy
sẻ
Có xương sống ,có lông vũ ,mỏ hai cánh và hai chân
Thú Mèo Có lông mao,đẻ con, nuôi con bằng sữa
-Đại diện nhóm thảo luận nhanh trình bày ra giấy
-GV nhận xét kết luận
-Yêu câu 1 số HS nhắc lại các đặc điểm chính của các nhóm động vật
Hoạt động 2: HS làm vào phiếu bài tập
1 Khoanh tròn vào các chữ cái đầu câu trả lời đúng
a.Mỗi cây đều có rễ ,thân hoa và quả
b.Hoà là cơ quan sinh sản của cây
c.Cây được phân chia thành các loại : Cây có thân mọc đứng, cây thân gỗ
d.Cá heo thuộc loài cá
e.Mặt trăng là hành tinh của trái đất
g.Một trong những chức năng của thân cây là vận chuyển nhựa từ rễ lên lá h.Trái đất tham gia vào hai chuyển động
2 Điền thêm thông tin vào những chỗ chấm dưới đây :
- HS làm bài vào giấy Gv theo dõi nhắc nhớ
Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò:
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 5I MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết các số có đến 5 chữ số
- Biết thực hiện các phép tính cộng trừ, nhân, chia, tính giá trị của một b thức
- Biết giải toán bằng liên quan đến rút về đơn vị
- Biết xem đồng hồ ( chính xác đến từng phút )
II, CÁC HOẠT ĐỘNG DAY VÀ HỌC :
1 ổn định :
2 KTBC :
- HS lên bảng chữa bài tập bài trước
- Gv nhân xét ghi điểm
3 Bài Mới :GV ghi tựa HS nhắc lại
+Bài 1 : Cho HS làm vào bảng con ,
2 hs lên bảng làm GV nhân xét sửa
sai
a) 76 245 ; b) 51 807 ; c) 90 900 ;
d*) 22 002
Bài 2 : Cho HS làm bài vào vở bài
tập
Bài 3 : Cho HS xem đồng hồ rồi trả
lời câu hỏi
- a) Đồng hồ A chỉ mấy giờ ?
- b) Đồng hồ B chỉ mấy giờ ?
- c) Đồng hồ C chỉ mấy giờ ?
Bài 4 : Cho HS làm bài vào vở bài
tập : Trước khi làm cho hs nhắc lại
cách tính giá trị của các biếu thức có
dấu cộng, trừ, nhân, chia, có dấu
ngoặc
Bài 5 :
GV tóm tắt bài trên bảng HS làm bài
vào vở :
Tóm tắt :
5 đôi dép : 92 500 đồng
3 đôi dép : đồng ?
-GV thu 1 số bài chấm :
4 Củng cố, dặn dò
-2 HS lên bảng chữa bài tập
- Lớp nhân xét
- HS nhắc lại
- HS làm bảng con 2HS lên bảng làm
+ HS làm vào vở bài tập
- Đồng hồ A chỉ 10 giờ 18 phút
- Đồng hồ B chỉ 2 giờ kém 10phút (Hoặc 1giờ 50 phút )
-Đồng hồ C chỉ 6 giờ 34 phút ( hoặc
7 giờ kém 26 phút )
- HS làm vào vở bài tập
Giải Giá tiền mỗi đôi dép là :
92 500 : 5 = 18 500 ( đồng ) Mua 3 đôi dép phải trả số tiền là :
18500 x 3 = 555000 ( đồng ) Đáp số : 55500 ( đồng )
Thứ ba ngày 14 tháng 5 năm 2013
Trang 6CHÍNH TẢ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
( TIẾT 3 )
I MỤC TIÊU :
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nghe -viết đúng bài thơ Nghệ nhân bát tràng (tốc độ khoảng 70 chữ/15 phút)
; không mắc quá 5 lỗi trong bài, tình bày bài thơ theo thể thơ lục bát (BT2)
* HS KG viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ đọc trên 70 chữ/ 15 phút)
II CHUẨN BỊ :
- Ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến 34
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định :
2 KTBC :
3 Bài mới :
a) Giới thiệu :Nêu mục tiêu và nêu de bài
-KT đọc : Tiến hành tương tự như tiết 1
- GV nhân xét ghi điểm
+ Rèn kĩ năng viết chính tả;
-GV đọc mẫu bài thơ lần 1
cho -2 hs đọc lại bài thơ
- Tìm hiểu nội dung bài thơ
+ Hỏi : Dưới ngòi bút nghệ nhân Bát Tràng
những cảnh đẹp nào đã được hiện ra ?
+ Hướng dẫn cách trình bày
- Bài thơ được viết theo thế thơ nào ?
- Cách trình bày thể thơ này như thế nào?
- Những từ nào trong bài phải viết hoa ?
+ Hướng dẫn viết từ khó :
- Yêu cầu HS tìm các từ khó trong bài khi
viết chính tả dễ lẫn
- Cho HS viết bảng con các từ vừa tìm
được
- GV chính sửa lỗi cho HS
- Gv đọc bài HS chép vào vở
- Soát lỗi
+ Thu bài chấm
4 Củng cố , dặn dò
- HS nhắc lại tựa bài
- 5 HS lên bóc thăm và đọc bài
1-2 HS đọc lại bài thơ
+ HS thảo luận trả lời :
- Những cảnh đẹp đã hiện ra : sắc hoa, cảnh cò bay dập dồn,lũy tre cây đa,con
đò, lá trúc,trái mơ quả bóng, mưa rơi,…
+ Bài thơ được viết theo thể thơ lục bát
- Các chữ đầu câu phải viết hoa,dòng 6 lùi vào 2 ô, dòng 8 lùi vào 1 ô
-Những chữ đầu dòng thơ và tên riêng : Tây Hồ ; Bát Tràng
- cao lanh ; bay lả, bay la ; lũy tre ; tròn trĩnh ; nghiêng, lất phất - HS viết vào bảng con
- HS chép bài vào vở
THỂ DỤC Bài 69
Trang 7ÔN NHẢY DÂY - TUNG VÀ BẮT BÓNG
I Mục tiêu:
- Thực hiện được nhảy dây kiểu chụm 2 chân nhẹ nhàng, nhịp điệu
- Biết cách tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 người
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II Địa điểm, phương tiện:
+Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện +Phương tiện: Chuẩn bị còi, dụng cụ, hai em một dây nhảy, mỗi HS một bông hoa để đeo ở ngón tay hoặc cờ nhỏ để cầm và kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học: 1 phút Khởi động tự do
-Trò chơi “Tìm những con vật bay
được”: 1-2 phút
2.Phần cơ bản:
-Ôn bài thể dục PTC với cờ: 2x8 nhịp
-Ôn động tác nhảy dây
-Ôn động tác tung bóng và bắt bóng
cá nhân
Học sinh chuyển đội hình vòng tròn
sau đó chơi trò chơi: Kết đoàn
Nhảy dây kiểu chụm hai chân:
+ Chơi trò chơi “Chuyển đồ vật”: 8
-10 phút
Giáo viên :Nhắc lại cách chơi và tổ
chức cho học sinh cùng chơi
3.Phần kết thúc:
-Đi thường theo nhịp vổ tay, hát : 1
phút
-GV cùng HS hệ thống bài :1 phút
-GV giao bài tập về nhà : Ôn luyện
bài tập nhảy dây chụm hai chân
-Lớp tập hợp 4 hàng dọc, điểm số báo cáo
-Khởi động: Các động tác cá nhân; xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối, vai, hông, …
-Chạy châm theo YC của GV
-Tham gia trò chơi “Tìm những con vật bay được” một cách tích cực Đứng theo đội hình vòng tròn
-Cả lớp cùng tập luyện dưới sự HD của GV và cán sự lớp
-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên sau khi bắt bóng xong mới thực hiện tung bóng
4-5 phút
Lắng nghe sau đó ôn luyện theo HD của GV Với hình thức thi đua Nhận xét tuyên dương tổ thực hiện tốt
-HS tham gia chơi tích cực
-HS khởi động theo yêu cầu của GV, lớp trưởng HD cho cả lớp khởi động Cho HS chơi thử, sau đó chơi chính thức
-Hát 1 bài
-Nhắc lại ND bài học
TOÁN
Trang 8LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu:
- Biết tìm số liến trước của một số; số lớn nhất (số bé nhất) trong 1 nhóm 4 số
- Biết thực hiện các phép tính cộng trừ, nhân, chia và giải toán bằng hai phép tính
- Biết đọc và biết phân tích số liệu của bảng thống kê
-Củng cố kĩ năng thực hiện 4 phép tính căn bản
-Rèn kĩ năng giải tóan có lời giải
* Nâng cao bài 4d
II.Các họat động dạy và học:
1.Ổn định:
2.KTBC: -Cho 2 HS lên bảng làm lại
bài tập 2 ở tiết trước
-GV nhận xét
3.Bài mới:
a)Giới thiệu bài: -GV ghi đề
b)Luyện tập:
-GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:a)Viêt số liền trước của mỗi số
sau:
8270, 35061, 10000
b)
-GV nhận xét sửa sai
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
8129 + 5936 4605 x 4
49154 – 3728 2918 : 9
-GV nhận xét sửa bài
Bài 3: Một cửa hàng có 840 cái bút
chì, đã bán 1/8 số bút chì đó Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu bút chì?
-GV hướng dẫn HS tìm hiểu nội
dung y/c của bài
-GV nhận xét sửa bài
Bài 4: (d*)
4.Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học và nhắc các
em về xem lại bài
-2HS làm bài trên bảng
-HS nhắc lại
-HS làm vào bảng con
-HS làm vào vbt,4 hs làm bảng
-HS tóm tắt vào vở bài tập
Thực hiện vào vở NX
Thứ tư ngày 15 tháng 5 năm 2013
Trang 9TẬP ĐỌC
ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
(Tiết 4)
I.Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nhận biết được các từ ngữ thể hiện sự nhân hố, các cách nhân hố (BT2)
II CHUẨN BỊ:
- Ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến 34
II.Họat động dạy và học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
-HS nêu lại các từ ngữ đã tìm ở tiết ôn tập
trước
-GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới
+Giới thiệu bài
-Nêu yêu cầu tiết học
+ Hoạt động 1 :Kiểm tra tập đọc-HTL
-HS lên bốc thăm chọn bài
-GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc,HS trả lời
-GV cho điểm
+ Hoạt động 2 :Nghe - viết: Nghệ nhân Bát
Tràng
-GV đọc bài đọc bài
-HS đọc giải nghĩa của các từ Bát Tràng,cao
lanh.(trong SGK)
+Dưới ngòi bút của nghệ nhân Bát Tràng
những cảnh đẹp nào đã hiện ra ?
+Bài được trình bày như thế nào?
-GV đọc HS viết
-GV đọc cho HS soát lỗi
-GV chấm bài, sửa lỗi
3 Củng cố - dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Những HS KT chưa đạt về ôn bài, tiết sau KT
-Vài HS -HS theo dõi
-6HS lên bốc thăm và chuẩn bị đọc
–HS lần lượt lên đọc bài và trả lời câu hỏi theo Y/C của GV
-HS theo dõi,2-3HS đọc lại
-HS đọc
HS nêu : -HS trả lời
+Hs trả lời -HS nghe -viết bài -HS soát lỗi
-HS nghe
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Trang 10(Tiết 5)
I.Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nghe kể lại được câu chuyện: Bốn cẳng và sáu cẳng
II CHUẨN BỊ :
- Ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến 34
II.Các họat động dạy và học:
1.Kiểm tra các bài tập đọc:
-Cho HS bắt thăm và đọc bài
-GV nhận xét và ghi điểm
2.GV kể chuyện: “Bốn cẳng và sáu
cẳng”
-GV hỏi:
+Chú lính được cấp ngựa để làm
gì?
+Chú đã sử dụng con ngựa như thế
nào?
+Vì sao chú cho rằng chạy bộ
nhanh hơn cươĩ ngựa?
-GV kể chuyện lại lần 2
-Y/c HS kể lại trong nhóm
-GV nhận xét
3.Củng cố- dặn dò:
-GV hỏi:
+Câu chuyện này buồn cười ở điểm
nào?
-GV nhận xét tiết học
-HS bắt thăm và đọc bài
-HS theo dõi -HS trả lời
-HS kể chuyện theo nhóm -HS kể trước lớp
-HS trả lời
TOÁN
Trang 11LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu:
- Biết tìm số liền sau của 1 số; biết so sánh các số; biết sắp xếp một nhóm 4 số; biết cộng, trừ, nhân, chia với các số có đến 5 chữ số
- Biết các tháng nào có 31 ngày
- Biết giải bài toán có nội dung hình học băng hai phép tính
II.Các họat động dạy và học:
1.Ổn định:
2.KTBC: -Cho 2 HS lên bảng làm lại
bài tập 1 ở tiết trước
-GV nhận xét
3.Bài mới:
a)Giới thiệu bài: -GV ghi đề bài
b)Luyện tập:
-GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Viết các số 83507, 69134,
78507, 69314 theo thứ tự từ bé đến
lớn
-GV nhận xét sửa sai
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
86127 + 4258 4216 x 5
65493 – 2486 4035 : 8
-GV nhận xét sửa bài
Bài 3:Đọc đề :
Bài 4: a,b*
Bài 5:Hai tấm bìa hình vuông Cạnh
đều bằng 9 cm Ghép 2 tấm bìa này lại
thành 1 hình chữ nhật (Xem hình
vẽ).Tính diện tích hình chữ nhật đó
bằng các cách khác nhau
-GV hướng dẫn HS tìm hiểu nội
dung y/c của bài
-GV nhận xét sửa bài
4.Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học và nhắc các
em về xem lại bài
-2HS làm bài trên bảng
-HS nhắc lại
-HS làm vào phiếu học tập
-HS làm vào vbt 4hs làm bảng
1 hs nêu miệng Nêu lại cách thực hiện, làm bài
-HS tóm tát bài và giải vào vở bài tập
TẬP VIẾT ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II