Giáo án môn Toán lớp 3 - tuần 1.
Trang 1Ngày 5 tháng 9 năm 2006
Tuần : 1
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Tiết :1
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập
2 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Giới thiệu bài
- GV : Trong giờ học này, các em sẽ được ôn tập
về đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số
- Nghe GV giới thiệu
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Mục tiêu :
- Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có
ba chữ số
Cách tiến hành :
Bài 1
- 1 HS nêu y/c của bài tập 1 - Viết (theo mẫu)
- Y/c HS tự làm bài - HS cả lớp làm vào vở
- Yêu cầu HS kiểm tra bài nhau - 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để
kiểm tra bài của nhau
- Nhậân xét, chữa bài
Bài 2
- 1 HS nêu y/c của bài tập 1
- Y/c HS cả lớp suy nghĩ và tự làm bài - HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
+ Tại sao lại điền 312 vào sau 311 ? + Vì số đầu tiên là số 310, số thứ hai
là 311, 311 là số liền sau của 310, 312 là số liền sau của 311
+ Tại sao lại điền 398 vào sau 399 ? + Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp
theo thứ tự giảm dần Mỗi số trong dãy
Trang 2- Tại sao điền được 303 < 330 ?
- Y/c HS nêu cách so sánh các số có 3 chữ số
cách so sánh các phép tính với nhau
- Gọi HS trả lời
Bài 4
- Y/c HS đọc đề bài,sau đó đọc dãy số của bài
- Y/c HS tự làm bài - HS cả lớp làm vào vở
- Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào? - Là 735
- Vì sao nói 735 là số lớn nhất trong các số trên ? - Vì 735 có cố trăm lớn nhất
- Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì sao? - Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất
- Y/c HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
Bài 5
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Y/c HS tự làm bài - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm - Viết các số : 537; 162; 830; 241; 519;
425 a>Theo thứ tự từ bé đến lớn : 162; 241; 425; 519; 537 b>Theo thứ tự từ lớn đến bé : 537; 519; 425; 241; 162
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì?
- Gọi HS nhắc lại những ND chính của bài
- Về nhà làm 1, 2, 3/3
- Nhận xét, tiết học
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 3
Ngày 5 tháng 9 năm 2006
Tuần : 1
CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (KHÔNG NHỚ)
Tiết : 2
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số
- Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/3
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- Bài tập y/c chúng ta làm gì? - Tính nhẩm
- Y/c HS tự làm bài tập - HS làm vào vở
- Y/c HS nối tiếp nhau nhẩm trước lớp các phép
tính trong bài
- 9 HS nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính
- Y/c HS đổi chép vở để kiểm tra bài của nhau
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc y/c của đề bài - Đặt tính rồi tính
- Y/c HS làm bài - 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn Y/c 4
HS vừa lên bảng lần lượt nêu rõ cách tính của mình + 416 + 5 cộng 1 bằng 6, viết 6352 + 2 cộng 6 bằng 8, viết 8
768 + 3 cộng 4 bằng 7, viết 7
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Khối lớp 1 có bao nhiêu HS ? - 245 HS
- Số HS của khối lớp 2 như thế nào so với số HS
của khối lớp 1?
- Số HS khối lớp 2 ít hơn số HS của khối lớp 1 là 32 em
- Vậy muốn tính số HS của Khối lớp 2 ta phải
Trang 4Bài 4
- Y/c HS đọc đề bài
- Y/c HS tự làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS Giải:
Giá tiền 1 tem thư là :
200 + 600 = 800 (đồng) Đáp số : 800 đồng
Bài 5
- Y/c HS lập phép tính cộng trước, sau đó dựa vào
phép tính cộng để lập phép tính trừ
- Lập phép tính
315 + 40 = 355
40 + 315 = 355
355 - 315 = 40
355 - 40 = 315
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Gọi HS nhắc lại cách làm bài toán về nhiều hơn ít
hơn
- Về nhà làm bài 1, 2, 3/5
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 5
Ngày 6 tháng 9 năm 2006
Tuần : 1
LUYỆN TẬP
Tiết : 3
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Củng cố kĩ năng, tính cộng, trừ (không nhớ) các số có ba chữ số
- Củng cố, ôn tập bài toán về tìm x, giải toán có lời văn và xếp ghép hình
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/5
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- Y/c HS tự làm bài - 3 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở
- Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và thực hiện
tính:
+ Đặt tính như thế nào ? + Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng
hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm
+ Thực hiện tính như thế nào ? + Thực hiện tính từ phải sang trái
Bài 2
- 1 HS nêu y/c
- Y/c HS tự làm bài - 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở
- Gọi HS trả lời cách tìm số bị trừ, số hạng chưa
biết
- Chữa bài và cho điểm HS x -125 = 344 x + 125 = 266
x = 344 + 125 x = 266 -125
x = 469 x = 141
Bài 3
- Gọi HS đọc đề bài
Trang 6- Y/c HS tự làm bài - 1 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở
Giải:
Số nữ trong đội đồng diễn là:
285 -140 = 145 (người) Đáp số:145 người
Bài 4
- 1 HS nêu y/c của bài tập - Thi ghép hình giữa các tổ
- Tổ chức cho HS thi ghép hình giữa các tổ trong
thời gian là 3’, tổ nào có nhiều bạn ghép đúng
nhất là tổ thắng cuộc
- Tuyên dương tổ thắng cuộc
- Trong hình con cá có bao nhiêu hình tam giác ?
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Gọi HS nêu cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết
- Về nhà làm bài 1,2,3/5
- 2 HS nêu
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 7
Ngày 7 tháng 9 năm 2006
Tuần : 1
CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)
Tiết : 4
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Trên cơ sở phép cộng khômg nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm)
- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/5
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hiện phép cộng
các số có ba chữ số
* Phép cộng 435 + 127
- GV viết lên bảng 435 + 127.Y/c HS đặt tính - 1 HS lên bảng đặt tính, lớp làm bảng
con
- Y/c HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện phép tính
trên, sau đó cho HS nêu cách tính
435 + 127 562
* Phép cộng 256 + 162
- GV viết lên bảng và các bước tiến hành tương
tự như với phép cộng 435 + 127 - HS đặt tính và làm bảng con sau đónêu cách tính Lưu ý:
+ Phép cộng 435 + 127 là phép cộng có nhớ 1 lần
từ hàng đơn vị sang hàng chục
+ Phép cộng 256 + 162 là có nhớ1 lần từ hàng
chục sang hàng trăm
+ 5 cộng 7 bằng 12, viết 2, nhớ 1
+ 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6
+ 4 cộng 1 bằng 5, viết 5
Trang 8Bài 2
- Hướng dẫn HS làm bài tương tự bài tập 1 - 5 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài 3
- Một HS đọc đề bài
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì ? - Đặt tính
- Cần chú ý khi đặt phép tính - Cần chú ý đặc tính sao cho đơn vị
thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàng chục, trăm thẳng hàng trăm
- Thực hiện tính như thế nào? - Từ phải sang trái
- Yêu cầu HS làm bài - 4 HS làm bảng, lớp làm vào vở
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm
Bài 4
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- Muốn tính độ dài của đường gấp khúc ta làm
như thế nào ?
- Tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó
- Đường gấp khúc ABC gồm những đoạn thẳng
nào tạo thành ?
- Gồm 2 đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC
- Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng - AB dài 126cm, BC dài 137cm
- Yêu cầu HS tính độ dài đường gấp khúc ABC - 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở
Bài 5
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào vở, sau
đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở đển
kiểm tra bài của nhau
- HS làm vào vở:
500 đồng = 200 đồng + 300 đồng
500 đồng = 400 đồng + 100 đồng
500 đồng = 0 đồng + 500 đồng
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì?
- Gọi HS nhắc lại cách cộng các số có 3 chữ số
- Về nhà làm bài 1,2,3/6
- Nhận xét tiết học
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 9
Ngày 8 tháng 9 năm 2006
Tuần : 1
LUYỆN TẬP
Tiết : 5
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Củng cố phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/6
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Giới thiệu bài :
- GV : Bài học hôm nay sẽ giúp các em củng cố
phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1
lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
- Nghe giới thiệu
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
-Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài - 1 HS
-Yêu cầu HS tự làm bài - 4 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
- Yêu cầu HS vừa lên bảng nêu rõ, các thực hiện
phép tính của mình HS cả lớp nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì ? - Đặt tính
- Yêu cầu HS nêu các đặc tính, cách thực hiện
phép tính rồi làm bài - Đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàngđơn vị, chục thẳng hàng chục, trăn
thẳng hàng trăm
- Thực hiện tính từ phải sang trái
- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhâïn xét cả về
cách đặt tính và kết quả tính - 4 HS lên bảng, lớp làm vào vở.
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
- Yêu cầu đọc tiếp bài toán - 1 HS đọc
Trang 10Cả 2 thùng có số lít dầu là:
125 + 135 = 260 (lít)
Đáp số : 260 (lít)
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
- Cho HS xác định yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính
trong bài
- 9 HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính trước lớp
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để
kiểm tra bài của nhau
Bài 5
- Yêu cầu HS quan sát hình và vẽ vào vở sau đó
yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để
kiểm tra bài của nhau
- HS vẽ vào vở
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Về nhà luyện tập thêm về các cộng các số có 3
chữ số
- Về làm bài 1,2,3/7
- Nhận xét tiết học
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY