Bµi 1: Biªn b¶n cuéc häp vµ biªn b¶n mét vô viÖc cã mét sè môc gièng nhau nhng còng cã mét sè môc kh¸c nhau.Dựa vào các mục đã cho dưới đây, em hãy xếp chóng phï hîp vµo tõng biªn b¶n..[r]
Trang 1soạn 21 / 12 Tuần 17
Chiều thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2006
Tiếng việt *
Ôn : Làm biên bản một vụ việc.
I Mục đích yêu cầu
1 Kĩ năng:HS biết làm biên bản một vụ việc theo trình tự của biên bản vụ việc
2.kiến thức: HS nhận ra sự giống và khác nhau về nội dung và cách trình bày giữa biên bản cuộc họp với biên bản vụ việc
3.Thái độ : Nâng cao ý thức tự giác học bài và làm bài
II Đồ dùng dạy học.
III.Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Y/c HS nhắc lại yêu cầu khi tả hoạt động
2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b) Giảng bài.
* <ớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Biên bản cuộc họp và biên bản một vụ việc có một
số mục giống nhau < cũng có một số mục khác
nhau.Dựa vào các mục đã cho &<+ đây, em hãy xếp
chúng phù hợp vào từng biên bản
1 Quốc hiệu, tiêu ngữ 2 Tên biên bản
3 Thời gian 4 Địa điểm
5 Thành phần tham dự 6 Chủ tọa, < kí
7 Tên <N chứng kiến hoặc tham gia
8 Nội dung bàn trong cuộc họp
9 Nội dung cuộc họp cần ghi nhận
10 Phát biểu ý kiến trong cuộc họp
11 Lời khai hoặc ý kiến <N liên quan
12 , <N có trách nhiệm kí tên
A Phần mở đầu
B Phần chính biên bản cuộc họp
C Phần chính biên bản một vụ việc
D Phần kết thúc
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài 2: Trong giờ ra chơi, em nhìn thấy hai bạn Long và
Lân đuổi nhau, chạy sang cả <N <N và làm gãy một
số cây non mới trồng Bác bảo vệ nhờ em lập biên bản với
< cách là <N chứng kiến Em hãy giúp bác bảo vệ lập
biên bản về vụ việc này
- GV và HS cùng chữa bài Chọn đọc một vài bài văn hay
để HS tham khảo
-3 Củng cố, dặn dò.
- GV thu vở chấm chữa bài
- HS nhắc lại các kiến thức đã ôn.-GV nhận xét chung
tiết học, Dặn HS ôn lại bài
-2 em trả lời
-HS tự xác định y/c của bài rồi làm bài
- Đại diện HS chữa bài, nêu
rõ điểm giống và khác nhau giữa hai biên bản
- HS đọc kĩ yêu cầu của đề bài và xác định vụ việc sau
đó lập biên bản
Trang 2Toán *
Ôn: Giải toán về tỉ số phần trăm.
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức: Củng cố lại cách giải toán về tỉ số phần trăm.( 3 dạng bài cơ bản)
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tìm tỉ số phần trăm của hai số, biết cách tìm một số khi biết tỉ số phần trăm của hai số
3.Thái độ: Giáo dục HS chủ động lĩnh hội kiến thức, tự giác làm bài, vận dụng tốt trong thực tế
II Đồ dùng dạy học.
Luyện giải toán, đánh giá kết quả học toán
III Các hoạt động dạy học.
Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- Mời 2 HS lên bảng chữa bài về nhà
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài:GV nêu mục đích y/c của tiết học
b) Giảng bài
<+ dẫn HS làm bài tập sau:
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt <+ câu trả lời
đúng
Tỉ số phần trăm giữa 2 và 5 là bao nhiêu?
A 25% B 52%
C 70% D 40%
- GV và HS cùng củng cố lại cách tìm tỉ số phần
trăm của hai số
Bài 2: Viết các tỉ số phần trăm thành phân số tối
giản
a) 28% b) 45% c) 75%
- Y/c HS suy nghĩ và nêu cách viết
Bài 3 Mẹ đi chợ về mua 8 l <+ mắm, trong đó có
3 l <+ mắm loại một, còn lại là <+ mắm loại
hai Hỏi
a) Số <+ mắm loại một chiếm bao nhiêu phần
trăm tổng số <+ mắm?
b) Tỉ số phần trăm giữa số <+ mắm loại một và số
<+ mắm loại hai là bao nhiêu?
- Y/c HS chữa bài
- Gv và HS cùng củng cố lại cách tìm tỉ số phàn
trăm của hai số
Bài 4: Dành cho HSG
Một tấm vải sau khi giặt bị co mất 2% chiều dài
ban đầu Giặt xong tấm vải chỉ còn 29,4 m Hỏi
<+ khi giặt tấm vải dài bao nhiêu mét?
3 Củng cố dặn dò
- Mời HS nêu lại các kiến thức vừa ôn
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- 2 em lên bảng làm bài
- HS tự làm bài vào vở, đại diện chữa bài
- HS làm bài vào vở
- 3 em chữa bảng
- HS đọc bài, phân tích bài và tự làm bài vào vở, đại diện chữa bài a) 3 : 8 = 0,375 ( tức 37,5%) b) Số <+ mắm laọi hai là: 8- 3 = 5 ( l)
Tỉ số phần trăm giữa số l mắm loại 1 và loại hai là:
3 : 5 = 0,6 ( 60%)
HS đọc kĩ đề phân tích đề và tìm cách giải
- Đại diện chữa bài
- 29,4 m so với chiều dài ban đầu thì chiếm : 100% - 2% = 98% L<+ khi giặt chiều dài tấm vải là: 29,4 : 98 x 100 = 30m
Trang 3Tự học
I Mục Đích yêu cầu.
- Giúp HS hoàn thành một số bài của buổi sáng
- Củng cố mở rộng kiến thức về toán, tập đọc
- Xây dựng ý thức tự giác học tập cho HS
II - Đồ dùng dạy học
GV+HS: VBT TV
GV: Đánh giá kết quả học tiếng việt
III- Các hoạt động dạy - học
1.Hoàn thành kiến thức của buổi sáng.
*Môn tập đọc: HS luyện đọc diễn cảm bài và học
thuộc lòng bài: Ca dao về sản xuất lao động
Dựa vào nội dung bài ca dao đánh dấu x <+
các chi tiết
1 Thể hiện nỗi vất vả của <N nông dân trong
lao động sản xuất
a) Cày đồng đang buổi ban <y mồ hôi thánh
thót < < ruộng cày
b) Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu
c) >< bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt, đắng
cay muôn phần
d Trông nhiều bề trông trời trông đất,
2.Thể hiện tinh thần lạc quan của <N nông
dân
a) Công lênh chẳng quản bao lâu/ Ngày nay <+
bạc, ngày sau cơm vàng
b Trông cho chân cứng đá mềm
c, Trời < nắng phải thì
- HS thi đọc trong nhóm sau đó
đọc <+ lớp
- HS lựa chọn ý đúng
2.Mở rộng nâng cao kiến thức bài học
Môn toán:
Bài 1 Viết các phân số sau đây thành tỉ số phần
trăm
a) b) c)
5
4
25
5
4 1
- Củng cố lại cách viết một phân số thành tỉ số
phần trăm
Bài 2: Lớp 5a có 30 HS trong đó có 40% là HS
nữ Hãy tính:
a) Số HS nữ của lớp 5a
b) Tỉ số phần trăm giữa số HS nữ và nam của lớp
đó
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét chung tiết học, tuyên &<^ những
em tích cực học tập
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Hs tự hoàn thành bài
- HS đọc đề bài phân tích bài và
tự làm bài
- đại diện chữa bài
Trang 4Soạn 24 / 12 Chiều thứ 6 ngày 29 tháng 12 năm 2007
Tiếng việt *
Ôn tập về từ và cấu tạo từ.
I Mục đích yêu cầu
1 Kĩ năng: Nhận biết 9<H từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức; từ đồng nghĩa; từ nhiều nghĩa; từ đồng âm Tìm 9<H từ đồng nghĩa với từ đã ><+ đầu biết giải thích lí do chọn từ trong văn bản
2 Kiến thức: Củng cố kiến thức về cấu tạo từ( từ đơn; từ phức; các kiểu từ phức; từ đồng nghĩa; từ nhiều nghĩa; từ đồng âm
3 Thái độ. HS chủ động ôn tập và lĩnh hội kiến thức, sử dụng đúng các từ và cấu tạo từ
đã học
II Đồ dùng dạy học.
III.Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Tìm một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa với Nhân hậu
.2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu của tiết
học
b) Giảng bài.
H<+ dẫn HS làm bài tập
Bài 1.Trong hai câu thơ sau, các từ đã 9<H phân cách
với nhau bằng dấu gạch chéo Hãy xếp các từ đó vào
bảng phân loại theo cấu tạo
Gió / lên / <N / cải / tốt <^
lá / xanh/ <5 mảnh/ mây /trời / lao xao
Từ ghép Từ láy
Bài 2: Nối các nhóm từ ngữ ghi ở cột bên trái với ô chữ
chỉ quan hệ của chúng
1) xe đạp, xe điếu , xe chỉ a) Từ đồng nghĩa
2) tròn trặn, tròn trĩnh, tròn xoe b) từ đồng âm
3) ăn cơm, ăn dầu, ăn ảnh c) Từ nhiều nghĩa
- Y/c HS nhắc lại các khái niệm về từ đồng âm, từ nhiều
nghĩa, từ đồng nghĩa
bài 3: Ghi lại các từ có tiếng <^
a) 3 từ ghép phân loại
b) 3 từ láy
c) 5 từ ghép tổng hợp
- GV và HS cùng chữa bài
- 3 HS nêu
-HS đọc kĩ y/c của bài tự làm bài vào vở Đại diện nối tiếp nhau chữa bài
- HS trao đổi với bạn và tìm
đúng các cặp từ, cặp câu trái nghĩa.- HS tự làm bài vào vở
- HS xác định y/c của bài rồi
tự làm bài vào vở
- Đại diện 2 nhóm làm vào bảng phụ để chữa bài
( 1 với b ; 2 với a ; 3 với c 0
- 2, 3 em nhắc lại
- HS tự hoàn thành y/c của bài
Trang 5a) Hoa <^D sữa <^D đỏ <^
b) <^ <^y <^ tắn, <^ tỉnh
c) xanh <^D <^ sáng, <^ đẹp
3 Củng cố, dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại kiến thức vừa ôn về từ và cấu tạo từ
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS ôn bài
Trang 6Tự học
I Mục đích yêu cầu
- Giúp HS hoàn thành một số bài của buổi sáng
- Mở rộng kiến thức về luyện từ và câu và toán
- Xây dựng cho HS ý thức tự giác học tập tốt
II Đồ dùng dạy học.
III.Các hoạt động dạy -học.
1.Hoàn thành các bài buổi sáng.
- HS tiếp tục hoàn thành bài trong vở bài tập toán
- GV thu chấm chữa bài
- Củng cố về hình tam giác
- <ớng dẫn HS hoàn thành bài trong vở bài tập tiếng
việt
- Củng cố về các kiểu câu
2 Mở rộng nâng cao kiến thức bài học.
* Môn Luyện từ và câu
Bài 1: Danh từ trừu tượng.
Cô giáo: Jen, danh từ trừu <H là gì?
Jen : L< cô, em không biết ạ
Cô giáo: Ôi, không thể thế 9<H ! Danh từ trừu <H là
tên một vật em có thể nghĩ 9<H mà không thể sờ mó
9<H Nào, giờ thì hãy cho cô một ví dụ xem
Jen ( nhanh nhảu ) L< cô, cái que cời lửa nung đỏ ạ
Em hãy đọc mẩu chuyện vui trên và chỉ ra:
a) Câu kể
b) Câu hỏi
c) Câu khiến
d) Câu cảm
- Y/c HS nhắc lại các kiến thức về câu chia theo mục đích
giao tiếp
3 Củng cố, dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại các kiểu câu chia theo mục đích nói
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS ôn bài
- HS tự làm bài tập vào vở bài tập theo sự <+ dẫn của GV
- HS đọc kĩ y/c rồi làm bài, -
Đại diện chữa bài.lớp nhận xét bổ sung
- HS đọc kĩ y/c của bài và làm làm bài vào vở
...c) từ ghép tổng hợp
- GV HS chữa
- HS nêu
-HS đọc kĩ y/c tự làm vào Đại diện nối tiếp chữa
- HS trao đổi với bạn tìm
đúng cặp từ, cặp câu trái nghĩa .- HS tự làm...
III.Các hoạt động dạy -học.
1.Hoàn thành buổi sáng.
- HS tiếp tục hoàn thành tập toán
- GV thu chấm chữa
- Củng cố hình tam giác
- <ớng dẫn HS... chung tiết học
- Dặn HS ôn
- HS tự làm tập vào tập theo <+ dẫn GV
- HS đọc kĩ y/c làm bài, -
Đại diện chữa bài .lớp nhận xét bổ sung
- HS đọc kĩ y/c làm làm