KiÕn thøc: - Ph¸t biÓu ®îc kh¸i niÖm luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè h÷u tØ - Phát biểu được qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, Quy tắc tính luỹ thừa cña lu[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 5 Luyện tập I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS được củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, tính được GT của một
biểu thức, tìm GTLN, GTNN (dành cho bồi dưỡng HSG)
2 Kỹ năng:
Tính giá trị biểu thức, tìm x, tìm GTTĐ của một số hữu tỉ, sử dụng máy tính bỏ túi
3 Thái độ:
Phát triển tư duy qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 26, Máy tính bỏ túi.
- HS: Máy tính bỏ túi, các bài tập đã giao
III/ Phương pháp:
- Phát huy tính chủ động, sáng tạo của học sinh
- Dạy học theo nhóm
IV/ Tổ chức giờ học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ ( 5phút )
HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt
đối của số hữu tỉ x
* áp dụng:
a) x 2,1
b) x 3,4 và x > 0
HS2: Tính bằng cách hợp lý:
a) (-3,8) + [(+4,5) + (+3,8)]
b) [(-4,9) + (-37,8)] + [1,9 + 2,8]
- GV đánh gía và cho điểm
HS1: Trả lời và làm áp dụng a) x 2,1 => x = -2,1 hoặc x = 2,1 b) x 3,4 và x > 0 => x = 3,4 HS2: Làm bài
a) (-3,8) + [(+4,5) + (+3,8)]
= (-3,8) + 4,5 + 3,8 = (-3,8 + 3,8) + 4,5 = 4,5 b) [(-4,9) + (-37,8)] + [1,9 + 2,8]
= -4,9 + (-37,8) + 1,9 + 2,8 = (-4,9 + 1,9) + (-37,8 + 2,8) = -3 + (-35) = -38
3 Các hoạt động:
3.1 Hoạt động 1: Tính giá trị của một biểu thức ( 10phút )
a) Mục tiêu: HS tính được giá trị của một biểu trị của một biểu thức
b) Tiến hành:
- GV đưa nôi dung bài tập 1
? Bài tập yêu cầu gì
? Phát biểu qui tắc bỏ dấu
ngoặc
? Từ đó nêu cách giải
- Gọi 2 HS lên bảng tính giá
trị của biểu thức A, C
- GV đưa ra nhận xét và chốt
lại
- Tính giá trị biểu thức sau khi
bỏ dấu ngoặc
- Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước
có dấu (-) thì đổi dấu các hạng
tử trong ngoặc, còn dấu (+) thì
giữa nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe và ghi vở
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
Bài 1.
A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1) = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1 = (-3,1 + 3,1) + (-2,5 + 2,5)
= 0 + 0 = 0
C = -(251.3 + 281) +3.251 -(1
- 281) = -251.3 - 281 + 251.3 -1 + 281
= (-251.3 + 251.3) +
Trang 2? Muốn tính giá trị của biểu
thức M ta làm thế nào
? a 1,5 => a = ?
- Gọi 2 HS lên bảng tính theo
hai trường hợp
- GV nhận xét và chốt lại
- Thay giá trị của a và b vào biểu thức rồi tính
=> a = 1,5 hoặc
a 1,5
a = -1,5
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
Bài 2 Tính giá trị biểu thức
sau với: a 1,5; b = -0,75
M = a +2ab - b +/ Với a = 1,5; b = -0,75
M = 1,5 + 2.1,5.(-0,75) + 0,75
=1,5 - 2,25 + 0,75 = 0 +/ Với a = -1,5; b = - 0,75 M= -1,5 + 2.(-1,5).0,75 + 0,75 = -1,5 - 2,25 + 0,75 = -3
3.2 Hoạt động 2: Tìm x ( 10phút )
a) Mục tiêu: HS bước đầu áp dụng được GTTĐ của 1 số hữu tỉ vào bài toán tìm x
b)Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm bài 25
? Những số nào có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3
? Muốn tìm x ta làm thế nào
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
- HS làm bài 25
- Số 2,3 và -2,3
- Chuyển - sang vế phải và 1
3 làm tương tự như phần a
- 1 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
Dạng 3: Tìm x
Bài 25 (SGK - 16) Tìm x
a, x 1,7 2,3
=>
x 1,7 2,3
x 1,7 2,3
x 4
x 0,6
3 1
4 3
x
3.3 Hoạt động 3: Tìm GTLN, GTNN ( 7phút; dành bồi dưỡng HSG )
a) Mục tiêu: HS tìm được GTLN, GTNN của một biểu thức
b)Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm bài 32 SBT
? x 3,5 có giá trị như thế
nào
? -x 3,5 có giá trị như thế
nào
? 0,5 - x 3,5 có giá trị như
thế nào
? Vậy giá trị lớn nhất của A là
bao nhiêu
- Yêu cầu HS về nhà làm
phân b tương tự
- HS làm bài 32 SBT +, x 3,5 0 với mọi x
+, - x 3,5 với mọi x +, 0,5 - x 3,5 0,5
- Giá trị lớn nhất của A là 0,5
- HS về nhà làm phần b
Dạng 4: Tìm GTLN, GTNN
Bài 3.
a) A=0,5 - x 3,5 0 Vậy giá trị lớn nhất của A là 0,5 khi x - 3,5 = 0
=> x = 3,5
3.5 Hoạt động 5 Sử dụng MTBT ( 10phút )
a) Mục tiêu: HS sử dụng MTBT để tính được các phép tính có liên quan cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trang 3b)Tiến hành:
- GV treo bảng phụ bài tập 26
- Yêu cầu HS sử dụng máy
tính làm theo hướng dẫn
- Yêu cầu HS tính câu a và c
- HS quan sát bảng phụ
- HS sử dụng máy tính làm theo hướng dẫn
- HS tính
Dạng 5: Sử dụng MTBT
Bài 26 (SGK - 16)
a) -5,5497 c) -0,42
4 Hướng dẫn về nhà ( 3 phút )
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại luỹ thừa bậc n của số a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Làm bài tập: 26b, d (SGK - 7); 30, 31, 33, 34 (SBT - 8; 9)
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Phát biểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Phát biểu được qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, Quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
2 Kỹ năng:Vận dung các qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, Quy tắc tính
luỹ thừa của luỹ thừa trong tính toán
3 Thái độ: Chính xác, nghiêm túc, cẩn thận, khoa học.
II/ Đồ dùng – Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ?4
- HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
III/ Phương pháp dạy học
- Dạy học tích cực, trực quan
III/ Tổ chức giờ học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Không.
3 Các hoạt động dạy học:
3 1 Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ( 12 phút )
a) Mục tiêu: Viết được công thức tính luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
b) Tiến trình:
? Cho a là số tự nhiên luỹ thừa
bậc n của a là gì (n là số tự
nhiên)
? Tương tự như đối với số tự
nhiên luỹ thừa bậc n của số
hữa tỉ x là gì (n là số tự nhiên)
- GV giới thiệu công thức tính
và cách đọc
- Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
n
n thừa số
a a.a a (n 0)
- Luỹ thừa bậc n của x là tích của n thừa x
- HS lắng nghe và ghi vào vở
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
* Định nghĩa: (SGK - 17)
n
n thừa số
x x.x x (x Q,n N,n>1
Trong đó: x gọi là cơ số
n gọi là số mũ
* Qui ước: x1 x
Trang 4? Nếu viết số hữu tỉ x dưới
dạng (a,b Z; b 0) thì a
viết như thế nào
x ( )
b
- Yêu cầu HS làm ?1
? Nêu cách làm ? 1
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Gọi HS khác cho nhận xét
- GV nhận xét và chốt lại
n thừa số
n thừa số
n n
n thừa số
x ( )
a.a a a b.b b b
5 555
- HS làm ?1
+ Sử dụng:
n n n
( )
b b
- 2 HS lên bảng làm
- HS khác cho nhận xét
- HS lắng nghe
- Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng (a,b Z; b 0) thìa
n n n
( )
b b Tính
?1
2
3
2 ( 2) 8
b) (-0,5)2 =(-0,5).(-0,5) = 0,25 c) (-0,25)3=(-0,5) (-0,5).(-0,5)
= -0,125 d) 9,70 = 1
3.2 Hoạt động 2: Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số ( 9 phút )
a) Mục tiêu:
HS phát biểu được quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, bước đầu vận dụng được quy tắc b)Tiến hành:
- Cho a N, m và n N, m
n thì am an = ?
am : an = ?
- Tương tự x Q, m và n N
thì xm xn = ?
- Yêu cầu HS phát biểu công
thức bằng lời
- x Q, m và n N thì
xm : xn = ?
? Để phép chia thực hiện được
cần điều kiện cho x, m và n
như thế nào
- Yêu cầu HS phát biểu bằng
lời
- Yêu cầu HS làm ?2
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
+ am an = am + n
+ am : an = am - n
+ xm xn = xm + n
- HS phát biểu bằng lời qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số + xm : xn = xm - n
- x 0, m n
- HS phát biểu bằng lới qui tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS làm ?2
- 2 HS lên bảng làm HS lắng nghe
2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số
Với x Q, m và n N
?2
2
a)( 3) ( 3) ( 3) ( 3) b)( 0,25) :( 0,25) ( 0,25) ( 0,25)
3.3 Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa ( 14 phút )
a) Mục tiêu: HS viết được công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
b) Đồ dùng: Bảng phụ ?4
c) Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm ?3
? 2 3 có thể viết như thế
2
nào
- HS làm ?3
3 Luỹ thừa của luỹ thừa
Tính và so sánh
?3
a) 2 3 và 26 2
Trang 5? có thể viết như
5
2
1
2
thế nào
? Khi tính luỹ thừa của luỹ
thừa ta làm thế nào
- GV treo bảng phụ ?4
? Muốn điền số thích hợp vào
ô trống làm thế nào
- GV nhận xét và chốt lại
5
2
- Khi tính luỹ thừa của luỹ thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ
- HS quan sát ?4
- Sử dụng công thức luỹ thừa của luỹ thừa
- HS lắng nghe
* Vậy: 2 3 = 26
2
5 2
1 2
10 1 2
5
2
5 2
1 2
10 1 2
* Ta có công thức:
m n m.n
x x Điền số thích hợp vào ô
?4
trống
2
2
a)
3.4 Hoạt động 4: Luyện tập ( 8phút )
a)Mục tiêu: HS tính được luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
b)Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm bài 27
? Để tính phần a, b dùng công
thức nào
? Để tính phần c, d dùng công
thức nào
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
- Yêu cầu HS làm bài 31
? Muốn viết (0,25)8 dưới dạng
luỹ thừa cơ số 0,5 làm thế nào
- HS làm bài 27
- Tính phần a, b dùng công thức
n n n
( )
- n
n thừa số
x x.x x
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
- HS làm bài 31
- Viết 0,25 = 0,52 rồi sử dụng công thức luỹ thừa của luỹ thừa
4 Luyện tập
Bài 27 (SGK - 19) Tính
4 4
4
3
2
0
1
a)
b) 2
11
c)( 0,2) 0,04 d)( 5,3) 1
Bài 31 (SGK - 19)
a) (0,25)8 = (0,52)8 = 0,516
4 Hướng dẫn về nhà ( 2phút )
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc
- Làm bài tập: 28, 29, 30, 31b, 32 (SGK - 19), 39, 41, 42 (SBT - 9)
Hướng dẫn: Bài 28 làm tương tự như bài 27
Bài 29 làm theo hướng dẫn