1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Toán Lớp 1 (2 cột)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 176,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NhËn biÕt quan hÖ bÐ h¬n: - HD HS quan sát để HS xem lần lượt từng nhận biết số lượng của tranh của bài học hoặc tõng nhãm trong 2 nhãm quan s¸t trªn m« h×nh vµ đồ vật rồi so sánh các số[r]

Trang 1

Môn: Toán TUầN 1

Tên bài dạy: Tiết học đầu tiên

- Nhận biết  những việc $! phải làm trong các tiết học toán 1

- +, đầu biết yêu cầu cần đạt  trong học tập toán 1

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Sách Toán 1

- Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của HS

C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Kiểm tra sách, đồ dùng học toán

III Bài mới:

1 GV HD HS sử dụng

sách toán 1:

a GV cho HS xem sách

toán 1

b GV HD HS lấy sách

toán 1

c GV giới thiệu ngắn

gọn về sách toán 1

- Từ bìa 1 đến tiết học

đầu tiên

- HD HS giữ gìn sách

2 HD HS làm quen với

1 số hoạt động học tập

toán ở lớp 1: GV tổng kết

HS mở sách đến trang

có “Tiết học đầu tiên”

HS xem phần bài học, phần thực hành trong tiết học toán

HS thực hành gấp, mở sách

HS mở sách quan sát tranh ảnh và thảo luận nhóm

Trang 2

3 Giới thiệu các yêu

cầu cần đạt:

- Học toán 1 các em sẽ

biết đếm

- Làm tính cộng, tính trừ

- Nhìn hình vẽ nêu 

bài toán

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài

4 Giới thiệu bộ đồ dùng

học toán:

Cho HS giơ từng đồ

dùng học toán

dùng toán 1

HS nêu các đồ dùng

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Chuẩn bị bài tiết sau: Nhiều hơn, ít hơn; nhận xét - tuyên

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Nhiều hơn, ít hơn

- Biết so sánh số &! của 2 nhóm đồ vật

- Biết sử dụng các từ Nhiều hơn, ít hơn khi so sánh

về số &!

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Sử dụng các tranh của tóan 1 và một số nhóm đồ vật cụ thể

C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Kiểm tra sách, đồ dùng học toán

III Bài mới:

1 So sánh số &! cốc 1 HS lên bảng

Trang 3

và số &! thìa:

- Cầm nắm thìa trong

tay và nói: có một số cái

thìa

Hỏi: Còn cốc nào 1

có thìa ?

- Khi đặt vào mỗi cái

cốc 1 cái thìa thì vẫn còn

cốc 1 có thìa thì ta

nói: Số cốc nhiều hơn số

thìa

- Khi đặt vào mỗi cái

cốc 1 thìa thì không còn

thìa để đặt vào cốc còn lại

ta có: Số thìa ít hơn số

cốc

b HD HS quan sát từng

hình vẽ trong bài học:

Giới thiệu cách so sánh số

&! 2 nhóm đối !

(chai và nút chai, ấm đun

,222e5 thừa ra thì

nhóm đó có số &!

nhiều hơn, nhóm kia có ít

hơn

c Trò chơi: Nhiều hơn,

ít hơn

HS trả lời và chỉ vào cốc

1 có thìa

HS nhắc lại: Số cốc nhiều hơn số thìa

HS nhắc lại: số thìa ít hơn số cốc

1 số HS nêu số

HS thực hành theo 2

chai, số nút chai nhiều hơn số chai

Thi đua nêu nhanh xem nhóm nào có số &! nhiều hơn, ít hơn

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Cho một số HS nhắc lại số &! của 2 nhóm đồ vật; chuẩn bị bài: ình vuông, hình tròn Nhận xét, tuyên

Trang 4

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Hình vuông, hình tròn

- Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn

- +, đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa (hoặc gỗ, nhựa ) có kích ,: màu sắc khác nhau

- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn

C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Kiểm tra sách, đồ dùng học toán

III Bài mới:

1 Giới thiệu hình

vuông:

- Giơ lần & từng tấm

bìa hình vuông cho HS

xem: Đây là hình vuông

Cho HS xem phần bài

học toán 1

2 Giới thiệu hình tròn:

U! tự  giới thiệu

hình vuông

3 Thực hành:

Cho HS làm bài 1, 2, 3

Bài 4: Cho HS dùng

mảnh giấy (hoặc bìa) có

HS nhắc lại hình vuông

HS lấy hộp đồ dùng tóan 1, lấy các hình vuông giơ lên và nói hình vuông Trao đổi nhóm và nêu tên những vật nào có hình vuông

HS dùng bút chì màu để tô màu hình tròn, hình vuông  tô màu khác nhau

HS dùng mảnh giấy gấp

Trang 5

hình dạng  hình thứ

nhất và thứ hai của bài 4

rồi gấp các hình vuông

chồng lên nhau để có hình

vuông

4 HD nối tiếp:

Nêu tên các vật hình

vuông, các vật hình tròn

Chơi trò chơi

Cho HS dùng bút chì vẽ

theo hình vuông hoặc

hình tròn trên tờ giấy và

tô màu

các hình vuông chồng lên nhau

HS nêu các vật ở trong lớp

HS tìm hình vuông, hình tròn trong tranh

HS thực hành vẽ hình vuông, hình tròn và tô màu vào hình vẽ mới vẽ

2

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Cho một số HS nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn

- Về tìm các vật ở nhà có hình vuông, hình tròn

- Chuẩn bị bài: Hình tam giác; Nhận xét, tuyên

Trang 6

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Hình tam giác

- Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác

- +, đầu nhận biết hình tam giác từ các vật thật

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Một số hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhựa )

có kích ,: màu sắc khác nhau

- Một số vật thật có mặt là hình tam giác

C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

Trang 7

II Bài cũ: Gọi 1 số HS lên bảng nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn; kiểm tra đồ dùng

III Bài mới:

1 Giới thiệu hình tam

giác:

- GV giơ lần & từng

tấm bìa hình tam giác cho

HS xem "Đây là hình tam

giác"

Cho HS xem các hình

tam giác trong phần bài

học tất cả chỉ gọi là hình

tam giác

2 Thực hành xếp hình:

HD cho HS dùng các

hình tam giác, hình vuông

có màu sắc khác nhau để

xếp thành các hình d

một số mẫu nêu trong

tóan 1)

HD dùng bút chì màu để

tô các hình trong tóan 1

3 Trò chơi:

Thi đua chọn nhanh các

hình

GV gắng lên bảng các

hình đã học

4 HD nối tiếp:

HD HS tìm các vật có

hình tam giác ở lớp học, ở

HS nhắc lại hình tam giác

HS trao đổi nhóm (lớp) nêu tên gọi hình còn lại

HS lấy trong bộ đồ dùng học tóan, giơ hình tam giác và nói: Hình tam giác

HS xếp hình, nêu tên của hình

HS tô màu các hình trong tóan 1

HS gắng 5 hình tam giác, 5 hình vuông, 5 hình màu sắc, kích , khác nhau

3 em lên bảng chọn hình

HS tìm hình tam giác

Trang 8

5 CñNG Cè - DÆN Dß:

- VÒ t×m c¸c vËt cã h×nh tam gi¸c ë nhµ, chuÈn bÞ tiÕt sau: LuyÖn tËp

Trang 9

TUầN 2

Thứ ngày tháng năm 200

Tên bài dạy: Luyện tập

vuông, hình tròn, hình tam giác

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa (gỗ, nhựa )

- Que diêm (que tính)

- Một số đồ vật có mặt kà hình vuông, hình tròn, hình tam giác

C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Gọi 1 số HS lên bảng nêu tên hình tam giác từ các đồ vật

III Bài mới:

1 Bài 1: Cho HS dùng

bút chì màu khác nhau để

tô màu vào các hình

- Các hình vuông, hình

tam giác, hình tròn tô

màu khác nhau

2 Bài 2: Thực hành

ghép hình, HD HS dùng 1

hình vuông và 2 hình tam

HS tô màu vào SGK và

vở BT

HS thực hành ghép

2 em lên bảng thi đua ghép

Trang 10

giác để ghép thành 1 hình

mới, GV ghép mẫu trên

bảng ngòai ở trong sách,

có thể cho HS ghép hình

thành 1 số hình khác

- Cho HS thi đua ghép

hình, thực hành xếp hình

- Cho HS dùng các que

diêm (que tính) để xếp

thành hình vuông, hình

tam giác

3 Trò chơi:

Cho HS thi đua tìm hình

vuông, hình tròn, hình

tam giác trong các đồ vật

trong phòng học và ở nhà

Em nào nêu  nhiều

sẽ  khen I!2

Cả lớp dùng que tính xếp hình vuông, hình tam giác

Thi đua giữa các tổ tìm hình vuông, hình tam giác, hình tròn

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Gọi 1 số HS nêu đúng tên hình tam giác, hình vuông, hình tròn

- Về tìm các vật ở nhà có hình vuông, hình tròn, hình tam giác; chuẩn bị các số: 1, 2, 3

Trang 11

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Các số: 1, 2, 3

- Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 (mỗi số là đại diện cho 1 nhóm đối ! có cùng số &!e

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3; biết đếm từ 1 đếm 3

và từ 3 đến 1

Trang 12

- Nhận biết số &! các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số

tự nhiên

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng lọai: 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn

- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa viết sẵn các số 1, 2, 3

- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn

C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Gọi 1 số HS lên bảng nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III Bài mới:

1 Giới thiệu từng số: 1,

2, 3:

- Bức tranh môhình có 1

con chim, 1 bạn gái, 1

chấm tròn, bàn tính có 1

con tính

HD HS nhận ra đặc

điểm chung của các nhóm

đồ vật có số &! bằng

nhau, dùng 1 số để chỉ số

&! của mỗi nhóm đồ

vật đó Số 1 viết bằng chữ

số 1

GV viết số 1 lên bảng,

HD HS quan sát chữ số 1

in, chữ số 1 viết

GT số: 2, 3 U! tự 

HS quan sát các nhóm chỉ có 1 phần tử

HS nhắc lại có 1 con chim, có 1 bạn gái, có 1 chấm tròn

HS nhận ra điểm chung của các nhóm đồ vật có số

&! đều bằng 1

HS chỉ vào từng chữ số

và đều đọc là: một

HS chỉ vào hình lập

U! hoặc các cột ô vuông, đếm từ 1 đến 3 và

Trang 13

số 1

HD HS chỉ vào hình vẽ

các cột hình lập U!

(hoặc các cột ô vuông) để

đếm từ 1 đến 3 (một, hai,

ba) rồi ! lại (ba, hai,

một) làm U! tự với các

hàng ô vuông

2 Thực hành:

Bài 1: GV HD viết mẫu

số: 1, 2, 3

Bài 2: Tập cho HS nêu

yêu cầu bài nhìn tranh

viết số thích hợp vào ô

trống

Bài 3: HD HS nêu yêu

cầu của bài tập theo từng

cụm hìnhvẽ

GV chữa bài

3 Trò chơi:

GV giơ tấm bìa vẽ 1

hoặc 2, 3 chấm tròn

từ 3 đến 1 CN: 1, 2; 2, 1

1, 2, 3 ; 3, 2, 1

HS viết 1 dòng số 1, 1 dòng số 2, 1 dòng số 3

HS làm bài tập, viết số thích hợp vào ô trống

1 HS nêu yêu cầu bài tập, HS làm bài

HS nhận biết số &!2

Thi đua giơ tấm bìa có

số &! U! ứng (1 hoặc 2, 3)

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Về ôn lại bài, chuẩn bị tiết sau: Luyện tập

Trang 14

Thứ ngày tháng năm 200

Tên bài dạy: Luyện tập

- Nhận biết về số &!

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Các đồ vật có số &! 1, 2, 3

C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Gọi 1 số HS nhận biết các đồ vật có số

&! 1, 2, 3

III Bài mới:

1 HD HS làm BT:

a Bài 1: Tập cho HS

đọc thầm nội dung bài tập

1 rồi nêu yêu cầu

HS nêu yêu cầu, nhận biết số &! rồi viết số thích hợp vào ô trống

HS làm BT và đọc kỹ

Trang 15

HD HS tự đánh vần kết

quả

b Bài 2: U! tự bài 1

Cho HS nêu yêu cầu

GV gọi HS đọc từng dãy

số

c Bài 3: Cho HS nêu

yêu cầu bài

HD HS làm bài rồi chữa

bài

d Bài 4: HD HS viết số

theo thứ tự đã có trong

BT

2 Trò chơi:

GV tổ chức cho cả lớp

chơi, nhận biết số &!2

theo hàng

HS nêu yêu cầu của BT

HS làm bài

HS đọc 1, 2, 3 ; đọc 2 dãy số; viết theo thứ tự xuôi và ! (1, 2, 3; 3,

2, 1)

HS nêu yêu cầu; chỉ vào từng nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu 2 và 1

là 3, 1 và 2 là 3

Cả lớp chơi trò nhận biết

số &!2

5 CủNG Cố - DặN Dò:

Gọi 1 số HS nhận biết số &! các đồ vật Chuẩn

bị tiết sau: Các số: 1, 2, 3, 4, 5; Nhận xét, tuyên

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Các số: 1, 2, 3, 4, 5

- Có khái niệm ban đầu về số 4, 5

- Biết đọc, viết các số 4, 5; biết đếm từ 1 đến 5 đồ

Trang 16

vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng lọai Mỗi chữ số 1,

2, 3, 4, 5 viết trên một tờ bìa

C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: GV nêu các nhóm có 1 đến 3 đồ vật, HS viết số U! ứng lên bảng; GV giơ 1, 2, 3; 3, 2, 1 ngón tay HS đọc số

III Bài mới:

1 Giới thiệu từng số: 4,

5:

- U! tự  giới

thiệu số 1, 2, 3

- HD HS đếm và xác

nhận thứ tự các số, cho

HS quan sát hình vẽ trong

tóan 1 và HD HS nêu số ô

vuông (trong hình vẽ) lần

& từ trái sang phải rồi

đọc 1 ô vuông, một; hai ô

vuông, 2 Chỉ vào các số

viết

và đọc

2 Giới thiệu bên trái,

bên phải, từ trái sang

phải:

Cho HS làm BT 2

3 Thực hành:

a Bài 1:

b Bài 2:

HS nêu số ô vuông rồi

đọc lần & từ trái sang phải

Chỉ vào các số viết cột các ô vuông, đọc: 1, 2,

3, 4, 5; 5, 4, 3, 2, 1 Viết số còn thiếu vào ô trống của 2 nhóm ô vuông, đọc theo các số ghi trong từng nhóm

HS làm bài, chữa bài theo từng một thứ tự

HS thực hành viết số

HS nêu yêu cầu, làm bài, chữa bài

HS nêu yêu cầu, viết số thích hợp vào ô trống, làm, chữa bài

Trang 17

c Bài 3:

d Bài 4: nên thành TC

Thi đua nối nhóm có số chấm tròn U! ứng rồi nối với số U! ứng

5 CủNG Cố - DặN Dò:

Cho HS đếm 1 đến 5; 5 đến 1; Về ôn bài, chuẩn bị tiết sau: Luyện tập

TUầN 3

Thứ ngày tháng năm 200

Tên bài dạy: Luyện tập

- Nhận biết số &! và số thứ tự các số trong phạm

vi 5

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng lọai

C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Gọi 1 số HS đếm từ 1 đến 5; từ 5 đến 1 III Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi đề:

2 HD HS làm BT:

a Bài 1, 2: HD HS đọc

thầm

Nêu yêu cầu bài tập

b Bài 3: Cho HS đọc

thầm, nêu cách làm, làm

bài, chữa bài

c Bài 4: GV HD HS viết

HS thực hành nhận biết

số &! và đọc, viết số

HS đọc thầm, nêu yêu cầu của bài và làm bài, chữa bài

Cả lớp đọc thầm và nêu cách làm: viết số thích hợp vào ô trống

HS đọc kết quả (từng hàng trên và từ trái sang phải)

Trang 18

số 1, 2, 3, 4, 5  SGK.

3 Trò chơi: GV đặt các

bìa, trên mỗi bìa ghi sẵn 1

số: 1, 2, 3, 4, 5 Các bìa

đặt theo thứ tự tùy ý, gọi

5 HS lên xếp GV gọi 1 số

HS nhận xét xem em nào

xếp nhanh hơn và đúng

Tập đếm 1->5 hoặc

5->1

HS thực hành viết từ

1->5

HS thi đua nhận biết thứ

tự các số: 5 HS lên, mỗi

HS lên lấy 1 tờ bìa và xếp thứ tự từ bé đến lớn hoặc

từ lớn đến bé, các em khác theo dõi và cổ vũ cho các bạn

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Cho 1 số HS đếm 1 ->5; 5->1 Nhận biết số

&! các đồ vật, về ôn bài Chuẩn bị tiết sau: Bé hơn (dấu <)

- Nhận xét, tuyên

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Bé hơn - dấu <

- +, đầu biết so sánh số &! và sử dụng từ "bé hơn" dấu < khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số từ 1->5 theo quan hệ bé hơn

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Các nhóm đồ vật, mô hình phục vụ cho dạy - học

về quan hệ bé hơn dU! tự các nhóm đồ vật có trong tranh vẽ của bài này)

Trang 19

- Các tấm bìa ghi từng số: 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Nhận biết số &! và thứ tự các số trong phạm vi 5

III Bài mới:

1 Nhận biết quan hệ bé

hơn:

- HD HS quan sát để

nhận biết số &! của

từng nhóm trong 2 nhóm

đồ vật rồi so sánh các số

chỉ số &! đó

- Đối với tranh 1: bên

trái có mấy ô tô ? bên

phải có mấy ô tô ? 1 ô tô

có ít hơn 2 ô tô không ?

- Đối với tranh vẽ ngay

U! tự  trên

- GV giới thiệu: 1 ô tô ít

hơn 2 ô tô, 1 hình vuông

ít hơn 2 hình vuông, ta

nói 1 bé hơn 2 và viết 1<2

và giới thiệu dấu < đọc là

bé hơn

Làm U! tự với tranh

ở bên phải để cuối cùng

HS nhìn vào 2<3

HS xem lần & từng tranh của bài học hoặc quan sát trên mô hình và trả lời câu hỏi

Bên trái có 1 ô tô, bên phải có 2 ô tô, 1 ô tô ít hơn 2 ô tô HS nhìn tranh

và nhắc lại 1 ô tô ít hơn 2

ô tô

HS nhắc lại 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

HS đọc "1 bé hơn 2" 1<2

HS đọc "2 bé hơn 3" 2<3

HS đọc CN, bàn, tổ

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:53

w