- Giúp HS: Củng cố việc ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ (trong phạm vi 20) để vận dụng khi tính nhẩm, công các số có 2 chữ số (có nhớ) giải toán có lời văn.. - Nhận dạng hình [r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 21/10/2016
Ngày giảng: Thứ hai ngày 24/10/2016
TOÁN
36 + 15
I MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 36 + 15 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)
củng cố phép cộng dạng 6 + 5, 36 + 5
- Củng cố việc tính tổng các số hạng và biết và giải toán đơn về phép cộng
b Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 36 + 15 và giải toán đơn về phép cộng
c Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- 4 bó chục que tính và 11 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động: Ban Văn nghệ cho lớp khởi động
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh thực hiện đặt tính rồi tính
- Cả lớp làm vào vở nháp
- Chữa bài, nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu phép cộng 36+15: (7’)
- GV nêu đề toán: Có 36 que tính thêm
15 que tính Hỏi tất cả có bao nhiêu que
tính, dẫn ra phép tính 36+15
- GV viết bảng, hướng dẫn đặt tính
*Lưu ý: Đặt tính và tính (thẳng cột, hàng
đơn vị thẳng với hàng đơn vị, hàng chục
thẳng với hàng chục)
2 Thực hành: (16’)
Bài 1:
- Học sinh thực hiện phép tính (cộng trừ
từ phải sang trái từ đơn vị đến chục, kết
quả viết chữ số trong cùng hàng phải
thẳng cột) và có nhớ 1sang tổng các
chục
- Giáo viên quan sát học sinh thực hiện
- GV chữa bài, nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực
- 2 học sinh lên bảng:
46 + 7
66 + 9
- Nhận xét
- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả: 6 que tính với 5 que tính là 11 que tính, 3 chục que tính cộng 1 chục que tính là 4 chục que tính thêm 1 chục que tính là 5 chục que tính, thêm 1 que tính nữa là 51 que tính
Vậy 36 + 15 = 15
- 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1
- 3 cộng 1 bằng 4 thêm 1 bằng 5 viết 5
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh làm bài vào vở
- Nhận xét
- HS nêu cách đặt tính và tính
- Học sinh làm bài vào vở
Trang 2hiện tính
- GV chữa bài, nhận xét
Bài 3:
- Học sinh tự đọc đề toán
- Bài toán: Bao gạo cân nặng 46 kg, bao
ngô cân nặng 27kg Hỏi cả 2 bao cân
nặng bao nhiêu kg?
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tìm được số ki-lô-gam gạo ở cả
hai bao ta làm như thế nào?
- Học sinh làm bài vào vở
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố – dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà chia sẻ cùng người thân cách
đặt tính và thực hiện tính 36 + 15
- Nhận xét
- HS đọc thầm đề toán
+ Bao gạo cân nặng 46 kg, bao ngô cân nặng 27kg
+ Hỏi cả 2 bao cân nặng bao nhiêu kg? + Bao gạo + bao ngô
- 1 học sinh lên bảng giải
Bài giải
Cả 2 bao có số ki-lô-gam gạo là:
46 + 27 = 73(kg) Đáp số: 73 kg
- Lắng nghe
………
Ngày soạn: 22/10/2016
Ngày giảng: Thứ ba ngày 25/10/2016
TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Củng cố các công thức cộng qua 10 (trong phạm vi 20) đã học dạng 9 + 5; 8 + 5;
7 + 5; 6 + 5
- Củng cố cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100
- Củng cố kiến thức về giải toán, nhận dạng hình
b Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100 và giải toán về phép cộng
c Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng phụ, VBT, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động: Ban Văn nghệ cho lớp khởi động
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh thực hiện đặt tính rồi
tính
- Cả lớp làm vào vở nháp
- Chữa bài, nhận xét
B Bài mới: (28’)
Bài 1: Tính nhẩm.
- Củng cố cách tính nhẩm
- 2 học sinh lên bảng:
44 + 7
56 + 8
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài và làm bài vào vở bài tập
Trang 3- GV quan sát học sinh thực hiện.
- Nhận xét
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Củng cố về tính tổng các số hạng
- GV nhận xét
Bài 3: Số
- GV hướng dẫn học sinh làm bài
- GV nhận xét
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh phân tích, tóm tắt và
giải
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng gì?
- Giáo viên nhận xét
Bài 5: Nối số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn học sinh cách làm
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách làm
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm
- GV nhận xét bổ sung
C Củng cố, dặn dò: (2')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà chia sẻ cùng người thân cách
đặt tính và thực hiện tính 9 + 5; 8 + 5;
7 + 5; 6 + 5
- Học sinh lên bảng làm
- Lớp so sánh kết quả và nhận xét
Số hạng 26 17 38 26 15
Số hạng 5 36 16 9 36
1
5 3
5 4
3 5 51
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS đọc đề bài
+ Đội một trồng được 46 cây Đội hai trồng nhiều hơn đội một 5 cây
+ Hỏi đội hai trồng được bao nhiêu cây? + Nhiều hơn
Bài giải Đội 2 trồng được số cây là:
46 + 5 = 51 ( cây) Đáp số : 51 cây
- HS đọc đề bài
- HS thảo luận theo nhóm
- HS thi giữa 2 đội
- HS chữa và nhận xét
a 3 hình tứ giác
b 3 hình tam giác
- Lắng nghe
………
Ngày soạn: 21/10/2016
Ngày giảng: Thứ tư ngày 26/10/2016
TOÁN
BẢNG CỘNG
I MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Giúp HS: Củng cố việc ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ (trong phạm vi 20) để vận dụng khi tính nhẩm, công các số có 2 chữ số (có nhớ) giải toán có lời văn
- Nhận dạng hình tam giác, hình tứ giác
b Kỹ năng:
Trang 4- Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100 và giải toán đơn về phép cộng
c Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng phụ, VBT, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động:
- Ban Văn nghệ cho lớp khởi động
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
- 2 em lên bảng đọc bảng cộng 6
- 1 HS đặt tính và tính: 46 +8
- GV nhận xét
B Bài mới: (29’)
1 Giới thiệu bài: (2')
- Giáo viên giới thiệu bài
2 Luyện tập – thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm.
- Củng cố cho HS lập bảng cộng 9, 8, 7, 6
- GV nhận xét
Bài 2: Tính
- Củng cố kĩ năng cách đặt tính
- GV nhận xét
Bài 3: Giải toán.
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tóm tắt,
phân tích, giải
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Gọi 1 HS lên giải
- Gọi học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét
Bài 4: Số
- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi
- Trong hình bên
a Có… hình tam giác
b Có …hình tứ giác
- GV nhận xét, chữa, tuyên dương
C Củng cố, dặn dò: (2')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà chia sẻ cùng người thân cách
nhận dạng hình tam giác, hình tứ giác
- 2 HS lên bảng làm bài
- Dưới lớp kiểm tra bài lẫn nhau
- HS nhận xét
- HS ghi tên đầu bài vào vở
- HS đọc yêu cầu của bài và làm bài vào vở bài tập
- HS lên bảng làm
- Lớp so sánh két quả, nhận xét
- HS lên bảng, lớp làm vở bài tập
- Chữa và nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài
- Phân tích theo nhóm tìm ra cách giải
Bài giải Mai cân nặng số - ki - lô gam là:
28 + 3 = 31 (kg) Đáp số : 31 kg
- 1 học sinh lên bảng giải, lớp làm vở bài tập
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS thi giữa 3 tổ
- Tổ nào làm nhanh trước thời gian quy định thì tổ ấy thắng
- Kết quả:
a 5 hình tam giác
b 5 hình tứ giác
- HS nhận xét, bổ sung
………
Trang 5Ngày soạn: 23/10/2016
Ngày giảng: Thứ năm ngày 26/10/2016
TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Giúp HS củng cố về: Cộng nhẩm trong phạm vi bảng cộng (có nhớ)
- Kĩ năng tính (nhẩm và viết) giải bài toán
- So sánh các số có hai chữ số
b Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100 và giải toán đơn về phép cộng
c Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng phụ, VBT, bảng con,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động: Ban Văn nghệ cho lớp khởi động
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đặt tính rồi tính
45 + 8 67+ 16
- GV nhận xét
B Bài mới: (28’)
Bài 1: Tính nhẩm.
- Củng cố tính nhẩm
- Quan sát học sinh làm bài
- GV nhận xét
Bài 2: Tính
- Củng cố cách đặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân
- GV chữa và nhận xét, bổ sung
Bài 3: Tính
- Củng cố cách đặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân
- GV chữa và nhận xét, bổ sung
Bài 4: Bài toán
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh phân tích, tóm tắt và
giải
+ Bài toán cho biết gì?
- 2 HS lên bảng làm bài
- Dưới lớp làm vào vở nháp
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài và làm bài vở bài tập
- HS lên bảng làm
- Lớp so sánh kết quả và nhận xét
9 + 6 = 15 7 + 8 = 15
6 + 9 = 15 8 + 7 = 15
4 + 8 = 12 3 + 8 = 11
8 + 4 = 12 8 + 3 = 11
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm việc cá nhân, nêu kết quả, nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài
- Phân tích theo nhóm tìm ra cách làm
- Học sinh làm bài vào vở
- HS đọc yêu cầu của bài
+ Mẹ hái được 38 quả bưởi, chị hái được
16 quả bưởi
Trang 6+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống
- Củng cố cách so sánh số có hai chữ số
- GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (2')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà chia sẻ cùng người thân cộng
nhẩm trong phạm vi bảng cộng (có nhớ)
+ Mẹ và chị hái được bao nhiêu quả bưởi?
Bài giải:
Mẹ và chị hái số quả bưởi là:
38 + 16 = 54 (quả) Đáp số : 54 quả bưởi
- Nhận xét
- 2 HS lên bảng làm dưới lớp làm bảng con
- HS so sánh kết quả, nhận xét, chữa
- Lắng nghe
………
Ngày soạn: 24/10/2016
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 27/10/2016
TOÁN
PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100
I MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Giúp HS: Tự thực hiện phép cộng nhẩm (hoặc viết) có nhớ, có tổng bằng 100
- Vận dụng phép cộng có tổng bằng 100 khi làm tính hoặc giải toán
b Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100 và giải toán đơn về phép cộng
c Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng phụ, VBT, bảng con,
- 9 bó que tính mỗi bó 10 que, 10 que tính rời, bảng gài que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động:
- Ban Văn nghệ cho lớp khởi động
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Điền dấu > ; <; =
76 + 5 89 67 + 12 12 + 67
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu phép cộng 83 + 17: (6’)
- Yêu cầu nêu cách cộng
- Đặt tính: Cộng từ trái sang phải.
83 3 cộng 7 bằng 10 viết 0 nhớ 1
+17 8 cộng 1 bằng 9 thêm1
100 bằng 10 viết 0 nhớ 1
- GV nhận xét Nêu 1 vài ví dụ khác
- 2 HS lên bảng làm bài
- Dưới lớp làm vào vở nháp
- HS nhận xét
- HS làm bảng con và nêu cách làm,
- Nhận xét
Trang 72 Thực hành: (20’)
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Nêu cách đặt tính và thực hiện tính
- GV nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm.
- Củng cố về cách cộng số tròn chục
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
làm
- VD: 60 + 40 =?
- Nhẩm: 6 chục + 4 chục = 10 chục
10 chục = 100
Vậy 60 + 40 = 10
Bài 3: Nối hai số có tổng bằng 100
- GV tổ chức học sinh thi giữa 2 tổ
- GV nhận xét, chữa, tuyên dương
Bài 4: Giải toán theo tóm tắt.
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tóm tắt,
phân tích, giải
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Gọi học sinh nêu kết quả bài làm
- Nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (2')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà cùng người thân tìm 5 phép
tính có tổng bằng 100
- HS đọc yêu cầu của bài và làm bài vào
vở bài tập
- HS lên bảng làm Lớp so sánh kết quả, nhận xét
+ 1 + 25 + 36 + 52
- HS đọc yêu cầu của bài và làm bài vào
vở bài tập
- HS lên bảng làm Lớp so sánh kết quả, nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài
- Phân tích theo nhóm tìm ra cách giải
Bài giải
Buổi chiều cửa hàng đó bán được số ki
-lô - gam là:
85 + 15 = 100 (kg) Đáp số: 100 kg gạo
- Học sinh làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- HS thi giữa 2 tổ
- Tổ nào làm nhanh trước thời gian quy định thì tổ ấy thắng
………