1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 2 (40)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 227,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở -Cả lớp thực hiện làm vào vở -Gọi một học sinh lên bảng giải.. -Về nhà học bài và làm BT trong VBT.[r]

Trang 1

TUẦN 2: LỊCH BÁO GIẢNG

(Từ ngày 26 tháng 8 năm 2013 đến ngày 30 tháng 8 năm 2013 )

Thứ

2

26

Sáng

Chào cờ Tậpđọc–Kê chuyện Toán

Ai có lỗi ? Trừ các số có ba chữ số

Bộ chữ, tranh

Vở ô li, vở BT

3

27

Sáng

Tập đọc Tập viết

Tiếng anh Toán

Cô giáo tí hon

Ô chữ hoa

Cô Lý dạy Cộng ,rừ các số có ba chữ số (không nhớ )

Bộ chữ, tranh

Vở tập viết

Bộ toán,vở BT

Vở ô li, vở BT

4

Toán Luyện toán Tiếng anh Chính tả

Luyện tập

Ôn : Đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số

Cô Lý dạy Tập chép : Cậu bé thông minh

Bảng con , Vở ô li,vở

BT

Vở BT

Vở ô li, vở BT

5

Luyện từ và câu

Toán

Ôn về từ chỉ sự vật So sánh

Cộng các số có ba chữ số (có nhớ )

Vở BT

Vở ô li, vở BT

6

Tập làm văn Chính tả Toán Sinh hoạt lớp

Nói về Đội TNTP

Nghe viết :Chơi chuyền Luyện tập

Sinh hoạt lớp

Bộ chữ, tranh

vở BT

Vở ô li, vở BT

6

30

Chiều

Luyện tiếng việt

Luyện tiếng việt

Luyện toán

HD Tự học

Ôn :Luyện từ và câu

Ôn : Tập làm văn

Ôn Luyện HDHS hoàn thành bài tập

Vở ô li, vở BT

Vở ô li, vở BT

Trang 2

Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013

T2-3 :TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:

AI CÓ LỖI ?

I/ MỤC TIÊU:

*Tập đọc:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ bước đầu

biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi

trót đối xử không tốt với bạn.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)

*Kể chuyện:

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

II/ CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:

- Giao tiếp: ứng xử văn hóa

- Thể hiện sự cảm thông

- Kiểm soát cảm xúc

III/CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Trình bày ý kiến cá nhân

- Trải nghiệm

- Đóng vai

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần HD HS luyện đọc.

V/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ

Hai bàn tay em.

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2/Bài mới:

a/Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/Luyện đọc:

- GV đọc mẫu, nhắc giọng đọc

- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Viết từ khó lên bảng ( Cô- rét- ti , En-

ri -cô Yêu cầu HS đọc )

- GV lắng nghe uốn nắn cho HS

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

Kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ khó

- 2HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

- 1em nhận xét bạn đọc

- Vài học sinh nhắc lại đầu bài

- HS theo dõi lắng nghe GV đọc mẫu

- Đọc thầm

- HS đọc CN – ĐT

- HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc chú giải trong SGK để giải nghĩa

Trang 3

-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

đôi

-Theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc

đúng

- Yêu cầu 3 nhóm nối tiếp đọc đồng

thanh các đoạn 1 , 2, 3

-Gọi 2HS tiếp nối nhau đọc đoạn 4, 5

c/Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1, 2

- Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì ?

Vì sao hai bạn nhỏ lại giận nhau ?

- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3

-Vì sao En-ri-cô hối hận muốn xin lỗi

Cô-rét- ti ?

- En-ri-cô có đủ can đảm để xin lỗi

Cô-rét-ti không?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4 và 5

- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao ?

- Bố đã trách mắng En – ri - cô như thế

nào ?

- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng

khen ?

d/Luyện đọc lại:

- Chọn để đọc mẫu đoạn 4&5

- Giáo viên chia ra mỗi nhóm 3 em

- Tổ chức thi hai nhóm đọc theo vai

- GV và HS bình chọn cá nhân và nhóm

đọc hay nhất

* KỂ CHUYỆN:

1.Giáo viên nêu nhiệm vụ

- Trong phần kể chuyện hôm nay các

em sẽ kể lại 5 đoạn trong truyện ai có

lỗi bằng lời kể của em dựa vào trí nhớ

và 5 tranh minh họa

2.Hướng dẫn kể từng đoạn theo tranh

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm mẫu trong

sách giáo khoa phân biệt nhân vật

từ

- HS đọc từng đoạn trong nhóm đôi (2HS mỗi em đọc một đoạn của bài)

- 3 nhóm nối tiếp đọc đồng thanh đoạn

1 , 2, 3

- 2HS tiếp đọc đoạn 4 và 5

- Lớp đọc thầm đoạn 1và 2 : + Hai Bạn nhỏ tên là En-ri-cô và Cô-rét-ti

+ Cô rét ti vô ý đụng khuỷu tay vào En-ri-cô làm En-En-ri-cô viết hỏng …

+ Vì En-ri-cô bình tĩnh nghĩ lại và biết Cô-rét-ti không cố ý chạm vào tay mình …

+ En-ri-cô không đủ can đảm để xin lỗi Cô-rét-ti

- Lớp đọc thầm đoạn 4 và 5 trả lời

-Cô rét ti cười hiền hậu đề nghị ta lại thân nhau như trước đi …

-Bố mắng chính En - ri - cô là người có lỗi đã không chủ động xin lỗi còn tính đánh bạn

- HS trả lời

- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Các nhóm tự phân vai ( En ri cô , Cô rét ti và người bố ) đọc lại truyện

- Bình xét cá nhân và nhóm đọc hay

- Lắng nghe giáo viên nêu nhiệm vụ của tiết học

- Quan sát lần lượt dựa vào 5 tranh minh họa của 5 đoạn truyện , nhẩm kể chuyện

-Đọc thầm câu chuyện theo lời kể SGK

Trang 4

- Yêu cầu học sinh kể cho nhau nghe

- Yêu cầu học sinh thi kể từng đoạn

trước lớp

- Theo dõi gợi ý HS kể còn lúng túng

3.Củng cố dặn dò:

- Qua câu chuyện em học được điều gì?

-GV nhận xét đánh giá tiết học

- Từng học sinh kể cho nhau nghe

- 5HS nối tiếp nhau kể theo 5 đoạn của câu chuyện

- Lớp nhận xét lời kể của bạn

- HS trả lời

- Về nhà tập kể lại nhiều lần

T4 :TOÁN

TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)

I/ MỤC TIÊU:

- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc sang hàng trăm)

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ)

- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3); Bài 2 (cột 1, 2, 3); Bài 3.

- Bảng con; Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài

88 + 135 742 + 139

- Nhận xét – ghi điểm

2.Bài mới:

a/Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/Phép trừ : 432 – 215

+ Ghi bảng phép tính 432 - 215 = ?

-Yêu cầu học sinh đặt tính

- Hướng dẫn học sinh cách tính

-Ghi nhận xét về cách tính như SGK

-Phép trừ này có gì khác so với các

phép trừ đã học ?

c/Phép trừ: 627 – 143 = ?

- YCHS thực hiện tương tự như đối

phép tính trên

- Ở ví dụ này có gì khác so với phép

tính ở ví dụ 1 chúng ta vừa thực hiện ?

- 2HS lên bảng, lớp làm nháp

- HS khác nhận xét

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

- Vài HS nhắc lại tựa bài

-Một HS đứng tại chỗ nêu cách đặt tính

- HS thực hiện đặt tính vào bảng con -Lớp theo dõi hướng dẫn về cách trừ có nhớ một lần

- Rút ra nhận xét phép trừ này khác với phép trừ đã học là phép trừ có nhớ ở hàng chục

-Dựa vào ví dụ 1 đặt tính và tính khi đến hàng trăm thì dừng lại nghe giáo viên hướng dẫn về cách tính tiếp

- Ở phép tính này khác với phép tính trên là trừ có nhớ sang hàng trăm

Trang 5

d/Luyện tập:

Bài 1: -Gọi học sinh đọc yêu cầu BT

-Yêu cầu 3HS lên bảng làm (Cột 1, 2, 3)

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con

-Gọi HS khác nhận xét bài bạn

-GV nhận xét đánh giá

Bài 2: Gọi HS nêu bài tập 2.

-YC vận dụng trực tiếp cách tính như

phần lí thuyết tự đặt tính và tính kết

quả

-Yêu cầu lớp làm vào vở (Cột 1, 2, 3)

- Yêu cầu HS đổi vở để KT chéo

-Gọi 1 số HS nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 3:-GV gọi HS đọc bài toán.

-Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi và tìm

cách giải bài toán

-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài

-Yêu cầu thực hiện vào vở

- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng

-Nhận xét bài làm của học sinh

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài

sau

- Một HS đọc yêu cầu bài 1

- 3em lên bảng đặt tính và tính, HS cả lớp làm vào bảng con

- HS nhận xét bài bạn

-Vận dụng cách tính qua 2 ví dụ để thực hiện làm bài

- HS làm bài vào vở

- HS đổi vở để KT cho nhau

- HS nhận xét bài bạn

- HS nêu đề bài sách giáo khoa + Đọc bài tập trong sách giáo khoa

-1 HS lên bảng giải, cả lớp giải bài vào bải vào vở

-HS nhận xét bài bạn

- HS nêu cách tính -HS về nhà lầm BT trong VBT

Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013

T1 : TẬP ĐỌC:

CÔ GIÁO TÍ HON

I/ MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu ND: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo.( trả lời được câu hỏi trong SGK)

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần HD HS luyện đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Trang 6

- Gọi 3 học sinh lên đọc bài

- GV nhận xét đánh giá

2/Bài mới

a/Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/Luyện đọc:

- GV đọc toàn bài

- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Hướng dẫn HS nối tiếp đọc từng câu

- HDHS đọc đúng ở các từ khó

-YC nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong

bài

- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

-Theo dõi HD HS đọc đúng

- Gọi đại diện 2 – 3 nhóm thi đọc

- Cùng cả lớp nhận xét, tuyên dương

c/Tìm hiểu bài:

-Y/cầu HS đọc thầm đoạn 1 và TLCH:

+Truyện có những nhân vật nào ?

+Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì

- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài, TLCH:

+Những cử chỉ nào của cô giáo Bé làm

em thích thú nhất ?

+Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng

yêu của đám” học trò” ?

+Theo em vì sao Bé lại đóng vai cô giáo

đạt đến thế?

-Giáo viên tổng kết nội dung bài

d/Luyện đọc lại:

- Yêu cầu 2 HS khá, giỏi đọc toàn bài

- Treo bảng phụ hướng dẫn HS đọc câu

khó

- Cho học sinh thi đọc đoạn 1

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- 3 em đọc bài: “ Ai có lỗi ” và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài -2 HS nhắc lại

-Lớp theo dõi lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đọc từng câu trước lớp

- Nghe HD để đọc đúng các từ khó

- Đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc chú giải cuối bài

- HS lần lượt đọc từng đoạn trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- 1HS khá giỏi đọc toàn bài

- Đọc thầm đoạn 1

- Trong truyện có Bé và 3 đứa em

- Hiển, Anh và Thanh đang chơi trò chơi lớp học, Bé đóng vai cô giáo các

em của Bé đóng vai học trò

- HS đọc thầm cả bài

- Bé thả ống quần xuống, kẹp lại tóc, lấy nón của má đội trên đầu

- Làm y hệt như học trò thật: đứng dậy, khúc khích cười chào cô , ríu rít đánh vần theo cô …

+ Vì Bé rất yêu cô giáo và muốn trở thành cô giáo

- 2 HS khá, giỏi tiếp nối nhau đọc toàn bài

- Lắng nghe giáo viên hướng dẫn để đọc đúng theo yêu cầu

- 3HS thi đua đọc đoạn 1

-2 HS thi đọc cả bài

Trang 7

3 Củng cố - Dặn dò:

- Gọi 2 HS nêu nội dung bài học

- GV nhận xét đánh giá tiết học

- 2 HS nêu nội dung vừa học

-Chuẩn bị bài “Chiếc áo len”

T2 :TẬP VIẾT

ÔN CHỮ HOA Ă, Â

I/ MỤC TIÊU:

- Viết đúng chữ hoa Ă, Â.

- Viết đúng chữ hoa Ă ( 1 dòng),Â, L ( 1 dòng); Viết đúng tên riêng Âu Lạc (1 dòng) và câu ứng dụng : Ăn quả … mà trồng ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Mẫu chữ ; Bảng con; Vở tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- KT bài viết ở nhà của HS

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a/Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/H dẫn viết trên bảng con:

*Luyện viết chữ hoa:

-Yêu cầu tìm các chữ hoa có trong bài.

-Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết

từng chữ

- GV theo dõi chỉnh sửa lỗi cho HS

* Luyện viết từ ứng dụng

-Yêu cầu đọc từ ứng dụng Âu Lạc

-Giới thiệu về Âu Lạc

*Luyện viết câu ứng dụng:

-Yêu cầu 1 HS đọc câu ứng dụng

- Ăn quả …trồng cây/Ăn khoai… mình

trồng

- HD HS hiểu nội dung câu tục ngữ

-Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ

hoa

-2HS lên bảng, cả lớp viết trên bảng con: Vừ A Dính

- Học sinh nhận xét

-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu -Vài HS nhắc lại đầu bài

-Tìm ra các chữ hoa có trong tên riêng

và câu ứng dụng:Ă, Â và L

- Lớp theo dõi và cùng thực hiện viết vào bảng con

-1HS đọc từ ứng dụng

-Lắng nghe để hiểu thêm về Âu Lạc -Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con

- Nhận xét – sửa sai

- Đọc câu ứng dụng

-HS tập viết trên bảng con: Ăn khoai,

Ăn quả

Trang 8

c/Hướng dẫn viết vào vở:

- Nêu yêu cầu: viết chữ Ă chữ Â, 1

dòng cỡ nhỏ

- Viết tên riêng Âu Lạc 1 dòng cỡ nhỏ

- Viết câu tục ngữ 1 lần

- Nhắc nhớ HS về tư thế ngồi viết, cách

viết các con chữ và câu ứng dụng đúng

mẫu

- Chấm từ 5- 7 bài học sinh

- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên

-Nộp vở để GV chấm điểm

-Về nhà tập viết nhiều lần và xem trước bài mới : “ Ôn chữ hoa B”

T 4 :TOÁN

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần)

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép cộng hoặc một phép trừ)

- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2(a); Bài 3 (cột 1, 2, 3); Bài 4.

- Bảng con ; Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em lên bảng làm bài

694 - 237 555 – 160

- Kiểm tra VBT Toán của HS

- Nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới:

a/Giới thiệu bài

- GV giới thiệu và ghi đàu bài

b/Luyện tập:

Bài 1: Nêu bài tập trong SGK.

-Yêu cầu HS tự tính kết quả

-Yêu cầu lớp thực hiện vào bảng con

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét

- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào nháp

- Nhận xét bài trên bảng

-Vài học sinh nhắc lại tựa bài

- Một em nêu đề bài 1

- Cả lớp thực hiện làm vào bảng con

- Học sinh khác nhận xét bài bạn

Trang 9

Bài 2a: Y/C HS nêu yêu cầu và GV ghi

bảng

-Yêu cầu cả lớp thực hiện đặt tính và

tính Đổi chéo vở kiểm tra

- Gọi 2 em đại diện 2 nhóm lên bảng

làm mỗi em làm một cột

- Gọi học sinh khác nhận xét

+Nhận xét chung về bài làm của học

sinh

Bài 3 (cột 1, 2, 3):Treo bảng phụ đã kẻ

sẵn như BT3

-Yêu cầu nhìn vào bảng để nêu cách tìm

ra số cần điền

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vào vở

-Gọi một học sinh lên bảng tính

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4: Gọi HS đọc bài toán.

-Yêu cầu lớp quan sát tóm tắt đặt đề

bài toán rồi giải vào vở

- Yêu cầu một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Về nhà học và làm BT trong VBT

Toán

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở

- 2 HS lên bảng thực hiện

- 2HS nhận xét bài bạn

- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Một em nêu đề bài trong SGK

- Cả lớp làm vào vở

- Một học sinh lên bảng làm bài:

- Nhận xét , chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp cùng thực hiện vào vở

- Một em lên bảng làm bài

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học và làm BT

Thứ tư ngày 28 tháng 8 năm 2013

T1: TOÁN:

ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN

I/ MỤC TIÊU:

- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biêu thức

- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn( có một phép nhân)

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, c), Bài 3, Bài 4.

- Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 10

1.Bài cũ :

- Gọi 2 em lên bảng làm bài

727 - 272 404 - 184

-Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a/Giới thiệu bài

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/Luyện tập:

Bài 1:

- Tổ chức cho HS thi học thuộc lòng các

bảng nhân 2, 3, 4,5

- Hỏi thêm một số công thức khác

- Nhận xét

Giới thiệu nhân nhẩm với số tròn trăm

-YC lớp theo dõi và tự tính nhẩm theo

mẫu 200 X 3 = ?

nhẩm: 2 trăm x 3 = 6 trăm

viết: 200 x 3 = 600

- YC HS tính nhẩm các phép tính còn

lại

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 (a,c): HS đọc yêu cầu.

- 1 HS làm mẫu phép tính: 4 x 3 + 10

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính giá trị

của biểu thức

- Yêu cầu cả lớp tự làm các phép tính

còn lại

- Gọi học sinh khác nhận xét

- Nhận xét chung về bài làm của HS

Bài 3 : Gọi HS đọc bài toán trong SGK

- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi 1HS lên bảng giải

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

Bài 4 : (Không yêu cầu viết phép tính,

chỉ yêu cầu trả lời)

3/Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- 2 HS lên bảng làm bài

- Vài học sinh nhắc lại

- Nhẩm bài tập 1

- Nêu miệng nối tiếp kết quả tìm được

- Lớp theo dõi để nắm về cách nhân nhẩm với số tròn trăm

- HS tự nhẩm và ghi kết quả nháp

- 3 HS nêu miệng cách nhẩm và cách viết

- HS khác nhận xét bài bạn

- Đọc yêu cầu BT

- 1 HS làm mẫu, lớp nhận xét

- 1 HS trả lời

- Cả lớp làm bài còn lại vào vở

- 2 HS lên bảng làm

- 2HS nhận xét bài bạn

- Một em đọc bài toán

- Cả lớp làm vào vào vở

- 1HS lên bảng giải, cả lớp NX chữa bài

- 3HS nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm BT trong VBT

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w