1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tuần 15 Lớp 2

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 155,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thùc hµnh : Học sinh lần lượt nêu yêu cầu các bài tập Hướng dẫn học sinh làm bài: Bµi tËp 1: häc sinh lµm vµo b¶ng con.3 häc sinh lµm ë b¶ng líp Bài 2: giáo viên hướng dẫn mẫu... Học sin[r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 6 tháng 12 năm 2010

Buổi sáng Tập đọc

Tiết 1

Hai anh em

I Mục tiêu:

- Học xong bài này học sinh có kĩ năng:

- Rèn kỉ năng đọc toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu hỏi, giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt được lời kể chuyện với ý nghĩa của hai nhân vật( người em, người anh)

- Nắm được nghĩa các từ: công bằng, kì lạ, bỏ

- Ca ngợi tình anh em

II Đồ dùng dạy học:

Tranh vẽ minh họa bài đọc

III Phương pháp dạy học :

- Động não, trải nghiệm, thảo luận nhóm, trình bày ý kiến cá nhân

Iv Hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ:

2 học sinh nối tiếp đọc nhắn tin

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài học:

2.Luyện đọc:

- Giáo viên đọc toàn bài Hai học sinh đọc

- Tìm các từ khó, luyện đọc từ khó

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp đoạn , kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào?

- Người em nghĩ và đã làm gì?

Tuần 15

Trang 2

- Người anh nghĩ gì và đã làm gì?

- Mỗi người cho thế nào là công bằng?

- Hãy nói về một câu về tình cảm của hai anh em?

4 Luyện đọc lại:

- Luyện đọc phân vai: anh, em, người dẫn chuyện

V Củng cố dặn dò:

- Qua câu chuyện này em học tập được điều gì?

- Nhận xét giờ học

_

Tiết 3 Toán

100 trừ đi một số

I Mục tiêu:

- Vận dụng kiến thức kỉ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tìm cách thực hiện

100 trừ cho số có một chữ số hoặc số có 2 chữ số

- Thực hành tính trừ dạng 100 trừ đi một số

II Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2.Giới thiệu phép trừ 100 trừ đi một số: 100 – 36

Giáo viên nêu phép trừ: 100 – 36

- Yêu cầu học sinh đặt tính vào nháp.Một số học sinh nêu cách đặt tính,

- Hướng dẫn học sinh cách thực hiện:

100 - 0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng4, viết 4

36 - 3 thêm 1 bằng 4,o không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6

64 nhớ 1

- 1 trừ 1 bằng o

3 Giới thiệu phép trừ: 100 – 5 ( hướng dẫn thực hiện tương tự 100 – 36 )

3 Thực hành :

Học sinh lần lượt nêu yêu cầu các bài tập

Hướng dẫn học sinh làm bài:

Bài tập 1: học sinh làm vào bảng con.3 học sinh làm ở bảng lớp

Bài 2: giáo viên hướng dẫn mẫu Học sinh nêu miệng

Bài 3: học sinh làm bài vào vở:

Số hộp sữa bán được trong buổi chiều là:

100 – 24 = 76( hộp sữa)

Trang 3

Đáp số: 76 hộp sữa

- Học sinh làm bài, giáo viên theo dõi hướng dẫn học sinh làm đúng bài tập

- Chấm , chữa bài, nhận xét

III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

_

Tiết 4 Mĩ thuật

Giáo viên chuyên biệt _

Buổi chiều Hướng dẫn thực hành (TC )

Tiết 1

Gấp, cắt, dán hình tròn

I Mục tiêu:

- Học sinh biết gấp, cắt, dán hình tròn

- Gấp cắt dán đợc hình tròn

- Học sinh yêu thích môn thủ công

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu hình tròn dán trên hình vuông

- Tranh vẽ qui trình cắt

- Giấy màu, kéo, keo dán

III Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

2.Ôn lại qui trình:

- Gấp hình tròn từ hình vuông

- Cát hình tròn

- Dán hình tròn

- Học sinh làm việc cá nhân

- Giáo viên theo dõi hớng dẫn học sinh cắt đúng quy trình

3 Đánh giá sản phẩm

IV Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

_

Tiết 2 Tập viết

Chữ hoa N

I Mục tiêu:

- Rèn kỉ năng viết chữ hoa N theo cỡ vừa và nhỏ.

- Viết đúng mẫu chữ, cở chữ đều nét cụm từ ứng dụng: Nghĩ trước nghĩ sau.

II Đồ dùng dạy học:

Trang 4

- Chữ hoa N.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Học sinh viết bảng con: M, Miệng.

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn viết chữ hoa

- Học sinh quan sát chữ mẫu N, nhận xét.

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con: N.

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Nghĩ trước nghĩ sau

- Giải nghĩa: Nghĩ trước nghĩ sau là suy nghĩ chín chắn trước khi làm

- Học sinh quan sát , nhận xét

- Hướng dẫn học sinh viết chữ Nghĩ vào bảng con.

4 Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở.

Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm

IV Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

Tiết 3 Luyện thể dục

Ôn bài thể dục phát triển chung

I Mục tiêu:

- Học sinh ôn luyện bài thể dục 8 động tác

- Yêu cầu học sinh tập chính xác từng động tác và nhớ thứ tự từng động tác

- Chơi trò chơi : Vòng tròn

- Yêu cầu học sinh tham gia chơi một cách tích cực, chủ động

II các hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu:

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Khởi động, điểm số báo cáo

- ôn bài thể dục một lần

2 Phần cơ bản:

- ôn bài thể dục 8 động tác

- Lớp trởng điều khiển, giáo viên theo dõi học sinh luyện tập

- Tập lần lượt từng tổ, tập cả lớp

- Trò chơi: vòng tròn

- Giáo viên nêu tên trò chơi, luật chơi

- Hướng dẫn học sinh tham gia chơi

3 Phần kết thúc:

- một số động tác thả lỏng

Trang 5

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại nôi dung bài học

- Nhận xét giờ học

Thứ 3 ngày 7 tháng 12 năm 2010

Buổi sáng Thể dục

Tiết 1

Trò chơi : Vòng tròn

I Mục tiêu:

- Biết cách chơi trò chơi vòng tròn kết hợp với vần điệu

- Tham gia chơi ở mức ban đầu theo đội hình di động

- Học sinh có ý thức trong giờ học thể dục

II Điạ điểm ,phương tiện:

- Sân trường sạch sẽ, kẻ vòng tròn

III Hoạt động dạy học

- Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu tiết học

- Khởi động, điểm số báo cáo

- Đi dắt tay nhau chuyển đội hình hàng ngang thành vòng tròn

- Giáo viên nêu tên trò chơi, luật chơi

- Học sinh nhắc lại cách chơi

- Trò chơi vòng tròn kết hợp đọc vần điệu

- Học sinh tham gia chơi, giáo viên theo dõi hướng dẫn học sinh chơi có kỉ luật

- Ôn bài thể dục phát triển chung

3 Phần kết thúc:

- Cúi người thả lỏng

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại nội dung đã học

- Nhận xét tiết học

_

Tiết 2 Toán

Tìm số trừ

I Mục tiêu:

- Học sinh biết tìm số trừ chưa biết trong phép trừ khi biết hiệu và số bị trừ

- áp dụng các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ sách giáo khoa phóng to

III Hoạt động dạy học:

Trang 6

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 học sinh chữa bài : x – 14 = 18 x – 32 = 20

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Giáo viên nêu bài toán:Có 10 ô vuông bớt đi một số ô vuông còn lại 6 ô vuông.hỏi đã bớt đi mấy ô vuông?

- Lúc đầu có mấy ô vuông?

- Phải bớt đi mấy ô vuông để được 6 ô vuông?

- Ta gọi số ô vuông chưa biết là x Ta có:

10 – x = 6 học sinh nêu thành phần kết quả phép tính trừ

x = 10 – 6

x = 4

- Học sinh nêu cách tìm số trừ nhiều học sinh nhắc lại

3 Thực hành:

- Học sinh nêu yêu cầu từng bài

- Học sinh làm bài

- Chấm chữa bài:

Bài 1: Củng cố về cách tìm số trừ

Bài 2: nêu cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu

Bài 3:

Số học sinh được chuyển đi là:

38 – 30 = 8 (học sinh)

Đáp số : 8 học sinh

IV Củng cố dặn dò: nhận xét giờ học.

Tiết 3 Kể chuyện

Hai anh em

I Mục tiêu:

- Kể lại từng đoạn hoặc toàn bộ nội dung câu chuyện

- Biết tưởng tượng ra những chi tiết không có trong chuyện

- Biết nghe, nhận xét lời bạn kể

II Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 học sinh kể hoàn chỉnh câu chuyệnbố đũa

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.hướng dẫn kể chuyện:

a Kể theo từng phần theo gợi ý:

Trang 7

- học sinh nêu yêu cầu bài 1và các gợi ý.

- Học sinh dựa vào gợi ý để kể lai câu chuyện theo nhóm

- Đại diện các nhóm thi kể lại từng đoạn trước lớp

- lớp cùng giáo viên theo dõi nhận xét

b Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đường

- Học sinh nối tiếp nói theo suy nghĩ của mình

c.Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Học sinh xung phong kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện

- Cả lớp cùng giáo viên theo dõi nhận xét

- Giáo viên nhận xét chung

III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

Tiết 4 chính tả ( tập chép)

Hai anh em

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác bài, trình bày đúngđoạn 2 của câu chuyện

- Viết đúng và nhớ cách viếtcác tiếng có âm, vần dễ lẫn: ai / ay, s / x, ât / âc

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng đã chép sẵn bài viết

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên đọc 2 học sinh viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con: lấp lánh, tin cậy, chắc chắn

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn tập chép:

a Hướng dẫn chuẩn bị:

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết 2 học sinh đọc lại

- Tìm câu nói lên suy nghĩ của người em?

- Chữ nào được viết hoa trong đoạn văn trên?

- Học sinh viết từ khó, từ dễ lẫn vào bảng con: nuôi, công bằng, lấy lúa

b Học sinh chép bài vào vở

- Học sinh chép bài , giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm

c Chấm chữa bài

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

- Học sinh đọc yêu cầu và làm bài

Bài 2: hai tổ thi đua tìm từ có vần ai, vần ay

- Cả lớp nhận xét

Bài 3: học sinh làm bài vào vở

Trang 8

- Chấm chữa bài.

IV Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

_

Buổi chiều Cô Nhung dạy

_

Thứ 4 ngày 8 tháng 12 năm 2010

Buổi sáng Toán

Tiết 1

Đường thẳng

I Mục tiêu:

- Có biểu tượng về đường thẳng, nhận biết được 3 điểm thẳng hàng

- Biết vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm, biết ghi tên đường thẳng

II Hoạt động dạy học:

- Đường thẳng:

Học sinh vẽ đoạn thẳng AB

Giáo viên: Dùng thước và bút keo dài 2 đầu đoạn thẳng AB về hai phía ta được

đường thẳng AB Viết là đường thẳng AB Học sinh nhắc lại

- Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng: Giáo viên chấm sẵn 3 điểmA, B, C ở bảng 3

điểm cùng nằm trên 1 đường thẳng, ta nói 3 điểm A, B, C là 3 điểm thẳng hàng

- Giáo viên chấm 1 điểm D ở ngoài đường thẳng vừa vẽvà nói 3 điểm A, B, D không thẳng hàng

2.Thực hành:

- Học sinh làm bài tập vào vở

- Học sinh lần lượt nêu yêu cầu từng bài

Bài 1: học sinh thực hành vẽ đường thẳng Giáo viên nhận xét

Bài 2: Dùng thước kiểm tra 3 điểm thẳng hàng

- Đọc 3 điểm thẳng hàng trước lớp

- Học sinh làm xong giáo viên chấm điểm

- Nhận xét

III Củng cố dặn dò:

- 3 điểm như thế nào gọi là 3 điểm thẳng hàng?

- Nhận xét giờ học

_

Tiết 2 Âm nhạc

Giáo viên chuyên biệt

Tiết 3 Anh văn

Trang 9

Giáo viên chuyên biệt

Tiết 4 Tập đọc

Bé Hoa

I Mục tiêu:

- Đọc trơn toàn bài, đọc dúng các từ khó: Nụ, lắm, lớn lên, nắn nót, ngoan

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu nghĩa của từ: Đen láy

- Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu thương thương em, Hoa còn biết chăm sóc em, giúp đỡ bố mẹ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài đọc

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 3 học sinh đọc nối tiếp bài: Hai anh em

1.Giới thiệu bài:

2.Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu 1 học sinh đọc

- Học sinh luyện đọc từ khó: Nụ, lắm, lớn lên, nắn nót, ngoan

- Đọc nối tiếp câu, đọc câu khó

- Luyện đọc nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc đồng thanh

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Em hiểu biết những gì về gia đình bạn Hoa?

- Em Nụ có những nét gì đáng yêu?

- Tìm những từ ngữ cho thấy Hoa rất yêu em bé?

- Hoa đã làm gì giúp mẹ?

- Hoa thường làm gì để ru em ngủ?

- Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì và mong ước điều gì?

- Theo em Hoa đáng yêu ở điểm nào?

4 Luyện đọc lại:

2 học sinh đọc bài

- Bé Hoa ngoan như thế nào?

IV Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

Buổi chiều

Tiết 1 Tự học tiếng việt

Trang 10

Luyện viết : hai anh em

I Mục tiêu:

- Học sinh luyện viết bài tập đọc: Hai anh em

- Yêu cầu học sinh viết đúng mẫu, trình bày đúng mẫu và đẹp

- Nhác nhở học sinh ý thức rèn chữ viết

II Lên lớp:

1 Hướng dẫn học sinh luyện viết:

- Giáo viên đọc bài chép một lần

- Hai học sinh khá đọc lại

- ? Người anh nghĩ gì và đã làm gì

- Học sinh viết từ khó vào vở nháp: rất đỗi ngạc nhiên, xúc động, nhĩ

- Giáo viên nhận xét

2 Chép bài:

- Học sinh nhìn sách chép bài vào vở

- Giáo viên theo dõi hướng dẫn học sinhviết đúng chính tả

- Nhác nhở một số em chữ viết chưa đẹp

- Học sinh viết xong đổi vở khảo bài

- Giáo viên đánh giá nhận xét

III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

_

Tiết 2 tự nhiên xã hội

Trường học

I Mục tiêu:

- Sau bài học , học sinh biết: Tên trường, địa chỉ của trường mình và ý nghiã của tên trường

- Học sinh tự hào và yêu quý trường học của mình

- Mô tả một cách đơn giản về cảnh quan của trường mình

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ sgk, trường mình

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

Hoạt động 1: Quan sát trường học.

- Giáo viên tổ chức cho học sinh quan sát trường mình

- Yêu cầu học sinh nêu tên, và chỉ vị trí từng khối lớp

Các phòng khác: Phòng chức năng, Phòng hiệu trưởng, phòng hiệu phó

Giáo viên nêu kết luận: Trường học thường có sân và nhiều phòng học, phòng làm việc của ban giám hiệu, phòng hội đồng, phòng truyền thống, , phòng thư viện, thiết bị…

Hoạt động 2: làm việc với sgk

Trang 11

- Học sinh quan sát các hình trong sgk và trả lời câu hỏi.

- ? Ngoài các phòng học, trườngcủa bạn còn có phòng nàonữa

- bạn thích phòng nào nhất, vì sao

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Lớp cùng cùng giáo viên theo dõi nhận xét

Giáo viên kết luận:

- ở trường học học sinh được học tập trong các lớp học hay ngoài sân trường, vườn trường Ngoài ra các em có thể đến phòng thư viện để đọc sách báo…., đến các phòng y tế để khám bệnh

IV Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

Tiết 3 Hướng dẫn thực hành

Trường học

I Mục tiêu:

- Học sinh biết được trong trường học có nhưỡng phòng học nào

- Học sinh biết tên trường mình, địa chỉ của trường mình

- Mô tả lại được cảnh quan trường mình

II Lên lớp:

Hoạt động 1: Thảo luận về trường học của mình.

- Giáo viên nêu câu hỏi, các nhóm thảo luận

- ? Hãy nêu tên trường của mình? Trường được đống ở đâu

- ? Trong trường có những phòng nào

- ? Hãy nêu tên các phòng đó

- ? Hãy nêu tên các thành viên trong nhà trường

- Các nhóm thảo luận và cử đại diện trình bày

- Lớp cùng giáo viên theo dõi nhận xét

Hoạt động 2: vẽ tranh

- Học sinh thi vẽ tranh về trường học của mình

- Học sinh tiến hành vẽ, giáo viên theo dõi nhận xét

- Trình bày sản phẩm

- đánh giá nhận xét sản phẩm

III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

_

Thứ 5 ngày 9 tháng 12 năm 2010

Trang 12

Buổi sáng Thể dục

Tiết 1

Bài thể dục phát triển chung Trò chơi : Vòng tròn

I Mục tiêu:

- Thuộc bài thể dục phát triển chung, thực hiện động tác tương đối chính xác

- Biết cách chơi và tham gia trò chơi : Vòng tròn tương đối chính xác

II Đồ dùng dạy học:

Chuẩn bị khăn, còi

III Hoạt động dạy học:

- Giáo viên phổ biến nội dung yêu cầu tiết học

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

2.Phần cơ bản:

- Ôn bài thể dục phát triển chung: 4 –5 lần

- Lớp trưởng điều khiển, Giáo viên theo dõi hướng dẫn

- Gọi một số em lên tập, lớp nhận xét

- Chơi trò chơi : Vòng tròn:

+ Giáo viên nêu cách chơi , luật chơi

+ Cả lớp thực hiện trò chơi

- Vừa chơi vừa đọc vần điệu

3 Phần kết thúc:

- Thả lỏng người, hít thở sâu

- Nhảy thả lỏng

- Giáo viên nhận xét giờ học

Tiết 2 Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Cũng cố kỉ năng trừ nhẩm

- Củng cố cách thực hiện phép trừ có nhớ

- Củng cố cách vẽ đường thẳng (qua 2 điểm, qua 1 điểm)

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

- Hai học sinh lên bảng làm bài tập sau:

1 Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm cho trước A, B và nêu cách vẽ?

2 Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm C,D và chấm điểm E thẳng hàng với điểm C và D?

3 Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w