1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán lớp 2 - Tuần 26

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 94,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NhËn xÐt - Gọi học sinh đọc yêu cầu cña bµi - Yªu cÇu häc sinh nªu tãm t¾t - Yªu cÇu häc sinh lµm bµi Nhận xét đánh giá.. Häc sinh tr¶ lêi.[r]

Trang 1

Họ tên :Nguyễn Thị Lan Phương -Lớp 2A-Năm học 2007-2008

tuần 26 Toán

luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Tiếp tục rèn kỹ năng xem giờ đúng và giờ khi kim phút chỉ số 3, số 6

- Củng cố về biểu tượng thời điểm, khoảng thời gian, đơn vị đo thời gian trong cuộc sốnh hàng ngày

II Đồ dùng.

- Bảng con, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

( 5')

2 Bài mới: (32')

Hoạt động1: Giới thiệu

bài

Hoạt động2: Luyện tập.

Bài 1:

Nhìn đồng hồ rồi nói

giờ:

Bài 2:

Hà đến trường lúc 7h,

Toàn đến trường lúc

7h15' Ai đến sớm hơn?

Bài 3:

Điền giờ / phút

3 củng cố – dặn dò.

( 5' )

- Giáo viên quay kim đồng

hồ ở một số giờ, yêu cầu học sinh đọc giờ theo mô

hình đồng hồ, Nhận xét – cho điểm

- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

+ Nam cùng các bạn đến vườn thú lúc mấy giờ?

- Yêu cầu học sinh hỏi và trả lời tương tự

Nhận xét- chữa bài

Yêu cầu học sinh tự làm vào vở

Nhận xét

Yêu cầu học sinh đọc đề:

a) Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8

b) Nam đi từ nhà đến trường hết 15

c) Em làm bài kiểm tra trong 35

Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Nhận xét – chữa bài

Nhận xét giờ học

Về nhà ôn bài

Học sinh quan sát và giơ tay phát biểu

Nhận xét

- 1 Học sinh nhìn vào ttanh vẽ đồng hồ rồi trả lời

Nhận xét

Học sinh làm bài

Đại diện 1 số nhóm đọc kết quả

Nhận xét

Học sinh đọc và tìm từ cần điện

học sinh làm làm vào vở

- nhận xét

Trang 3

Hướng dẫn học

- Yêu cầu học sinh hoàn thành các bài buổi sáng

- Giao thêm 1 số bài tập để khắc sâu kiến thức

- Quan tâm giúp đỡ học sinh còn chậm, bồi dưỡng học sinh giỏi

- Luyện chữ ( nếu còn thời gian )

Tuần 26

Toán

tìm số bị chia

I Mục tiêu:

Giúp học sinh

- Biết cách tìm số bị chia trong phép chia khi biết các thành phần còn lại

II Đồ dùng:

- 2 tấm bìa mỗi tấm có gắn 3 hình tròn

- Các thẻ ghi: Số bị chia, số chia, thương

Trang 4

III.Các hoạt động dạy học.

1.Kiểm tra bài cũ:

(5')

Bảng chia

2.Bài mới: (35')

-Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:

Nhắc lại quan hệ giữa phép

nhân và phép chia:

* Thao tác với đồ dùng:

6 : 2 = 3

SBC SC T

* Quan hệ giữa phép nhân

và phép chia:

Hoạt động 3:

Hướng dẫn tìm số bị chia

- Yêu cầu đọc bảng chia 2,

3, 4 hoặc 5

- Nhận xét cho điểm

- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

Gắn lên bảng 6 hình vuông thành 2 hàng Nêu bài toán:

Bài 1 Có 6 hình vuông xếp thành 2 hàng Hỏi mỗi hàng

có mấy hình vuông?

Hãy nêu phép tính giúp em tìm được số HV trong mỗi hàng

( 6 : 2 = 3 )

- Gọi tên các thành phần của phép chia

Gắn các thẻ ghi tên các thành phần

Bài 2 Có 1 số hình vuông,

được xếp thành 2 hàng, mỗi hàng có 3 HV Hỏi có bao nhiêu HV?

Hãy nêu phép tính giúp em tìm được số HV

( 3 x 2 = 6 )

- Yêu cầu học sinh đọc lại 2 phép tính ( bài 1, 2)

+ Trong phép chia ( nhân)6 gọi là gì?

- Số bị chia ( tích ) Nhận xét xem thương trong phép chia với các thành phần của phép nhân Giáo viên kết luận: Vậy trong phép chia ta thấy số bị chia bằng thương nhân với

số chia hay bằng tích của thương và số chia

- Giáo viên viết phép tính:

x : 2 = 5

1 số học sinh đọc Nhận xét

-Học sinh suy nghĩ và trả lời

- Học sinh nêu cách tính

Học sinh nêu

-Học sinh suy nghĩ và trả lời

- Học sinh nêu cách tính

Học sinh đọc Học sinh trả lời

Học sinh nhận xét

học sinh nghe và nhắc lại

Trang 5

chưa biết:

x : 2 = 5

x = 5 x 2

x = 10

Hoạt động 4:

Luyện tập thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm:

Bài 2: Tìm x

Bài 3:

1 em: 5 chiếc kẹo

3 em: chiếc kẹo?

3 Củng cố dặn dò.

(5')

+ x là gì trong phép chia?

+ Muốn tìm số bị chia (x) ta làm như thế nào?

- Nêu phép tính tìm x

- Yêu cầu học sinh trình bày cả bài

Nhận xét

- Khi đã biết 6 : 3 = 2, có thể nêu ngay kết quả của

2 x 3 không? tại sao?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

Nhận xét

- Hướng dẫn học sinh làm mẫu

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

Nhận xét

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh nêu tóm tắt

- Yêu cầu học sinh làm bài Nhận xét đánh giá

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài và làm bài tập

Học sinh trả lời

- học sinh nêu

1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở Nhận xét

Học sinh trả lời

Học sinh làm bài Nêu kết quả

Nhận xét

- Học sinh làm bài

- Lần lượt đọc kết quả Nhận xét

học sinh đọc Học sinh nêu

- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở Nhận xét

tuần 26 Toán

luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Rèn kỹ năng tìm số bị chia và số bị trừ trong phép chia và phép trừ khi biết các thành phần còn lại

- Củng cố về tên gọi của các thành phần và kết quả trong phép chia

- Giải bài toán có lời văn bằng cách tìm số bị chia

II Đồ dùng.

- Bảng con, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

( 5')

x : 4 = 2

x : 3 = 6

- Giáo viên gọi 2 học sinh làm bài

Nhận xét – cho điểm

2 học sinh lên bảng, cả lớp làm nháp

Nhận xét

Trang 6

2 Bài mới: (32')

Hoạt động1: Giới thiệu

bài

Hoạt động2: Luyện tập.

Bài 1: Tìm y

y : 2 = 3

y : 3 = 5

y : 3 = 1

Bài 2: Tìm x

a) x - 2 = 4

x : 2 = 4

Bài 3: Viết số thích hợp

vào ô trống

SBC: 10 18 21

SC: 2 2 2 3 3

T: 5 3

Bài 4:

Tóm tắt:

1 can: 3 lít

6 can: lít?

3 củng cố – dặn dò.

( 5' )

- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

- Hướng dẫn học sinh làm bài:

y là gì trong phép tính ( là SBC )

Vậy muốn tìm y ta làm như

thế nào

- Gọi học sinh lên bảng làm

Nhận xét- chữa bài

Hãy nêu nhận xét về các phép tính trong phần a) Nhưng x là SBC trong phép chia và là SBT trong phép trừ

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm SBC, SBT

Yêu cầu học sinh tự làm vào vở

Nhận xét

Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi

1 số nhóm trình bày kết quả

Nhận xét

Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu, nêu tóm tắt

Nhìn vào TT cho biết đầu bài cho biết gì, hỏi gì?

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét – chữa bài

Nhận xét giờ học

Về nhà ôn bài

Học sinh trả lời

- 3 Học sinh lên bảng cả lớp làm vào vở

Nhận xét Cũng có: x, 2 , 4

Học sinh nêu

Học sinh làm bài

Đại diện 1 số nhóm đọc kết quả

Nhận xét Học sinh thảo luận

Đại diện 1 số nhóm đọc kết quả

Nhận xét Học sinh đọc và nêu TT

Học sinh trả lời

học sinh làm làm vào vở

- nhận xét

Trang 7

Tuần 26 toán

chu vi hình tam giác - chu vi hình tứ giác

I Mục tiêu :

Giúp học sinh:

- Bước đầu nhận biết được chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác là tổng độ dài các cạnh của hình đó ( hay tổng các đoạn thẳng tạo thành hình )

- Biết cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác bằng cách tính tổng độ dài các cạnh của hình đó

II Đồ dùng:

- Mô hình đồng hồ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

( 5')

x : 3 = 5 x : 4 = 6

2 Bài mới: (35')

Hoạt động 1:

Giới thiệu bài

Hoạt động 2 Giới thiệu về

cạnh và chu vi hình tam

giác:

B

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm -Nhận xét - cho điểm

- Giới thiệu bài- ghi đầu bài

Vẽ hình tam giác ABC lên bảng Yêu cầu học sinh đọc tên hình ( tam giác ABC) Hãy đọc tên các đoạn thẳng

có trong hình.( AB, BC, CA)

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm nháp -Nhận xét

Học sinh đọc tên hình

- đọc tên đoạn thẳng

Trang 8

3 cm 5 cm

A 4 cm C

Hoạt động 3 Giới thiệu về

cạnh và chu vi hình chữ

nhật ( hình tứ giác)

A 6 cm B

3cm 3cm

D 6 cm C

Hoạt động 4: Luyện tập

Bài 1 :

Tính chu vi của hình tam

giác khi biết độ dài của

mỗi cạnh

a) 7 cm, 10cm, 13 cm

b) 20 dm, 30dm, 40dm

c) 8 cm, 12 cm, 7 cm

Bài 2:

Tính chu vi hình tứ giác

có các cạnh là:

a) 3 dm, 4dm, 5dm, 6dm,

b) 10 dm, 20 dm, 10 dm,

20 dm,

Bài 3 :

a) Đo rồi tính độ dài các

cạnh của tam giác ABC

b)Tính chu vi hình tam

giác ABC

Vậy tam giác ABC có mấy cạnh ( cạnh)

đó là những cạnh nào?( AB,

BC, CA)

- Quan sát hình cho biết độ dài của các cạnh

- Hãy tính tổng độ dài các cạnh AB, BC, CA

- Tổng độ dài các cạnh của hình tam giác ABC là bao nhiêu?

- Tổng độ dài các cạnh của hình tam giác ABC được gọi

là chu vi hình tam giác ABC

Vậy chu vi hình tam giác ABC là bao nhiêu?

Tương tự như giới thiệu về cạch và chu vi hình tam giác

- Hướng dẫn học sinh thực hành theo mẫu

Yêu cầu học sinh thực hành

- 1 số nhóm trình bày

Nhận xét

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi

_ Yêu cầu học sinh tính

- 1 số nhóm trình bày

Nhận xét - đánh giá

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi

_ Yêu cầu học sinh thực hành đo rồi tính

Trả lời

- Học sinh quan sát trả lời

Học sinh tính ( 3 cm + 5 cm + 4 cm

= 12 cm )

- Trả lời

- Trả lời

Học sinh thực hành tính

đại diện nhóm trình bày

Nhận xét

- Học sinh thảo luận nhóm.Tính kết quả

- đại diện nhóm trình bày

Nhận xét

- Học sinh thảo luận nhóm.Tính kết quả

- đại diện nhóm trình

Trang 9

3 Củng cố, dặn dò:

(5')

- 1 số nhóm trình bày

Nhận xét - đánh giá

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn bài tập đo và tính chu vi các vật có hình tam giác, hình tứ giác như:

quyển sách, vở

bày

Nhận xét

luyện tập

I Mục tiêu :

Giúp học sinh:

- Củng cố về biểu tượng chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác

- Rèn kỹ năng tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác bằng cách tính tổng độ dài các cạnh của hình đó

- Củng cố kỹ nằn vẽ hình qua các điểm cho trước

II Đồ dùng:

- Các hình vẽ tam giác, tứ giác như trong SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

( 5')

Tính chu vi của hình tam

giác:

a) 3 cm, 4cm, 5 cm

b) 8 cm, 6 cm, 13 cm

2 Bài mới: (35')

Hoạt động 1:

Giới thiệu bài

Hoạt động 2 Hướng dẫn

luyện tập

Bài 1 :

Nối các điểm để được:

a) 1 đường gấp khúc gồm

3 đoạn thẳng

b) 1 hình tam giác

c) 1 hình tứ giác

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm -Nhận xét - cho điểm

- Giới thiệu bài- ghi đầu bài

- Yêu cầu học sinh chấm vào

vở theo thao tác của cô giáo

- Yêu cầu học sinh nối

- Yêu cầu học sinh điền tên

và đọc tên đương gấp khúc, hình tam giác, hình tứ giác

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm nháp -Nhận xét

Học sinh thực hành

Học sinh đọc tên hình

Trang 10

Bài 2:

Tính chu vi hình tam giác

có các cạnh là:

AB =2cm

BC =5cm

CA = 4dm

Bài 3:

Tính chu vi hình tứ giác

có các cạnh là:

DE =3cm

EG =5cm

GH = 6dm

HD = 4dm

Bài 4:

a) Tính độ dài đường gấp

khúc:

B D

3cm 3cm

3cm 3 cm

A C E

b)Tính chu vi hình tứ giác

3cm 3cm

3cm 3 cm

3 Củng cố, dặn dò:

(5')

Nhận xét

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

_ Yêu cầu học sinh nêu cách tính

- 1 số học sinh trình bày

Nhận xét - đánh giá

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

_ Yêu cầu học sinh nêu cách tính

- 1 số học sinh trình bày

Nhận xét - đánh giá

_ Yêu cầu học sinh nêu cách tính

- Bạn nào có cách tính nhanh?

- yêu cầu học sinh tính và nêu kết quả

Nhận xét Yêu cầu học sinh nêu cách tính

- Bạn nào có cách tính nhanh?

- yêu cầu học sinh tính và nêu kết quả

Hãy so sánh tổng độ dài

đường gấp khúc và chu vi hình tứ giác

Nhận xét - đánh giá

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn bài

- Học sinh làm bài

Nêu cách tính

đọc kết quả

Nhận xét

- Học sinh làm bài

Nêu cách tính

đọc kết quả

Nhận xét

- Học sinh nêu Trả lời: 3 x 4 = 12(cm)

Học sinh làm vào vở và nêu kết quả

- Học sinh nêu Trả lời: 3 x 4 = 12(cm)

1 học sinh lên bảng làm

cả lớp làm vào vở và nêu kết quả

Nhận xét

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w