- GV hướng dẫn và giao việc - GV theo dâi chØnh söa + Cho häc sinh h¸t kÕt hîp vç tay theo ph¸ch - GV theo dõi hướng dõi thêm + Cho häc sinh h¸t kÕt hîp víi biÓu diÔn vµ vận động phụ hoạ[r]
Trang 1Lịch báo giảng
Tuần 10
Đ Đ Lễ phép với anh chị nhường nhịn em
nhỏ
TNXH Ôn tập:con người và sức khỏe
31/10/08 TD Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
ATGT T(6);Không chạy trênn đường khi trời
Chiều
28/10/08 TV Phụ đạo HS(Y) bồi HS(G)
Thứ năm TV Ôn tập
30/10/08 T Ôn tập
T Phụ đạo HS(Y) bồi HS(G)
Ngày soạn:26/10/08 Ngày dạy:27/10/08
Trang 2Học vần:
au - âu A- Mục đích yêu cầu:
- HS(cả lớp) đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được các câu ứng dụng Hs(K,G) đọc trơn,HS(TB,Y) có thể đánh vần
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bộ đồ dùng
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, bài ứng dụng, phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: cái kéo, leo trèo, trái đào
- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
- GV nhận xét, bình điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài : (Trực tiếp) - HS đọc theo GV: au - âu
2- Dạy chữ ghi âm:
au:
a- Nhận diện vần:
- Viết lên bảng vần au
- Hãy phân tích vần au ? - Vần au có a đứng trước, u đứng sau
b- Đánh vần vần và tiếng khoá
- Vần au đánh vần như thế nào ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu HS tìm và gài vần au
- Tìm tiếp chữ ghi âm c và dấu ( \ ) để gài
tiếng cau
-HS(cả lớp) a - u - au
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài
Trang 3- Hãy đọc tiếng em vừa ghép
- ghi bảng: cau
- Hãy phân tích tiếng cau ?
- Hãy đánh vần tiếng cau ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: cây cau
c- Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 5 HS đọc c- au - cau
-HS(K) Tiếng cau có âm c đứng trước, vần
au đứng sau, dâu -HS(TB,Y) cờ - au - cau
- Tranh vẽ cây cau
- HS(K,G) đọc trơn HS(TB,Y)đọc lại
- HS tô chữ trên không sau đó tập viết lên bảng con
âu: (quy trình tương tự
Khác: âu bắt đầu bằng â
d- Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại toàn bộ bài
- 3 HS(K,G) đọc HS (TB,Y) đọc lại
- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì ?
+ Viết câu ứng dụng lên bảng
- GV hướng dẫn, đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát và nhận xét
- HS nêu, một vài em
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 4b- Luyện viết:
- Nêu yêu cầu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét bài viết của HS
- HS tập viết theo mẫu trong vở
c- Luyện nói:
- Nêu yêu cầu và giao việc
+ Gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì ?
- Người bà đang làm gì ?
- Hai cháu đang làm gì ?
- Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất ?
- Bà thường dạy các cháu điều gì ?
- Em có quý Bà không ?
- Em đã giúp Bà những việc gì ?
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
III- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học
+ Đọc lại bài trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
: Học bài ở nhà
- Xem trước bài 40
- Chơi theo tổ
- 3HS đọc
Ngàysoạn:26/10/08
Ngày dạy:27/10/08
Đạo đức:
Lễ phép với anh chị - nhường nhịn em nhỏ (T1) A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Giúp HS hiểu được lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ giúp cho anh chị
em mới hoà thuận, đoàn kết, cha mẹ mới vui lòng
2- Kĩ năng: HS biết yêu quý anh chị em của mình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày ở gia đình
3- Thái độ: Có thái độ yêu quý anh chị em của mình
B- Tài liệu, phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức
C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 5I- Kiểm tra bài cũ :
? Giờ đạo đức hôm trước ta học bài gì?
? Hãy kể 1 vài việc, lời nói em thường làm với
ông bà, cha mẹ
- GV nhận xét
- 3 HS trả lời
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hoạt động 1: Kể lại nội dung từng tranh
( BT1)
- GV nêu yêu cầu và giao việc quan sát tranh BT1
và làm rõ nội dung sau:
- ở từng tranh có những ai?
- HS đang làm gì
- Các êm có nhận xét gì về những việc làm của
họ?
- HS quan sát và thảo luận theo cặp
+ Cho 1 số HS trả lời chung trước lớp bổ sung
kiến thức cho nhau
- 1 vài HS trả lời trước lớp
+ GV kết luận theo từng tranh
3- Hoạt động 2: HS liên hệ thực tế
+ Yêu cầu 1 số HS kể về anh, chị em của mình
- Em có anh, chị hay em nhỏ?
Tên là gì? Mấy tuổi? Học lớp mấy? Em nhỏ như
thế nào?
- Cha mẹ đã khen anh em, chị em như thế nào?
+ GV nhận xét và khen ngợi những HS biết vâng
lời anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- HS lần lượt nêu
Trang 64- Hoạt động 3: Nhận xét hành vi trong tranh
(BT3)
- Hướng dẫn HS nối tranh 18 tranh 2 với nên và
không nên
- Trong tranh có những ai?
Họ đang làm gì? như vậy anh em có vui vẻ hoà
thuận không?
- Việc làm nào là tốt thì nối với chữ " Nên"
- Việc làm nào chưa tốt thì nối với chữ " Không
nên"
- Yêu cầu HS giải thích nội dung, cách làm của
mình theo từng tranh trước lớp
+ GV kết luận:
Tranh 1: Anh giành đồ chơi ( ông sao) không cho
em chơi cùng, không nhường nhịn em …cần nối
tranh này với không nên
Tranh 2: Anh hướng dẫn em học chữ, cả 2 em
đều vui vẻ … cần nối tranh này với "nên"
- HS thảo luận theo cặp và thực hiện BT
5- Củng cố - dặn dò:
- Em cần lễ phép với anh chị như thế nào?
Nhường nhịn em nhỏ ra sao?
- Vì sao phải lễ phép với anh chị và nhường nhịn
em nhỏ
- Nhận xét chung giờ học
- 2HS trả lời
Ngày soạn :26/10/08
Ngày dạy:27/10/08
Toán
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
B Đồ dùng dạy học
GV cắt 1, 2, 3, ô vuông, hình tròn, mũi tên, bằng giấy, cắt một số ngôi nhà, con thỏ, số
C Đồ dùng dạy học
I Kiểm tra bài cũ
Trang 7- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập HS 1 HS 2
2 + 1 = 3 3 - 1 = 2
3 - 2 = 1 1 + 2 = 3
- Yêu cầu HS đọc đọc bảng trừ trong phạm vi 3 -3 HS đọc
- GV nhận xét
II Dạy - Học bài mới
1 Giới thiệu bài
Bài 1:(cả lớp)
1 + = 3 1 + = 2
1 + 3 = 4 2 - 1 = 1
1 + 4 = 5 2 + 1 = 3
- Gọi HS dưới lớp nêu NX
- GV NX ,sửa sai
Bài 2:( cả lớp)
Làm tính và ghi kết quả vào ô tròn
Bài 3 (cả lớp)
- HD HS nêu cách làm - Điền dấu (+) hoặc (-) vào ô trống để có
phép tính thích hợp
- Giao việc
-GV chấm bài
- HS làm và đổi bài KT chéo
- HS đọc bài của bạn và NX
2 - 1 = 1 3 - 2 = 1 Bài 4:
- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết phép
tính thích hợp a) Tùng có 2 quả bóng Tùng cho Nam 1 quả Hỏi Tùng còn mấy quả bóng
2 - 1 = 1 b) Có 3 con ếch nhảy đi 2 con hỏi còn mấy con ếch
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét chung giờ học,tuyờn dương
* Về làm BT trong SBT
Ngày soạn:27/10/08
Trang 8Ngày dạy:28/10/08 Học vần:
iu - êu
A- Mục tiêu:
- HS(cả lớp) đọc, viết được iu, êu, lưỡi dìu, cái phễu
- Đọc được từ, câu ứng dụng HS(K,G đọc trơn, HS (TB,Y) có thể đánh vần
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó ?
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách Tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt 1
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: rau cải, sáo sậu, châu chấu
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV nhận xét bình điểm
- 3 HS viết trên bảng, mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 2 - 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
iu:
a- Nhận diện vần
- GV ghi bảng vần iu
- HS đọc theo GV: iu - êu
- Hãy phân tích vần iu
b- Đánh vần:
- Vần iu có i đứng trước, u đứng sau
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS(cả lớp) i - u - iu
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Y/c HS tìm và gài iu ,rìu - HS sử dụng bộ đồ dùng gài iu - rìu
- Hãy phân tích tiếng rìu ? - Tiếng rìu có r đứng trước iu đứng sau, dấu
( \ ) trên i
Trang 9- Hãy đánh vần tiếng rìu ? -HS(K) rờ - iu - riu - huyền - rìu
- HS(TB,Y) đánh vần
- GV giơ lưỡi rìu cho HS xem và hỏi
- Đây là cái gì ?
- GV ghi bảng: lưỡi rìu
- Y/c HS đọc: iu, rìu, cái rìu
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS quan sát
- HS(TB) cái rìu
- HS đọc CN, nhóm, lớp -5 HS đọc
- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con
êu : (Quy trình tương tự)
- So sánh êu với iu
Giống: Kết thúc bằng u
Khác: êu bắt đầu từ ê
Giống: Kết thúc bằng u Khác: êu bắt đầu từ
d- Từ ứng dụng:
- Viết lên bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV theo dõi, chỉnh sửa
-1 -3 em đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc câu ứng dụng: GT (tranh)
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu,
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS quan sát tranh và NX
- HS nêu, một vài em
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 10b- Luyện viết:
- HD cách viết vở, giao việc
- GV quan sát và chỉnh sửa cho HS
- Chấm bài, nhận xét
c- Luyện nói:
- HD và giao việc
+ Yêu cầu thảo luận:
- Trong tranh vẽ những gì ?
- Theo em các con vật trong tranh đang làm
gì?
- Trong số những con vật đó con nào chịu
khó?
- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì NTN gọi là
chịu khó ?
- Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa ?
- HS tập viết theo mẫu trong vở
- Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theo chủ đề luyện nói hôm nay
- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng ta
phải làm gì ? và làm NTN ?
- Các con vật trong tranh có đáng yêu không
?
Con thích con vật nào nhất ? Vì sao ?
4- Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi: Thi viết tiếng có vần vừa học
- Đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ học
: Đọc lại bài, xem trước bài 41
- Chơi theo tổ
- 2HS đọc
Ngày soạn:27/10/08
Ngày dạy:28/10/08 Toán:
Phép trừ trong phạm vi 4.
Trang 11A Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố, khắc phục sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan giữa phép cộng và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4
B Đồ dùng dạy học
- Bộ chấm trò chơi, 4 quả cam, tranh vẽ con chim
- Bộ đồ dùng toán 1
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng làm bài tập
1 + 1 - 1 = 2 - 1 + 3 =
3 - 1 + 1 = 3 - 1 + 0 = -2 HS lên bảng
- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3 - 2 HS
- GV nhận xét bình điểm
II Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi
4
a) Bước 1:
- GV lần lượt giới thiệu phép trừ
4 - 1 = 3; 4 - 2 = 2; 4 - 3 = 1
- Giới thiệu phép trừ 4 - 1 = 3
- Đính 4 quả cam lên hỏi
- GV lấy 1 quả đi và hỏi
- GV nêu toàn bài toán: Có 4 quả cam lấy đi 1
quả hỏi còn lại mấy quả cam? -HS(G) còn lại 3 quả cam.
- Ta có thể làm phép tính gì? -HS(G) phép trừ
- Ai có thể nêu toàn bộ phép tính -HS(K) 4 - 3 = 1
-HS (TB) nhắc lại
- GV ghi bảng: 4 - 1 = 3
- Giới thiệu phép trừ: 4 - 2 = 2
+ Cho HS quan sát tranh: Có 4 con chim bay đi
hai con chim hỏi còn mấy con chim?
+ Giới thiệu phép trừ: 4 3 = 1 (Giới thiệu tương
Trang 12b) Bước 2:
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4 - HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV xoá từng phần cho HS đọc - Một số HS nêu kết quả ngược lại c) Bước 3:
- HD HS nhận biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
- Đính lên bảng 3 chấm tròn và hỏi?
+ Trên bảng có mấy chấm tròn? -HS(Y) 3 chấm tròn
- GV đính thêm 1 chấm tròn và hỏi?
- Có tất cả mấy chấm tròn? - HS(TB)có tất cả 4 chấm tròn
- GV bớt đi 1 chấm tròn và hỏi Bốn chấm tròn
bớt đi một chấm tròn hỏi còn mấy chấm tròn? - HS(TB)
- GV chốt lại: 3 + 1 = 4
Ngược lại : 4 - 1 = 3
- GV hính thành mối quan hệ giữa hai phép
tính cộng và trừ 4 - 1 = 3; 1 + 3 = 4 3 + 1 = 4; 4 - 3 = 1
3 Luyện tâp
Bài 1(cả lớp)
- GV hướng dẫn 4 - 1 = 3 4 - 2 = 2
3 - 1 = 2 3 - 2 = 1
2 - 1 = 1 4 - 3 = 1
- HS làm SGK và nêu miệng kết quả
- GV nhận xét
Bài 2cả lớp)
4 4 3
2 1 2
2 3 1
Bài 3(HS(K,G)
tính kết quả
- Làm thế nào để biết được kết quả - HS(G) phải quan sát tranh, đặt đề toán
theo tranh rồi viết phép tính
- HS làm SGK
Trang 13-HS sửa bài 4 - 1 = 3
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét chung giờ học,tuyên dương
Ngày soạn:26/10/08 Ngày dạy :27/10/08 Thủ công:
Xé, dán hình con gà con (T1)
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm được các bước xé, dán hình con gà con đơn giản
2 Kỹ năng: - Biết cách xé, dán hình con gà con đơn giản
- Xé được hình con gà con, dán cân đối, phẳng
3 Thái độ:
- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra
B- Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài mẫu vè xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật
- Giấy thủ công màu vàng
- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay
2 Chuẩn bị của Hs:
- Giấy thủ công màu vàng
- Giấy nháp có kẻ ô.- bút chì, bút màu, hồ dán
- Vở thủ công, khăn lau tay
C- Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị bài của Hs cho tiết học
- Nx sau KT
Trang 14II Dạy học bài mới:
1 Giới thuiêụ bài (linh hoạt)
2 Hướng dẫn Hs quan sát và nhận xét:
- Treo lên bảng bài mẫu
? Gà con có những bộ phận nào ?
? Màu sắc ra sao ?
? Gà con có gì khác so với gà lớn ?
- Khi dán hình con gà con ta có thể chọn mầu
theo ý thích
- Hs quan sát mẫu & Nx
- Gà con có mắt, mỏ, cách đuôi…
- Toàn thân có màu vàng
- Thân nhỏ hơn, lông cách đuôi ngắn, đầu chưa có mào
3 Giáo viên hướng dẫn mẫu:
a Xé, dán hình thân gà:
- Gv dùng 1 tò giấy mầu vàng (và đỏ) lật mặt
sau đếm ô, đánh dấu, vẽ hình CN có cạnh dài
10 ô, cạnh ngắn 8 ô
- Xé hình CN khỏi tờ giấy
- Xé 4 góc của hình CN
- Tiếp tục xé, chỉnh sửa cho giống hình gà
con
- Lật mặt sau đề Hs quan sát
+ Y/c Hs lấy giấy ô li thực hành
- Gv theo dõi, HD thêm
b Xé hình đầu gà:
- Đếm ô, đánh dấu, vẽ & xé 1 hình vuông
mỗi cạnh 5 ô (cùng màu giấy với thân gà)
- Vẽ & xé 4 góc của hình vuông
- Xé chỉnh, sửa cho gần tròn giống hình đầu
gà
+ Y/c Hs thực hành
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- Hs theo dõi & ghi nhớ
- Hs thực hành xé thân gà trên giấy nháp
- Hs xé đầu trên giấy nháp có kẻ ô li
c Xé hình đuôi gà (cùng màu với đầu gà)
- Đếm ô, đánh dấu, vẽ 1 hình vuông có cạnh
4 ô
- Vẽ hình tam giác
- Xé thành hình
Trang 15+ Y/c Hs xé đuôi gà.
- Hs thực hành xé trên giấy nháp
d Xé hình mỏ, thân & mắt gà
- Dùng giấy khác nhau, ước lượng để xé,
không xé theo ô Vì mắt gà nhỏ nên dùng bút
mầu để tô
- Gv theo dõi, HD thêm
e Dán hình:
- Dùng hồ dán, bôi hồ & dán theo TT thân,
đầu, mỏ, mắt, & chân lên giấy nền
- Hs thực hành theo HD
- Hs theo dõi & ghi nhớ
Ngày soạn:27/10/08 Ngày dạy:28/10/08
Âm nhạc:
Ôn tập - lý cây xanh - Tìm bạn thân
A Mục tiêutrường
1 kiến thức:
- ôn tập lại 2 bài hát '' Tìm bạn thân'' và '' Lý cây xanh''
- Củng cố lại KN và gõ đệm theo phách
2 kỹ năng:
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo phách một cách thanh thạo - Biết hát kết hợp với vạn động phụ hoạ
- Biết đọc thơ 4 chữ theo tiết tấu bài hát
B Chuẩn bị :
- 1 số dụng cụ đơn giản
C Các hoạt động dạy - học
Giáo viên Học sinh
I Kiẻm tra bài cũ
- Giờ trước các em học bài gì ?
- Hãy hát lại bài hát hôm trước? - 1 vài em
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy - học bài mới
1 Giới thịêu bài (linh hoạt)
2 hoạt động 1: ôn tập bài hát ''tìm bạn thân" ?
bài hát "tìm bạn thân" của tác giả nào? - tác giả việt anh
Trang 16- GV hướng dẫn và giao việc - HS hát ôn: Tổ lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Cho học sinh hát kết hợp vỗ tay theo phách - HS thựchiện hát và vỗ tay theo phách
(cả lớp)
- GV theo dõi hướng dõi thêm - chia nhóm: 1 nhóm hát, 1 nhóm vỗ tay
(dổi bên) + Cho học sinh hát kết hợp với biểu diễn và
vận động phụ hoạ
- HS thực hiện: CN, nhóm ,lớp
- GV nhận xét và cho điểm
3 hoạt động 2: Ôn bài hát "Lýcây xanh"
- Bài hát "Lý cây xanh" là dân ca vùng nào? - Nam bộ
- GV hướng dãn và giao việc - HS hát theo tổ, lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS hát kết hợp vỗ tay theo phách(cả tổ,
,lớp) + Cho học sinh tập biểu diễn kết hợp với vận
động phụ hoạ
- HS biểu diễn: nhóm, CN
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm
Tập nói thơ 4 chữ theo tiết tấu của bài hát - học sinh thực hiẹn T2 và 9
4 củng cố- dặn dò:
- Chúng ta vừa ôn những bài nào? - HS nêu
- Cho cả lớp hát lại mỗi bài 1 lần - HS hát cả lớp
- Nhận xét chung giờ học
Ngày soạn:28/10/08 Ngày dạy:29/10/08 Học vần:
ôn tập
A Mục tiêu:
- HS(cả lơp đọc, viết chắc chắn các âm, vần vừa học trong các tuần vừa học từ tuần1
đến tuần 10
- Đọc đúng các từ ngữ ứng dụng
- Nghe và viết các chữ có âm, vần đã học
- Phát triển lới nói tự nhiên theo chủ đề luyện nói "Gia đình em"
B Đồ dùng dạy học
Bảng ôn
C Các hoạt động dạy học