1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 9 năm 2013

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 172,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc từ trên * Đọc xuôi - đọc ngược xuống, từ dưới lên, đọc xuôi, đọc ngược au - cau - c©y cau - GV chỉnh sửa cho HS khi đọc * Hoạt động 3: Trò chơi nhận[r]

Trang 1

Ngày soạn : Thứ bảy ngày 5 tháng 10 năm 2013

Ngày dạy : Thứ hai ngày 7 tháng 10 năm 2013

( Chuyển day : Ngày /

Tuần 9: Tiết 121 – 122 - 123: Học vần

Bài : eo - ao

I Mục tiêu: - Luyện nói từ 2,3 câu theo chủ đề: gió mây, ! bão, lũ II Đồ dùng dạy học: - GV: Bộ đồ dùng tiếng việt Tranh vẽ sgk - HS : Bảng con III Các hoạt động dạy - học: Tiết 1: 1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - Viết và đọc: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay - Đọc câu ứng dụng sgk

3 Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: * Hoạt động 1: GV giới thiệu bài, vào bài: eo GV đọc mẫu Dạy vần:

* Hoạt động 2: nhận diện chữ và tiếng chứa chữ mới:

a Nhận diện: * Vần eo

? So sánh eo với o?

b Đánh vần - đọc trơn:

- GV đánh vần mẫu: e- o- eo

- Đọc trơn: eo

- GV nhận xét - chỉnh sửa

- Cho HS cài eo

- HS lên bảng đọc - viết

3 - 4 em đọc

- HS đọc theo

- HS nhắc lại

- Giống: o

- HS đ/ vần CN + ĐT

- HS đọc trơn CN + ĐT

Trang 2

? Muốn có tiếng mèo thêm âm gì? dấu gì?

? Phân tích tiếng mèo

- GV đánh vần:mờ - eo - meo - huyền - mèo

- Đọc trơn: mèo

Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ con gì?

- GV ghi bảng: chú mèo

- Cho HS đọc trơn

- GV chỉ không theo tứ tự cho HS đọc xuôi,

* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện

Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ

các tiếng chứa vần eo Nhóm nào nhặt đúng và

nhiều nhóm đó thắng

- GV theo dõi và nhận xét

* Hoạt động 4: Tập viết vần mới và tiếng khóa

- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy trình:

eo - mèo

- GV nhận xét và sửa sai

* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng

Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ

có nhiều chữ viết đúng và đẹp nhóm đó thắng

- GV theo dõi, nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò: Hôm nay

Cho HS đọc lại bài

Tiết 2:

1 ổn định tổ chức:

- GV cho HS đọc bài tiết 1 ( chỉ bất kỳ )

- HS cài eo

- Thêm âm m dấu huyền - HS cài mèo

- HS nêu tiếng mèo

- Trong tiếng mèo có âm m đứng

huyền trên e

- HS đánh vần - CN + ĐT

- HS đọc trơn CN + ĐT

- HS nêu

- CN + ĐT

- HS đọc CN + ĐT

- HS chơi trò chơi

- HS theo dõi cách viết và viết bảng con

- HS thi viết

Trang 3

- GV nhận xét cho điểm.

3 Dạy bài mới:

* Hoạt động 6: nhận diện chữ và tiếng chứa

chữ mới:

+ Nhận diện: * Vần ao hH# dẫn (# tự)

- So sánh: oa với eo

+ Đánh vần - đọc trơn:

- GV đánh vần mẫu: a- o- ao

- Đọc trơn: ao

- GV nhận xét - chỉnh sửa

- Cho HS cài ao

? Muốn có tiếng sao thêm âm gì?

? Phân tích tiếng sao

- GV đánh vần: sờ – ao - sao

- Đọc trơn: sao

Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?

- GV ghi bảng: ngôi sao

- Cho HS đọc trơn

- GV chỉ không theo tứ tự cho HS đọc xuôi,

* Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện

@(# tự  hoạt động 3

* Hoạt động 8: Tập viết vần mới và tiếng

khóa

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết vừa nêu quy

trình viết: ao, ngôi sao

- GV nhận xét cho điểm

* Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng

@(# tự  hoạt động 5

4.Củng cố - Dặn dò:

? Hai vần eo, ao giống và khác nhau  thế

nào?

- HS đọc bài 3,4 em

- HS nêu

- Giống: Đều kết thúc bằng o

- Khác: ao bắt đầu bằng a

- HS đ/ vần CN + ĐT

- HS đọc trơn CN + ĐT

- HS cài ao

- Thêm âm s - HS cài sao

- HS nêu tiếng sao

- Trong tiếng sao có âm s đứng

- HS đánh vần - CN + ĐT

- HS đọc trơn CN + ĐT

- HS nêu

- CN + ĐT

- HS đọc CN + ĐT

- HS chơi trò chơi

- HS theo dõi cách viết và viết bảng con

-HS thi viết

- HS nêu

Trang 4

Tiết 3:

1 ổn định tổ chức:

- GV cho HS đọc bài tiết 1, 2 trên bảng lớp (

chỉ bất kỳ )

3 Dạy bài mới:

- GV nhận xét cho điểm

* Hoạt động 10: - Đọc chữ và tiếng khóa

Cho HS đọc lại bài trên bảng lớp

- Đọc từ ứng dụng

GV viết từ ứng dụng lên bảng

Đọc tiếng có vần vừa học

Đọc từ

? Khi đọc từ ta đọc NTN?

GV đọc mẫu + giải nghĩa từ

GV chỉnh sửa cho HS khi đọc

? Tìm tiếng, từ có vần vừa học?

GV động viên

- Đọc đoạn thơ ứng dụng

HS quan sát tranh:

? Tranh vẽ gì?

GV giải nghĩa tranh ghi câu ứng dụng

GV đọc mẫu H# dẫn cách đọc

GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS khi đọc

* Hoạt động 11: Luyện viết

GV viết mẫu và nêu quy trình

H# dẫn HS viết từng dòng

* Hoạt động 12: Luyện nói

Cho HS mở SGK- quan sát

? Hãy nêu tên bài luyện nói?

Cho HS quan sát tranh? Tranh vẽ gì?

? Trên \# đi học về gặp ! em làm thế

nào?

? Khi nào em thích có gió?

- HS đọc CN 5,6 em

- HS đọc CN + ĐT

- HS đọc CN + ĐT

- Liền từ

- 3 HS đọc lại

- Tìm tiếng từ vừa học

- HS nêu

- HS đọc CN +ĐT

- 3 HS đọc lại

- HS viết vào vở

- CN nêu: Các hiện # tự nhiên

- HS nêu

- Khi trời nóng

Trang 5

GV giải thích đơn giản về bão và lũ

GV cho HS lên bảng luyện nói

GV động viên HS

4 Củng cố - Dặn dò:

- Tìm tiếng, từ có vần vừa học?

- Về đọc viết lại bài, chuẩn bị bài sau

- Sấm, chớp, mây

- Gây thiệt hại về #\  về của

- Luyện nói 2,4 em

- HS thi tìm

Tuần 9 : Tiết 33: Toán

Bài: Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Biết phép cộng với số 0,thuộc bảng cộng và biết cộng trong P.vi các số đã học

- T/chất của phép cộng (khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không thay

đổi Bài 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học:

- GV:

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

- Cho HS lên bảng:

1 + 0 = ? 3 + 0 = ?

5 + 0 = ? 0 + 2 = ?

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ghi bảng

b Luyện tập:

+ Bài 1: Tính

- Hãy nêu cách làm?

+ Bài 2: Tính

- Củng cố tính chất giao hoán của phép

cộng

Hát- Kiểm tra sĩ số

- 4 HS lên bảng - lớp làm bảng con

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào bảng con và chữa bài

- HS nêu Y/c bài

- Cho HS đọc bài - chữa

1 + 2 = 3 1 + 3 = 4

Trang 6

- CN lên bảng

- Lớp làm vào vở

+ Bài 3: Điền dấu: >, <, =

? Hãy nêu cách làm ?

- T(# tự với các phép tính khác

4 Củng cố - Dặn dò:

- Đọc lại bảng cộng các số trong P.vi 5

- Về học thuộc bài

- Chuẩn bị bài sau

2 + 1 = 3 3 + 1 = 4

1 + 4 = 5 0 + 5 = 5

4 + 1 = 5 5 + 0 = 5

- 0 cộng 3 bằng 3, 3 bé hơn 4 vậy :

0 + 3 < 4

2 < 2 + 3 5 = 5 + 0

5 > 2 + 1 0 + 3 < 4

2 + 3 > 0 + 4 1 + 0 = 0 + 1

- Yêu cầu HS trả lời nhanh đúng

––––––––

Ngày soạn : Thứ hai ngày 7 tháng 10 năm 2013

Ngày dạy : Thứ ba ngày 8 tháng 10 năm 2013.

Tuần 9: Tiết 124 - 125- 126: Học vần

Bài : au - âu

I Mục tiêu:

- Luyện nói từ 2,3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Thẻ chữ, tranh vẽ sgk

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: chú mèo, ngôi sao Đọc bài SGK

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

Giới thiệu:

* Hoạt động 1: GV nói chuyện tự nhiên rồi dẫn HS

- 2 em lên bảng - Lớp viết bảng con

- Nhiều HS đọc tiếp sức

Trang 7

vào bài học

GV viết bảng: au

Dạy- học vần:

* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng chữa vần

mới

a Vần au

- GV  vần au và nêu cấu tạo

- So sánh: au với ao

b Đánh vần, đọc trơn:

- GV đánh vần mẫu: a-u-au => au

- Muốn có tiếng “Cau” phải thêm âm gì ?

- Phân tích: tiếng cau

- GV Đánh vần-đọc trơn

Cờ-au-cau => cau

- GV đọc trơn mẫu

- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?

- GV viết bảng: cây cau

- GV đọc mẫu

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc từ trên

- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc

* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện

Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ nhặt

chứa vần au Nhóm nào nhặt đúng và nhiều nhóm đó

thắng

- GV theo dõi và nhận xét

* Hoạt động 4: Tập viết vần mới và tiếng khóa

- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy trình:

au - cau

- GV nhận xét và sửa sai

* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng

- HS đọc ĐT au

- HS nêu lại

- Giống: Đều bắt đầu bằng a

- Khác: au kết thúc bằng u, ao kết thúc bằng o

- HS đánh vần CN + ĐT

- HS cài au

- Âm c HS cài cau

- HS nêu

- HS đánh vần CN + ĐT

- Đọc trơn: cau CN + ĐT

- HS nêu

- HS đọc trơn CN + ĐT

- HS đọc lại vần, từ, tiếng

au - cau - cây cau

- HS chơi trò chơi

- HS theo dõi và nêu lại cách viết

- HS viết bảng con

Trang 8

Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ viết

viết đúng và đẹp nhóm đó thắng

- GV theo dõi, nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

nào ?

- Cho HS đọc lại bài

Tiết 2:

1 ổn định tổ chức:

- GV cho HS đọc bài tiết 1 trên bảng lớp( chỉ bất kỳ)

- Nhận xét, đánh giá

3 Dạy bài mới:

* Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng chữa vần

mới

a Vần âu ( Quy trình t(# tự )

- - ý: Trong Tiếng Việt â không đi một mình

hiện vần Bài này có â trong vần âu

- So sánh âu với au

b Đánh vần, đọc trơn:

- GV đánh vần mẫu: â- u - âu => âu

- Muốn có tiếng “Cầu” phải thêm âm và dấu gì ?

- Phân tích: tiếng cầu

- GV Đánh vần-đọc trơn

Cờ- âu- cầu => cầu

- GV đọc trơn mẫu

- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?

- GV viết bảng: cái cầu

- GV đọc mẫu

- HS thi viết

- Đọc CN 4, 6 em

- HS nêu

- Giống: Đều có au

- Khác: âu có thêm dấu mũ trên a

- HS đánh vần CN + ĐT

- HS cài âu

- Âm c và dấu huyền HS cài cầu

- HS nêu

- HS đánh vần CN + ĐT

- Đọc trơn: cầu CN + ĐT

- HS nêu

Trang 9

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc từ trên

- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc

* Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện

@(# tự  hoạt động 3

* Hoạt động 8: Tập vần mới và tiếng khóa

- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy trình:

âu - cầu

- GV nhận xét và sửa sai

* Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng

@(# tự  hoạt động 5

thêm vần mới nào? Tiếng, từ nào mới?

? Hai vần au, âu giống và khác nhau  thế nào ?

Tiết 3:

1 ổn định tổ chức:

- GV cho HS đọc bài tiết 1,2 trên bảng lớp( chỉ bất

kỳ)

- Nhận xét, đánh giá

3 Dạy bài mới:

* Hoạt động 10: Luyện đọc

a - Đọc vần và tiếng khóa

HS đọc lại vần mới và tiếng, từ chứa vần mới

b - Đọc từ ngữ ứng dụng

GV viết bảng từ ứng dụng

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

GV cho HS lên gạch chân tiếng có vần vừa học

Đọc mẫu - giải nghĩa từ

c - Đọc câu ứng dụng

GV viết bảng câu ứng dụng

GV đọc mẫu

- HS đọc trơn CN + ĐT

- HS đọc lại vần, từ, tiếng âu - cầu - cái cầu

- HS chơi trò chơi

- HS theo dõi và nêu lại cách viết

- HS viết bảng con

- HS thi viết

- HS nêu

- Đọc CN 4, 6 em

- HS đọc CN, Nhóm, ĐT

- HS đọc CN + ĐT

- HS đọc CN, nhóm

Trang 10

* Hoạt động 11: Viết vần và từ ngữ chứa vần mới.

GV viết mẫu + nêu quy trình

HD - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài

Nhận xét bài viết

* Hoạt động 12: Luyện nói

? Nêu tên chủ đề?

Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ những ai?

? Bà đang làm gì?

? Hai cháu đang làm gì?

* Hoạt động 13: Chơi trò chơi Tìm nhanh tiếng có

vần vừa học

4 Củng cố - Dặn dò:

- HS đọc bài SGK

- Về ôn lại bài Chuẩn bị bài sau

- HS viết từng dòng

- 3 HS nêu

- Bà và các cháu

- Bà đang kể chuyện

- Nghe bà kể chuyện

- HS nêu

- HS nêu

- HS thi tìm

Bài : Luyện tập chung

I Mục tiêu:

II Đồ dùng dạy học:

- gv:

- HS:

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

- Cho HS lên bảng

2 + 1 = ? 0 + 5 = ?

1 + 3 = ? 4 + 0 = ?

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ghi bảng

- 3 HS lên bảng - lớp làm bảng con

Trang 11

b Luyện tập:

+ Bài 1: Củng cố cách đặt tính

- CN lên bảng

- Lớp làm bảng con

+ Bài 2: Tính

- Củng cố cách thực hiện dãy tính

- Nêu cách tính?

- CN lên bảng

- Lớp làm vào SGK

+ Bài 4: Điền dấu: >, <, =

- Củng cố cách điền dấu

? Nêu cách so sánh?

- CN lên bảng

- Lớp làm vào vở

4 Củng cố - Dặn dò: -

Nhận xét giờ học

- Về học thuộc bảng cộng trong phạm

vi 5

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu

- HS làm và chữ bài

2 4 1 3 1

+ + + + +

3 0 2 2 4

5 4 3 5 5

- HS nêu Y/c bài - HS làm bài - chữa 2 + 1 + 2 = 5 2 + 0 + 2 = 4 3 + 1 + 1 = 5 0 + 3 + 2 = 5

- HS nêu Y/c - HS làm bài - chữa 2 + 3 = 5 2 + 2 > 1 + 2 2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2 1 + 4 = 4 + 1 5 + 0 = 2 + 3

–––––––––––––––––––––––––

––––––––– Ngày soạn : Thứ ba ngày 8 tháng 10 năm 2013 Ngày dạy : Thứ tư ngày 9 tháng 10 năm 2013.

Tuần 9: Tiết 127 - 128- 129: Học vần

Bài : iu - êu I Mục tiêu:

- luyện nói từ 2,3 câu theo chủ đề: ai chịu khó?

Trang 12

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh vẽ sgk

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 ổn định tổ chức:

- Viết và đọc: rau cải, cái cầu

- Đọc: SGK

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu:

* Hoạt động 1: GV giới thiệu tự nhiên để vào bài

GV viết bảng - đọc mẫu: iu

b Dạy - học vần:

* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng chứa vần

mới

a Vần iu

- So sánh: iu với u

b Phát âm đánh vần:

- GV phát âm đánh vần mẫu: i- u- iu

=> Đọc trơn: iu

- Muốn có tiếng “rìu” cài thêm âm gì ? dấu gì?

- Phân tích: tiếng rìu

- GV Đánh vần - đọc trơn: rờ - ui - huyền - rìu

=> rìu

- GV đọc mẫu

Hát

- 2 em lên bảng - Lớp viết bảng con

- Nhiều HS đọc

- HS đọc ĐT

- HS nêu lại

- Giống: Đều có u

- Khác: iu có thêm i đứng

- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT

- HS cài iu

- Âm r và dấu huyền HS cài rìu

- HS nêu: rìu vần iu

- HS đánh vần CN + ĐT

Trang 13

- HS quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

- GV viết bảng: 7 rìu

- GV đọc mẫu

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc từ trên

- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc

* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện

Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ

tiếng chứa vần iu Nhóm nào nhặt đúng và nhiều

nhóm đó thắng

- GV theo dõi và nhận xét

* Hoạt động 4: Tập viết vần mới và tiếng khóa

- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy trình:

iu - rìu

- GV nhận xét và sửa sai

* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng

Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ viết

chữ viết đúng và đẹp nhóm đó thắng

- GV theo dõi, nhận xét

vần mới nào? Những tiếng, từ nào ?

- Cho HS đọc lại bài

Tiết 2

1 ổn định tổ chức:

- GV cho HS đọc lại bài trên bảng lớp( chỉ bất kỳ)

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

* Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng chứa vần

mới

a Vần êu ( Quy trình t(# tự )

- HS đọc trơn CN + ĐT

- HS nêu

- HS đọc trơn CN + ĐT

- HS đọc lại vần, từ, tiếng

không theo thứ tự)

iu - rìu - 7 rìu

- HS chơi trò chơi

- HS theo dõi và nêu lại cách viết

- HS viết bảng con

- HS thi viết

- Đọc CN 5, 6 em

- HS nêu

Trang 14

- So sánh êu với iu

b Phát âm đánh vần:

- GV phát âm đánh vần mẫu: ê- u- êu

=> Đọc trơn: êu

- Muốn có tiếng “phễu” cài thêm âm gì ? dấu gì?

- Phân tích: tiếng phễu

- GV Đánh vần - đọc trơn

phờ - êu - phêu - ngã - phễu => phễu

- GV đọc mẫu

- HS quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

- GV viết bảng: cái phễu

- GV đọc mẫu

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc từ trên

- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc

* Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện

@(# tự  hoạt động 3

* Hoạt động 8: Tập viết vần mới và tiếng khóa

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết vừa nêu quy trình

viết : cái phễu

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

* Họat động 9: Thi viết đúng

@(# tự  hoạt động 5

4 Củng cố - Dặn dò: ? Vừa học

? Hai vần iu, êu giống và khác nhau  thế nào?

Tiết 3:

1 ổn định tổ chức:

- GV cho HS đọc lại bài tiết 1, 2 trên bảng lớp( chỉ

- Giống: đều kết thúc bằng i

- Khác nhau: i và u

- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT

- HS cài êu

- Âm ph và dấu huyền HS cài phễu

- HS nêu: phễu

và vần êu

- HS đánh vần CN + ĐT

- HS đọc trơn CN + ĐT

- HS nêu

- HS đọc trơn CN + ĐT

- HS đọc lại vần, từ, tiếng

không theo thứ tự)

phờ - êu - phêu - ngã - phễu

- HS chơi trò chơi

- HS theo dõi và nêu lại cách viết

- HS viết bảng con

- HS thi viết

- Hs nêu

... 2 013 Ngày dạy : Thứ tư ngày tháng 10 năm 2 013 .

Tuần 9: Tiết 12 7 - 12 8- 12 9: Học vần

Bài : iu - êu I Mục tiêu:

- luyện nói từ 2,3 câu theo chủ đề:...

- Yêu cầu HS trả lời nhanh

––––––––

Ngày soạn : Thứ hai ngày tháng 10 năm 2 013

Ngày dạy : Thứ ba ngày tháng 10 năm 2 013 .

Tuần. ..

Tuần 9: Tiết 12 4 - 12 5- 12 6: Học vần

Bài : au - âu

I Mục tiêu:

- Luyện nói từ 2,3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II Đồ dùng dạy học:

- GV:

Ngày đăng: 01/04/2021, 14:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w