1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần học 33 năm học 2013

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs : phân tích các vần và từ ngữ ứng Gv: nhận xét bổ sung , hướng dẫn hs Lµm bµi tËp 4 dông.. - HS lµm vµo SGK Gv: nhËn xÐt chÊm.[r]

Trang 1

Tuần 33

Thứ t ư ngày 24 tháng 4 năm 2013

Tiết 1

NTĐ1 NTĐ3

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Đạo đức Dành cho địa phương

- Kiến thức: - Nắm  cách chào hỏi phù hợp

- Kỹ năng: - Biết cách chào hỏi khi gặp gỡ

- Biết phân biệt cách chào hỏi đúng

và ) đúng

Tập đọc- Kể chuyện(t1)

Cóc kiện Trời

- Đọc đúng các từ ngữ dễ viết sai do

ảnh 1  của 3  ngữ: Nắng hạn, nứt nẻ, trụi trơ, náo động, hùng

hổ, nổi loạn, nghiến răng…

- Biết thay đổi dọng đọc phù hợp với

ND mỗi đoạn, biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài

- Hiểu ND chuyện

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

chuẩn bị một số tình huống để đóng vai về cách chào hỏi - Tranh minh hoạ bài

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát H: Nêu cách đi bộ đúng quy định Hát

6’ 1

+ Đến nhà bạn chơi gặp bố mẹ và bà bạn ở nhà

+ Gặp thầy cô giáo ở ngoài @ D + Gặp bạn trong rạp hát

+ Gặp bạn đi cùng bố mẹ bạn ở trên

@ D

Hs : luyện đọc theo cặp tìm từ khó

đọc và khó hiểu trong bài

6’ 2 Hs : thực hành chào hỏi theo từng

tình huống

- từng nhóm lên đóng vai chào hỏi

- Nhận xét bổ sung cho nhau

Gv: Giới thiệu bài

- Đọc mẫu

- H=  dẫn giọng đọc

- Chia đoạn

- Eớng dẫn đọc nối tiếp theo đoạn 6’ 3 GV: nêu câu hỏi cho hs Thảo luận

H: Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống nhau, khác nhau?

H: Khác nhau NTN ? H: Em cảm thấy NTN khi :

Hs: Luyện đọc nối tiếp theo câu,

đoạn

- Nhận xét bạn đọc

- Kết hợp giải nghĩa từ khó

6’ 4 Hs: Thảo luận trả lời theo ý kiến

- H :khác nghe, NX và bổ sung

Làm phiếu BT

Đúng ghi đ, sai ghi s

Gv: H=  dẫn tìm hiểu theo câu hỏi trong SGK

- Vì sao cóc phải lên kiện trời?

- Cóc sắp xếp đội ngũ  thế nào?

- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên

Trang 2

+ gặp thầy cô ở ngoài @  em vừa chạy vừa chào s

+ Đến nhà bạn chơi gặp bố mẹ bạn không chào mà chỉ gọi bạn s

- Sau cuộc chiến thái độ của trời thay

đổi  thế nào?

- Theo em cóc có những điểm gì

đáng khen?

- H=  dẫn đọc diễn cảm đoạn 3 6’ 5 GV: nhận xét chốt ý: Cần chào hỏi

khi gặp gỡ,   phải chào hỏi phù hợp với từng tình huống để thể hiện

sự tôn trọng

Hs: Luyện đọc diễn cảm đoạn 3

- Một số nhóm lên thi đọc

- Nhận xét bạn đọc

2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Tiết 2

NTĐ1 NTĐ3

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tập đọc(T1) Cây bàng

HS đọc bài cây bàng, luyện đọc các

TN, sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Biết ngắt hơi sau dấy phẩy

2- Ôn các vần oang, oac:- Tìm tiếng trong bài có vần oang- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac

3- Hiểu nội dung bài:- Cây bàng

Tập đọc Kể chuyện( T2)

Cóc kiện trời

-Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ,

HS biết nhập vai, kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật

- Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- Tranh minh hoạ bài tập đọc Tranh minh hoạ

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HS đọc lại "Sau cơn )q HátĐọc lại bài tiết 1

6’ 1 Gv : Hướng dẫn HS luyện đọc:

- đọc mẫu lần 1 + Luyện đọc các tiếng, từ khó đọc trong bài

ghi các từ trên lên bảng và gọi HS

đọc bài

- Cho HS phân tích và ghép từ:

Kết hợp giải nghĩa từ

Hs: quan sát từng tranh minh hoạ

- Thảo luận nhau nêu nội dung từng tranh

2 Hs : luyện đọc Cn, cả lớp đọc đt

phân tích và ghép từ: khẳng khiu, trụi lá

Gv: Eớng dẫn hs quan sát tranh và nêu nội dung từng tranh

6’ 3 Gv : Tổ chức cho hs

+ Luyện đọc câu:

+ Luyện đọc đoạn +Luyện đọc cả bài

- Cho 3 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Tổ chức cho hs Tìm tiếng trong

bài, ngoài bài vần oang, oac

Hs: 1HS giỏi nêu nhanh từng sự việc trong từng tranh, ứng với từng đoạn

- Từng cặp HS nhìn tranh tập kể một

đoạn của câu chuyện

6’ 4 Hs : tìm tiếng trong bài, ngoài bài Gv: Gọi một số nhóm lên thi kể theo

Trang 3

có vần oang, oac

- Thảo luận nhóm theo Y/c và cử

đại diện nêu

- Các nhóm khác nghe, bổ sung

tranh

- Nhận xét hs kể

- Khen ngợi những học sinh kể tốt

6’ 5 Gv : nhận xét tuyên -3  nhóm

tìm  câu chữa vần oang, oac Hs: Nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất, hấp dẫn nhất 2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

* Tiết 3

NTĐ1 NTĐ3

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tập đọc(T2) Cây bàng

- Hiểu nội dung bài:- Cây bàng

- Cây bàng mỗi mùa có một đặc

điểm: Mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu); Mùa xuân (lộc non xanh mơn mởn); Mùa hè (tán lá

xanh um); Mùa thu (quả chín …

Toán

Kiểm tra

- Kiểm tra, đánh giá nhận thức của hs

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- Tranh minh hoạ bài tập đọc Đề kiểm tra

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hs : đọc lại tiết 1. Hát

6’ 1 Hs : đọc lại bài nối tiếp nhau

- đọc bài theo đoạn ; trả lời câu hỏi của từng đoạn

Gv: Chép đề bài lên bảng

- E=  dẫn hs làm bài

- Cho hs làm bài

6’ 2 Gv : nhận xét bổ sung

- E=  dẫn hs tìm hiểu bài theo câu hỏi:

+Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN ?

+Mùa xuân cây bàng ra sao ? + Mùa hè cây bàng có đ2 gì ?

Hs: Nghiêm túc làm bài

6’ 3 Hs : đọc đoạn bài và trả lời

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá

non

- Tán lá xanh um, che mát

- Từng chùm quả chín vàng trong

kẽ lá

Gv: Quan sát, nhắc nhở hs làm bài

6’ 4 Gv : Gọi HS đọc toàn bài, NX và Hs: Tiếp tục làm bài

Trang 4

cho điểm

- Nêu tên chủ đề luyện nói

- Cho HS quan sát tranh và hỏi ?

- Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- Y/c HS hỏi đáp theo mẫu câu hỏi

đáp theo câu mình tự nghĩ ra

- Làm bài xong, nộp bài cho giáo viên

6’ 5 Hs : trao đổi nhóm 2 theo HD của

giáo viên

- Một em hỏi một em trả lời và  lại

- nhận xét, bổ sung

Gv : gọi 1 HS đọc toàn bài

- NX chung giờ học

Gv: thu bài nhận xét giờ kiểm tra

- Yêu cầu hs về nhà chuẩn bị bài sau

2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Tiết 4

NTĐ1 NTĐ3

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Toán

Ôn tập các số đến 10

Giúp HS củng cố về:

- Cấu tạo của các số trong phạm vi 10

- Phép cộng và phép trừ các số trong phạm vi 10

- Giải toán có lời văn

Đạo đức

Dành cho địa phương.

- Nhằm GD HS về ý thức nhớ đến cội nguồn, nhớ ơn những gia đình và

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- Phiếu học tập

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátGV: Yêu cầu hs tính 7 + 2 + 1 = 4 +

4 + 0 =

Hát Nêu nội dung bài tiết tr=D

6’ 1 Hs : nêu yêu cầu bài 1, làm bài 1

10-1=9 ; 10-2=8 ; 10-3=7 10-4=6; 10-5 =5…

- Nhận xét bổ sung cho nhau

Gv: yêu cầu hs thảo luận theo phiếu bài tập

6’ 2 Gv: nhận xét chữa bài

bài 1

- Gọi 1,2 em lên bảng làm bài 2 và nêu kết quả

Hs: Thảo luận nhóm 4, hoàn thành phiếu bài tập

thảo luận theo câu hỏi

6’ 3 Hs : nêu yêu cầu bài 3, làm bài 3

nêu kết quả 9-3-2 = 4 ; 7-3-2 = 2

Gv: Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm, giới thiệu các biện pháp

Trang 5

10-4-4 = 2 ; 5-1-1 =3 hay và khen HS.

6’ 4 Gv: nhận xét chữa bài 3

- E=  dẫn hs làm bài 4

Tóm tắt

Có : 10 con

Có : 3 con gà

Có mấy con vịt Bài giải

Có tất cả số con vịt là

10 – 3 = 7( con vịt )

Đs : 7 con vịt

Hs: thảo luận theo nhóm

- Chúng ta cần giúp đỡ các gia đình

thể nào?

Gv: Gọi một số hs trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm, giới thiệu các biện pháp hay và khen HS

2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Thứ năm ngày 25 tháng 4 năm 2013

Ti ết 1: Âm nhạc

******************************

Tiết 2

NTĐ1 NTĐ3

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Toán

Ôn tập các số đến 100

Giúp Hs củng cố về:

- Đếm, đọc, viết các số trong phạm

vi 100

- Cấu tạo của số có hai chữ số

- Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Tập đọc

Mặt trời xanh của tôi

- Chú ý các từ ngữ: Nắng nghe, lên rừng, lá che, lá xoè, lá ngời ngời …

- Biết đọc bài thơ với dọng thiết tha, trừi mến…

- Qua hình ảnh mặt trời xanh và những vần thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ, thấy  tình yêu quê

3  của tác giả

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátGV: Yêu cầu hs tính 9 - 3 - 2 =

10 - 5 - 4 =

Hát

Đọc lại bài tiết tr=D

6’ 1 Hs : nêu yêu cầu bài 1, làm bài 1

và nêu miệng kq'

a- 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20

b- 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30

- Nhận xét bổ sung cho nhau

Gv: Giới thiệu bài

- Đọc mẫu

- H=  dẫn đọc

- H=  dẫn đọc theo câu, đoạn

6’ 2 Gv: nhận xét chữa bài

- E=  dẫn hs làm bài 2

Hs: Luyện đọc bài nối tiếp theo câu,

đoạn

Trang 6

- Viết số thích hợp vào từng vạch của tia số

- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó trong bài

6’ 3 Hs : nêu yêu cầu bài 3, làm bài 3

nêu kết quả

35 = 30 + 5

45 = 40 + 5

95 = 90 + 5

Gv: H=  dẫn hs tìm hiểu bài theo câu hỏi trong SGK

- Tiếng ) trong rừng cọ  so sánh với những âm thanh nào trong rừng?

- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị?

- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống  MT?

- Em có thích gọi lá cọ là mặt trời xanh không? Vì sao?

- H=  dẫn đọc diễn cảm đoạn 3 6’ 4 Gv: nhận xét chữa bài 3

- E=  dẫn hs làm bài 4

a- +24 +53

31 40

55 93 … b- _68 _74 _ 95

32 11 35

36 63 60 …

Hs: Luyện đọc diễn cảm đoạn 2

- Một số hs thi đọc

- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất

2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Tiết 3 : Thể dục

***********************************

Tiết 4

NTĐ1 NTĐ3

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tập đọc(T1)

Đi học

HS đọc trơn cả bài đi học: Luyện

đọc các từ Lên 3 5 tới lớp,

3  rừng, suối Luyện đọc nghỉ hơi khi viết dòng thơ, khổ thơ

- Ôn các vần ăn, ăng:- Tìm tiếng trong bài có vần ăng- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng

Toán

Ôn tập các số đến 100000

- Đọc,viết các số trong phạm vi 100.000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và  lại

- Thứ tự các số trong phạm vi 100.000

- Tìm số còn thiếu trong một dãy số

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- Tranh minh hoạ bài tập đọc - Vở bài tập…

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HS đọc đọc bài: Cây bàng HátHs làm bài tập 3 tiết tr=D

6’ 1 Gv : Hướng dẫn HS luyện đọc:

- đọc mẫu lần 1 + Luyện đọc các tiếng, từ khó đọc trong bài

Hs : nêu yêu cầu bài 1, làm bài tập 1

a 30.000 , 40.000 , 70.000 , 80.000, 90.000 , 100.000

b 90.000 , 95.000 , 100.000

Trang 7

ghi các từ trên lên bảng và gọi HS

đọc bài

- Cho HS phân tích và ghép từ:

Kết hợp giải nghĩa từ

2 Hs : luyện đọc Cn, cả lớp đọc đt

phân tích và ghép từ Lên 3 5 lên

đồi để làm rẫy

Gv: nhận xét chữa bài 1

- E=  dẫn hs làm bài 2

6’ 3 Gv : Tổ chức cho hs

+ Luyện đọc dòng thơ : + Luyện đọc khổ thơ

+Luyện đọc cả bài thơ

- Cho 3 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Tổ chức cho hs Tìm tiếng trong

bài, ngoài bài vần ăn, ăng

Hs: nêu yêu cầu bài tập 2 Làm bài tập 2

6’ 4 Hs : tìm tiếng trong bài, ngoài bài

có vần vần ăn, ăng thảo luận nhóm theo Y/c và cử đại diện nêu

- Các nhóm khác nghe, bổ sung

Gv: Chữa bài tập 2

- H=  dẫn làm bài tập 3

- gọi hs nêu yêu cầu

6’ 5 Gv : nhận xét tuyên -3  nhóm

tìm  câu chữa vần ăn, ăng Hs: Làm bài tập 3a 2020 ; 2025 ; 2030 ; 2035 ;

2040

b 14600 ; 14700 ; 14800 ; 14900

c 68030 ; 68040 ; 68050 ; 68060 2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Tiết 5

NTĐ1 NTĐ3

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tập đọc(T2)

Đi học

- Hiểu nội dung bài:- Bạn nhỏ tự

mẹ dắt tay @  từ nhà đến

sinh, yêu cô giáo, bạn hát rất hay

Chính tả( Nghe viết)

Cóc kiện trời

- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài tóm tắt truyện Cóc kiện trời

- Viết đúng tên 5 = láng giềng

Đông Nam á

- Điền đúng vào chỗ trống các âm lẫn s/ x

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- Tranh minh hoạ bài tập đọc - Bảng lớp viết sẵn bài tập 2

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hs : đọc lại tiết 1. HátKiểm tra bài viết của nhà của hs

6’ 1 Hs : đọc lại bài nối tiếp nhau

- đọc bài theo khổ thơ ; trả lời câu hỏi của từng khổ thơ

Gv: Đọc bài chính tả, yêu cầu hs

- Nêu nội dung chính ?

- Nêu những từ khó viết và viết ra nháp?

6’ 2 Gv : nhận xét bổ sung

- E=  dẫn hs tìm hiểu bài theo câu hỏi:

+ Hôm nay em tới lớp cùng với ai

Hs : Đọc bài chính tả

- Nêu nội dung chính

- Nêu những từ khó viết và viết ra nháp

Trang 8

đẹp ?

6’ 3 Hs : đọc đoạn bài và trả lời

+ Hôm nay em tới lớp một mình

thơm, của hoa rừng, có = suối

và có cây cọ xoè ô…

Gv: Đọc bài cho hs viết bài

- Đọc lại bài cho hs soát lỗi

- Thu, chấm một số bài

- Nhận xét bài viết của hs

- H=  dẫn làm bài chính tả

6’ 4 Gv : Gọi HS đọc toàn bài, NX và

cho điểm

- Nêu tên chủ đề luyện nói

- Cho HS quan sát tranh và hỏi ?

- Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- Y/c HS hỏi đáp theo mẫu câu hỏi

đáp theo câu mình tự nghĩ ra

Hs: làm bài tập 2a

- Hs nêu yêu cầu

- HS đọc ĐT tên 5 = ĐNA

- nhận xét

6’ 5 Hs : trao đổi nhóm 2 theo HD của

giáo viên

- Một em hỏi một em trả lời và  lại

- nhận xét, bổ sung

Gv : gọi 1 HS đọc toàn bài

- NX chung giờ học 2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Thứ sỏu ngày 26 tháng 4 năm 2013

Tiết 1

NTĐ1 NTĐ3

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Toán

Ôn tập các số đến 100

Giúp Hs củng cố về:

- Đếm, đọc, viết các số trong phạm

vi 100

- Cấu tạo của số có hai chữ số

- Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Thủ công

Làm quạt giấy tròn(t)

- HS biết cách quạt bằng giấy thủ công

- Làm  quạt giấy đúng quy trình kĩ thuật

- HS thích sản phẩm mình  làm

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- Vở bài tập … - Tranh quy trình

- Giấy thủ công, keo, bìa

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátGV: Yêu cầu hs tính 9 - 3 - 2 =

10 - 5 - 4 =

Hát Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs

6’ 1 Hs : nêu yêu cầu bài 1, làm bài 1

và nêu miệng kq'

a- 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20

Gv: Nhắc lại cách làm quạt giấy

= 1: Cắt giấy = 2: Gấp, dán quạt = 3: Làm cán quạt và hoàn chỉnh

- Tổ chức cho hs thực hành

Trang 9

b- 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30

- Nhận xét bổ sung cho nhau 6’ 2 Gv: nhận xét chữa bài

- E=  dẫn hs làm bài 2

- Viết số thích hợp vào từng vạch của tia số

Hs: Thực hành làm quạt giấy theo

=  dẫn của giáo viên

6’ 3 Hs : nêu yêu cầu bài 3, làm bài 3

nêu kết quả

35 = 30 + 5

45 = 40 + 5

95 = 90 + 5

Gv: Quan sát, nhắc nhở hs thực hành

- Giúp đỡ hs yếu hoàn thành sản phẩm

- Nhận xét, đánh giá một số sản phẩm của học sinh

6’ 4 Gv: nhận xét chữa bài 3

- E=  dẫn hs làm bài 4

a- +24 +53

31 40

55 93 … b- _68 _74 _ 95

32 11 35

36 63 60 …

Hs: Tr  bày các sản phẩm của mình

- Bình chọn những tác phẩm đẹp nhất

2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Tiết 2

NTĐ1 NTĐ3 Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tập viết

Tô chữ hoa: u, ư, V

- HS tập viết chữ hoa: u, 

mẫu chữ, đều nét, các vần oang, oac

Các TN: Khoảng trời, áo khoác

Toán

Ôn tập các số đến 100000

- So sánh các số trong phạm 100 000

- Sắp sếp các số theo thứ tự xác

định

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài - Vở bài tập ….

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátHs : Viết bảng con chữ hoa S,T Hát

6’ 1 Gv: Hướng dẫn tô chữ hoa.

- E=  dẫn hs viết chữ U hoa Chữ U gồm mấy nét, cao mấy ô li

- E=  dẫn hs viết các chữ hoa còn

Hs: nêu yêu cầu bài 1, làm bài tập 1 nêu kết quả

27469 < 27470

85000 > 85099

70 000 + 30 000 > 99000

30 000 = 29 000 + 1000 6’ 2 Hs : quan sát chữ S hoa trên bảng

phụ và nêu nhận xét Gv: Nhận xét chữa bài 1, =  dẫn hs Làm bài tập 2

Trang 10

- Chữ U gồm 2 nét (nét móc 2 đầu, nét móc v cao 5 li

- Chữ Ư viết thêm chữ U   thêm dấu phụ

- theo dõi tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

a) Số lớn nhất: 42360 b) Số lớn nhất: 27998

6’ 3 Gv: viết mẫu trên bảng lớp kết hợp

=  dẫn cách viết

- nhận xét, sửa lỗi cho HS E=  dẫn viết, từ ứng dụng

- Yêu cầu HS quan sát, phân tích các vần và từ ứng dụng

Hs nêu yêu cầu bài 3, làm bài 3 nêu kết quả

- Từ bé -> lớn là:

29825; 67925; 69725; 70100

6’ 4 Hs : phân tích các vần và từ ngữ ứng

dụng

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở: tô chữ hoa, viết các vần, từ ngữ ứng dụng

Gv: nhận xét chấm 1 số bài

- Nhận xét các bài viết thiếu và sai lỗi chính tả nhiều

- Yêu cầu hs về nhà viết lại bài

Gv: nhận xét bổ sung , =  dẫn hs Làm bài tập 4

- Từ lớn -> bé là:

96400; 94600; 64900; 46900

Bài 5

- HS làm vào SGK

- c 8763; 8843; 8853

HS đọc bài -> nhận xét

2’ Dặn dò - Nhận xét, tuyên -3  đội nói tốt

Tiết 3: Mĩ thuật

Giỏo viờn chuyờn dạy

*************************************

Tiết 4

NTĐ1 NTĐ3

Chính tả

Cây bàng

- Chép lại chính xác đoạn cuối bài cây bàng từ "Xuân sang đến hết bài"

- Điền đúng vần oang và oac, chữ g hoặc gh

Tập viết

Ôn chữ hoa Y

- Củng cố cách viết , chữ viết hoa y thông qua bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng Phú Yên bằng chữ

cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay

đến nhà / kính già , già đố tuổi cho bằng chữ cỡ nhỏ

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài - Chữ mẫu

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hs : viết: Tiếng chim, bóng râm HátKiểm tra bài viết ở nhà của hs

...

a- 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20

b- 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30

- Nhận xét bổ sung cho

Gv: Giới thiệu

- Đọc mẫu

- H=  dẫn đọc

-. .. cầu 1, làm 1< /sub>

10 -1 = 9 ; 10 -2 =8 ; 10 -3 =7 10 -4 =6; 10 -5 =5…

- Nhận xét bổ sung cho

Gv: yêu cầu hs thảo luận theo phiếu tập

6’ Gv: nhận xét chữa

bài. ..

6’ Hs : nêu yêu cầu 1, làm 1< /sub>

nêu miệng kq''

a- 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20

Gv: Nhắc lại cách làm quạt giấy

= 1: Cắt giấy = 2: Gấp, dán

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w