Hoạt động dạy học chủ yếu Nội dung các hoạt động Phương pháp, hình thức tổ chức dạy d¹y häc học tương ứng 1.Giới thiệu một số tính chất của phép nhân * Phương pháp thực hành, vấn đáp.. *[r]
Trang 1toán luyện tập
i mục tiêu tiết học:
Giúp HS:
- Rèn kĩ năng cộng và trừ phân số
- Biết tìm thành phần ! biết trong phép cộng, phép trừ phân số
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung các hoạt động
dạy học
A Luyện tập:
Bài 1: Tính:
Bài 2: Tính
3
2 6
4 6
10 6
14 6
5
3
7
b
c,
3
5 3
2 3
3 3
2
d,
2
3 2
6 2
9 3
2
9
Bài 3: Tìm x:
a, X + b, X -
2
3
5 4
4
11 2
3
X = X =
5
4 2
3
2
3 4
11
X = 7 X = 17
* Phương pháp thực hành luyện tập
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm bài trên bảng
- HS nhận xét
-1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở
- HS chữa bảng lớp
- HS nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- 3 HS làm bảng phụ
- HS nhận xét
15
13 15
20 15
33 3
4 5
11
,
28
13 28
8 28
21 7
2 4
3
,
40
69 40
45 40
24 8
9 5
3
,
12
23 12
15 3
8 4
5 3
2
,
d
c
b
a
25
37 25
17 25
20 25
17
5
4
a
Trang 2a)
17
39 17
19 17
20 17
19 ) 17
18 17
12 ( 17
8 17
19
17
12
b)
15
31 15
25 15
6 3
5 5
2 12
20 5
2 ) 12
13 12
7 ( 5
2 12
13
12
7
5
2
Bài 5: Bài giải:
Số học sinh học tin học và Tiếng Anh là:
( số học sinh cả lớp)
35
29 7
3 5
2
Đáp số: Số học sinh cả lớp
35 29
C Củng cố dặn dò:
- HS làm bài vào vở
- 2HS chữa bảng
- GV nhận xét, đánh giá
- 1HS đọc bài toán
- HS làm bài vào vở -1HS chữa miệng -GV nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét tiết học
Trang 3toán phép nhân phân số
i mục tiêu tiết học:
Giúp HS:
- Nhận biết ý nghĩa của phép nhân PS ( qua tính diện tích hình chữ nhật)
- Biết thực hiện phép nhân hai phân số
II đồ dùng dạy học
- Phấn màu, hình vẽ SGK trang 132
III họa động dạy học chủ yếu
Nội dung các hoạt động dạy học Hình thức tổ chức, ph ơng pháp
A Kiểm tra bài cũ:
Tìm X
4
17 5
7
2
3 4
11 2
5
17
4
11 2
3 5
17 2
X X
X X
X X
*Phương pháp: kiểm tra, đánh giá:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
- HS - A lớp làm vào nháp
- HS nhận xét
- GV đánh giá, cho điểm
B Bài mới:
1.Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân phân số
thông qua tính diện tích hình chữ nhật
- Tính diện tích hình CN có chiều dài là 5m,
chiều rộng 3m
S = 5 x 3 = 15(m2)
VD:Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
m
5
4
m 3 2
* Để tính diện tích hình CN đó ta phải thực
hiện phép tính nào?
2) Tìm quy tắc thực hiện phép nhân phân
số
* Phương pháp tìm hiểu, quan sát, vấn
đáp,
- GV nêu yêu cầu, HS tính
- Gọi 1 HS trả lời, GV ghi bảng:
- GV nêu VD và gợi ý để HS nêu 0 ] để tính diện tích hình chữ nhật trên, ta phải thực hiện phép nhân
- GV 0 ! hình vẽ đã chuẩn bị , HS quan sát
m 5 4
m
3
1m
Trang 4Diện tích hình chữ nhật bằng m2
15 8
( 2 )
15
8 3
2 5
4
m
Nhận xét:
8 (số ô của hình chữ nhật) bằng 4 x 2
15 (số ô của hình chữ nhật) bằng 5 x3
15
8 3 x 5
2 x 4 3
2 x 3
4
- GV ghi bảng
- HS quan sát hình vẽ và phép tính nhân trên và nêu nhận xét
- Từ đó dẫn dắt dến cách nhân
* Quy tắc: Muốn nhân hai PS, ta lấy tử số
nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.
- GV cho HS phát biểu quy tắc
- 3-5 HS đọc to quy tắc trong SGK
Bài 1: Tính :
35
24 7 5
6 4
7
6
5
4
9
1 18
2 2 9
2 1 2
1 9
2
3
4 6
8 3 2
8 1
3
8
2
56
1 7 8
1 1 7
1 8
Bài 2: Rút gọn rồi tính:
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm vào vở
- 2 HS làm bài trên bảng
- HS nhận xét
- 1 HS nêu lại quy tắc nhân hai phân số
4
1 12
3 4 3
3 1 4
3 3
1 8
6 9
3
)
18
11 2 9
1 11 2
1 9
11 10
5 9
11
)
5
1 35
7 5 3
7 1 5
7 3
1 5
7 6
2
)
c
b
- Cả lớp làm vào vở
- 3 HS làm bài trên bảng
- HS nhận xét
* g ) ý: Khi thực hiện phép nhân PS , PS nào rút gọn 0 ] thì cần rút gọn rồi mới làm phép nhân
Bài 3: Bài giải:
Diện tích hình chữ nhật đó là:
) ( 35
18 5
3 7
m
Đáp số: 2
35
18
m
- 1 HS đọc đề bài, cả lớp tự làm
- Khi chữa bài chú ý câu trả lời cho chính xác
C Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại quy tắc nhân phân số
- 2 HS nêu
- GV nhận xét tiết học
Trang 5toán luyện tập
i mục tiêu tiết học:
Giúp HS :
- Biết cách nhân phân số với số tự nhiên và cách nhân số tự nhiên với phân số
- Biết thêm một ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên ( 3 là tổng của ba
3
2
phân số băng nhau )
5
2 5
2 5
2
- Củng cố quy tắc nhân phân số và biết nhận xét để rút gọn phân số
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
II Hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung các hoạt động
dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
Muốn nhân hai phân số, ta làm thế nào?
B Luyện tập:
Bài 1: Tính (Theo mẫu):
11
72 11
8 9
8
11
9
5
4 1 5
4
6
35 6
7 5
7
6
5
8
5
Bài 2: Tính (Theo mẫu):
7
24 7
6 4
7
6
4
4
5 4
5
1
11
12 11
4 3
11
4
5
2
0
Bài 3: Tính rồi so sánh kết quả:
5
6 5
3
2
3
5
2
5
2 5
2 5
2 3 5
2
Vậy:
5
2 5
2 5
2 3 5
2
Bài 4: Tính rồi rút gọn:
a)
3
4 15
20 5 3
4 5
5
4
3
5
2 6 3 2
3
*Phương pháp kiểm tra, đánh giá.
- 2 HS trả lời
- GV nhận xét, cho điểm.
* Phương pháp thực hành, vấn đáp.
- 1 HS đọc yêu cầu -HS làm bài vào vở
- 2 HS chữa bảng
- 1 HS đọc yêu cầu -HS làm bài vào vở
- 2 HS chữa miệng
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tính, so sánh kết quả và rút ra kết luận
- 1HS nêu đề toán
- 1 HS làm bài trên bảng phụ
- Cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét
Trang 67 7
Diện tích hình vuông đó là:
49( 2)
25 7
5 7
5
m
Đáp số: 2
49
25
; 7
20
m m
C Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
Trang 7luyện tập
i mục tiêu tiết học:
Giúp HS :
- A đầu nhận biết một số tính chất của phép nhân phân số: tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, tính chất nhân một tổng hai phân số với một phân số
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
II Hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung các hoạt động
dạy học
1.Giới thiệu một số tính chất của phép nhân
phân số: (BT1- Phần a-SGK)
a) Tính chất giao hoán:
15
8 3 5
2 4 3
2 5
4
; 15
8 5
3
4
2
5
4
3
2
Vậy:
5
2 5
4 5
4
3
2
*Khi ta đổi chỗ các phân số trong một tích thì
tích của chúng không thay đỏi.
b) Tính chất kết hợp:
6
1 60
6 4
3 15
2 4
3
)
5
2
3
1
6
1 60
6 20
6 3
1 )
4
3
5
2
(
3
1
4
3 5
2 ( 3
1 4
3 ) 5
2
3
1
(
* Khi nhân một tích hai phân số với phân số
thứ ba, ta có thể nhân phân số thứ nhất với
tích của phân số thứ hai và phân số thứ ba
c)Tính chất nhân một tổng hai phân số với
một phân số
20
9 4
3 5
3 4
3
)
5
2
5
1
(
20
9 20
6 20
3 4
3
5
2
4
3
5
1
Vậy: (12) 3 1323
* Phương pháp thực hành, vấn đáp.
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tính, so sánh kết quả và rút ra kết luận
- 2 HS phát biểu
Trang 89 242
198 22 242
9 22 ) 11
3 22
3 ( 22
11
3
22
3
Cách2:
11
9 242
198 11
66 22
3 ) 22 11
3 ( 22
3 22
11
3
22
3
+ Kết quả của các phép tính tiếp theo :
3
1 5
2
)
3
1
2
1
(
21
17 5
2 21
17 21
17 5
3
Bài 2: Bài giải:
Chu vi của hình chữ nhật là:
| ( 15
44 2 ) 3
2 5
4
Đáp số: m
15 44
Bài 3: Bài giải:
May 3 chiếc túi hết số mét vải là:
3 2 ( )
3
2
m
Đáp số: 2 m
3 Củng cố- dặn dò:
HS nêu lại 3 tính chất của phép nhân phânsố
- 1HS nêu đề toán
- 1 HS làm bài trên bảng phụ
- Cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét
- 1HS nêu đề toán
- HS làm vở rồi chữa miệng
- HS nhận xét cách làm , trình bày và kết quả
- 3 HS nêu lại
- GV nhận xét tiết học
Trang 9toán tìm phân số của một số
i mục tiêu tiết học:
- Giúp HS biết cách giải toán dạng: tìm phân số của một số
II Đồ dùng dạy học:
- Vẽ sẵn hình ( SGK trang 135) lên bảng hoặcgiấy khổ to.
II Hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung các hoạt động
dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập số 4
( trang 135 SGK )
Bài 4: Bài giải:
Chu vi của hình chữ nhật đó là:
( + ) x 2 = (m)
5
4
3
2
15 44
Đáp số: m
15 44
B.Bài mới:
1.Giới thiệu cách tìm phân số của một số:
a.Nhắc lại bài toán tìm một phần mấy của
một số:
H: của 12 quả cam là mấy quả cam?
3
1
của 12 quả cam là:
3
1
12 : 3 = 4( quả)
b Tìm hiểu đề bài và tìm cách giải bài
toán tìm phân số của một số
Đề toán:Một rổ cam có 12 quả Hỏi
3 2
số cam trong rổ là bao nhiêu quả?
* Phương pháp Kiểm tra-Đánh giá
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 4
- HS nhận xét kết quả và cách trình bày
- GV đánh giá, cho điểm
* Phương pháp nêu vấn đề, quan sát, vấn đáp.
- GV hỏi, HS tính nhẩm và nêu cách tính
- Gọi 2 Hs đọc đề toán
- Cho Hs quan sát hình vẽ Một cách tự nhiên, ta thấy số quả cam nhân với 2
3 1
thì 0 ] số cam Từ đó suy ra lời giải
3 2
bài toán
- Gọi 1-2 HS nhắc lại cách giải bài toán: Để tìm của số 12 ta lấy 12 chia
3 2
cho mẫu só 3 rồi nhân kết quả với tử số
Trang 10Đáp số: 8 quả cam.
* Chú ý : Muốn tính của số 12, ta lấy
3 2
12 nhân với
3 2
2 Thực hành:
Bài 1: (Trang 135- SGK)
Bài giải:
Số hs xếp loại khá của lớp đó là:
35 x = 21( học sinh)
5
3
Đáp số : 21 học sinh
Bài 2:(Trang 135- SGK)
Bài giải:
120 x = 100( m)
6
5
Đáp số : 100 m
Bài 3: :(Trang 135- SGK)
Bài giải:
Số học sinh nữ của lớp 4A là:
16 x = 18( học sinh)
8
9
Đáp số : 18 học sinh
C Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nhắc lại nội dung kiến thức trọng
tâm trong tiết học
* Phương pháp luyện tập thực hành:
- 1HS nêu đề toán
- HS làm vở rồi chữa bảng
- HS nhận xét cách làm , trình bày và kết quả
- 1HS nêu đề toán
- 1 HS làm bài trên bảng
- Cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét cách làm , trình bày và kết quả
- 1HS nêu đề toán
- HS làm vở rồi chữa miệng
- HS nhận xét cách làm , trình bày và kết quả
- 2 HS nêu lại
- GV nhận xét tiết học