-Đọc hướng dẫn các từ khó -Nhận xét ,sửa sai Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết bài -Đọc bài chính tả -HS viết bài vào vở -Đọc từng dòng thơ -Đọc cả bài -HS soát lỗi,dò bài -Theo dõi, uốn nắ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012
Đạo đức PHÒNG TRÁNH CÁC BỆNH MÙA HÈ
(Tiết bổ sung dành cho địa phương)
I Mục tiêu:
- HS biết một số bệnh thường mắc phải trong mùa hè: cảm nắng, sốt, sốt xuất huyết, tiêu chảy và tác hại của chúng
- HS biết cách phòng tránh các bệnh nói trên và tự giác phòng tránh thông qua việc sinh hoạt hợp lý, vệ sinh,
- HS biết nhắc nhở, giúp đỡ bạn bè cùng phòng tránh bệnh mùa hè
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh tuyên truyền về muỗi vằn và cách diệt muỗi phòng bệnh sốt xuất huyết
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số bệnh
thường mắc phải vào mùa hè
- Gọi một số HS nói về các bệnh mà mình
mắc phải và các triệu chứng của bệnh
- Kể tên một số bệnh thường gặp vào mùa
hè?
- Ghi bảng
- Nguyên nhân gây bệnh?
-Nhận xét, kết luận
Hoạt động 2: Cách phòng tránh các bệnh
mùa hè
- Nêu câu hỏi cho các nhóm
- Cho học sinh trình bày trước lớp
- Cho các nhóm trao đổi
KL: Cần ăn uống, sinh hoạt, nghỉ ngơi
hợp lý để phòng bệnh
Hoạt động 3: Tìm hiểu về muỗi vằn và
diệt muỗi phòng bệnh sốt xuất huyết
- Nêu nguyên nhân và tác hại của bệnh sốt
xuất huyết: do muỗi vằn đốt truyền bệnh
- Nêu hiểu biết của em về muỗi vằn và
cách diệt muỗi phòng bệnh?
-HS lắng nghe
- Một số học sinh nói về các bệnh mà mình mắc phải Các triệu chứng của bệnh
- Kể: sốt, sốt xuất huyết, tiêu chảy, cảm nắng,
-sốt, cảm nắng: say nắng, cơ thể mệt mỏi suy yếu do sinh hoạt, ăn uống không đảm bảo sức khoẻ
- sốt xuất huyết: bị muỗi vằn đốt truyền bệnh
- Tiêu chảy: ăn uống không hợp vệ sinh
- Thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi, nêu cách phòng tránh các loại bệnh mùa hè
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp Trao đổi, thảo luận giữa các nhóm
- Nghe, hiểu
- Nghe, nhận biết
- Thảo luận lớp, nêu ý kiến
Trang 2Tập đọc CHUYỆN QUẢ BẦU (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Đọc mạch lạc toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu nội dung: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộccó chung một tổ tiên (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
* HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4
II.Chuẩn bị
-Tranh minh hoạ
-SGK
III.C ác hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (5’)
-Kiểm tra “Cây và hoa bên lăng Bác ”
-Nêu câu hỏi phù hợp nội dung đoạn đọc
-Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
-Kết hợp tranh giơí thiệu bài
-GVđọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 1: (25’) Hướng dẫn HS
luyện đọc,kết hợp giải nghĩa từ.
-Yêu cầu HS đọc từng câu
-Yêu cầu HS phát hiện các từ khó và
luyện đọc
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn
-Hướng dẫn đọc một số câu trong
bài(bảng phụ)
-Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới:.tổ
tiên,nương,
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
-Yêu cầu HS thi đọc giũa các nhóm
- Nhận xét, biểu dương
-HS đọc, trả lời câu hỏi
-Lắng nghe
-HS nối tiếp đọc từng câu
-Luyện đọc các từ khó: lạy van, ngập lụt, lần lượt , vắng tanh,
-Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài -Luyện đọc câu
-HS đọc từ chú giải
-Luyện đọc theo nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm -Theo dõi nhận xét
Khởi động, chuyển tiết
Trang 3Tập đọc CHUYỆN QUẢ BẦU (Tiết 2)
I.Mục tiêu:
- Đọc mạch lạc toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu nội dung :Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộccó chung một tổ tiên (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
* HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4
II.Chuẩn bị
-Tranh minh hoạ
-SGK
III.C ác hoạt động dạy học:
Hoạt động 2: (15’) HD tìm hiểu bài
+Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng người
đi rừng bắt?
+Con dúi mách 2 vợ chồng người đi rừng
điều gì?
+Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn
lụt?
+Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng
sau nạn lụt?
+Những con người đó là tổ tiên những dân
tộc nào?
*Kể thêm tên một số dân tộc trên đất nước
ta
-Chốt các ý đúng
+Đặt tên khác cho câu chuyện?
Hoạt động 3: (10’) Luyện đọc lại
- Hướng dẫn HS thi đọc toàn bộ câu
chuyện
-Nhận xét ,tuyên dương
3.Củng cố, dặn dò (5’)
+Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học
-HS đọc đoạn 1,Trả lời -Theo dõi, nhận xét
-Trả lời -Nhận xét, bổ sung
* KG trả lời -Nhiều HS tiếp nối phát biểu ý kiến
-Thi đọc lại truyện theo các hình thức -Theo dõi, nhận xét,bình chọn nhóm đọc hay, cá nhân đọc hay
-HS trả lời -Liên hệ bản thân -Về nhà đọc lại câu chuyện chuẩn bị cho tiết KC
Trang 4Toỏn: ễN LUYỆN
(Thay bài luyện tập tiền VN)
I Mục tiờu:
- Ôn luyện các bài toán cộng, trừ đã học có nâng cao.
II Chuẩn bị:
- HS: vở toỏn
III Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (5’)
- Đặt tớnh rồi tớnh:
456+123 547+311 568+421
-Nhận xột
2 Bài mới: (25’)
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Luyện tập, thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
2 x 5 x 3 = 0 x 5 : 3 =
10 : 5 + 19 = 21 : 1 : 3 =
1 x 4 x 3 = 24 : 4 x 0 =
Bài 2: Tìm x
x – 8 = 23 – 5 5: x = 20 : 4
213 + x = 427 + 13 x : 4 = 16 : 4
Bài 3: Điền chữ số thích hợp vào
dấu chấm
35
4 21
0 2 2
83
Bài 4: Mẹ đi công tác xa 2 tuần Mẹ
đi hôm mồng 2 thứ hai Hỏi mẹ về
ngày mấy? Thứ mấy?
3.Củng cố, dặn dũ: (2’)
-Nhận xột lớp
- 3 HS làm bài -Lớp bảng con
- Nờu yờu cầu của bài tập 1
- Tự làm, vài em nờu kết quả
- Nờu đề bài
- 4 HS làm bảng, lớp làm vở
- Nờu đề bài
- 3 HS làm bảng, lớp làm vở
- Trả lời theo cõu hỏi GV
- Tự giải vở, 1 em giải bảng
Trang 5Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Phân tích số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đon vị đồng
* HSKG: Bài 2, bài 4
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ bài tập
HS: Sách giáo khoa, vở
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (5’)
- Viết các số còn thiếu vào chỗ chấm:
500 đồng = 200 đồng + đồng
700 đồng = 200 đồng + đồng
900 đồng = 200 đồng + đồng + 200
đồng
-Nhận xét
2 Bài mới: (25’)
Bài 1:
-Nhận xét, ghi điểm
* Bài 2: (HSKG)
- Điền số
Bài 3:
-Nhận xét, ghi điểm
* Bài 4: (HSKG)
-Hướng dẫn giải
-Nhận xét và ghi điểm
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-Nhận xét lớp
-3 HS lên bảng lớp, lớp bảng con
- Nêu yêu cầu
- Tự làm vở
- Đổi vở kiểm tra bài nhau
* KG làm vào SGK
- Nêu yêu cầu
- Nêu cách so sánh các số có ba chữ số
- 2 HS lên bảng, lớp vở bài tập Giải thích điền dấu :
900+90+8 = 998 mà 998 < 1000 Nên: 90+9+8 < 1000
- Đọc đề bài
- Hình a đã khoanh vào 1/5 số hình vuông
- Vì hình a có tất cả 10 hình vuông đã khoanh vào 2 hình vuông
Trang 6Kể chuyện CHUYỆN QUẢ BẦU
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh, theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1,2)
* HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước
II Chuẩn bị:
GV:Tranh minh hoạ
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (5’)
-Kiểm tra :Chiếc rễ đa tròn
-Nhận xét
2.Bài mới: Giới thiệu bài
-Hướng dẫn kể chuyện:
Hoạt động 1: : (15’)Kể lại các đoạn 1,2
(theo tranh )đoạn 3 theo gợi ý
-Chốt lại các ý được xem là đúng
-Nhận xét
Hoạt động 2: : (10’)* Kể lại toàn bộ
câu chuyện theo cách mở đầu mới :
-Theo dõi, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-Nêu nội dung chuyện
-Nhận xét lớp
-3 HS nối tiếp nhau kể hoàn chỉnh câu chuyện
-Đọc yêu cầu -Quan sát tranh nói nội dung về tranh
-Tiếp nối nhau phát biểu ý kiến Tranh1:Hai vợ chồng người đi rừng bắt được con dúi
Tranh2 :Khi hai vợ chồng chui ra từ khúc
gỗ khoét rộng ,mặt đất không còn một bóng người
- Kể chuyện trong nhóm ,tiếp nối nhau kể từng đoạn
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
- Lớp theo dõi, nhận xét -1 HS đọc yêu cầu
* KG thực hành kể
- Lớp bình chọn những học sinh , nhóm HS
kể chuyện hấp dẫn nhất
-Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe
Chính tả:( Tập chép) CHUYỆN QUẢ BẦU
Trang 7I.Mục tiêu:
- Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu,viết hoa đúng
tên riêng Việt Nam trong bài CT
- Làm được BT2 a/b, hoặc BT (3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn.
II.Chuẩn bị:
- GV:Bảng phụ viết đoạn văn cần viết
- HS:Vở chính tả, bảng con
III.Các hoạt động dạy và học
1.Bài cũ: (3’) Kiểm tra :khoẻ khoắn ,ngọn
lửa,
-Nhận xét
2 Bài mới:Giới thiệu, ghi đầu bài
Hoạt động 1: (7’) HD HS tập chép
-GV đọc bài chính tả
+Bài chính tả nói điều gì?
+Tìm các tên riêng trong bài chính tả?
+Tìm những tiếng có phụ âm đầu ,vần ,dấu
thanh dễ lẫn lộn trong bài?
- Đọc, hướng dẫn các từ khó
- Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 2: (15’) Hướng dẫn HS viết
bài:(bảng phụ)
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi …
- Theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 3: (5’) Chấm, chữa bài:
- Yêu cầu HS đổi vở theo cặp để chấm
-Thu 5-7 bài để chấm
- Nhận xét, khắc phục các lỗi viết sai
Hoạt động 4 (5’) HD HS làm BT
Bài 1 a: BT yêu cầu các em làm gì?
Hướng dẫn
-Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Chọn BT b
- Nêu yêu cầu
-Chốt lời giải đúng
3.Củng cố, dặn dò: (3’)
- Nhận xét, tuyên dương
-2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con
-Theo dõi, lắng nghe -2 HS đọc lại
-HS trả lời -HS tìm và nêu các từ:
-HS viết bảng con,1HS viết bảng lớp: Khơ -mú, Nùng, Hmông, Ê-đê, Mường ,
-HS viết bài vào vở
-HS đổi vở để chấm bài Sửa lỗi
-HS nêu yêu cầu BT -Làm vào vở
-Đọc kết quả:
-Nêu yêu cầu -Đọc kết quả:
a.nồi -nội -lỗi b.vui-dai-vai -Về nhà viết các lỗi chính tả
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 8
I Mục tiêu:
- Biết sắp thứ tự các số có ba chữ số
- Biết cộng, trừ ( không nhớ) các số có ba chữ số
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo
- Biết xếp hình đơn giản
* HSKG: bài 1
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ các bài tập
HS: Sách giáo khoa, vở toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (5’)
- Đăt tính và tính :
456- 124 673- 212 264-153
Nhận xét
2 Bài mới: (25’)
* Bài 1: Điền dấu <,>,=
Bài 2:
-Yêu cầu HS xếp các số theo thứ tự bài
yêu cầu ta phải làm gì?
-Nhận xét
Bài 3: HD tìm hiểu bài
Bài 4:
-Nhận xét
Bài 5:
-Nêu yêu cầu
-Theo dõi, tuyên dương cá nhân nhóm
xếp hình tốt
3.Củng cố:
-Nhận xét lớp
- 3 HS lên bảng, lớp bảng con
* KG làm
- Nêu đề
- So sánh các số với nhau
- 2 HS lên bảng , lớp làm vở a) 599, 678, 857, 903,1000 b) 1000, 903, 857, 678, 599
- Nêu yêu cầu
- 2 HS nêu lại cách tính cộng , trừ các số có
ba chữ số
- 4 HS lên bảng làm bài Lớp thực hiện vào vở
- Đọc yêu cầu
- Tự làm bài sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài làm của nhau
- Đọc đề
- Suy nghĩ và tự xếp hình
- 3 HS lên bảng thi xếp hình:
Xếp 4 hình tam giác nhỏ thành một hình tam giác to như hình vẽ
- Xem lại các bài tập
Thứ tư ngày 18 tháng 4 năm 2012
Trang 9Tập đọc: TIẾNG CHỔI TRE
I.Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do
- Hiểu nội dung: Chị lao công lao động vất vả để giữ cho đường phố luôn sạch đẹp (Trả lời các câu hỏi trong SGK, thuộc 2 khổ thơ cuối bài thơ)
II.Chuẩn bị: -Bảng phụ viết các câu thơ
-SGK
III.Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: (5’) Kiểm tra “Chuyện quả bầu ”
-Nêu câu hỏi phù hợp nội dung đoạn đọc
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: (30’)Giới thiệu bài,ghi đầu bài
Hoạt động 1:Luyện đọc
-GV đọc bài
-Hướng dẫn HS luyện đọc
-Đọc từng ý thơ
Yêu cầu HS phát hiện từ khó,hướng dẫn
-HS luyện đọc
-Đọc từng đoạn trước lớp
-Phân đoạn: 3đoạn
-Hướng dẫn HS đọc một số câu(bảng phụ )
- Yêu cầu HS đọc từ chú giải, giải nghĩa các
từ sạch lề ,đẹp lối ,
-Đọc trong nhóm:phân nhóm, giao việc
-Thi đọc giữa các nhóm
-Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2:Hướng dẫn tìm hiểu bài
+Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào
những lúc nào?
+Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công?
+Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài
thơ
-Chốt các ý đúng
Hoạt động 4:Luyện đọc lại
-Tổ chức cho HS thi đọc lại bài
- HD học thuộc lòng
-Nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố, dặn dò (2’) Nhận xét tiết học
-2HS tiếp nối đọc ,trả lời nội dung câu hỏi
-Theo dõi -Lắng nghe
-HS tiếp nối nhau đọc ý thơ -Tìm và luyện đọc các từ khó đọc: quét rác, lạnh ngắt, cơn giông ,
-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn -Luyện đọc câu
-Đọc chú giải
-HS đọc theo nhóm -Thi đọc tiếp sức -Theo dõi nhận xét -Đọc thầm bài, trao đổi trả lời lần lượt các câu hỏi
-Theo dõi ,nhận xét -Luyện HTL bài thơ theo nhiều hình thức
-Thi đọc -Nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân đọc hay
-Tiếp tục HTL bài thơ
Trang 10Luyện từ và câu: TỪ TRÁI NGHĨA :DẤU CHẤM ,DẤU PHẨY
I.Mục tiêu:
- Biết sắp xếp các từ có nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa) theo từng cặp (BT1)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT2)
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn các từ ở BT 1 ,2
HS: Vở
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (5’)
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: (25’)
-Giới thiệu bài:
-Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Miệng
-Cho HS quan sát 3,4 loài cây ăn quả
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 2: Viết
+Bài tập yêu cầu gì?
-Lưu ý HS viết hoa các chữ đứng liền sau
dấu chấm
-Giúp HS sửa chữa
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
-Nhận xét lớp
-1HS làm BT 1,1 HS làm BT 3
-1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm -HS trao đổi, thực hiên yêu cầu bài tập
3 HS lên bảng làm BT ,mỗi em làm 1 ý : a.đẹp /xấu;ngắn /dài ;nóng /lạnh ;thấp /cao
b.lên /xuống; yêu /ghét; chê/khen;
c.trời /đất ; trên /dưới; ngày /đêm
-Lớp nhận xét -1 HSđọc yêu cầu -Điền dấu chấm, phẩy vào chỗ trống thích hợp
-Làm BT -Đọc kết quả -Giải thích vì sao phải đặt dấu chấm (phẩy )ở đó
-Nhắc nội dung bài học -Về nhà đặt câu với 1,2 cặp từ trái nghĩa
Tự nhiên và xã hội MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG.
Trang 11I.Mục tiêu
- Nói được tên 4 phương chính và kể được phương mặt trời mọc là phương đông
* Dựa vào Mặt Trời biết xác định phương hướng ở bất kì địa điểm
II Chuẩn bị:
- Hình vẽ trong SGK
III Các hoạt động daỵ học:
Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
- Yêu cầu mở SGK - TLCH
+ Hằng ngày, mặt trời mọc vào lúc nào, lặn vào
lúc nào?
+ Trong không gian, có mấy phương chính đó là
phương nào?
+ Mặt trời mọc ở phương nào, lặn ở phương
nào?
Hoạt động 2: Trò chơi: “Tìm phương hướng
bằng mặt trời”
- Nhắc lại nguyên tắc xác định phương hướng
bằng mặt trời
+ Nếu biết phương mặt trời mọc thì:
- Chơi trò chơi: “Tìm phương hướng bằng mặt
trời”
- Chia nhóm - mỗi nhóm 6 - 7 học sinh
1 người làm quản trò
1 người làm mặt trời
4 người làm 4 phương
- Khi người quản trò nói: “ò ó o mặt trời mọc”
thì bạn làm mặt trời sẽ chạy ra đứng ở chỗ 1
chỗ, lập tức bạn làm trục sẽ chạy theo và đứng
dang tay, còn các bạn mang tên phương nào sẽ
đứng vào vị trí của mình
- Bạn nào thua thì thay bạn khác
-Tiếp tục như trên người quản trò hô: “mặt trời
lặn
Củng cố - dặn dò:
- Mở SGK + Hằng ngày, mặt trời mọc vào lúc bình minh và lựn vào hoàng hôn + Người ta qui ước, trong không gian có 4 phương chính là: Đông, Tây, Nam, Bắc
.Phương mặt trời mọc là phương Đông
Phương mặt trời lặn là phương Tây
- Quan sát H3 trong SGK và những cách + định phương hướng: mặt trời theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả Tay phải về hướng mặt trời mọc là phương Đông
Tay trái của ta sẽ chỉ phương Tây Trước mặt ta là phương Bắc
Sau lưng ta là phương Nam
- Thực hiện T.C theo nhóm
- Nêu lại cách tìm phương hướng bằng mặt trời?
- Nhận xét tiết học
- Áp dụng vào cuộc sống
Thứ năm ngày 19 tháng 4 năm 2012